Từ vựng tiếng Hàn – cấp 6 (2,618 từ)
TOPIK II · cao cấp
| Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 불기소bulgiso | danh từ không truy tố, quyết định không khởi tố |
| 공소gongso | danh từ công tố, sự truy tố |
| 공소시효gongsosihyo | danh từ thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự |
| 각하gakha | danh từ bác đơn (không xét nội dung) |
| 상고sanggo | danh từ kháng cáo lên Tòa án Tối cao (giám đốc thẩm) |
| 상소sangso | danh từ kháng cáo (thuật ngữ chung) |
| 판결문pangyeolmun | danh từ bản án, văn bản phán quyết |
| 구형guhyeong | danh từ đề nghị mức án (của công tố viên) |
| 집행유예jiphaengyuye | danh từ án treo, hoãn thi hành án |
| 가석방gaseokbang | danh từ tha tù trước thời hạn có điều kiện |
| 구속영장gusongnyeongjang | danh từ lệnh bắt tạm giam |
| 압수수색apsususaek | danh từ khám xét và thu giữ, đột kích khám xét |
| 변론byeollon | danh từ sự bào chữa, tranh luận tại tòa |
| 변호인byeonhoin | danh từ người bào chữa, luật sư bào chữa |
| 검찰청geomchalcheong | danh từ viện kiểm sát |
| 헌법재판소heonbeopjaepanso | danh từ Tòa án Hiến pháp |
| 합헌hapheon | danh từ sự hợp hiến |
| 헌법소원heonbeopsowon | danh từ đơn khiếu nại hiến pháp |
| 소추sochu | danh từ sự truy tố; luận tội (trong 탄핵소추) |
| 고소인gosoin | danh từ người tố cáo, nguyên đơn (trong đơn tố giác hình sự) |
| 진술서jinsulseo | danh từ bản tường trình, lời khai viết |
| 위증wijeung | danh từ khai man, làm chứng gian |
| 증거물jeunggeomul | danh từ vật chứng, tang vật |
| 물증muljeung | danh từ vật chứng, chứng cứ vật chất |
| 심증simjeung | danh từ niềm tin trong lòng, sự nghi ngờ mạnh (chưa có bằng chứng) |
| 정황jeonghwang | danh từ tình tiết, hoàn cảnh |
| 알리바이allibai | danh từ chứng cứ ngoại phạm |
| 주범jubeom | danh từ thủ phạm chính, kẻ cầm đầu; thủ phạm chính (nghĩa bóng) |
| 교사범gyosabeom | danh từ kẻ xúi giục (phạm tội) |
| 방조bangjo | danh từ giúp sức, tiếp tay (phạm tội) |
| 미수misu | danh từ phạm tội chưa đạt (vị toại) |
| 과실치사gwasilchisa | danh từ vô ý làm chết người |
| 면책myeonchaek | danh từ miễn trách nhiệm, quyền miễn trừ |
| 면소myeonso | danh từ đình chỉ vụ án (vì hết thời hiệu, được ân xá…) |
| 감형gamhyeong | danh từ giảm án, giảm hình phạt |
| 형량hyeongnyang | danh từ mức án, mức hình phạt |
| 금고geumgo | danh từ phạt tù không lao động (cấm cố) |
| 벌금형beolgeumhyeong | danh từ hình phạt tiền (án phạt tiền) |
| 몰수molsu | danh từ tịch thu (tài sản) |
| 추징chujing | danh từ truy thu (giá trị tương đương, thu lợi bất chính hoặc thuế) |
| 변제byeonje | danh từ trả nợ, thanh toán nợ |
| 채권자chaegwonja | danh từ chủ nợ, bên có quyền đòi nợ |
| 채무자chaemuja | danh từ con nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ |
| 저당jeodang | danh từ thế chấp, cầm cố tài sản |
| 근저당geunjeodang | danh từ thế chấp tối đa (bảo đảm các khoản nợ tương lai trong hạn mức) |
| 가압류gaamnyu | danh từ phong tỏa tài sản tạm thời, kê biên tạm thời |
| 회생hoesaeng | danh từ phục hồi (doanh nghiệp, cá nhân), hồi sinh |
| 법인beobin | danh từ pháp nhân, tổ chức có tư cách pháp nhân |
| 자연인jayeonin | danh từ thể nhân, cá nhân (con người tự nhiên) |
| 법정대리인beopjeongdaeriin | danh từ người đại diện theo pháp luật (như cha mẹ của trẻ vị thành niên) |
| 후견인hugyeonin | danh từ người giám hộ |
| 상속인sangsogin | danh từ người thừa kế |
| 유언장yueonjang | danh từ di chúc (văn bản) |
| 유류분yuryubun | danh từ phần di sản bắt buộc (phần thừa kế luật định dành cho người thừa kế) |
| 양수yangsu | danh từ nhận chuyển nhượng, tiếp nhận (quyền, tài sản) |
| 점유jeomyu | danh từ chiếm hữu, chiếm giữ |
| 지상권jisanggwon | danh từ quyền bề mặt (quyền dùng đất của người khác để xây nhà, trồng cây) |
| 임대차imdaecha | danh từ thuê mướn, hợp đồng thuê (nhà, tài sản) |
| 전세권jeonsegwon | danh từ quyền jeonse (quyền đã đăng ký của người thuê nhà theo hình thức đặt cọc một lần) |
| 약관yakgwan | danh từ điều khoản sử dụng, điều khoản và điều kiện |
| 시행령sihaengnyeong | danh từ nghị định thi hành (luật) |
| 시행규칙sihaenggyuchik | danh từ quy tắc thi hành (văn bản cấp bộ) |
| 법조문beopjomun | danh từ điều luật, văn bản điều khoản luật |
| 사법sabeop | danh từ tư pháp |
| 삼권분립samgwonbullip | danh từ tam quyền phân lập |
| 법치beopchi | danh từ pháp trị, thượng tôn pháp luật |
| 죄형법정주의joehyeongbeopjeongjuui | danh từ nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt (không có luật thì không có tội) |
| 무죄추정mujoechujeong | danh từ suy đoán vô tội |
| 일사부재리ilsabujaeri | danh từ nguyên tắc không xét xử hai lần cho cùng một vụ việc |
| 소급sogeup | danh từ hồi tố, có hiệu lực trở về trước |
| 소급적용sogeupjeogyong | danh từ áp dụng hồi tố |
| 공증gongjeung | danh từ công chứng |
| 날인narin | danh từ đóng dấu |
| 서명날인seomyeongnarin | danh từ ký tên và đóng dấu |
| 위임장wiimjang | danh từ giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm |
| 대리권daerigwon | danh từ quyền đại diện, quyền thay mặt |
| 법률행위beomnyulhaengwi | danh từ hành vi pháp lý |
| 불법행위bulbeophaengwi | danh từ hành vi bất hợp pháp, hành vi phạm pháp; hành vi gây thiệt hại ngoài hợp đồng (luật dân sự) |
| 탈법talbeop | danh từ lách luật, né luật |
| 편법pyeonbeop | danh từ cách lách, đường tắt, mánh (thường không chính đáng) |
| 초법적chobeopjeok | định từ vượt trên pháp luật, ngoài khuôn khổ pháp luật |
| 명문화myeongmunhwa | danh từ văn bản hóa, quy định rõ thành văn |
| 사문화samunhwa | danh từ trở thành văn bản chết, mất hiệu lực trên thực tế (luật) |
| 개정안gaejeongan | danh từ dự thảo sửa đổi, dự luật sửa đổi |
| 비준bijun | danh từ phê chuẩn |
| 배심제baesimje | danh từ chế độ bồi thẩm đoàn |
| 국민참여재판gungminchamyeojaepan | danh từ phiên tòa có công dân tham gia (hình thức bồi thẩm của Hàn Quốc) |
| 재판관jaepangwan | danh từ thẩm phán (nhất là thẩm phán Tòa án Hiến pháp) |
| 법관beopgwan | danh từ thẩm phán, quan tòa (cách gọi trang trọng, chung) |
| 법무사beommusa | danh từ chuyên viên pháp lý (chuyên soạn hồ sơ pháp lý, đăng ký) |
| 민사소송minsasosong | danh từ tố tụng dân sự, vụ kiện dân sự |
| 형사소송hyeongsasosong | danh từ tố tụng hình sự, vụ án hình sự |
| 행정소송haengjeongsosong | danh từ tố tụng hành chính, kiện hành chính (kiện cơ quan nhà nước) |
| 집단소송jipdansosong | danh từ kiện tập thể |
| 답변서dapbyeonseo | danh từ bản tự khai, văn bản trả lời (của bị đơn nộp cho tòa) |
| 전과자jeongwaja | danh từ người có tiền án |
| 누범nubeom | danh từ tái phạm (trong thời hạn luật định), người tái phạm |
| 초범chobeom | danh từ phạm tội lần đầu, người phạm tội lần đầu |
| 구치소guchiso | danh từ trại tạm giam |
| 복역bogyeok | danh từ chấp hành án tù, thụ án |
| 교화gyohwa | danh từ giáo dục cải tạo, cảm hóa (phạm nhân) |
| 갱생gaengsaeng | danh từ hoàn lương, làm lại cuộc đời |
| 보호관찰bohogwanchal | danh từ quản chế, giám sát cải tạo (thay vì giam giữ) |
| 감치gamchi | danh từ tạm giam theo lệnh tòa (vì xúc phạm tòa án, gây rối phiên tòa) |
| 은닉eunnik | danh từ che giấu, tẩu tán (tài sản, chứng cứ, tội phạm) |
| 배임baeim | danh từ bội tín, vi phạm nghĩa vụ được ủy thác |
| 수뢰suroe | danh từ nhận hối lộ |
| 증뢰jeungnoe | danh từ đưa hối lộ |
| 알선alseon | danh từ giới thiệu, môi giới, làm trung gian; (luật) đứng ra móc nối |
| 사기죄sagijoe | danh từ tội lừa đảo |
| 모욕죄moyokjoe | danh từ tội làm nhục, tội xúc phạm (công khai) |
| 무고mugo | danh từ vu cáo, tố cáo sai sự thật |
| 방화banghwa | danh từ phóng hỏa, cố ý gây cháy |
| 감금gamgeum | danh từ giam giữ trái phép, nhốt |
| 공갈gonggal | danh từ tống tiền, cưỡng đoạt, đe dọa; (khẩu ngữ) nói dối, bịp |
| 갈취galchwi | danh từ cưỡng đoạt, tống tiền, moi tiền |
| 밀수milsu | danh từ buôn lậu |
| 변조byeonjo | danh từ sửa đổi, tẩy xóa (giấy tờ thật); (kỹ thuật) điều chế, biến đổi |
| 도용doyong | danh từ sử dụng trái phép, đánh cắp (danh tính, ý tưởng, thiết kế) |
| 초상권chosanggwon | danh từ quyền hình ảnh cá nhân, quyền chân dung |
| 경기부양gyeonggibuyang | danh từ kích thích kinh tế, kích cầu |
| 경기침체gyeonggichimche | danh từ suy thoái kinh tế, kinh tế trì trệ |
| 공황gonghwang | danh từ khủng hoảng kinh tế, đại suy thoái; hoảng loạn |
| 스태그플레이션seutaegeupeulleisyeon | danh từ lạm phát đình trệ |
| 초인플레이션choinpeulleisyeon | danh từ siêu lạm phát |
| 긴축재정ginchukjaejeong | danh từ thắt chặt tài khóa, chính sách tài chính thắt lưng buộc bụng |
| 양적완화yangjeogwanhwa | danh từ nới lỏng định lượng |
| 통화량tonghwaryang | danh từ lượng cung tiền, khối lượng tiền tệ |
| 통화정책tonghwajeongchaek | danh từ chính sách tiền tệ |
| 재정정책jaejeongjeongchaek | danh từ chính sách tài khóa |
| 재정적자jaejeongjeokja | danh từ thâm hụt ngân sách, bội chi ngân sách |
| 국가부채gukgabuchae | danh từ nợ quốc gia, nợ công |
| 부채비율buchaebiyul | danh từ tỷ lệ nợ, hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 환차익hwanchaik | danh từ lãi chênh lệch tỷ giá |
| 환차손hwanchason | danh từ lỗ chênh lệch tỷ giá |
| 평가절하pyeonggajeolha | danh từ phá giá (tiền tệ); đánh giá thấp, xem nhẹ |
| 평가절상pyeonggajeolsang | danh từ nâng giá (tiền tệ), tăng giá đồng tiền |
| 외환보유액oehwanboyuaek | danh từ dự trữ ngoại hối |
| 국제수지gukjesuji | danh từ cán cân thanh toán quốc tế |
| 경상수지gyeongsangsuji | danh từ cán cân vãng lai |
| 무역수지muyeoksuji | danh từ cán cân thương mại |
| 보호무역bohomuyeok | danh từ bảo hộ mậu dịch, bảo hộ thương mại |
| 덤핑deomping | danh từ bán phá giá (bán dưới giá thành, nhất là ra nước ngoài) |
| 수입규제suipgyuje | danh từ hạn chế nhập khẩu, quản lý nhập khẩu |
| 국내총생산gungnaechongsaengsan | danh từ tổng sản phẩm quốc nội (GDP) |
| 국민총소득gungminchongsodeuk | danh từ tổng thu nhập quốc dân (GNI) |
| 잠재성장률jamjaeseongjangnyul | danh từ tốc độ tăng trưởng tiềm năng |
| 실질소득siljilsodeuk | danh từ thu nhập thực tế (đã trừ lạm phát) |
| 명목임금myeongmogimgeum | danh từ lương danh nghĩa |
| 실질임금siljirimgeum | danh từ lương thực tế (đã trừ lạm phát) |
| 가처분소득gacheobunsodeuk | danh từ thu nhập khả dụng |
| 소득분배sodeukbunbae | danh từ phân phối thu nhập |
| 지니계수jinigyesu | danh từ hệ số Gini |
| 누진세nujinse | danh từ thuế lũy tiến |
| 역진세yeokjinse | danh từ thuế lũy thoái |
| 감세gamse | danh từ giảm thuế, cắt giảm thuế |
| 세수sesu | danh từ nguồn thu thuế, thu ngân sách từ thuế |
| 세율seyul | danh từ thuế suất |
| 절세jeolse | danh từ tiết kiệm thuế (cách hợp pháp để nộp ít thuế hơn) |
| 원천징수woncheonjingsu | danh từ khấu trừ tại nguồn (thuế) |
| 법인세beobinse | danh từ thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế pháp nhân |
| 양도소득세yangdosodeukse | danh từ thuế thu nhập từ chuyển nhượng (tài sản) |
| 증여세jeungyeose | danh từ thuế quà tặng, thuế tặng cho |
| 재산세jaesanse | danh từ thuế tài sản |
| 종합부동산세jonghapbudongsanse | danh từ thuế tổng hợp bất động sản (đánh vào người sở hữu nhiều nhà đất) |
| 공시지가gongsijiga | danh từ giá đất do nhà nước công bố |
| 시가siga | danh từ giá thị trường, thời giá |
| 호가hoga | danh từ giá chào bán, giá rao |
| 시세차익sisechaik | danh từ lãi chênh lệch giá, lợi nhuận từ chênh lệch thời giá |
| 투기꾼tugikkun | danh từ kẻ đầu cơ, dân đầu cơ |
| 동산dongsan | danh từ động sản |
| 유가증권yugajeunggwon | danh từ chứng khoán, giấy tờ có giá |
| 채권시장chaegwonsijang | danh từ thị trường trái phiếu |
| 주가지수jugajisu | danh từ chỉ số giá cổ phiếu, chỉ số chứng khoán |
| 시가총액sigachongaek | danh từ vốn hóa thị trường |
| 상장폐지sangjangpyeji | danh từ hủy niêm yết (cổ phiếu) |
| 공모주gongmoju | danh từ cổ phiếu IPO, cổ phiếu phát hành ra công chúng |
| 배당금baedanggeum | danh từ cổ tức |
| 대주주daejuju | danh từ cổ đông lớn, cổ đông chi phối |
| 소액주주soaekjuju | danh từ cổ đông nhỏ lẻ, cổ đông thiểu số |
| 주주총회jujuchonghoe | danh từ đại hội cổ đông |
| 이사회isahoe | danh từ hội đồng quản trị |
| 경영권gyeongyeonggwon | danh từ quyền điều hành, quyền kiểm soát doanh nghiệp |
| 인수합병insuhapbyeong | danh từ mua bán và sáp nhập (M&A) |
| 지주회사jijuhoesa | danh từ công ty mẹ nắm giữ cổ phần, công ty holding |
| 모회사mohoesa | danh từ công ty mẹ |
| 독과점dokgwajeom | danh từ độc quyền và độc quyền nhóm |
| 과점gwajeom | danh từ độc quyền nhóm |
| 카르텔kareutel | danh từ các-ten (cartel) |
| 공정거래gongjeonggeorae | danh từ thương mại công bằng, cạnh tranh công bằng |
| 불공정거래bulgongjeonggeorae | danh từ giao dịch không công bằng, hành vi thương mại bất chính |
| 내부자거래naebujageorae | danh từ giao dịch nội gián |
| 주가조작jugajojak | danh từ thao túng giá cổ phiếu |
| 분식회계bunsikhoegye | danh từ gian lận kế toán, làm giả sổ sách |
| 회계감사hoegyegamsa | danh từ kiểm toán |
| 감사보고서gamsabogoseo | danh từ báo cáo kiểm toán |
| 재무제표jaemujepyo | danh từ báo cáo tài chính |
| 대차대조표daechadaejopyo | danh từ bảng cân đối kế toán |
| 손익계산서sonikgyesanseo | danh từ báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lãi lỗ |
| 현금흐름hyeongeumheureum | danh từ dòng tiền |
| 영업이익yeongeobiik | danh từ lợi nhuận hoạt động kinh doanh, lãi từ hoạt động kinh doanh |
| 순이익suniik | danh từ lợi nhuận ròng, lãi ròng |
| 감가상각gamgasanggak | danh từ khấu hao |
| 고정비gojeongbi | danh từ chi phí cố định |
| 변동비byeondongbi | danh từ chi phí biến đổi |
| 손익분기점sonikbungijeom | danh từ điểm hòa vốn |
| 한계비용hangyebiyong | danh từ chi phí cận biên |
| 매몰비용maemolbiyong | danh từ chi phí chìm |
| 규모의 경제gyumoui gyeongje | cụm từ lợi thế kinh tế theo quy mô |
| 수요곡선suyogokseon | danh từ đường cầu |
| 공급곡선gonggeupgokseon | danh từ đường cung |
| 균형가격gyunhyeonggagyeok | danh từ giá cân bằng |
| 가격탄력성gagyeoktallyeokseong | danh từ độ co giãn của cầu theo giá |
| 한계효용hangyehyoyong | danh từ độ thỏa dụng cận biên |
| 희소성huisoseong | danh từ tính khan hiếm, độ hiếm |
| 재화jaehwa | danh từ hàng hóa (hữu hình) |
| 용역yongyeok | danh từ dịch vụ (kinh tế học); công việc thuê ngoài, dịch vụ hợp đồng |
| 공공재gonggongjae | danh từ hàng hóa công cộng |
| 사유재산sayujaesan | danh từ tài sản tư hữu, sở hữu tư nhân |
| 시장실패sijangsilpae | danh từ thất bại thị trường |
| 정부실패jeongbusilpae | danh từ thất bại của chính phủ |
| 외부효과oebuhyogwa | danh từ ngoại ứng, tác động ngoại lai |
| 보이지 않는 손boiji anneun son | cụm từ bàn tay vô hình (của thị trường) |
| 자유방임jayubangim | danh từ chủ nghĩa tự do kinh doanh, để mặc (laissez-faire) |
| 신자유주의sinjayujuui | danh từ chủ nghĩa tân tự do |
| 케인스주의keinseujuui | danh từ chủ nghĩa Keynes |
| 계획경제gyehoekgyeongje | danh từ kinh tế kế hoạch, kinh tế kế hoạch hóa tập trung |
| 혼합경제honhapgyeongje | danh từ kinh tế hỗn hợp |
| 노동시장nodongsijang | danh từ thị trường lao động |
| 임금체불imgeumchebul | danh từ nợ lương, chậm trả lương |
| 노사분규nosabungyu | danh từ tranh chấp lao động |
| 단체교섭danchegyoseop | danh từ thương lượng tập thể |
| 단체협약danchehyeobyak | danh từ thỏa ước lao động tập thể |
| 태업taeeop | danh từ lãn công (làm việc chậm để phản đối) |
| 쟁의jaengui | danh từ tranh chấp (nhất là tranh chấp lao động) |
| 출자chulja | danh từ góp vốn |
| 출연금churyeongeum | danh từ tiền đóng góp, quỹ tài trợ (cho tổ chức, quỹ) |
| 채무불이행chaemuburihaeng | danh từ vỡ nợ, không trả được nợ |
| 신용불량sinyongbullyang | danh từ nợ xấu, tín dụng xấu |
| 담보대출dambodaechul | danh từ vay thế chấp, khoản vay có tài sản bảo đảm |
| 예대마진yedaemajin | danh từ chênh lệch lãi suất cho vay và tiền gửi |
| 복리bongni | danh từ lãi kép |
| 단리dalli | danh từ lãi đơn |
| 위험자산wiheomjasan | danh từ tài sản rủi ro |
| 안전자산anjeonjasan | danh từ tài sản an toàn, kênh trú ẩn an toàn |
| 분산투자bunsantuja | danh từ đầu tư phân tán, đa dạng hóa danh mục đầu tư |
| 포트폴리오poteupollio | danh từ danh mục đầu tư; hồ sơ năng lực (portfolio) |
| 선물seonmul | danh từ hợp đồng tương lai |
| 옵션opsyeon | danh từ quyền chọn (hợp đồng tài chính); tùy chọn, phụ kiện thêm |
| 파생상품pasaengsangpum | danh từ sản phẩm phái sinh, công cụ phái sinh |
| 헤지펀드hejipeondeu | danh từ quỹ phòng hộ |
| 사모펀드samopeondeu | danh từ quỹ đầu tư tư nhân, quỹ phát hành riêng lẻ |
| 벤처캐피털bencheokaepiteol | danh từ đầu tư mạo hiểm; quỹ đầu tư mạo hiểm |
| 정권교체jeonggwongyoche | danh từ thay đổi chính quyền, chuyển giao quyền lực (sang đảng khác) |
| 집권당jipgwondang | danh từ đảng cầm quyền |
| 여소야대yeosoyadae | danh từ thế đảng cầm quyền thiểu số, phe đối lập đa số (trong quốc hội) |
| 연립정부yeollipjeongbu | danh từ chính phủ liên minh |
| 내각제naegakje | danh từ chế độ nội các, chế độ đại nghị |
| 의원내각제uiwonnaegakje | danh từ chế độ đại nghị, chế độ nghị viện nội các |
| 국무회의gungmuhoeui | danh từ cuộc họp nội các, phiên họp Hội đồng Quốc vụ |
| 각료gangnyo | danh từ thành viên nội các, các bộ trưởng |
| 입각ipgak | danh từ vào nội các, được bổ nhiệm làm bộ trưởng |
| 인사청문회insacheongmunhoe | danh từ phiên điều trần nhân sự, phiên chất vấn ứng viên |
| 국정감사gukjeonggamsa | danh từ thanh tra hoạt động chính phủ của quốc hội (thường niên) |
| 국정조사gukjeongjosa | danh từ cuộc điều tra của quốc hội (về một vấn đề cụ thể) |
| 국정운영gukjeongunyeong | danh từ điều hành đất nước, quản trị quốc gia |
| 정족수jeongjoksu | danh từ số đại biểu tối thiểu (để họp, biểu quyết), túc số |
| 가결gagyeol | danh từ thông qua (dự luật, kiến nghị) |
| 부결bugyeol | danh từ bác bỏ (dự luật, kiến nghị qua biểu quyết) |
| 날치기nalchigi | danh từ thông qua dự luật chớp nhoáng (bất chấp thủ tục); giật đồ, cướp giật |
| 필리버스터pillibeoseuteo | danh từ chiến thuật câu giờ (filibuster) |
| 거부권geobugwon | danh từ quyền phủ quyết |
| 재의jaeui | danh từ tái nghị, biểu quyết lại (dự luật bị phủ quyết) |
| 추경chugyeong | danh từ ngân sách bổ sung |
| 추가경정예산chugagyeongjeongyesan | danh từ ngân sách bổ sung, dự toán điều chỉnh bổ sung |
| 결산gyeolsan | danh từ quyết toán, khóa sổ kế toán |
| 보통선거botongseongeo | danh từ bầu cử phổ thông |
| 비례대표biryedaepyo | danh từ đại diện theo tỷ lệ; nghị sĩ theo danh sách tỷ lệ |
| 지역구jiyeokgu | danh từ khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử |
| 보궐선거bogwolseongeo | danh từ bầu cử bổ sung, bầu cử bổ khuyết |
| 공천gongcheon | danh từ sự đề cử chính thức của đảng (cho ứng cử viên) |
| 경선gyeongseon | danh từ bầu cử sơ bộ, cuộc đua trong đảng (bỏ phiếu cạnh tranh chọn ứng viên, lãnh đạo) |
| 득표deukpyo | danh từ giành phiếu, số phiếu nhận được |
| 득표율deukpyoyul | danh từ tỷ lệ phiếu bầu, tỷ lệ phiếu giành được |
| 매표maepyo | danh từ mua phiếu bầu |
| 당론dangnon | danh từ đường lối của đảng, lập trường chính thức của đảng |
| 당파dangpa | danh từ đảng phái, bè phái |
| 파벌pabeol | danh từ bè phái, phe cánh |
| 계파gyepa | danh từ phe phái (trong đảng), cánh |
| 정쟁jeongjaeng | danh từ đấu đá chính trị, tranh chấp đảng phái |
| 협치hyeopchi | danh từ hợp tác cùng điều hành, hợp tác lưỡng đảng |
| 극우geugu | danh từ cực hữu |
| 극좌geukjwa | danh từ cực tả |
| 이데올로기ideollogi | danh từ hệ tư tưởng, ý thức hệ |
| 국수주의guksujuui | danh từ chủ nghĩa dân tộc cực đoan, chủ nghĩa sô-vanh |
| 식민주의singminjuui | danh từ chủ nghĩa thực dân |
| 전체주의jeonchejuui | danh từ chủ nghĩa toàn trị |
| 권위주의gwonwijuui | danh từ chủ nghĩa độc đoán, chế độ chuyên chế |
| 군사독재gunsadokjae | danh từ độc tài quân sự |
| 군주제gunjuje | danh từ chế độ quân chủ |
| 입헌군주제ipheongunjuje | danh từ chế độ quân chủ lập hiến |
| 국민주권gungminjugwon | danh từ chủ quyền nhân dân |
| 참정권chamjeonggwon | danh từ quyền tham chính, quyền bầu cử |
| 자유권jayugwon | danh từ quyền tự do, các quyền tự do dân sự |
| 평등권pyeongdeunggwon | danh từ quyền bình đẳng |
| 저항권jeohanggwon | danh từ quyền phản kháng (chống lại quyền lực bất chính) |
| 시민사회siminsahoe | danh từ xã hội dân sự |
| 공론장gongnonjang | danh từ không gian công luận, diễn đàn tranh luận công khai |
| 국정지지도gukjeongjijido | danh từ tỷ lệ ủng hộ (tổng thống) trong điều hành đất nước |
| 레임덕reimdeok | danh từ tình trạng "vịt què", giai đoạn suy giảm quyền lực cuối nhiệm kỳ |
| 관료주의gwallyojuui | danh từ chủ nghĩa quan liêu, thói quan liêu |
| 관료제gwallyoje | danh từ bộ máy quan liêu, chế độ quan liêu |
| 고위공직자gowigongjikja | danh từ quan chức cấp cao |
| 엽관제yeopgwanje | danh từ chế độ chia chác chức vụ (trao chức vụ công cho người ủng hộ đảng thắng cử) |
| 행정부haengjeongbu | danh từ ngành hành pháp, chính phủ |
| 지방자치단체jibangjachidanche | danh từ chính quyền địa phương, đơn vị tự trị địa phương |
| 자치단체장jachidanchejang | danh từ người đứng đầu chính quyền địa phương (thị trưởng, tỉnh trưởng, huyện trưởng) |
| 지방정부jibangjeongbu | danh từ chính quyền địa phương |
| 분권bungwon | danh từ phân quyền |
| 지방분권jibangbungwon | danh từ phân quyền cho địa phương |
| 중앙집권jungangjipgwon | danh từ trung ương tập quyền, tập trung quyền lực |
| 권한위임gwonhanwiim | danh từ ủy quyền, giao quyền |
| 규제완화gyujewanhwa | danh từ nới lỏng quy định, bãi bỏ bớt quy định |
| 국유화gugyuhwa | danh từ quốc hữu hóa |
| 행정명령haengjeongmyeongnyeong | danh từ sắc lệnh hành pháp, lệnh hành chính |
| 행정처분haengjeongcheobun | danh từ quyết định xử lý hành chính, xử phạt hành chính |
| 인허가inheoga | danh từ cấp phép, các thủ tục giấy phép |
| 허가제heogaje | danh từ chế độ cấp phép |
| 신고제singoje | danh từ chế độ thông báo, chế độ khai báo |
| 감사원gamsawon | danh từ Viện Kiểm toán và Thanh tra (cơ quan kiểm toán nhà nước Hàn Quốc) |
| 옴부즈맨ombujeumaen | danh từ thanh tra viên hành chính (ombudsman) |
| 정책결정jeongchaekgyeoljeong | danh từ hoạch định chính sách, ra quyết định chính sách |
| 의제설정uijeseoljeong | danh từ thiết lập chương trình nghị sự |
| 입법예고ipbeobyego | danh từ thông báo trước dự thảo luật (để lấy ý kiến) |
| 유예yuye | danh từ hoãn, gia hạn, tạm đình chỉ |
| 동결donggyeol | danh từ đóng băng (lương, giá, tài sản) |
| 시정sijeong | danh từ chấn chỉnh, sửa sai, khắc phục |
| 적폐jeokpye | danh từ tệ nạn tích tụ lâu năm, tệ nạn tồn đọng |
| 과거사gwageosa | danh từ vấn đề lịch sử, quá khứ (nhất là những sự kiện đau thương chưa giải quyết) |
| 진상규명jinsanggyumyeong | danh từ làm rõ sự thật, điều tra chân tướng |
| 특검teukgeom | danh từ công tố viên đặc biệt, cuộc điều tra đặc biệt |
| 특별검사teukbyeolgeomsa | danh từ công tố viên đặc biệt, công tố viên độc lập |
| 수사권susagwon | danh từ quyền điều tra |
| 기소권gisogwon | danh từ quyền khởi tố, quyền truy tố |
| 검경geomgyeong | danh từ viện kiểm sát và cảnh sát |
| 공권력gonggwonnyeok | danh từ quyền lực công, lực lượng công quyền (thường là cảnh sát) |
| 계엄gyeeom | danh từ thiết quân luật, giới nghiêm |
| 계엄령gyeeomnyeong | danh từ lệnh thiết quân luật |
| 국가보안법gukgaboanbeop | danh từ Luật An ninh Quốc gia (Hàn Quốc) |
| 국가안보gukgaanbo | danh từ an ninh quốc gia |
| 모병제mobyeongje | danh từ chế độ quân đội tình nguyện, chế độ mộ binh |
| 대체복무daechebongmu | danh từ nghĩa vụ thay thế (phục vụ dân sự thay cho nghĩa vụ quân sự) |
| 군축gunchuk | danh từ cắt giảm vũ khí, giải trừ quân bị |
| 영사yeongsa | danh từ lãnh sự |
| 공관gonggwan | danh từ cơ quan đại diện ngoại giao (đại sứ quán, lãnh sự quán); dinh thự công vụ |
| 단교dangyo | danh từ cắt đứt quan hệ ngoại giao, đoạn giao |
| 국교gukgyo | danh từ quan hệ ngoại giao, bang giao (giữa các nước) |
| 국교정상화gukgyojeongsanghwa | danh từ bình thường hóa quan hệ ngoại giao |
| 정상외교jeongsangoegyo | danh từ ngoại giao thượng đỉnh |
| 다자외교dajaoegyo | danh từ ngoại giao đa phương |
| 양자회담yangjahoedam | danh từ hội đàm song phương |
| 실무회담silmuhoedam | danh từ hội đàm cấp làm việc, đàm phán cấp chuyên viên |
| 의정서uijeongseo | danh từ nghị định thư (thỏa thuận quốc tế) |
| 공동성명gongdongseongmyeong | danh từ tuyên bố chung, thông cáo chung |
| 선언문seoneonmun | danh từ bản tuyên ngôn, bản tuyên bố |
| 결의안gyeoruian | danh từ dự thảo nghị quyết, nghị quyết |
| 안전보장이사회anjeonbojangisahoe | danh từ Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc) |
| 상임이사국sangimisaguk | danh từ ủy viên thường trực (Hội đồng Bảo an LHQ) |
| 비정부기구bijeongbugigu | danh từ tổ chức phi chính phủ (NGO) |
| 동맹국dongmaengguk | danh từ nước đồng minh |
| 우방ubang | danh từ nước bạn, quốc gia hữu hảo |
| 적성국jeokseongguk | danh từ nước thù địch, quốc gia đối địch |
| 패권주의paegwonjuui | danh từ chủ nghĩa bá quyền |
| 초강대국chogangdaeguk | danh từ siêu cường |
| 세력균형seryeokgyunhyeong | danh từ cân bằng quyền lực, cán cân lực lượng |
| 지정학jijeonghak | danh từ địa chính trị học |
| 지정학적jijeonghakjeok | định từ (mang tính) địa chính trị |
| 탈냉전tallaengjeon | danh từ hậu Chiến tranh Lạnh |
| 데탕트detangteu | danh từ hòa hoãn (détente), xuống thang căng thẳng |
| 긴장완화ginjangwanhwa | danh từ giảm căng thẳng, hòa hoãn |
| 화해무드hwahaemudeu | danh từ bầu không khí hòa giải |
| 평화협정pyeonghwahyeopjeong | danh từ hiệp định hòa bình |
| 정전협정jeongjeonhyeopjeong | danh từ hiệp định đình chiến |
| 휴전선hyujeonseon | danh từ đường giới tuyến quân sự, đường ranh giới đình chiến |
| 비무장지대bimujangjidae | danh từ khu phi quân sự (DMZ) |
| 귀화gwihwa | danh từ nhập quốc tịch |
| 이중국적ijunggukjeok | danh từ hai quốc tịch, song tịch |
| 무국적mugukjeok | danh từ không quốc tịch, vô quốc tịch |
| 내정간섭naejeongganseop | danh từ can thiệp vào công việc nội bộ |
| 내정불간섭naejeongbulganseop | danh từ không can thiệp vào công việc nội bộ |
| 주권침해jugwonchimhae | danh từ xâm phạm chủ quyền |
| 영토분쟁yeongtobunjaeng | danh từ tranh chấp lãnh thổ |
| 영유권yeongyugwon | danh từ chủ quyền lãnh thổ, quyền sở hữu lãnh thổ |
| 영해yeonghae | danh từ lãnh hải |
| 영공yeonggong | danh từ vùng trời, không phận |
| 배타적경제수역baetajeokgyeongjesuyeok | danh từ vùng đặc quyền kinh tế (EEZ) |
| 경제제재gyeongjejejae | danh từ trừng phạt kinh tế, cấm vận kinh tế |
| 금수조치geumsujochi | danh từ lệnh cấm vận |
| 보복관세bobokgwanse | danh từ thuế quan trả đũa |
| 통상마찰tongsangmachal | danh từ va chạm thương mại, xung đột thương mại |
| 통상tongsang | danh từ thương mại, thông thương (giữa các nước) |
| 자유무역협정jayumuyeokhyeopjeong | danh từ hiệp định thương mại tự do (FTA) |
| 반세계화bansegyehwa | danh từ chống toàn cầu hóa |
| 초국적chogukjeok | định từ xuyên quốc gia, đa quốc gia |
| 상호주의sanghojuui | danh từ nguyên tắc có đi có lại, chủ nghĩa tương hỗ |
| 호혜hohye | danh từ cùng có lợi, hỗ huệ |
| 공적개발원조gongjeokgaebarwonjo | danh từ viện trợ phát triển chính thức (ODA) |
| 인도적 지원indojeok jiwon | cụm từ viện trợ nhân đạo, hỗ trợ nhân đạo |
| 평화유지군pyeonghwayujigun | danh từ lực lượng gìn giữ hòa bình |
| 철군cheolgun | danh từ rút quân |
| 주둔군judungun | danh từ quân đồn trú |
| 군비gunbi | danh từ quân bị, vũ trang |
| 군비경쟁gunbigyeongjaeng | danh từ chạy đua vũ trang |
| 핵확산haekhwaksan | danh từ phổ biến vũ khí hạt nhân |
| 핵실험haeksilheom | danh từ thử hạt nhân, vụ thử hạt nhân |
| 선제공격seonjegonggyeok | danh từ tấn công phủ đầu |
| 침공chimgong | danh từ xâm lược, cuộc tấn công xâm lược |
| 점령jeomnyeong | danh từ chiếm đóng, chiếm lĩnh (lãnh thổ) |
| 병합byeonghap | danh từ sáp nhập, thôn tính |
| 자치권jachigwon | danh từ quyền tự trị |
| 분리독립bullidongnip | danh từ ly khai, tách ra độc lập |
| 분쟁지역bunjaengjiyeok | danh từ vùng xung đột, khu vực tranh chấp |
| 테러리즘tereorijeum | danh từ chủ nghĩa khủng bố |
| 대테러daeteoreo | danh từ chống khủng bố |
| 포로poro | danh từ tù binh, người bị bắt giữ |
| 전범jeonbeom | danh từ tội phạm chiến tranh |
| 전쟁범죄jeonjaengbeomjoe | danh từ tội ác chiến tranh |
| 학살haksal | danh từ thảm sát, tàn sát |
| 대량학살daeryanghaksal | danh từ thảm sát hàng loạt, diệt chủng |
| 제노사이드jenosaideu | danh từ tội diệt chủng |
| 국제사법재판소gukjesabeopjaepanso | danh từ Tòa án Công lý Quốc tế (ICJ) |
| 교섭gyoseop | danh từ đàm phán, thương lượng |
| 타결tagyeol | danh từ đạt được thỏa thuận, kết thúc đàm phán thành công |
| 결렬gyeollyeol | danh từ đổ vỡ, tan vỡ (đàm phán) |
| 난항nanhang | danh từ gặp khó khăn, bế tắc (trong tiến trình) |
| 교착상태gyochaksangtae | danh từ tình trạng bế tắc, thế giằng co |
| 물밑접촉mulmitjeopchok | danh từ tiếp xúc ngầm, kênh liên lạc hậu trường |
| 막후makhu | danh từ hậu trường, phía sau bức màn |
| 의전uijeon | danh từ nghi lễ, lễ tân (ngoại giao) |
| 국빈gukbin | danh từ quốc khách, khách quý của nhà nước |
| 국빈방문gukbinbangmun | danh từ chuyến thăm cấp nhà nước |
| 예방yebang | danh từ cuộc thăm xã giao, chào xã giao |
| 환담hwandam | danh từ cuộc trò chuyện thân mật, chuyện trò vui vẻ |
| 친서chinseo | danh từ thư riêng, thư tay (của nguyên thủ quốc gia) |
| 외교문서oegyomunseo | danh từ văn kiện ngoại giao, tài liệu ngoại giao |
| 외교적 수사oegyojeok susa | cụm từ lời lẽ ngoại giao, ngôn từ ngoại giao |
| 유감표명yugampyomyeong | danh từ bày tỏ sự lấy làm tiếc |
| 규탄gyutan | danh từ lên án, tố cáo |
| 성토seongto | danh từ lên tiếng công kích, đồng loạt chỉ trích |
| 초치chochi | danh từ triệu tập (đại sứ nước ngoài để phản đối) |
| 기피인물gipiinmul | danh từ nhân vật không được hoan nghênh (persona non grata) |
| 면책특권myeonchaekteukgwon | danh từ quyền miễn trừ (ngoại giao, của nghị sĩ) |
| 치외법권chioebeopgwon | danh từ trị ngoại pháp quyền, đặc quyền ngoài lãnh thổ |
| 형이상학hyeongisanghak | danh từ siêu hình học |
| 인식론insingnon | danh từ nhận thức luận |
| 존재론jonjaeron | danh từ bản thể luận |
| 윤리학yullihak | danh từ đạo đức học, luân lý học |
| 미학mihak | danh từ mỹ học |
| 논리학nollihak | danh từ logic học (môn học) |
| 변증법byeonjeungbeop | danh từ phép biện chứng |
| 유물론yumullon | danh từ chủ nghĩa duy vật (triết học) |
| 관념론gwannyeomnon | danh từ chủ nghĩa duy tâm (triết học) |
| 경험론gyeongheomnon | danh từ chủ nghĩa kinh nghiệm |
| 합리론hamniron | danh từ chủ nghĩa duy lý |
| 실증주의siljeungjuui | danh từ chủ nghĩa thực chứng |
| 실존주의siljonjuui | danh từ chủ nghĩa hiện sinh |
| 구조주의gujojuui | danh từ chủ nghĩa cấu trúc |
| 탈구조주의talgujojuui | danh từ chủ nghĩa hậu cấu trúc |
| 포스트모더니즘poseuteumodeonijeum | danh từ chủ nghĩa hậu hiện đại |
| 허무주의heomujuui | danh từ chủ nghĩa hư vô |
| 쾌락주의kwaerakjuui | danh từ chủ nghĩa khoái lạc |
| 금욕주의geumyokjuui | danh từ chủ nghĩa cấm dục, chủ nghĩa khổ hạnh; chủ nghĩa khắc kỷ |
| 공리주의gongnijuui | danh từ chủ nghĩa công lợi, chủ nghĩa vị lợi |
| 의무론uimuron | danh từ nghĩa vụ luận, đạo đức học nghĩa vụ |
| 결과주의gyeolgwajuui | danh từ chủ nghĩa hệ quả |
| 상대주의sangdaejuui | danh từ chủ nghĩa tương đối |
| 절대주의jeoldaejuui | danh từ chủ nghĩa chuyên chế, chủ nghĩa tuyệt đối |
| 보편주의bopyeonjuui | danh từ chủ nghĩa phổ quát |
| 불가지론bulgajiron | danh từ thuyết bất khả tri |
| 무신론musinnon | danh từ thuyết vô thần, vô thần luận |
| 유신론yusinnon | danh từ thuyết hữu thần, hữu thần luận |
| 범신론beomsinnon | danh từ thuyết phiếm thần |
| 결정론gyeoljeongnon | danh từ thuyết tất định, quyết định luận |
| 자유의지jayuuiji | danh từ ý chí tự do |
| 목적론mokjeongnon | danh từ mục đích luận |
| 이원론iwonnon | danh từ thuyết nhị nguyên, nhị nguyên luận |
| 일원론irwonnon | danh từ thuyết nhất nguyên, nhất nguyên luận |
| 현상학hyeonsanghak | danh từ hiện tượng học |
| 초월chowol | danh từ sự siêu việt, sự vượt lên trên |
| 초월적chowoljeok | định từ siêu việt, mang tính siêu nghiệm |
| 선험적seonheomjeok | định từ tiên nghiệm; siêu nghiệm (Kant) |
| 후험적huheomjeok | định từ hậu nghiệm |
| 연역yeonyeok | danh từ diễn dịch, suy diễn |
| 귀납gwinap | danh từ quy nạp (suy luận) |
| 연역법yeonyeokbeop | danh từ phép diễn dịch, phương pháp suy diễn |
| 귀납법gwinapbeop | danh từ phép quy nạp, phương pháp quy nạp |
| 대전제daejeonje | danh từ đại tiền đề; tiền đề cơ bản |
| 삼단논법samdannonbeop | danh từ tam đoạn luận |
| 자가당착jagadangchak | danh từ sự tự mâu thuẫn |
| 순환논증sunhwannonjeung | danh từ lập luận vòng quanh, luận chứng luẩn quẩn |
| 공리gongni | danh từ tiên đề |
| 정언명령jeongeonmyeongnyeong | danh từ mệnh lệnh tuyệt đối, mệnh lệnh nhất quyết |
| 도덕률dodeongnyul | danh từ quy luật đạo đức, luật đạo đức |
| 덕성deokseong | danh từ đức tính, phẩm chất đạo đức |
| 악덕akdeok | danh từ thói xấu, tật xấu; (đứng trước danh từ) bất lương, vô đạo đức |
| 선악seonak | danh từ thiện ác, cái thiện và cái ác |
| 시비sibi | danh từ phải trái, đúng sai; sự cãi cọ, gây sự |
| 형평hyeongpyeong | danh từ sự công bằng, cân bằng |
| 인륜illyun | danh từ nhân luân, đạo lý làm người |
| 천륜cheollyun | danh từ thiên luân, tình máu mủ ruột thịt |
| 패륜paeryun | danh từ sự đại nghịch, trái luân thường (nhất là với gia đình) |
| 도리dori | danh từ đạo lý, bổn phận; cách, phương cách |
| 자성jaseong | danh từ sự tự xét lại mình, tự kiểm điểm |
| 성찰seongchal | danh từ sự suy ngẫm, tự vấn, nội quan |
| 자아성찰jaaseongchal | danh từ sự tự suy ngẫm bản thân, tự vấn |
| 관조gwanjo | danh từ sự chiêm nghiệm, quán chiếu |
| 해탈haetal | danh từ sự giải thoát (khỏi khổ đau và luân hồi) |
| 열반yeolban | danh từ niết bàn; sự viên tịch (của Đức Phật hay cao tăng) |
| 윤회yunhoe | danh từ luân hồi |
| 업보eopbo | danh từ nghiệp báo, quả báo |
| 자비jabi | danh từ lòng từ bi, lòng thương xót |
| 보시bosi | danh từ bố thí (Phật giáo) |
| 수도sudo | danh từ sự tu hành, tu đạo |
| 수도승sudoseung | danh từ thầy tu, tu sĩ |
| 수녀sunyeo | danh từ nữ tu, bà xơ |
| 법당beopdang | danh từ pháp đường, chánh điện chùa |
| 성서seongseo | danh từ Kinh Thánh; sách thánh |
| 코란koran | danh từ kinh Koran, kinh Qur'an |
| 교리gyori | danh từ giáo lý, giáo điều |
| 교단gyodan | danh từ giáo đoàn, giáo hội, dòng tu |
| 교파gyopa | danh từ giáo phái, hệ phái |
| 종파jongpa | danh từ tông phái, giáo phái |
| 이단idan | danh từ dị giáo; nhóm tà đạo |
| 사이비saibi | danh từ giả hiệu, giả mạo; tà đạo |
| 신앙심sinangsim | danh từ lòng tin đạo, lòng sùng đạo |
| 신도sindo | danh từ tín đồ, giáo dân |
| 목회자mokhoeja | danh từ mục sư, người chăn chiên, giới tu sĩ |
| 선교seongyo | danh từ sự truyền giáo, công tác truyền giáo |
| 포교pogyo | danh từ sự truyền bá tôn giáo, hoằng pháp (nhất là Phật giáo) |
| 전도jeondo | danh từ sự truyền đạo, rao giảng |
| 개종gaejong | danh từ sự cải đạo |
| 세례serye | danh từ lễ rửa tội, phép rửa; (nghĩa bóng) dồn dập, tới tấp |
| 기도문gidomun | danh từ bài cầu nguyện, kinh cầu |
| 찬송chansong | danh từ thánh ca; sự ca ngợi |
| 구원guwon | danh từ sự cứu rỗi; sự cứu giúp |
| 속죄sokjoe | danh từ sự chuộc tội, sám hối, đền tội |
| 원죄wonjoe | danh từ tội tổ tông, nguyên tội |
| 극락geungnak | danh từ cõi cực lạc, Tịnh độ (Phật giáo); niềm hạnh phúc tột cùng |
| 내세naese | danh từ kiếp sau, thế giới bên kia |
| 현세hyeonse | danh từ đời này, kiếp này, thế giới hiện tại |
| 영생yeongsaeng | danh từ sự sống vĩnh hằng, trường sinh bất tử |
| 부활buhwal | danh từ sự phục sinh, sống lại; sự hồi sinh, trở lại |
| 계시gyesi | danh từ sự mặc khải, lời khải thị của thần |
| 예언자yeeonja | danh từ nhà tiên tri |
| 신탁sintak | danh từ lời sấm truyền, thần dụ; (tài chính) ủy thác |
| 신비주의sinbijuui | danh từ chủ nghĩa thần bí; sự giữ bí mật (đời tư) |
| 샤머니즘syameonijeum | danh từ saman giáo, đạo shaman |
| 무속musok | danh từ tín ngưỡng shaman (Hàn Quốc), đồng bóng |
| 토속신앙tosoksinang | danh từ tín ngưỡng dân gian, tín ngưỡng bản địa |
| 조상숭배josangsungbae | danh từ thờ cúng tổ tiên |
| 유학yuhak | danh từ Nho học, Nho giáo |
| 성리학seongnihak | danh từ Tính lý học, Tân Nho giáo |
| 실학silhak | danh từ Thực học, phong trào học thuật thực dụng (cuối Joseon) |
| 도교dogyo | danh từ Đạo giáo |
| 노장사상nojangsasang | danh từ tư tưởng Lão Trang, tư tưởng Đạo gia |
| 무위자연muwijayeon | danh từ vô vi tự nhiên (lý tưởng Đạo gia); sống thuận tự nhiên, không bon chen |
| 인의예지inuiyeji | danh từ nhân nghĩa lễ trí (bốn đức của Nho giáo) |
| 삼강오륜samgangoryun | danh từ tam cương ngũ luân (chuẩn mực đạo đức Nho giáo) |
| 충효chunghyo | danh từ trung hiếu, trung thành và hiếu thảo |
| 효제hyoje | danh từ hiếu đễ, hiếu thảo với cha mẹ và kính nhường anh chị |
| 군자gunja | danh từ người quân tử (lý tưởng Nho giáo) |
| 소인배soinbae | danh từ kẻ tiểu nhân, người hẹp hòi |
| 선비정신seonbijeongsin | danh từ tinh thần nhà nho (chính trực, thanh bạch, giữ khí tiết của sĩ phu Joseon) |
| 안빈낙도anbinnakdo | danh từ an bần lạc đạo, nghèo mà vẫn vui với đạo |
| 수신제가susinjega | danh từ tu thân tề gia (bước đầu của người lãnh đạo tốt) |
| 잠재의식jamjaeuisik | danh từ tiềm thức |
| 자의식jauisik | danh từ sự tự ý thức, ý thức về bản thân |
| 초자아chojaa | danh từ siêu ngã |
| 리비도ribido | danh từ libido, dục năng |
| 억제eokje | danh từ sự ức chế, kiềm chế, kìm hãm |
| 승화seunghwa | danh từ sự thăng hoa (tâm lý học, hóa học); sự nâng lên thành dạng cao hơn |
| 투사tusa | danh từ sự phóng chiếu (tâm lý học) |
| 방어기제bangeogije | danh từ cơ chế phòng vệ |
| 퇴행toehaeng | danh từ sự thoái lui, thoái triển; sự thoái hóa |
| 외상후스트레스장애oesanghuseuteureseujangae | danh từ rối loạn căng thẳng sau sang chấn, PTSD |
| 강박관념gangbakgwannyeom | danh từ sự ám ảnh, ý nghĩ ám ảnh |
| 강박증gangbakjeung | danh từ chứng ám ảnh cưỡng chế, OCD; tính hay ám ảnh |
| 편집증pyeonjipjeung | danh từ chứng hoang tưởng (paranoia) |
| 환각hwangak | danh từ ảo giác |
| 환청hwancheong | danh từ ảo thanh, ảo thính |
| 조현병johyeonbyeong | danh từ bệnh tâm thần phân liệt |
| 조울증jouljeung | danh từ chứng hưng trầm cảm, rối loạn lưỡng cực |
| 양극성장애yanggeukseongjangae | danh từ rối loạn lưỡng cực |
| 불안장애buranjangae | danh từ rối loạn lo âu |
| 대인기피증daeingipijeung | danh từ chứng sợ tiếp xúc với người, né tránh giao tiếp |
| 사회공포증sahoegongpojeung | danh từ chứng sợ xã hội, rối loạn lo âu xã hội |
| 폐소공포증pyesogongpojeung | danh từ chứng sợ không gian hẹp, chứng sợ bị giam kín |
| 결벽증gyeolbyeokjeung | danh từ chứng sạch sẽ thái quá, bệnh sạch sẽ |
| 기면증gimyeonjeung | danh từ chứng ngủ rũ |
| 거식증geosikjeung | danh từ chứng chán ăn (tâm thần) |
| 폭식증poksikjeung | danh từ chứng cuồng ăn; rối loạn ăn uống vô độ |
| 자폐증japyejeung | danh từ chứng tự kỷ |
| 주의력결핍juuiryeokgyeolpip | danh từ sự thiếu tập trung chú ý |
| 과잉행동gwainghaengdong | danh từ sự tăng động |
| 인지능력injineungnyeok | danh từ khả năng nhận thức |
| 인지부조화injibujohwa | danh từ sự bất hòa nhận thức |
| 인지행동치료injihaengdongchiryo | danh từ liệu pháp nhận thức hành vi, CBT |
| 지각jigak | danh từ tri giác, sự cảm nhận |
| 착시chaksi | danh từ ảo giác thị giác, ảo ảnh thị giác |
| 성정seongjeong | danh từ tính tình, bản tính, tính khí |
| 심성simseong | danh từ tâm tính, tấm lòng, bản chất |
| 품성pumseong | danh từ phẩm chất, phẩm hạnh, nhân cách |
| 자괴감jagoegam | danh từ cảm giác hổ thẹn với bản thân, tự thấy xấu hổ |
| 상대적 박탈감sangdaejeok baktalgam | cụm từ cảm giác thiệt thòi tương đối, cảm giác bị bỏ lại phía sau so với người khác |
| 무력감muryeokgam | danh từ cảm giác bất lực |
| 자책감jachaekgam | danh từ cảm giác tự trách, mặc cảm tội lỗi |
| 모멸감momyeolgam | danh từ cảm giác bị sỉ nhục, bị khinh miệt |
| 굴욕감guryokgam | danh từ cảm giác nhục nhã, tủi nhục |
| 위화감wihwagam | danh từ cảm giác lạc lõng, không hòa hợp, khó chịu |
| 이질감ijilgam | danh từ cảm giác khác biệt, cảm giác xa lạ |
| 괴리감goerigam | danh từ cảm giác vênh lệch, khoảng cách giữa kỳ vọng và thực tế |
| 적개심jeokgaesim | danh từ lòng thù địch, sự căm thù |
| 혐오감hyeomogam | danh từ cảm giác ghê tởm, ghét bỏ |
| 시기심sigisim | danh từ lòng đố kỵ, ghen tị (với thành công của người khác) |
| 공명심gongmyeongsim | danh từ lòng ham công danh, tham vọng được ghi công |
| 명예욕myeongyeyok | danh từ lòng ham danh vọng, khát khao danh tiếng |
| 권력욕gwollyeogyok | danh từ lòng ham quyền lực, khát vọng quyền lực |
| 물욕mullyok | danh từ lòng ham vật chất, tham của |
| 성욕seongnyok | danh từ ham muốn tình dục, dục vọng |
| 소유욕soyuyok | danh từ lòng chiếm hữu, ham muốn sở hữu |
| 과시욕gwasiyok | danh từ thói thích khoe khoang, ham phô trương |
| 승부욕seungbuyok | danh từ tính hiếu thắng, ý chí chiến thắng |
| 내적 동기naejeok donggi | cụm từ động lực nội tại, động cơ bên trong |
| 외적 동기oejeok donggi | cụm từ động lực bên ngoài, động cơ ngoại tại |
| 보상심리bosangsimni | danh từ tâm lý bù đắp, muốn tự thưởng bù lại |
| 피해의식pihaeuisik | danh từ tâm lý nạn nhân, mặc cảm bị hại |
| 과대망상gwadaemangsang | danh từ chứng hoang tưởng tự đại |
| 나르시시즘nareusisijeum | danh từ chứng ái kỷ, thói tự yêu mình |
| 자기애jagiae | danh từ tình yêu bản thân, sự tự yêu mình |
| 이타심itasim | danh từ lòng vị tha |
| 감정이입gamjeongiip | danh từ sự đồng cảm, nhập tâm (vào nhân vật) |
| 카타르시스katareusiseu | danh từ sự thanh lọc cảm xúc, catharsis |
| 번민beonmin | danh từ nỗi phiền muộn, sự day dứt |
| 번뇌beonnoe | danh từ phiền não, khổ đau trần tục |
| 고뇌gonoe | danh từ nỗi khổ tâm, sự giày vò |
| 비애biae | danh từ nỗi bi ai, nỗi buồn đau |
| 애수aesu | danh từ nỗi u sầu, sầu muộn man mác |
| 비탄bitan | danh từ nỗi bi thương, sự than khóc |
| 회한hoehan | danh từ nỗi ân hận, hối tiếc day dứt |
| 애환aehwan | danh từ buồn vui, những thăng trầm của cuộc sống |
| 한스럽다hanseureopda | tính từ ân hận khôn nguôi, đầy oán hận và đau buồn |
| 서글프다seogeulpeuda | tính từ buồn bã, sầu tủi, buồn man mác |
| 처연하다cheoyeonhada | tính từ thê lương, đáng thương, buồn thảm |
| 애달프다aedalpeuda | tính từ não lòng, xót xa, buồn da diết |
| 구슬프다guseulpeuda | tính từ não nề, ai oán (âm thanh) |
| 허망하다heomanghada | tính từ hư không, vô ích, trống rỗng |
| 덧없다deodeopda | tính từ phù du, chóng qua, ngắn ngủi |
| 비통하다bitonghada | tính từ bi thống, đau đớn tột cùng |
| 심란하다simnanhada | tính từ rối bời, bất an, lòng dạ không yên |
| 뒤숭숭하다dwisungsunghada | tính từ bồn chồn, bất an; xáo trộn (tâm trạng, không khí) |
| 싱숭생숭하다singsungsaengsunghada | tính từ xốn xang, bâng khuâng, lòng không yên (thường do mùa xuân hay háo hức) |
| 안절부절못하다anjeolbujeolmotada | động từ đứng ngồi không yên, như ngồi trên đống lửa |
| 전전긍긍하다jeonjeongeunggeunghada | động từ nơm nớp lo sợ, run sợ thấp thỏm |
| 노심초사하다nosimchosahada | động từ lo lắng khôn nguôi, lao tâm khổ tứ |
| 애틋하다aeteutada | tính từ thắm thiết, da diết (pha nỗi nhớ thương); cảm động |
| 아련하다aryeonhada | tính từ mơ hồ, xa xăm; man mác, mờ nhạt (ký ức) |
| 감개무량하다gamgaemuryanghada | tính từ vô cùng xúc động, bồi hồi khôn xiết |
| 의아하다uiahada | tính từ thắc mắc, lấy làm lạ, ngờ vực |
| 곤혹스럽다gonhokseureopda | tính từ bối rối, lúng túng, khó xử |
| 면구스럽다myeonguseureopda | tính từ ngượng ngùng, xấu hổ (khi đối mặt ai đó) |
| 송구하다songguhada | tính từ vô cùng xin lỗi, áy náy (rất trang trọng) |
| 황송하다hwangsonghada | tính từ lấy làm vinh hạnh và cảm kích, không dám nhận (trước ân huệ quá lớn) |
| 겸연쩍다gyeomyeonjjeokda | tính từ ngượng ngùng, ngượng nghịu, xấu hổ |
| 원통하다wontonghada | tính từ oan ức, uất hận (vì bị đối xử bất công) |
| 야속하다yasokada | tính từ phũ phàng, vô tình (khiến mình tủi thân) |
| 병리byeongni | danh từ bệnh lý (bản chất và nguyên nhân của bệnh) |
| 병리학byeongnihak | danh từ bệnh lý học, giải phẫu bệnh (ngành y) |
| 병인byeongin | danh từ nguyên nhân gây bệnh, căn nguyên bệnh |
| 병변byeongbyeon | danh từ tổn thương (mô do bệnh gây ra) |
| 병소byeongso | danh từ ổ bệnh, vùng bị bệnh |
| 병세byeongse | danh từ bệnh tình, tình trạng bệnh |
| 증후군jeunghugun | danh từ hội chứng |
| 금단증상geumdanjeungsang | danh từ triệu chứng cai nghiện, hội chứng cai |
| 전구증상jeongujeungsang | danh từ triệu chứng tiền triệu, dấu hiệu báo trước |
| 잠복기jambokgi | danh từ thời kỳ ủ bệnh, thời kỳ tiềm ẩn |
| 발병률balbyeongnyul | danh từ tỷ lệ mắc mới, tỷ lệ phát bệnh |
| 유병률yubyeongnyul | danh từ tỷ lệ hiện mắc (bệnh) |
| 치사율chisayul | danh từ tỷ lệ tử vong (trong số ca bệnh) |
| 사망률samangnyul | danh từ tỷ lệ tử vong |
| 이환율ihwanyul | danh từ tỷ lệ mắc bệnh |
| 역학yeokhak | danh từ dịch tễ học |
| 역학조사yeokhakjosa | danh từ điều tra dịch tễ, truy vết |
| 풍토병pungtobyeong | danh từ bệnh đặc hữu, bệnh địa phương |
| 유행병yuhaengbyeong | danh từ bệnh dịch, dịch bệnh |
| 대유행daeyuhaeng | danh từ đại dịch; cơn sốt lớn |
| 집단면역jipdanmyeonyeok | danh từ miễn dịch cộng đồng |
| 항원hangwon | danh từ kháng nguyên |
| 면역결핍myeonyeokgyeolpip | danh từ suy giảm miễn dịch |
| 자가면역jagamyeonyeok | danh từ tự miễn dịch |
| 병원균byeongwongyun | danh từ vi khuẩn gây bệnh, mầm bệnh |
| 병원체byeongwonche | danh từ mầm bệnh, tác nhân gây bệnh |
| 진균jingyun | danh từ nấm (thuật ngữ y học) |
| 기생충gisaengchung | danh từ ký sinh trùng, giun sán |
| 숙주sukju | danh từ vật chủ (sinh vật mà ký sinh trùng hay virus sống nhờ) |
| 변종byeonjong | danh từ biến chủng, chủng đột biến; giống biến dị |
| 항생물질hangsaengmuljil | danh từ chất kháng sinh |
| 소염제soyeomje | danh từ thuốc kháng viêm, thuốc tiêu viêm |
| 마취제machwije | danh từ thuốc gây mê, thuốc gây tê |
| 전신마취jeonsinmachwi | danh từ gây mê toàn thân |
| 국소마취guksomachwi | danh từ gây tê cục bộ |
| 진정제jinjeongje | danh từ thuốc an thần |
| 항우울제hanguulje | danh từ thuốc chống trầm cảm |
| 투여tuyeo | danh từ sự cho dùng thuốc, liều dùng |
| 주사제jusaje | danh từ thuốc tiêm |
| 동맥dongmaek | danh từ động mạch |
| 정맥jeongmaek | danh từ tĩnh mạch |
| 모세혈관mosehyeolgwan | danh từ mao mạch |
| 혈전hyeoljeon | danh từ cục máu đông, huyết khối |
| 혈중hyeoljung | danh từ trong máu, (nồng độ) máu |
| 고지혈증gojihyeoljeung | danh từ bệnh mỡ máu cao, rối loạn lipid máu |
| 동맥경화dongmaekgyeonghwa | danh từ xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch |
| 심근경색simgeungyeongsaek | danh từ nhồi máu cơ tim, cơn đau tim |
| 협심증hyeopsimjeung | danh từ chứng đau thắt ngực |
| 부정맥bujeongmaek | danh từ rối loạn nhịp tim |
| 뇌출혈noechulhyeol | danh từ xuất huyết não |
| 뇌경색noegyeongsaek | danh từ nhồi máu não, đột quỵ do thiếu máu |
| 알츠하이머alcheuhaimeo | danh từ bệnh Alzheimer |
| 파킨슨병pakinseunbyeong | danh từ bệnh Parkinson |
| 뇌사noesa | danh từ chết não |
| 식물인간singmuringan | danh từ người sống thực vật |
| 혼수상태honsusangtae | danh từ tình trạng hôn mê |
| 의식불명uisikbulmyeong | danh từ tình trạng bất tỉnh, mất ý thức |
| 집도jipdo | danh từ việc mổ chính, cầm dao mổ |
| 절개jeolgae | danh từ sự rạch, mổ (phẫu thuật) |
| 봉합bonghap | danh từ sự khâu (vết thương) |
| 절제jeolje | danh từ sự cắt bỏ (phẫu thuật) |
| 장기이식janggiisik | danh từ ghép tạng, cấy ghép nội tạng |
| 기증gijeung | danh từ sự hiến tặng (nội tạng, đồ vật...) |
| 조직검사jojikgeomsa | danh từ sinh thiết, xét nghiệm mô |
| 자기공명영상jagigongmyeongyeongsang | danh từ chụp cộng hưởng từ, MRI |
| 컴퓨터단층촬영keompyuteodancheungchwaryeong | danh từ chụp cắt lớp vi tính, chụp CT |
| 판독pandok | danh từ sự đọc kết quả, phân tích (phim chụp, xét nghiệm) |
| 소견sogyeon | danh từ ý kiến (của bác sĩ), nhận định; quan điểm |
| 소견서sogyeonseo | danh từ giấy nhận định của bác sĩ, giấy chuyển viện |
| 오진ojin | danh từ chẩn đoán nhầm |
| 의료분쟁uiryobunjaeng | danh từ tranh chấp y tế |
| 임상시험imsangsiheom | danh từ thử nghiệm lâm sàng |
| 임상실험imsangsilheom | danh từ thực nghiệm lâm sàng, thử nghiệm lâm sàng |
| 위약wiyak | danh từ giả dược |
| 위약효과wiyakhyogwa | danh từ hiệu ứng giả dược |
| 플라시보peullasibo | danh từ giả dược, placebo |
| 악성종양akseongjongyang | danh từ khối u ác tính |
| 관해gwanhae | danh từ sự thuyên giảm (bệnh) |
| 말기malgi | danh từ giai đoạn cuối |
| 시한부sihanbu | danh từ (bệnh nhân) chỉ còn sống được một thời gian; có thời hạn |
| 호스피스hoseupiseu | danh từ chăm sóc cuối đời, nhà tế bần (hospice) |
| 완화의료wanhwauiryo | danh từ chăm sóc giảm nhẹ |
| 연명치료yeonmyeongchiryo | danh từ điều trị duy trì sự sống, kéo dài sự sống |
| 안락사allaksa | danh từ an tử, cái chết êm ái |
| 존엄사joneomsa | danh từ cái chết nhân đạo, chết có phẩm giá (bằng cách ngừng điều trị duy trì sự sống) |
| 신경외과singyeongoegwa | danh từ khoa ngoại thần kinh, phẫu thuật thần kinh |
| 비뇨기과binyogigwa | danh từ khoa tiết niệu |
| 침술chimsul | danh từ thuật châm cứu |
| 뜸tteum | danh từ cứu ngải (đốt ngải cứu trên huyệt) |
| 진맥jinmaek | danh từ bắt mạch, chẩn mạch (Đông y) |
| 기혈gihyeol | danh từ khí huyết |
| 신진대사sinjindaesa | danh từ sự trao đổi chất, chuyển hóa |
| 대사증후군daesajeunghugun | danh từ hội chứng chuyển hóa |
| 내분비naebunbi | danh từ nội tiết |
| 갑상선gapsangseon | danh từ tuyến giáp |
| 췌장chwejang | danh từ tuyến tụy, tụy |
| 간장ganjang | danh từ gan (cơ quan) |
| 신장sinjang | danh từ thận |
| 비장bijang | danh từ lá lách |
| 담낭damnang | danh từ túi mật |
| 십이지장sibijijang | danh từ tá tràng |
| 대장daejang | danh từ đại tràng, ruột già |
| 식도sikdo | danh từ thực quản |
| 기관지gigwanji | danh từ phế quản |
| 결핵gyeolhaek | danh từ bệnh lao |
| 궤양gweyang | danh từ vết loét |
| 위궤양wigweyang | danh từ loét dạ dày |
| 탈구talgu | danh từ sự trật khớp |
| 염좌yeomjwa | danh từ bong gân |
| 인대indae | danh từ dây chằng |
| 연골yeongol | danh từ sụn |
| 척수cheoksu | danh từ tủy sống |
| 골다공증goldagongjeung | danh từ bệnh loãng xương |
| 통풍tongpung | danh từ bệnh gút, thống phong |
| 과체중gwachejung | danh từ thừa cân |
| 가설검증gaseolgeomjeung | danh từ kiểm định giả thuyết |
| 변인byeonin | danh từ biến (trong nghiên cứu) |
| 독립변인dongnipbyeonin | danh từ biến độc lập |
| 종속변인jongsokbyeonin | danh từ biến phụ thuộc |
| 통제변인tongjebyeonin | danh từ biến kiểm soát |
| 대조군daejogun | danh từ nhóm đối chứng |
| 실험군silheomgun | danh từ nhóm thực nghiệm, nhóm can thiệp |
| 표본추출pyobonchuchul | danh từ sự lấy mẫu, chọn mẫu (thống kê) |
| 모집단mojipdan | danh từ tổng thể (thống kê) |
| 무작위mujagwi | danh từ sự ngẫu nhiên; ngẫu nhiên |
| 통계적 유의성tonggyejeok yuuiseong | cụm từ ý nghĩa thống kê |
| 회귀분석hoegwibunseok | danh từ phân tích hồi quy |
| 표준편차pyojunpyeoncha | danh từ độ lệch chuẩn |
| 중앙값junganggap | danh từ trung vị (thống kê) |
| 최빈값choebingap | danh từ yếu vị, mốt (thống kê) |
| 분산bunsan | danh từ phương sai (thống kê); sự phân tán |
| 오차범위ochabeomwi | danh từ biên độ sai số, phạm vi sai số |
| 신뢰도silloedo | danh từ độ tin cậy; mức độ tín nhiệm |
| 타당도tadangdo | danh từ độ giá trị, tính hiệu lực (nghiên cứu) |
| 정량적jeongnyangjeok | định từ định lượng |
| 정성적jeongseongjeok | định từ định tính |
| 계량gyeryang | danh từ sự cân đo, đong lường; lượng hóa |
| 측정치cheukjeongchi | danh từ giá trị đo được, số đo |
| 수치화suchihwa | danh từ sự lượng hóa, chuyển thành con số |
| 재현성jaehyeonseong | danh từ tính tái lập, khả năng lặp lại |
| 선행연구seonhaengyeongu | danh từ nghiên cứu đi trước, các nghiên cứu trước đây |
| 문헌연구munheonyeongu | danh từ nghiên cứu tài liệu, tổng quan tài liệu |
| 학술대회haksuldaehoe | danh từ hội nghị khoa học, hội thảo học thuật |
| 각주gakju | danh từ chú thích cuối trang, cước chú |
| 미주miju | danh từ chú thích cuối sách, chú thích cuối bài |
| 동료평가dongnyopyeongga | danh từ bình duyệt đồng cấp, phản biện kín |
| 심사위원simsawiwon | danh từ giám khảo, người phản biện, thành viên hội đồng thẩm định |
| 연구윤리yeonguyulli | danh từ đạo đức nghiên cứu |
| 연구부정yeongubujeong | danh từ gian lận trong nghiên cứu, sai phạm nghiên cứu |
| 학위논문hagwinonmun | danh từ luận văn, luận án (để lấy học vị) |
| 박사과정baksagwajeong | danh từ chương trình tiến sĩ, nghiên cứu sinh |
| 기초과학gichogwahak | danh từ khoa học cơ bản |
| 응용과학eungyonggwahak | danh từ khoa học ứng dụng |
| 학제간hakjegan | danh từ liên ngành |
| 양자역학yangjayeokhak | danh từ cơ học lượng tử |
| 상대성이론sangdaeseongiron | danh từ thuyết tương đối |
| 고전역학gojeonyeokhak | danh từ cơ học cổ điển |
| 열역학yeollyeokhak | danh từ nhiệt động lực học |
| 전자기학jeonjagihak | danh từ điện từ học |
| 유체역학yucheyeokhak | danh từ cơ học chất lưu, động lực học chất lưu |
| 천체물리학cheonchemullihak | danh từ vật lý thiên văn |
| 소립자soripja | danh từ hạt cơ bản, hạt hạ nguyên tử |
| 원자핵wonjahaek | danh từ hạt nhân nguyên tử |
| 양성자yangseongja | danh từ proton |
| 중성자jungseongja | danh từ neutron |
| 광자gwangja | danh từ quang tử, photon |
| 쿼크kwokeu | danh từ hạt quark |
| 핵분열haekbunyeol | danh từ phân hạch hạt nhân |
| 핵융합haengnyunghap | danh từ phản ứng nhiệt hạch, tổng hợp hạt nhân |
| 반감기bangamgi | danh từ chu kỳ bán rã |
| 동위원소dongwiwonso | danh từ đồng vị |
| 주기율표jugiyulpyo | danh từ bảng tuần hoàn (các nguyên tố) |
| 혼합물honhammul | danh từ hỗn hợp |
| 분자식bunjasik | danh từ công thức phân tử |
| 화학식hwahaksik | danh từ công thức hóa học |
| 환원hwanwon | danh từ sự khử (hóa học); sự hoàn trả, đóng góp lại |
| 용매yongmae | danh từ dung môi |
| 용질yongjil | danh từ chất tan |
| 용액yongaek | danh từ dung dịch (hóa học) |
| 포화pohwa | danh từ sự bão hòa |
| 침전chimjeon | danh từ sự kết tủa, sự lắng đọng (hóa học) |
| 증류jeungnyu | danh từ sự chưng cất |
| 여과yeogwa | danh từ sự lọc, sự lọc qua |
| 응고eunggo | danh từ sự đông đặc, sự đông lại, sự đông máu |
| 응결eunggyeol | danh từ sự ngưng tụ |
| 기화gihwa | danh từ sự hóa hơi, sự bay hơi |
| 액화aekhwa | danh từ sự hóa lỏng |
| 융해yunghae | danh từ sự nóng chảy (rắn → lỏng) |
| 알칼리성alkalliseong | danh từ tính kiềm; có tính kiềm |
| 중성jungseong | danh từ trung tính (hóa học); phi giới tính, trung tính (ngoại hình) |
| 수소이온농도susoionnongdo | danh từ nồng độ ion hiđrô (đo bằng pH) |
| 유기물yugimul | danh từ chất hữu cơ |
| 무기물mugimul | danh từ chất vô cơ, khoáng chất |
| 고분자gobunja | danh từ polime, cao phân tử |
| 헬륨hellyum | danh từ heli |
| 나트륨nateuryum | danh từ natri |
| 칼륨kallyum | danh từ kali |
| 마그네슘mageunesyum | danh từ magiê |
| 만유인력manyuillyeok | danh từ lực vạn vật hấp dẫn, trọng lực |
| 가속도gasokdo | danh từ gia tốc |
| 운동량undongnyang | danh từ động lượng (vật lý); lượng vận động |
| 마찰력machallyeok | danh từ lực ma sát, ma sát |
| 원심력wonsimnyeok | danh từ lực ly tâm |
| 구심력gusimnyeok | danh từ lực hướng tâm; sức gắn kết |
| 탄성tanseong | danh từ tính đàn hồi |
| 파동padong | danh từ sóng, chuyển động sóng; biến động, cú sốc |
| 진폭jinpok | danh từ biên độ |
| 굴절guljeol | danh từ sự khúc xạ; sự uốn cong |
| 회절hoejeol | danh từ sự nhiễu xạ |
| 간섭ganseop | danh từ sự giao thoa (sóng); sự can thiệp, xen vào |
| 스펙트럼seupekteureom | danh từ quang phổ; phổ, dải |
| 적외선jeogoeseon | danh từ tia hồng ngoại, hồng ngoại |
| 가시광선gasigwangseon | danh từ ánh sáng khả kiến |
| 전자기파jeonjagipa | danh từ sóng điện từ |
| 저항jeohang | danh từ điện trở; sự kháng cự, sự chống đối |
| 도체doche | danh từ chất dẫn điện, vật dẫn |
| 부도체budoche | danh từ chất cách điện, vật không dẫn điện |
| 초전도체chojeondoche | danh từ chất siêu dẫn |
| 자기장jagijang | danh từ từ trường |
| 전기장jeongijang | danh từ điện trường |
| 유전체yujeonche | danh từ chất điện môi |
| 게놈genom | danh từ bộ gen, hệ gen |
| 염색체yeomsaekche | danh từ nhiễm sắc thể |
| 디엔에이dieneei | danh từ DNA, ADN |
| 유전공학yujeongonghak | danh từ công nghệ di truyền, kỹ thuật di truyền |
| 유전자변형yujeonjabyeonhyeong | danh từ biến đổi gen, GM |
| 유전자 가위yujeonja gawi | cụm từ kéo cắt gen, công cụ chỉnh sửa gen (ví dụ CRISPR) |
| 줄기세포julgisepo | danh từ tế bào gốc |
| 세포분열sepobunyeol | danh từ sự phân chia tế bào, phân bào |
| 세포막sepomak | danh từ màng tế bào |
| 세포핵sepohaek | danh từ nhân tế bào |
| 효소hyoso | danh từ enzim, men |
| 아미노산aminosan | danh từ axit amin |
| 광합성gwanghapseong | danh từ sự quang hợp |
| 호흡작용hoheupjagyong | danh từ sự hô hấp (quá trình sinh học) |
| 먹이사슬meogisaseul | danh từ chuỗi thức ăn |
| 먹이그물meogigeumul | danh từ lưới thức ăn |
| 자연선택jayeonseontaek | danh từ chọn lọc tự nhiên |
| 적자생존jeokjasaengjon | danh từ sự sống sót của kẻ thích nghi nhất, mạnh được yếu thua |
| 멸종위기종myeoljongwigijong | danh từ loài có nguy cơ tuyệt chủng |
| 생물다양성saengmuldayangseong | danh từ đa dạng sinh học |
| 포자poja | danh từ bào tử |
| 기계학습gigyehakseup | danh từ học máy |
| 신경망singyeongmang | danh từ mạng nơ-ron; mạng lưới thần kinh |
| 사물인터넷samurinteonet | danh từ Internet vạn vật (IoT) |
| 블록체인beullokchein | danh từ chuỗi khối, blockchain |
| 복호화bokhohwa | danh từ sự giải mã |
| 랜섬웨어raenseomweeo | danh từ mã độc tống tiền, ransomware |
| 정보보안jeongboboan | danh từ an ninh thông tin, bảo mật thông tin |
| 사이버보안saibeoboan | danh từ an ninh mạng |
| 개인정보유출gaeinjeongboyuchul | danh từ rò rỉ thông tin cá nhân, lộ lọt dữ liệu |
| 방화벽banghwabyeok | danh từ tường lửa |
| 생체인식saengcheinsik | danh từ nhận dạng sinh trắc học, sinh trắc học |
| 안면인식anmyeoninsik | danh từ nhận dạng khuôn mặt |
| 지문인식jimuninsik | danh từ nhận dạng vân tay |
| 수소차susocha | danh từ xe chạy bằng hiđrô, xe pin nhiên liệu hiđrô |
| 이차전지ichajeonji | danh từ pin thứ cấp, pin sạc |
| 집적회로jipjeokhoero | danh từ mạch tích hợp (IC) |
| 마이크로칩maikeurochip | danh từ vi mạch, vi chip |
| 프로세서peuroseseo | danh từ bộ xử lý (CPU) |
| 연산yeonsan | danh từ sự tính toán, phép tính; phép toán (toán học) |
| 연산장치yeonsanjangchi | danh từ bộ số học (logic), khối xử lý |
| 저장장치jeojangjangchi | danh từ thiết bị lưu trữ |
| 소스코드soseukodeu | danh từ mã nguồn |
| 오픈소스opeunsoseu | danh từ mã nguồn mở (phần mềm) |
| 인터페이스inteopeiseu | danh từ giao diện |
| 사용자경험sayongjagyeongheom | danh từ trải nghiệm người dùng (UX) |
| 호환성hohwanseong | danh từ tính tương thích |
| 전산화jeonsanhwa | danh từ sự tin học hóa, số hóa (hồ sơ) |
| 로봇공학robotgonghak | danh từ kỹ thuật rô-bốt, ngành rô-bốt học |
| 나노기술nanogisul | danh từ công nghệ nano |
| 바이오baio | danh từ sinh học, công nghệ sinh học (ngành) |
| 탄소섬유tansoseomyu | danh từ sợi cacbon |
| 원천기술woncheongisul | danh từ công nghệ gốc, công nghệ lõi |
| 핵심기술haeksimgisul | danh từ công nghệ then chốt, công nghệ cốt lõi |
| 기술이전gisurijeon | danh từ chuyển giao công nghệ |
| 기술격차gisulgyeokcha | danh từ khoảng cách công nghệ |
| 실용화siryonghwa | danh từ sự đưa vào ứng dụng thực tế, thương mại hóa |
| 양산yangsan | danh từ sự sản xuất hàng loạt |
| 시제품sijepum | danh từ sản phẩm mẫu, nguyên mẫu, sản phẩm thử nghiệm |
| 시범사업sibeomsaeop | danh từ dự án thí điểm, chương trình thử nghiệm |
| 특허출원teukheochurwon | danh từ sự nộp đơn xin cấp bằng sáng chế |
| 지식재산jisikjaesan | danh từ sở hữu trí tuệ |
| 탈산업화talsaneophwa | danh từ sự phi công nghiệp hóa |
| 공업화gongeophwa | danh từ sự công nghiệp hóa |
| 중공업junggongeop | danh từ công nghiệp nặng |
| 경공업gyeonggongeop | danh từ công nghiệp nhẹ |
| 첨단산업cheomdansaneop | danh từ ngành công nghệ cao, ngành công nghiệp mũi nhọn |
| 사양산업sayangsaneop | danh từ ngành công nghiệp suy thoái, ngành xế chiều |
| 유망산업yumangsaneop | danh từ ngành có triển vọng, ngành tăng trưởng |
| 기간산업gigansaneop | danh từ ngành công nghiệp then chốt, ngành công nghiệp nền tảng |
| 조선업joseoneop | danh từ ngành đóng tàu |
| 철강cheolgang | danh từ thép, gang thép |
| 석유화학seogyuhwahak | danh từ hóa dầu, ngành hóa dầu |
| 정유jeongyu | danh từ sự lọc dầu; dầu tinh chế |
| 섬유산업seomyusaneop | danh từ ngành dệt may |
| 방위산업bangwisaneop | danh từ công nghiệp quốc phòng |
| 항공우주hanggonguju | danh từ hàng không vũ trụ |
| 우주항공ujuhanggong | danh từ hàng không vũ trụ |
| 발사체balsache | danh từ tên lửa đẩy, phương tiện phóng; vật thể được phóng |
| 우주정거장ujujeonggeojang | danh từ trạm vũ trụ |
| 탐사선tamsaseon | danh từ tàu thăm dò (vũ trụ); tàu khảo sát |
| 은하계eunhagye | danh từ thiên hà; hệ Ngân Hà |
| 성운seongun | danh từ tinh vân |
| 항성hangseong | danh từ hằng tinh, sao (tự phát sáng) |
| 소행성sohaengseong | danh từ tiểu hành tinh |
| 운석unseok | danh từ thiên thạch |
| 빅뱅bikbaeng | danh từ Vụ Nổ Lớn (Big Bang) |
| 광년gwangnyeon | danh từ năm ánh sáng |
| 가치사슬gachisaseul | danh từ chuỗi giá trị |
| 설비투자seolbituja | danh từ đầu tư thiết bị, đầu tư cơ sở vật chất |
| 가동률gadongnyul | danh từ tỷ lệ vận hành, hiệu suất sử dụng công suất |
| 수율suyul | danh từ tỷ lệ thành phẩm, tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn |
| 불량률bullyangnyul | danh từ tỷ lệ hàng lỗi, tỷ lệ hỏng |
| 품질관리pumjilgwalli | danh từ quản lý chất lượng (QC) |
| 사회기반시설sahoegibansiseol | danh từ cơ sở hạ tầng xã hội |
| 광통신gwangtongsin | danh từ thông tin quang, truyền dẫn cáp quang |
| 초고속chogosok | danh từ siêu tốc, tốc độ siêu cao |
| 대역폭daeyeokpok | danh từ băng thông |
| 무선통신museontongsin | danh từ thông tin vô tuyến, truyền thông không dây |
| 단말기danmalgi | danh từ thiết bị đầu cuối, máy cầm tay |
| 스마트기기seumateugigi | danh từ thiết bị thông minh |
| 웨어러블weeoreobeul | danh từ thiết bị đeo (wearable) |
| 화소hwaso | danh từ điểm ảnh, pixel |
| 문학사munhaksa | danh từ lịch sử văn học, văn học sử |
| 문예munye | danh từ văn học nghệ thuật; văn chương |
| 문예사조munyesajo | danh từ trào lưu văn nghệ, trào lưu văn học nghệ thuật |
| 낭만주의nangmanjuui | danh từ chủ nghĩa lãng mạn |
| 사실주의sasiljuui | danh từ chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa tả thực |
| 자연주의jayeonjuui | danh từ chủ nghĩa tự nhiên |
| 고전주의gojeonjuui | danh từ chủ nghĩa cổ điển |
| 모더니즘modeonijeum | danh từ chủ nghĩa hiện đại |
| 초현실주의chohyeonsiljuui | danh từ chủ nghĩa siêu thực |
| 상징주의sangjingjuui | danh từ chủ nghĩa tượng trưng (trào lưu nghệ thuật) |
| 표현주의pyohyeonjuui | danh từ chủ nghĩa biểu hiện |
| 인상주의insangjuui | danh từ chủ nghĩa ấn tượng |
| 아방가르드abanggareudeu | danh từ tiên phong, tiền vệ (avant-garde) |
| 전위예술jeonwiyesul | danh từ nghệ thuật tiền vệ, nghệ thuật tiên phong |
| 문단mundan | danh từ văn đàn, giới văn chương |
| 등단deungdan | danh từ sự ra mắt văn đàn, bước vào nghiệp văn |
| 신춘문예sinchunmunye | danh từ cuộc thi văn học đầu năm (do các tờ báo tổ chức) |
| 문필가munpilga | danh từ người viết, văn sĩ, nhà văn |
| 작가정신jakgajeongsin | danh từ tinh thần nhà văn, tâm huyết nghệ thuật |
| 필치pilchi | danh từ nét bút, bút pháp, lối viết |
| 필력pillyeok | danh từ bút lực, tài viết văn |
| 문장력munjangnyeok | danh từ khả năng viết, khả năng hành văn |
| 서술자seosulja | danh từ người kể chuyện |
| 일인칭irinching | danh từ ngôi thứ nhất |
| 삼인칭saminching | danh từ ngôi thứ ba |
| 전지적 작가 시점jeonjijeok jakga sijeom | cụm từ điểm nhìn toàn tri (ngôi thứ ba) |
| 관찰자gwanchalja | danh từ người quan sát |
| 서사시seosasi | danh từ sử thi, thơ tự sự |
| 서정seojeong | danh từ chất trữ tình, cảm xúc trữ tình |
| 서정시seojeongsi | danh từ thơ trữ tình |
| 산문시sanmunsi | danh từ thơ văn xuôi |
| 운율unyul | danh từ nhịp điệu, vần luật (của thơ) |
| 압운abun | danh từ sự gieo vần, vần |
| 음보eumbo | danh từ nhịp, đơn vị nhịp (trong thơ Hàn) |
| 율격yulgyeok | danh từ luật nhịp, thể luật |
| 정형시jeonghyeongsi | danh từ thơ định thể, thơ cách luật |
| 자유시jayusi | danh từ thơ tự do |
| 가사gasa | danh từ gasa (thể thơ cổ điển Hàn Quốc) |
| 향가hyangga | danh từ hyangga (bài ca thời Silla) |
| 고려가요goryeogayo | danh từ ca dao Goryeo (dân ca thời Cao Ly) |
| 고전소설gojeonsoseol | danh từ tiểu thuyết cổ điển (văn xuôi Hàn Quốc thời cận đại trở về trước) |
| 구비문학gubimunhak | danh từ văn học truyền miệng, văn học dân gian truyền khẩu |
| 설화seolhwa | danh từ truyện kể dân gian (thần thoại, truyền thuyết, cổ tích) |
| 민담mindam | danh từ truyện cổ tích dân gian |
| 우화uhwa | danh từ truyện ngụ ngôn |
| 골계golgye | danh từ cái hài, tính hoạt kê (phạm trù thẩm mỹ) |
| 아이러니aireoni | danh từ sự trớ trêu, mỉa mai |
| 역설법yeokseolbeop | danh từ phép nghịch lý (biện pháp tu từ) |
| 직유jigyu | danh từ phép so sánh (trực tiếp) |
| 의인법uiinbeop | danh từ phép nhân hóa |
| 과장법gwajangbeop | danh từ phép nói quá, phép khoa trương |
| 대구법daegubeop | danh từ phép đối |
| 반복법banbokbeop | danh từ phép điệp, phép lặp (biện pháp tu từ) |
| 점층법jeomcheungbeop | danh từ phép tăng tiến, phép tiệm tiến (tu từ) |
| 도치법dochibeop | danh từ phép đảo ngữ (đảo trật tự từ) |
| 설의법seoruibeop | danh từ câu hỏi tu từ (biện pháp tu từ) |
| 영탄법yeongtanbeop | danh từ phép cảm thán (biện pháp tu từ) |
| 알레고리allegori | danh từ phúng dụ, ngụ ngôn (allegory) |
| 심상simsang | danh từ hình ảnh, hình tượng (trong thơ) |
| 시어sieo | danh từ thi ngữ, từ ngữ trong thơ |
| 시상sisang | danh từ tứ thơ, cảm hứng thơ |
| 시적 화자sijeok hwaja | cụm từ chủ thể trữ tình, người nói trong thơ |
| 어조eojo | danh từ giọng điệu, ngữ điệu (của lời nói hay bài viết) |
| 주제의식jujeuisik | danh từ ý thức chủ đề, chủ ý của tác phẩm |
| 작품세계jakpumsegye | danh từ thế giới nghệ thuật, toàn bộ sáng tác của tác giả |
| 암시amsi | danh từ sự ám chỉ, gợi ý ngầm, hàm ý |
| 전개jeongae | danh từ sự phát triển (cốt truyện), diễn biến |
| 대단원daedanwon | danh từ hồi kết, màn kết thúc trọn vẹn |
| 갈등구조galdeunggujo | danh từ cấu trúc xung đột |
| 내적 갈등naejeok galdeung | cụm từ xung đột nội tâm |
| 외적 갈등oejeok galdeung | cụm từ xung đột bên ngoài |
| 인물형inmulhyeong | danh từ kiểu nhân vật |
| 입체적 인물ipchejeok inmul | cụm từ nhân vật đa chiều, nhân vật phát triển |
| 평면적 인물pyeongmyeonjeok inmul | cụm từ nhân vật phẳng, nhân vật tĩnh |
| 주동인물judonginmul | danh từ nhân vật chính diện, nhân vật trung tâm |
| 반동인물bandonginmul | danh từ nhân vật phản diện |
| 액자소설aekjasoseol | danh từ truyện lồng khung, tiểu thuyết khung |
| 성장소설seongjangsoseol | danh từ tiểu thuyết trưởng thành |
| 교양소설gyoyangsoseol | danh từ tiểu thuyết giáo dục (Bildungsroman) |
| 역사소설yeoksasoseol | danh từ tiểu thuyết lịch sử |
| 공상과학gongsanggwahak | danh từ khoa học viễn tưởng |
| 기행문gihaengmun | danh từ ký sự du lịch, du ký |
| 문학평론munhakpyeongnon | danh từ phê bình văn học |
| 서평seopyeong | danh từ bài điểm sách, bài bình sách |
| 해제haeje | danh từ lời giới thiệu (tác phẩm), phần giải thích thư mục |
| 주해juhae | danh từ chú giải, lời bình giải |
| 주석juseok | danh từ chú thích, ghi chú |
| 번역본beonyeokbon | danh từ bản dịch |
| 판본panbon | danh từ bản in, phiên bản (sách) |
| 초판chopan | danh từ bản in đầu tiên, ấn bản đầu |
| 절판jeolpan | danh từ tuyệt bản, ngừng xuất bản |
| 고서goseo | danh từ sách cổ, cổ thư |
| 필사본pilsabon | danh từ bản chép tay |
| 목판본mokpanbon | danh từ sách in mộc bản, bản khắc gỗ |
| 활자본hwaljabon | danh từ sách in chữ rời, bản in hoạt tự |
| 장서jangseo | danh từ kho sách, sách lưu trữ, tàng thư |
| 대작daejak | danh từ đại tác phẩm, tác phẩm lớn; tác phẩm quy mô lớn |
| 역작yeokjak | danh từ tác phẩm tâm huyết, công trình dồn sức |
| 수작sujak | danh từ tác phẩm xuất sắc, tác phẩm hay |
| 졸작joljak | danh từ tác phẩm dở; tác phẩm vụng về của tôi (khiêm tốn) |
| 습작seupjak | danh từ bài tập sáng tác, tác phẩm luyện tập |
| 유작yujak | danh từ di tác, tác phẩm để lại sau khi qua đời |
| 처녀작cheonyeojak | danh từ tác phẩm đầu tay |
| 데뷔작debwijak | danh từ tác phẩm ra mắt, tác phẩm debut |
| 연작yeonjak | danh từ loạt tác phẩm liên hoàn, chùm tác phẩm (truyện, thơ, tranh) |
| 중편jungpyeon | danh từ truyện vừa, tác phẩm độ dài trung bình |
| 옴니버스omnibeoseu | danh từ tuyển tập, phim/sách gồm nhiều truyện riêng (omnibus) |
| 상호텍스트성sanghotekseuteuseong | danh từ tính liên văn bản |
| 해석학haeseokhak | danh từ thông diễn học, giải thích học |
| 수용미학suyongmihak | danh từ mỹ học tiếp nhận, lý thuyết tiếp nhận |
| 독자반응dokjabaneung | danh từ phản hồi của người đọc |
| 명문myeongmun | danh từ áng văn hay, bài văn nổi tiếng |
| 미문mimun | danh từ văn đẹp, lời văn bay bướm |
| 졸문jolmun | danh từ văn vụng; bài viết vụng về của tôi (khiêm tốn) |
| 퇴고toego | danh từ sự sửa bản thảo, gọt giũa câu chữ |
| 탈고talgo | danh từ sự hoàn thành bản thảo |
| 윤문yunmun | danh từ sự nhuận sắc, chỉnh sửa văn phong |
| 교정gyojeong | danh từ sự hiệu đính, sửa bản in thử |
| 교열gyoyeol | danh từ sự biên tập kỹ, kiểm tra độ chính xác của văn bản |
| 저술jeosul | danh từ sự trước tác, viết sách |
| 역서yeokseo | danh từ sách dịch, bản dịch |
| 편저pyeonjeo | danh từ sách biên soạn, sách do ai đó chủ biên |
| 문집munjip | danh từ văn tập (tập hợp bài viết của một tác giả) |
| 선집seonjip | danh từ tuyển tập |
| 전집jeonjip | danh từ toàn tập, trọn bộ |
| 총서chongseo | danh từ tủ sách, tùng thư (bộ sách của nhà xuất bản) |
| 일대기ildaegi | danh từ câu chuyện cuộc đời, cuộc đời (của một người) |
| 평전pyeongjeon | danh từ tiểu sử bình luận, bình truyện |
| 전기jeongi | danh từ tiểu sử, truyện ký |
| 조형johyeong | danh từ sự tạo hình; nghệ thuật tạo hình |
| 조형미johyeongmi | danh từ vẻ đẹp tạo hình, vẻ đẹp hình thức |
| 조형예술johyeongyesul | danh từ nghệ thuật tạo hình, mỹ thuật thị giác |
| 수묵화sumukhwa | danh từ tranh thủy mặc |
| 산수화sansuhwa | danh từ tranh sơn thủy (phong cảnh Á Đông) |
| 풍속화pungsokhwa | danh từ tranh phong tục, tranh sinh hoạt đời thường |
| 민화minhwa | danh từ tranh dân gian |
| 문인화muninhwa | danh từ tranh văn nhân, tranh của nho sĩ |
| 화조도hwajodo | danh từ tranh hoa điểu |
| 인물화inmulhwa | danh từ tranh nhân vật, tranh chân dung |
| 정물화jeongmulhwa | danh từ tranh tĩnh vật |
| 프레스코peureseuko | danh từ tranh bích họa fresco |
| 소묘somyo | danh từ tranh vẽ chì, ký họa (đường nét và sáng tối) |
| 데생desaeng | danh từ vẽ chì, vẽ than (dessin) |
| 원근법wongeunbeop | danh từ luật viễn cận, phép phối cảnh (hội họa) |
| 명암myeongam | danh từ sáng tối, đậm nhạt; mặt sáng và mặt tối |
| 채색chaesaek | danh từ sự tô màu, vẽ màu |
| 색조saekjo | danh từ tông màu, sắc độ |
| 질감jilgam | danh từ chất cảm, kết cấu bề mặt |
| 여백yeobaek | danh từ khoảng trống, lề, chỗ để trắng |
| 여백의 미yeobaegui mi | cụm từ vẻ đẹp của khoảng trống, thẩm mỹ của sự tiết chế |
| 화폭hwapok | danh từ bức họa, mặt tranh, khung vải vẽ |
| 화백hwabaek | danh từ danh họa, họa sĩ bậc thầy (cách gọi tôn kính) |
| 화단hwadan | danh từ giới hội họa, họa đàn |
| 화랑hwarang | danh từ phòng tranh, phòng trưng bày tranh |
| 회고전hoegojeon | danh từ triển lãm hồi cố, triển lãm hồi tưởng |
| 기획전gihoekjeon | danh từ triển lãm chuyên đề, triển lãm đặc biệt |
| 비엔날레biennalle | danh từ biennale, triển lãm nghệ thuật hai năm một lần |
| 진품jinpum | danh từ đồ thật, tác phẩm thật, chân phẩm |
| 모작mojak | danh từ bản chép, bản mô phỏng (tác phẩm nghệ thuật) |
| 복제품bokjepum | danh từ bản sao, bản in lại, đồ phục chế |
| 감정gamjeong | danh từ sự giám định, sự thẩm định |
| 감정가gamjeongga | danh từ chuyên gia giám định, người sành |
| 소조sojo | danh từ nghệ thuật nặn, đắp tượng (bằng đất sét) |
| 부조bujo | danh từ phù điêu |
| 설치미술seolchimisul | danh từ nghệ thuật sắp đặt |
| 행위예술haengwiyesul | danh từ nghệ thuật trình diễn (performance art) |
| 도예doye | danh từ nghệ thuật gốm, làm gốm |
| 청자cheongja | danh từ gốm men ngọc, thanh từ |
| 백자baekja | danh từ sứ trắng, bạch từ |
| 분청사기buncheongsagi | danh từ gốm buncheong, gốm xám phủ men trắng |
| 상감sanggam | danh từ kỹ thuật khảm (trên gốm) |
| 옻칠otchil | danh từ sự sơn mài, phủ sơn ta |
| 나전칠기najeonchilgi | danh từ đồ sơn mài khảm xà cừ |
| 목공예mokgongye | danh từ nghề mộc mỹ nghệ, đồ gỗ thủ công |
| 서체seoche | danh từ kiểu chữ, phông chữ; thể chữ thư pháp |
| 필체pilche | danh từ nét chữ, chữ viết tay |
| 붓글씨butgeulssi | danh từ chữ viết bằng bút lông, thư pháp |
| 문방사우munbangsau | danh từ văn phòng tứ hữu (bút, mực, giấy, nghiên) |
| 건축미geonchungmi | danh từ vẻ đẹp kiến trúc |
| 고딕godik | danh từ Gô-tích (phong cách) |
| 바로크barokeu | danh từ Ba-rốc (Baroque) |
| 르네상스reunesangseu | danh từ thời Phục hưng; sự phục hưng |
| 고전미gojeonmi | danh từ vẻ đẹp cổ điển, nét thanh lịch vượt thời gian |
| 균형미gyunhyeongmi | danh từ vẻ đẹp cân đối, vẻ đẹp hài hòa tỷ lệ |
| 곡선미gokseonmi | danh từ vẻ đẹp đường cong; thân hình cong đẹp |
| 절제미jeoljemi | danh từ vẻ đẹp của sự tiết chế, nét thanh lịch kín đáo |
| 소박미sobangmi | danh từ vẻ đẹp mộc mạc, nét giản dị |
| 심미안simmian | danh từ con mắt thẩm mỹ, óc thẩm mỹ |
| 미의식miuisik | danh từ ý thức thẩm mỹ, quan niệm về cái đẹp |
| 예술혼yesulhon | danh từ hồn nghệ thuật, tâm hồn nghệ sĩ |
| 창작열changjangnyeol | danh từ nhiệt huyết sáng tác, đam mê sáng tạo |
| 화성hwaseong | danh từ hòa âm, hòa thanh (âm nhạc) |
| 가락garak | danh từ giai điệu, làn điệu; nhịp điệu |
| 장단jangdan | danh từ nhịp (trong nhạc truyền thống Hàn), tiết tấu; dài ngắn |
| 음계eumgye | danh từ âm giai, gam nhạc |
| 음정eumjeong | danh từ quãng (âm nhạc); cao độ, độ chuẩn nốt |
| 음색eumsaek | danh từ âm sắc, chất giọng |
| 음역eumyeok | danh từ âm vực, quãng giọng |
| 불협화음bulhyeophwaeum | danh từ nghịch âm, âm bất hòa; sự bất đồng, lục đục |
| 협화음hyeophwaeum | danh từ thuận âm, hợp âm thuận |
| 조성joseong | danh từ điệu tính, giọng (âm nhạc) |
| 장조jangjo | danh từ giọng trưởng |
| 단조danjo | danh từ giọng thứ |
| 변주byeonju | danh từ biến tấu (âm nhạc); sự biến hóa, làm mới |
| 변주곡byeonjugok | danh từ bản biến tấu, khúc biến tấu |
| 소나타sonata | danh từ bản sonata |
| 독주회dokjuhoe | danh từ buổi độc tấu |
| 합주hapju | danh từ sự hợp tấu, chơi nhạc cùng nhau |
| 중주jungju | danh từ hòa tấu mỗi bè một người (song tấu, tam tấu, tứ tấu...) |
| 협연hyeobyeon | danh từ sự biểu diễn cùng (nghệ sĩ độc tấu với dàn nhạc), hợp diễn |
| 관현악gwanhyeonak | danh từ nhạc dàn nhạc, nhạc giao hưởng |
| 관현악단gwanhyeonakdan | danh từ dàn nhạc |
| 교향악단gyohyangakdan | danh từ dàn nhạc giao hưởng |
| 실내악sillaeak | danh từ nhạc thính phòng |
| 기악giak | danh từ khí nhạc, nhạc khí |
| 정악jeongak | danh từ jeongak, nhạc cung đình và nhạc cổ điển của giới quý tộc Hàn |
| 산조sanjo | danh từ sanjo, độc tấu nhạc cụ dân gian có trống đệm |
| 거문고geomungo | danh từ geomungo, đàn tam thập lục sáu dây của Hàn Quốc |
| 해금haegeum | danh từ haegeum, đàn nhị hai dây của Hàn Quốc |
| 대금daegeum | danh từ daegeum, sáo ngang lớn bằng trúc |
| 풍물pungmul | danh từ pungmul, nhạc gõ và múa dân gian Hàn; cảnh vật và phong tục của một vùng |
| 농악nongak | danh từ nongak, nhạc nhà nông |
| 마당놀이madangnori | danh từ madangnori, kịch dân gian ngoài trời, khán giả ngồi vây quanh |
| 창극changgeuk | danh từ changgeuk, ca kịch truyền thống Hàn dựa trên pansori |
| 창chang | danh từ phần hát (trong pansori và thanh nhạc truyền thống) |
| 소리꾼sorikkun | danh từ ca sĩ pansori, người hát dân ca truyền thống |
| 고수gosu | danh từ người đánh trống (đệm cho pansori) |
| 추임새chuimsae | danh từ chuimsae, tiếng hô cổ vũ khi biểu diễn (như 얼씨구, 좋다) |
| 명창myeongchang | danh từ nghệ nhân hát bậc thầy (pansori), danh ca |
| 명인myeongin | danh từ bậc thầy, nghệ nhân, người tài hoa |
| 안무가anmuga | danh từ biên đạo múa |
| 현대무용hyeondaemuyong | danh từ múa hiện đại, múa đương đại |
| 고전무용gojeonmuyong | danh từ múa cổ điển (thường là múa truyền thống Hàn) |
| 무대예술mudaeyesul | danh từ nghệ thuật sân khấu |
| 연출가yeonchulga | danh từ đạo diễn (sân khấu) |
| 희곡huigok | danh từ kịch bản sân khấu, kịch (thể loại văn học) |
| 극작가geukjakga | danh từ nhà soạn kịch, kịch tác gia |
| 희비극huibigeuk | danh từ bi hài kịch |
| 부조리극bujorigeuk | danh từ kịch phi lý |
| 독백dokbaek | danh từ độc thoại, độc bạch |
| 방백bangbaek | danh từ bàng thoại, lời nói riêng với khán giả |
| 막mak | danh từ màn, hồi (của vở kịch); tấm màn |
| 장jang | danh từ cảnh (của vở kịch) |
| 커튼콜keoteunkol | danh từ màn chào kết (curtain call) |
| 초연choyeon | danh từ buổi công diễn đầu tiên, sự ra mắt |
| 재연jaeyeon | danh từ sự tái diễn, dựng lại (vở diễn); sự diễn lại (sự việc) |
| 공연예술gongyeonyesul | danh từ nghệ thuật biểu diễn |
| 고조선gojoseon | danh từ Cổ Triều Tiên, Gojoseon (vương quốc đầu tiên của Hàn Quốc) |
| 삼국시대samguksidae | danh từ thời kỳ Tam Quốc (Goguryeo, Baekje, Silla) |
| 통일신라tongilsilla | danh từ Silla thống nhất (668–935) |
| 삼국사기samguksagi | danh từ Tam quốc sử ký (Samguk Sagi, 1145) |
| 삼국유사samgugyusa | danh từ Tam quốc di sự (Samguk Yusa) |
| 조선왕조실록joseonwangjosillok | danh từ Triều Tiên vương triều thực lục (Biên niên sử triều Joseon) |
| 집현전jiphyeonjeon | danh từ Tập Hiền điện (viện nghiên cứu hoàng gia) |
| 과거제gwageoje | danh từ chế độ khoa cử (gwageo) |
| 급제geupje | danh từ thi đỗ (khoa cử), cập đệ |
| 낙방nakbang | danh từ thi trượt (đặc biệt là khoa cử), hỏng thi |
| 장원jangwon | danh từ đỗ đầu khoa cử; trạng nguyên, người đứng đầu |
| 중인jungin | danh từ jungin, tầng lớp trung lưu (giới chuyên môn kỹ thuật thời Joseon) |
| 상민sangmin | danh từ thường dân (thời Joseon) |
| 천민cheonmin | danh từ tiện dân, tầng lớp thấp kém nhất |
| 사대부sadaebu | danh từ sĩ đại phu, tầng lớp nho sĩ quan lại |
| 문신munsin | danh từ quan văn, văn thần |
| 무신musin | danh từ quan võ, võ thần |
| 벼슬byeoseul | danh từ chức quan, phẩm hàm |
| 관직gwanjik | danh từ chức quan, chức vụ nhà nước |
| 관아gwana | danh từ quan nha, nha môn (thời Joseon) |
| 수령suryeong | danh từ quan huyện, quan cai trị địa phương |
| 암행어사amhaengeosa | danh từ ngự sử vi hành, quan thanh tra bí mật của vua |
| 신권singwon | danh từ quyền lực của quần thần (đối lập với vương quyền) |
| 왕위wangwi | danh từ ngôi vua, vương vị |
| 폐위pyewi | danh từ phế truất (ngôi vua) |
| 섭정seopjeong | danh từ nhiếp chính; người nhiếp chính |
| 세자seja | danh từ thế tử, thái tử |
| 왕비wangbi | danh từ vương phi, hoàng hậu (vợ vua) |
| 후궁hugung | danh từ phi tần, cung phi (vợ lẽ của vua) |
| 궁녀gungnyeo | danh từ cung nữ |
| 내시naesi | danh từ thái giám, hoạn quan |
| 사화sahwa | danh từ sĩ họa, cuộc thanh trừng nho sĩ (thời Joseon) |
| 당쟁dangjaeng | danh từ đảng tranh, tranh giành bè phái |
| 붕당bungdang | danh từ bè đảng, phe phái chính trị (thời Joseon) |
| 탕평책tangpyeongchaek | danh từ chính sách Đãng Bình (công bằng giữa các phe phái) |
| 쇄국swaeguk | danh từ bế quan tỏa cảng, đóng cửa đất nước |
| 쇄국정책swaegukjeongchaek | danh từ chính sách bế quan tỏa cảng |
| 개항gaehang | danh từ mở cửa cảng (cho ngoại thương); khai trương cảng, sân bay |
| 개화gaehwa | danh từ khai hóa, cận đại hóa |
| 개화기gaehwagi | danh từ thời kỳ khai hóa (cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20) |
| 갑오개혁gabogaehyeok | danh từ Cải cách Giáp Ngọ (1894) |
| 동학donghak | danh từ Đông Học (một tôn giáo của Hàn Quốc) |
| 동학농민운동donghangnongminundong | danh từ Phong trào nông dân Đông Học (1894) |
| 의병장uibyeongjang | danh từ thủ lĩnh nghĩa binh |
| 을사조약eulsajoyak | danh từ Hiệp ước Ất Tỵ (hiệp ước bảo hộ năm 1905) |
| 국권gukgwon | danh từ chủ quyền quốc gia, quốc quyền |
| 국권피탈gukgwonpital | danh từ mất chủ quyền quốc gia; việc Nhật thôn tính Hàn Quốc (1910) |
| 식민통치singmintongchi | danh từ thống trị thực dân, ách cai trị thuộc địa |
| 수탈sutal | danh từ bóc lột, cướp đoạt (bởi kẻ có quyền) |
| 강제징용gangjejingyong | danh từ cưỡng bức lao động, cưỡng chế trưng dụng (thời Nhật thuộc) |
| 창씨개명changssigaemyeong | danh từ chính sách buộc đổi sang tên kiểu Nhật (thời thuộc địa) |
| 삼일운동samirundong | danh từ Phong trào 1 tháng 3 (năm 1919) |
| 임시정부imsijeongbu | danh từ chính phủ lâm thời (đặc biệt là chính phủ ở Thượng Hải, 1919) |
| 독립투사dongniptusa | danh từ chiến sĩ đấu tranh giành độc lập |
| 열사yeolsa | danh từ liệt sĩ (người yêu nước hy sinh, đấu tranh không dùng vũ khí) |
| 의사uisa | danh từ nghĩa sĩ, người yêu nước hy sinh (đấu tranh bằng vũ khí) |
| 순국sunguk | danh từ hy sinh vì nước, tuẫn quốc |
| 순국선열sungukseonyeol | danh từ các bậc tiên liệt hy sinh vì nước (vì độc lập của Hàn Quốc) |
| 애국지사aegukjisa | danh từ nhà ái quốc, chí sĩ yêu nước |
| 친일파chinilpa | danh từ phái thân Nhật, kẻ cộng tác với Nhật |
| 매국노maegungno | danh từ kẻ bán nước |
| 육이오yugio | danh từ Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu ngày 25/6/1950) |
| 피란민piranmin | danh từ người lánh nạn chiến tranh, dân tị nạn |
| 산업화 시대saneophwa sidae | cụm từ thời kỳ công nghiệp hóa |
| 사일구혁명sailguhyeongmyeong | danh từ Cách mạng 19 tháng 4 (năm 1960) |
| 민주화운동minjuhwaundong | danh từ phong trào dân chủ hóa, phong trào đòi dân chủ |
| 사적sajeok | danh từ di tích lịch sử |
| 무형문화재muhyeongmunhwajae | danh từ di sản văn hóa phi vật thể |
| 유형문화재yuhyeongmunhwajae | danh từ di sản văn hóa vật thể |
| 인간문화재inganmunhwajae | danh từ báu vật nhân văn sống, nghệ nhân nắm giữ di sản phi vật thể |
| 고분gobun | danh từ mộ cổ, gò mộ cổ |
| 고분벽화gobunbyeokhwa | danh từ bích họa trong mộ cổ |
| 석탑seoktap | danh từ tháp đá |
| 석굴seokgul | danh từ hang đá, thạch động |
| 사리sari | danh từ xá lợi (Phật giáo) |
| 금동geumdong | danh từ đồng mạ vàng |
| 빗살무늬토기bitsalmunuitogi | danh từ đồ gốm văn răng lược (gốm thời đồ đá mới của Hàn Quốc) |
| 청동기cheongdonggi | danh từ đồ đồng, công cụ bằng đồng; thời đại đồ đồng |
| 철기cheolgi | danh từ đồ sắt, công cụ bằng sắt; thời đại đồ sắt |
| 구석기guseokgi | danh từ công cụ đá cũ; thời đại đồ đá cũ |
| 신석기sinseokgi | danh từ công cụ đá mới; thời đại đồ đá mới |
| 선사시대seonsasidae | danh từ thời tiền sử |
| 역사시대yeoksasidae | danh từ thời kỳ lịch sử (thời đại có ghi chép bằng chữ) |
| 고대사godaesa | danh từ lịch sử cổ đại, cổ sử |
| 근세geunse | danh từ thời cận thế, giai đoạn đầu cận đại |
| 현대사hyeondaesa | danh từ lịch sử hiện đại, hiện đại sử |
| 사관sagwan | danh từ sử quan, quan điểm lịch sử |
| 사학sahak | danh từ sử học (ngành học) |
| 사학자sahakja | danh từ nhà sử học |
| 역사관yeoksagwan | danh từ quan điểm lịch sử, lịch sử quan |
| 식민사관singminsagwan | danh từ sử quan thực dân (cách viết sử Hàn Quốc của chính quyền thực dân Nhật) |
| 고증gojeung | danh từ khảo chứng, kiểm chứng sử liệu; độ chính xác về bối cảnh thời đại |
| 연대기yeondaegi | danh từ biên niên sử |
| 연호yeonho | danh từ niên hiệu |
| 문중munjung | danh từ dòng họ, môn tộc (con cháu cùng một tổ tiên) |
| 종가jongga | danh từ nhà tông trưởng, đại tông (dòng trưởng của dòng họ) |
| 종손jongson | danh từ cháu đích tôn dòng trưởng, người kế tự của dòng họ |
| 본관bongwan | danh từ bản quán, quê gốc của dòng họ |
| 가풍gapung | danh từ gia phong, nếp nhà |
| 가훈gahun | danh từ gia huấn, châm ngôn gia đình |
| 제사상jesasang | danh từ mâm cúng, bàn thờ cúng tổ tiên |
| 제기jegi | danh từ đồ tế khí, bát đĩa dùng để cúng |
| 벌초beolcho | danh từ phát cỏ, dọn dẹp mộ tổ tiên |
| 상례sangnye | danh từ tang lễ, nghi lễ tang |
| 상주sangju | danh từ tang chủ |
| 상복sangbok | danh từ tang phục, đồ tang |
| 문상munsang | danh từ đi viếng tang, phúng viếng |
| 조의금joeuigeum | danh từ tiền phúng điếu, tiền viếng (trong đám tang) |
| 부의금buuigeum | danh từ tiền phúng viếng, tiền phúng điếu |
| 발인barin | danh từ lễ phát tang, đưa linh cữu đi (lúc khởi hành đưa tang) |
| 삼우제samuje | danh từ lễ tam ngu (lễ cúng ngày thứ ba sau khi chôn cất) |
| 탈상talsang | danh từ mãn tang, xả tang |
| 전통혼례jeontonghollye | danh từ hôn lễ truyền thống, đám cưới truyền thống |
| 폐백pyebaek | danh từ pyebaek (lễ cô dâu ra mắt, chào gia đình nhà chồng sau lễ cưới) |
| 함ham | danh từ hòm lễ vật (nhà trai gửi sang nhà gái trước ngày cưới) |
| 관혼상제gwanhonsangje | danh từ quan hôn tang tế (bốn nghi lễ lớn của đời người: trưởng thành, cưới, tang, cúng tế) |
| 세시풍속sesipungsok | danh từ phong tục theo mùa, phong tục tuế thời |
| 절기jeolgi | danh từ tiết khí (một trong 24 tiết khí) |
| 입춘ipchun | danh từ Lập xuân (tiết khí, khoảng ngày 4/2) |
| 하지haji | danh từ Hạ chí |
| 춘분chunbun | danh từ Xuân phân |
| 추분chubun | danh từ Thu phân |
| 정월대보름jeongwoldaeboreum | danh từ Jeongwol Daeboreum, rằm tháng Giêng âm lịch |
| 부럼bureom | danh từ bureom, các loại hạt cắn vào rằm tháng Giêng (óc chó, đậu phộng, hạt dẻ…) |
| 쥐불놀이jwibullori | danh từ jwibul-nori (trò quay lon lửa và đốt bờ ruộng vào rằm tháng Giêng) |
| 그네뛰기geunettwigi | danh từ đánh đu (thi đu truyền thống, đặc biệt vào Tết Đoan Ngọ) |
| 두루마기durumagi | danh từ durumagi (áo khoác ngoài truyền thống của Hàn Quốc) |
| 갓gat | danh từ gat (mũ truyền thống màu đen, vành rộng) |
| 상투sangtu | danh từ búi tóc (kiểu tóc truyền thống của đàn ông đã lấy vợ) |
| 비녀binyeo | danh từ binyeo (trâm cài tóc truyền thống) |
| 버선beoseon | danh từ beoseon (tất truyền thống của Hàn Quốc) |
| 초가choga | danh từ nhà mái tranh |
| 구들gudeul | danh từ gudeul, ondol (hệ thống sưởi dưới sàn); sàn sưởi |
| 대청마루daecheongmaru | danh từ đại sảnh lát gỗ (gian giữa của nhà hanok) |
| 사랑방sarangbang | danh từ sarangbang (phòng đọc sách và tiếp khách của chủ nhà trong hanok); nơi tụ họp |
| 안채anchae | danh từ gian nhà trong (nơi sinh hoạt của phụ nữ và gia đình trong hanok) |
| 장독대jangdokdae | danh từ bệ đặt chum tương (nơi để chum xì dầu, tương ớt…) |
| 각골난망gakgollanmang | danh từ khắc cốt ghi tâm, ơn nghĩa không bao giờ quên |
| 견원지간gyeonwonjigan | danh từ như chó với mèo, kẻ thù không đội trời chung |
| 결초보은gyeolchoboeun | danh từ kết cỏ ngậm vành, báo ơn đến chết cũng không quên |
| 경거망동gyeonggeomangdong | danh từ hành động khinh suất, manh động |
| 곡학아세gokhagase | danh từ bẻ cong học thuật để xu nịnh quyền thế |
| 교각살우gyogaksaru | danh từ chữa lợn lành thành lợn què, sửa lỗi nhỏ mà làm hỏng việc lớn |
| 구우일모guuilmo | danh từ chín trâu mất một sợi lông, chỉ là phần rất nhỏ |
| 기사회생gisahoesaeng | danh từ khởi tử hồi sinh, thoát chết trong gang tấc, lội ngược dòng kỳ diệu |
| 낙장불입nakjangburip | danh từ đã đánh là không được rút lại, việc đã rồi không thể sửa |
| 난공불락nangongbullak | danh từ bất khả xâm phạm, không thể công phá |
| 남부여대nambuyeodae | danh từ bồng bế dắt díu nhau đi lánh nạn, mang theo toàn bộ gia sản |
| 내우외환naeuoehwan | danh từ thù trong giặc ngoài, khủng hoảng cả bên trong lẫn bên ngoài |
| 노발대발nobaldaebal | danh từ nổi trận lôi đình, giận dữ |
| 누란지위nuranjiwi | danh từ nguy như trứng chồng, tình thế cực kỳ nguy hiểm |
| 동상이몽dongsangimong | danh từ đồng sàng dị mộng, cùng hoàn cảnh nhưng khác mục đích |
| 두문불출dumunbulchul | danh từ đóng cửa không ra ngoài, ở lì trong nhà |
| 등하불명deunghabulmyeong | danh từ dưới đèn thì tối; không thấy cái ở ngay trước mắt |
| 망연자실mangyeonjasil | danh từ bàng hoàng thất thần, chết lặng vì sốc |
| 면종복배myeonjongbokbae | danh từ bề ngoài phục tùng nhưng trong lòng chống đối, khẩu phục tâm không phục |
| 명불허전myeongbulheojeon | danh từ danh bất hư truyền, đúng như lời đồn |
| 명실상부myeongsilsangbu | danh từ danh xứng với thực, thực sự đúng với danh hiệu |
| 문전성시munjeonseongsi | danh từ khách khứa tấp nập, đông như trẩy hội |
| 미사여구misayeogu | danh từ lời hoa mỹ, từ ngữ bóng bẩy |
| 발본색원balbonsaegwon | danh từ nhổ cỏ tận gốc, diệt trừ tận gốc rễ |
| 백골난망baekgollanmang | danh từ ơn sâu nghĩa nặng, chết cũng không quên ơn |
| 백년해로baengnyeonhaero | danh từ bách niên giai lão, vợ chồng sống hạnh phúc đến đầu bạc răng long |
| 백중지세baekjungjise | danh từ ngang tài ngang sức, bất phân thắng bại |
| 부화뇌동buhwanoedong | danh từ a dua, phụ họa theo người khác một cách mù quáng |
| 분골쇄신bungolswaesin | danh từ dốc hết sức lực, tan xương nát thịt cũng không từ |
| 살신성인salsinseongin | danh từ sát thân thành nhân, xả thân vì người khác hoặc vì nghĩa |
| 삼고초려samgochoryeo | danh từ tam cố thảo lư, kiên trì thành tâm mời người tài |
| 상전벽해sangjeonbyeokhae | danh từ bãi bể nương dâu, thay đổi hoàn toàn theo thời gian |
| 수어지교sueojigyo | danh từ như cá với nước, quan hệ khăng khít không thể tách rời |
| 순망치한sunmangchihan | danh từ môi hở răng lạnh, phụ thuộc lẫn nhau |
| 시기상조sigisangjo | danh từ còn quá sớm, chưa đến lúc |
| 아비규환abigyuhwan | danh từ cảnh hỗn loạn kinh hoàng, cảnh địa ngục trần gian |
| 언어도단eoneododan | danh từ không thể chấp nhận được, vô lý hết chỗ nói |
| 여리박빙yeoribakbing | danh từ như đi trên băng mỏng, hết sức thận trọng |
| 연목구어yeonmokgueo | danh từ leo cây tìm cá, việc làm vô ích, tìm sai chỗ |
| 오비이락obirak | danh từ trùng hợp đáng ngờ, xui xẻo đúng lúc nên bị nghi oan |
| 와신상담wasinsangdam | danh từ nằm gai nếm mật, chịu đựng gian khổ để báo thù hoặc đạt mục tiêu |
| 우공이산ugongisan | danh từ Ngu Công dời núi, kiên trì thì việc gì cũng làm được |
| 은인자중euninjajung | danh từ nhẫn nhịn chờ thời, âm thầm chịu đựng và giữ mình |
| 인지상정injisangjeong | danh từ nhân chi thường tình, lẽ thường tình của con người |
| 일언반구ireonbangu | danh từ một lời nửa câu (thường dùng: không một lời nào) |
| 전광석화jeongwangseokhwa | danh từ nhanh như chớp, chớp nhoáng |
| 전무후무jeonmuhumu | danh từ vô tiền khoáng hậu, trước chưa từng có, sau cũng không có |
| 절치부심jeolchibusim | danh từ nghiến răng quyết tâm, ôm hận nung nấu ý chí sau thất bại |
| 점입가경jeomipgagyeong | danh từ càng ngày càng hay; (mỉa mai) càng lúc càng tệ |
| 조변석개jobyeonseokgae | danh từ sáng nắng chiều mưa, thay đổi xoành xoạch (kế hoạch, chính sách) |
| 좌정관천jwajeonggwancheon | danh từ ếch ngồi đáy giếng, tầm nhìn hạn hẹp |
| 주마간산jumagansan | danh từ cưỡi ngựa xem hoa, xem qua loa vội vàng |
| 지록위마jirogwima | danh từ chỉ hươu bảo ngựa, dùng quyền lực đổi trắng thay đen |
| 천양지차cheonyangjicha | danh từ một trời một vực, khác nhau rất xa |
| 천우신조cheonusinjo | danh từ trời giúp thần phù hộ, may mắn như có ơn trên |
| 태연자약taeyeonjayak | danh từ thản nhiên như không, bình tĩnh tự tại |
| 토사구팽tosagupaeng | danh từ thỏ chết thì chó săn bị nấu, hết giá trị lợi dụng thì bị vứt bỏ |
| 풍전등화pungjeondeunghwa | danh từ ngàn cân treo sợi tóc, như ngọn đèn trước gió |
| 필유곡절piryugokjeol | danh từ ắt hẳn có uẩn khúc, chắc chắn có lý do bên trong |
| 형설지공hyeongseoljigong | danh từ công đèn sách, thành công nhờ chăm học dù nghèo khó |
| 호가호위hogahowi | danh từ cáo mượn oai hùm, dựa thế người khác để hống hách |
| 호연지기hoyeonjigi | danh từ hạo nhiên chi khí, khí phách rộng lớn, tự do |
| 혼비백산honbibaeksan | danh từ hồn bay phách lạc, sợ mất hồn |
| 회자정리hoejajeongni | danh từ hợp rồi ắt tan, có gặp gỡ ắt có chia ly |
| 후안무치huanmuchi | danh từ mặt dày vô sỉ, trơ trẽn |
| 흥진비래heungjinbirae | danh từ vui hết buồn đến, đời có lúc thăng lúc trầm |
| 감지덕지gamjideokji | danh từ biết ơn vô cùng, được chừng nào hay chừng ấy |
| 견리사의gyeollisaui | danh từ thấy lợi nghĩ đến nghĩa |
| 고립무원gorimmuwon | danh từ cô lập không ai giúp đỡ, đơn thương độc mã |
| 공평무사gongpyeongmusa | danh từ công bằng vô tư, không thiên vị |
| 괄목상대gwalmoksangdae | danh từ tiến bộ vượt bậc; phải lau mắt mà nhìn |
| 교언영색gyoeonyeongsaek | danh từ xảo ngôn lệnh sắc, lời ngon tiếng ngọt và vẻ mặt nịnh nọt |
| 근묵자흑geunmukjaheuk | danh từ gần mực thì đen, chơi với ai sẽ giống người đó |
| 금의환향geumuihwanhyang | danh từ áo gấm về làng, vinh quy bái tổ |
| 기상천외gisangcheonoe | danh từ kỳ quặc, độc đáo ngoài sức tưởng tượng |
| 다사다난dasadanan | danh từ nhiều biến cố và khó khăn |
| 단도직입dandojigip | danh từ đi thẳng vào vấn đề, nói thẳng |
| 당랑거철dangnanggeocheol | danh từ châu chấu đá xe, chống lại đối thủ mạnh hơn mình rất nhiều |
| 득의양양deuguiyangyang | danh từ đắc ý, hớn hở vênh vang |
| 만시지탄mansijitan | danh từ hối tiếc vì đã quá muộn, mất bò mới lo làm chuồng |
| 목불인견mokburingyeon | danh từ cảnh tượng không nỡ nhìn, chướng mắt khó chịu nổi |
| 무위도식muwidosik | danh từ ăn không ngồi rồi, ăn bám |
| 배수진baesujin | danh từ thế trận bối thủy, đặt mình vào đường cùng để quyết chiến |
| 부지기수bujigisu | danh từ nhiều vô kể, không đếm xuể |
| 수주대토sujudaeto | danh từ ôm cây đợi thỏ, khư khư chờ may mắn lặp lại, bám lấy lối cũ |
| 심기일전simgiiljeon | danh từ thay đổi tâm thế, làm lại từ đầu với tinh thần mới |
| 안분지족anbunjijok | danh từ an phận thủ thường, biết đủ |
| 언행일치eonhaengilchi | danh từ lời nói đi đôi với việc làm |
| 유구무언yugumueon | danh từ không còn gì để nói, không biết thanh minh thế nào |
| 이전투구ijeontugu | danh từ cuộc đấu đá bẩn thỉu, bôi nhọ lẫn nhau |
| 자승자박jaseungjabak | danh từ tự trói mình, gậy ông đập lưng ông |
| 전전반측jeonjeonbancheuk | danh từ trằn trọc, thao thức không ngủ được |
| 조령모개joryeongmogae | danh từ sáng ra lệnh chiều đổi, chính sách thay đổi liên tục |
| 죽림칠현jungnimchilhyeon | danh từ Trúc Lâm thất hiền (bảy hiền nhân rừng trúc) |
| 천인공노cheoningongno | danh từ trời không dung đất không tha, tội ác khiến trời và người cùng phẫn nộ |
| 철두철미cheolducheolmi | danh từ triệt để, chu đáo từ đầu đến cuối |
| 파란만장paranmanjang | danh từ đầy sóng gió, nhiều thăng trầm (cuộc đời, lịch sử) |
| 허장성세heojangseongse | danh từ hư trương thanh thế, phô trương rỗng tuếch |
| 개진하다gaejinhada | động từ trình bày, bày tỏ (ý kiến một cách chính thức) |
| 견지하다gyeonjihada | động từ giữ vững, kiên định (lập trường, quan điểm) |
| 경주하다gyeongjuhada | động từ dốc sức, dồn hết (nỗ lực, tâm sức) |
| 고수하다gosuhada | động từ giữ vững, khăng khăng giữ (cách làm, quan điểm) |
| 고취하다gochwihada | động từ cổ vũ, khơi dậy, nâng cao (tinh thần, ý thức) |
| 관철하다gwancheolhada | động từ thực hiện đến cùng, đạt được (yêu cầu, ý chí) |
| 괄시하다gwalsihada | động từ coi thường, khinh rẻ, rẻ rúng |
| 구가하다gugahada | động từ tận hưởng, hưởng trọn (thịnh vượng, thành công) |
| 궁구하다gunguhada | động từ nghiên cứu thấu đáo, tìm tòi sâu sắc |
| 귀결되다gwigyeoldoeda | động từ đi đến (kết luận), quy về, dẫn đến |
| 노정하다nojeonghada | động từ bộc lộ, phơi bày (điểm yếu, vấn đề) |
| 농락하다nongnakada | động từ đùa giỡn, lừa bịp, xỏ mũi |
| 단행하다danhaenghada | động từ quyết đoán thực hiện, mạnh tay tiến hành |
| 미연에 방지하다miyeone bangjihada | cụm từ phòng ngừa từ trước, ngăn chặn từ trong trứng nước |
| 박탈하다baktalhada | động từ tước đoạt, tước bỏ (quyền, danh hiệu) |
| 범람하다beomnamhada | động từ tràn bờ, ngập lụt; tràn lan (một thứ gì quá nhiều) |
| 병행하다byeonghaenghada | động từ song hành, làm song song, kết hợp |
| 부각되다bugakdoeda | động từ được làm nổi bật, nổi lên, được chú ý |
| 분출하다bunchulhada | động từ phun trào, phun ra; bùng nổ (cảm xúc, yêu cầu) |
| 불식하다bulsikada | động từ xóa tan, gạt bỏ (nghi ngờ, lo ngại) |
| 비호하다bihohada | động từ bao che, che chở (thường là sai trái) |
| 빙자하다bingjahada | động từ lấy cớ, mượn danh nghĩa |
| 사주하다sajuhada | động từ xúi giục, sai khiến (làm việc xấu) |
| 상쇄하다sangswaehada | động từ bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau |
| 섭렵하다seomnyeopada | động từ đọc rộng, thiệp liệp (nhiều sách, nhiều lĩnh vực) |
| 소급하다sogeupada | động từ truy về trước, áp dụng hồi tố |
| 소명하다somyeonghada | động từ giải trình, thanh minh (một cách chính thức) |
| 속단하다sokdanhada | động từ vội kết luận, phán đoán hấp tấp |
| 쇄도하다swaedohada | động từ đổ dồn tới, ồ ạt tới, tới tấp |
| 수호하다suhohada | động từ bảo vệ, gìn giữ, thủ hộ |
| 숙고하다sukgohada | động từ suy nghĩ kỹ, cân nhắc thấu đáo |
| 실추되다silchudoeda | động từ bị tổn hại, bị sa sút (uy tín, danh dự) |
| 악용하다agyonghada | động từ lạm dụng, lợi dụng (vào việc xấu) |
| 안주하다anjuhada | động từ an cư; tự mãn, bằng lòng với hiện tại |
| 양산하다yangsanhada | động từ sản xuất hàng loạt; tạo ra hàng loạt (thường là điều xấu) |
| 어필하다eopilhada | động từ thu hút, hấp dẫn; thể hiện bản thân, gây ấn tượng |
| 억측하다eokcheukada | động từ suy đoán vô căn cứ, đoán mò |
| 엄수하다eomsuhada | động từ tuân thủ nghiêm ngặt (thời gian, quy định) |
| 영위하다yeongwihada | động từ sống (một cuộc đời), duy trì, điều hành (công việc, hoạt động) |
| 운운하다ununhada | động từ nói này nói nọ, nhắc đến (với ý coi thường) |
| 위배되다wibaedoeda | động từ vi phạm, trái với (quy định, nguyên tắc) |
| 유념하다yunyeomhada | động từ lưu ý, ghi nhớ |
| 유추하다yuchuhada | động từ suy luận, loại suy |
| 응징하다eungjinghada | động từ trừng phạt, trừng trị, đáp trả |
| 일갈하다ilgalhada | động từ quát lớn, mắng một trận, quở trách gay gắt |
| 일관하다ilgwanhada | động từ nhất quán, trước sau như một |
| 일임하다irimhada | động từ giao phó toàn bộ, phó thác hoàn toàn |
| 자임하다jaimhada | động từ tự nhận lấy (vai trò), tự coi mình là |
| 자처하다jacheohada | động từ tự xưng, tự cho mình là; tự chuốc lấy |
| 잠식하다jamsikada | động từ xâm lấn dần, gặm nhấm, lấn chiếm từ từ |
| 재고하다jaegohada | động từ xem xét lại, cân nhắc lại |
| 저해하다jeohaehada | động từ cản trở, kìm hãm |
| 전가하다jeongahada | động từ đổ (trách nhiệm, gánh nặng) cho người khác, đùn đẩy |
| 점철되다jeomcheoldoeda | động từ đầy rẫy, chồng chất (một chuỗi sự việc) |
| 제고하다jegohada | động từ nâng cao, tăng cường (hiệu quả, nhận thức) |
| 조성하다joseonghada | động từ tạo dựng, tạo ra (bầu không khí, môi trường, quỹ); xây dựng (công viên, khu đất) |
| 종용하다jongyonghada | động từ thúc ép, giục giã (ai đó làm gì) |
| 준거하다jungeohada | động từ căn cứ vào, dựa theo (tiêu chuẩn) |
| 지양하다jiyanghada | động từ tránh, hạn chế, từ bỏ |
| 진작하다jinjakada | động từ thúc đẩy, kích thích, nâng cao (tinh thần, kinh tế) |
| 질타하다jiltahada | động từ quở trách, chỉ trích gay gắt |
| 창출하다changchulhada | động từ tạo ra (việc làm, giá trị, lợi nhuận) |
| 천착하다cheonchakada | động từ đào sâu, nghiên cứu sâu (một chủ đề) |
| 촉발하다chokbalhada | động từ gây ra, châm ngòi, kích hoạt |
| 추앙하다chuanghada | động từ tôn sùng, ngưỡng mộ, suy tôn |
| 치중하다chijunghada | động từ chú trọng, tập trung (quá mức) vào |
| 타파하다tapahada | động từ đả phá, xóa bỏ (tập tục, định kiến) |
| 태동하다taedonghada | động từ manh nha, bắt đầu hình thành, ra đời (phong trào, thời đại) |
| 통감하다tonggamhada | động từ cảm nhận sâu sắc, thấm thía |
| 투영하다tuyeonghada | động từ phản chiếu, gửi gắm (cảm xúc, ý tưởng vào điều gì) |
| 파급되다pageupdoeda | động từ lan rộng, lan tỏa, ảnh hưởng dây chuyền |
| 편승하다pyeonseunghada | động từ thừa cơ, ăn theo, đu theo (xu hướng) |
| 폄하하다pyeomhahada | động từ hạ thấp, chê bai, xem nhẹ |
| 폐기하다pyegihada | động từ tiêu hủy, loại bỏ; bãi bỏ, hủy bỏ (luật, kế hoạch) |
| 함양하다hamyanghada | động từ bồi dưỡng, nuôi dưỡng (nhân cách, năng lực) |
| 해이하다haeihada | tính từ lơi lỏng, buông lỏng, chểnh mảng (kỷ luật, thái độ) |
| 호도하다hodohada | động từ che đậy, xuyên tạc, đánh lừa |
| 혹평하다hokpyeonghada | động từ chê bai thậm tệ, phê bình gay gắt |
| 혼재하다honjaehada | động từ cùng tồn tại xen lẫn, trộn lẫn |
| 회고하다hoegohada | động từ hồi tưởng, nhìn lại, nhớ lại |
| 회귀하다hoegwihada | động từ quay về (nguồn gốc), hồi quy |
| 훼손하다hwesonhada | động từ làm hư hại, phá hoại; bôi nhọ (danh dự) |
| 희석하다huiseokada | động từ pha loãng; làm nhạt đi |
| 갈음하다gareumhada | động từ thay cho, thay thế bằng |
| 격하하다gyeokahada | động từ hạ cấp, giáng cấp, hạ thấp địa vị |
| 결부하다gyeolbuhada | động từ gắn với, liên hệ với, móc nối |
| 고착되다gochakdoeda | động từ bị cố định, ăn sâu, bám rễ |
| 공언하다gongeonhada | động từ tuyên bố công khai, nói công khai |
| 구애되다guaedoeda | động từ bị ràng buộc, bị câu nệ |
| 굴복하다gulbokada | động từ khuất phục, chịu khuất phục, đầu hàng |
| 근절하다geunjeolhada | động từ bài trừ tận gốc, diệt trừ |
| 기만하다gimanhada | động từ lừa dối, lừa gạt |
| 누설하다nuseolhada | động từ tiết lộ, làm lộ (bí mật) |
| 단언하다daneonhada | động từ khẳng định chắc chắn, quả quyết |
| 단절되다danjeoldoeda | động từ bị cắt đứt, bị gián đoạn, đoạn tuyệt |
| 도래하다doraehada | động từ đến, tới (một thời đại, thời điểm) |
| 무마하다mumahada | động từ ỉm đi, dàn xếp cho êm, xoa dịu |
| 반추하다banchuhada | động từ nghiền ngẫm, suy ngẫm; nhai lại (động vật) |
| 배척하다baecheokada | động từ bài xích, gạt bỏ, tẩy chay |
| 분개하다bungaehada | động từ phẫn nộ, căm phẫn, bất bình |
| 비하하다bihahada | động từ hạ thấp, miệt thị, coi rẻ |
| 상정하다sangjeonghada | động từ đưa ra (dự luật) vào chương trình nghị sự, trình lên |
| 상회하다sanghoehada | động từ vượt, cao hơn (một con số) |
| 하회하다hahoehada | động từ thấp hơn, dưới mức (một con số) |
| 선별하다seonbyeolhada | động từ chọn lọc, sàng lọc, phân loại |
| 설파하다seolpahada | động từ thuyết giảng, giảng giải, thuyết phục |
| 성행하다seonghaenghada | động từ thịnh hành, hoành hành, phổ biến |
| 소진하다sojinhada | động từ cạn kiệt, dùng hết |
| 수긍하다sugeunghada | động từ đồng tình, chấp nhận, gật đầu tán thành |
| 수렴되다suryeomdoeda | động từ được thu thập, được tiếp thu (ý kiến); hội tụ |
| 순응하다suneunghada | động từ thuận theo, thích nghi, tuân theo |
| 시정하다sijeonghada | động từ sửa chữa, khắc phục, chấn chỉnh |
| 양성하다yangseonghada | động từ đào tạo, bồi dưỡng (con người) |
| 역행하다yeokaenghada | động từ đi ngược, đi ngược lại |
| 열거하다yeolgeohada | động từ liệt kê, kể ra |
| 엄습하다eomseupada | động từ ập đến, xâm chiếm (nỗi sợ, cái lạnh); tấn công bất ngờ |
| 오인하다oinhada | động từ nhầm lẫn (A thành B), ngộ nhận |
| 용납하다yongnapada | động từ dung thứ, chấp nhận, cho phép |
| 우대하다udaehada | động từ ưu đãi, ưu tiên |
| 유린하다yurinhada | động từ chà đạp, xâm phạm (quyền) |
| 유입되다yuipdoeda | động từ chảy vào, đổ vào, du nhập |
| 은닉하다eunnikada | động từ che giấu, tẩu tán (tài sản), chứa chấp (tội phạm) |
| 인지하다injihada | động từ nhận thức, nhận biết, ý thức được |
| 일조하다iljohada | động từ góp phần, góp sức (vào) |
| 자각하다jagakada | động từ tự nhận ra, tự ý thức (về bản thân) |
| 장악하다jangakada | động từ nắm quyền kiểm soát, thâu tóm, chi phối |
| 저하되다jeohadoeda | động từ suy giảm, giảm sút, đi xuống |
| 점유하다jeomyuhada | động từ chiếm giữ, chiếm hữu, nắm giữ |
| 제약하다jeyakada | động từ hạn chế, ràng buộc, chế ước |
| 조망하다jomanghada | động từ ngắm nhìn (phong cảnh) từ trên cao; nhìn bao quát (một lĩnh vực) |
| 주창하다juchanghada | động từ chủ xướng, đề xướng, cổ vũ |
| 지탄하다jitanhada | động từ lên án, chỉ trích |
| 진단하다jindanhada | động từ chẩn đoán; đánh giá (tình hình) |
| 집약하다jibyakada | động từ cô đọng, tóm gọn, tập trung |
| 참작하다chamjakada | động từ xem xét, cân nhắc, châm chước |
| 척결하다cheokgyeolhada | động từ bài trừ, diệt trừ tận gốc (tham nhũng, tệ nạn) |
| 청산하다cheongsanhada | động từ thanh toán, trả hết (nợ); đoạn tuyệt (với quá khứ) |
| 체득하다chedeukada | động từ học qua trải nghiệm, lĩnh hội bằng thực hành |
| 추산하다chusanhada | động từ ước tính, tính toán sơ bộ |
| 추정하다chujeonghada | động từ suy đoán, phỏng đoán, ước định |
| 타진하다tajinhada | động từ thăm dò, dò xét; gõ chẩn (y học) |
| 통용되다tongyongdoeda | động từ được lưu hành, được dùng phổ biến, thông dụng |
| 퇴출되다toechuldoeda | động từ bị loại, bị đuổi, bị buộc rời khỏi |
| 파기하다pagihada | động từ phá vỡ, hủy (hợp đồng); tiêu hủy (tài liệu); hủy bỏ (bản án) |
| 판가름하다pangareumhada | động từ phân định, quyết định (kết quả), phân thắng bại |
| 포착하다pochakada | động từ bắt được, chộp được (khoảnh khắc, dấu hiệu), phát hiện |
| 표명하다pyomyeonghada | động từ bày tỏ, tuyên bố (lập trường) |
| 피폐하다pipyehada | tính từ kiệt quệ, tiều tụy; xơ xác, điêu tàn |
| 현혹하다hyeonhokada | động từ mê hoặc, làm lóa mắt, dụ dỗ (lừa gạt) |
| 협박하다hyeopbakada | động từ đe dọa, uy hiếp, tống tiền |
| 형상화하다hyeongsanghwahada | động từ hình tượng hóa, cụ thể hóa, khắc họa |
| 확산되다hwaksandoeda | động từ lan rộng, khuếch tán |
| 각별하다gakbyeolhada | tính từ đặc biệt, khác thường |
| 간곡하다gangokada | tính từ khẩn thiết, tha thiết, chân thành (lời nhờ vả) |
| 간결하다gangyeolhada | tính từ ngắn gọn, súc tích |
| 간명하다ganmyeonghada | tính từ giản dị dễ hiểu, ngắn gọn rõ ràng, giản minh |
| 강건하다ganggeonhada | tính từ khỏe mạnh, tráng kiện, cường tráng |
| 강직하다gangjikada | tính từ cương trực, ngay thẳng, chính trực |
| 걸출하다geolchulhada | tính từ kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc |
| 고결하다gogyeolhada | tính từ cao khiết, thanh cao, cao quý (phẩm cách) |
| 고루하다goruhada | tính từ cổ hủ, bảo thủ, lạc hậu |
| 고매하다gomaehada | tính từ cao cả, cao quý, thanh cao (nhân cách, lý tưởng) |
| 고상하다gosanghada | tính từ thanh lịch, tao nhã, sang trọng |
| 고즈넉하다gojeuneokada | tính từ yên tĩnh thanh bình, tĩnh mịch |
| 극명하다geungmyeonghada | tính từ hết sức rõ ràng, rõ rệt, tương phản rõ |
| 근엄하다geuneomhada | tính từ nghiêm nghị, nghiêm trang |
| 기민하다giminhada | tính từ nhanh nhạy, lanh lợi, mau lẹ |
| 난해하다nanhaehada | tính từ khó hiểu, cao siêu |
| 녹록하다nongnokada | tính từ dễ dàng, dễ bắt nạt (thường dùng phủ định: không dễ, khó khăn) |
| 늠름하다neumneumhada | tính từ oai phong, hiên ngang, đường hoàng |
| 다분하다dabunhada | tính từ khá nhiều, rất có thể (đặc biệt về khả năng) |
| 도도하다dodohada | tính từ kiêu kỳ, kiêu căng, chảnh |
| 돈독하다dondokada | tính từ thân thiết, khăng khít, bền chặt (tình bạn, quan hệ) |
| 막강하다makganghada | tính từ hùng mạnh, cực kỳ mạnh, khó địch nổi |
| 명료하다myeongnyohada | tính từ rõ ràng, sáng sủa, mạch lạc |
| 명철하다myeongcheolhada | tính từ sáng suốt, minh triết, tinh tường |
| 무구하다muguhada | tính từ trong sáng, ngây thơ, không vướng bụi trần |
| 무궁하다mugunghada | tính từ vô tận, vô cùng, không giới hạn |
| 무도하다mudohada | tính từ vô đạo, tàn ác, ngang ngược |
| 무모하다mumohada | tính từ liều lĩnh, thiếu suy nghĩ |
| 무색하다musaekada | tính từ lu mờ, thua kém hẳn, phải xấu hổ; không màu |
| 무수하다musuhada | tính từ vô số, không đếm xuể |
| 미흡하다miheupada | tính từ chưa đầy đủ, còn thiếu sót, chưa đạt |
| 박식하다baksikada | tính từ uyên bác, hiểu biết rộng |
| 범상하다beomsanghada | tính từ bình thường, tầm thường |
| 비근하다bigeunhada | tính từ gần gũi, thường gặp, dễ thấy |
| 비루하다biruhada | tính từ hèn hạ, đê tiện, thấp kém; tồi tàn |
| 빈약하다binyakada | tính từ nghèo nàn, sơ sài, yếu ớt |
| 상이하다sang-ihada | tính từ khác nhau, dị biệt |
| 생경하다saenggyeonghada | tính từ xa lạ, lạ lẫm; gượng gạo, cứng nhắc (cách diễn đạt) |
| 소원하다sowonhada | tính từ xa cách, lạnh nhạt (quan hệ) |
| 속되다sokdoeda | tính từ thô tục, dung tục, tầm thường, trần tục |
| 수려하다suryeohada | tính từ đẹp, tú lệ, khôi ngô (cảnh vật, dung mạo) |
| 수척하다sucheokada | tính từ gầy gò, hốc hác, tiều tụy |
| 숭고하다sunggohada | tính từ cao cả, cao thượng, thiêng liêng |
| 신랄하다sillalhada | tính từ gay gắt, cay độc, sâu cay (lời phê bình) |
| 신묘하다sinmyohada | tính từ thần diệu, kỳ diệu, huyền bí |
| 심오하다simohada | tính từ sâu sắc, thâm thúy, uyên thâm |
| 아득하다adeukada | tính từ xa xăm, xa tít, mờ mịt; choáng váng, bế tắc |
| 안이하다anihada | tính từ chủ quan, dễ dãi, lơ là |
| 암담하다amdamhada | tính từ u ám, ảm đạm, mờ mịt |
| 엄정하다eomjeonghada | tính từ nghiêm minh, nghiêm khắc mà công bằng |
| 여실하다yeosilhada | tính từ như thật, chân thực, rõ mồn một |
| 오묘하다omyohada | tính từ huyền diệu, sâu xa, tinh tế |
| 완강하다wanganghada | tính từ cứng rắn, kiên quyết, ngoan cố |
| 요원하다yowonhada | tính từ xa vời, còn xa (mục tiêu) |
| 용의주도하다yonguijudohada | tính từ chu đáo, cẩn thận, kỹ lưỡng (trong tính toán) |
| 우직하다ujikada | tính từ chất phác, thật thà đến mức cứng nhắc |
| 원대하다wondaehada | tính từ lớn lao, viễn đại, đầy tham vọng |
| 유구하다yuguhada | tính từ lâu đời, lâu dài, có từ ngàn xưa |
| 유려하다yuryeohada | tính từ trôi chảy, mượt mà, bay bổng (văn phong) |
| 유약하다yuyakada | tính từ nhu nhược, yếu đuối, mềm yếu |
| 음험하다eumheomhada | tính từ âm hiểm, nham hiểm, thâm hiểm |
| 자명하다jamyeonghada | tính từ hiển nhiên, rõ ràng |
| 장엄하다jangeomhada | tính từ hùng vĩ, trang nghiêm, tráng lệ |
| 절묘하다jeolmyohada | tính từ tuyệt diệu, tuyệt vời, đúng lúc hoàn hảo |
| 정갈하다jeonggalhada | tính từ gọn gàng, sạch sẽ, tươm tất |
| 정숙하다jeongsukada | tính từ yên lặng, im lặng, trật tự |
| 정연하다jeongyeonhada | tính từ mạch lạc, có trật tự, chặt chẽ |
| 조악하다joakada | tính từ thô kệch, kém chất lượng, làm ẩu |
| 조야하다joyahada | tính từ thô lỗ, quê mùa, thiếu tinh tế (cử chỉ, phong cách) |
| 졸렬하다jollyeolhada | tính từ hèn hạ, nhỏ nhen, vụng về |
| 준엄하다juneomhada | tính từ nghiêm khắc, nghiêm khốc, nghiêm minh |
| 지순하다jisunhada | tính từ thuần khiết tuyệt đối, chí thuần |
| 질박하다jilbakada | tính từ mộc mạc, giản dị, chất phác, không trau chuốt |
| 청렴하다cheongnyeomhada | tính từ thanh liêm, liêm khiết |
| 청아하다cheongahada | tính từ trong trẻo, thanh nhã (giọng nói, âm thanh) |
| 초연하다choyeonhada | tính từ thản nhiên, siêu thoát, không bận tâm |
| 투박하다tubakada | tính từ thô, thô kệch; mộc mạc, cục mịch (lời nói, cử chỉ) |
| 판이하다panihada | tính từ khác hẳn, hoàn toàn khác |
| 편협하다pyeonhyeopada | tính từ hẹp hòi, thiển cận, phiến diện |
| 평이하다pyeongihada | tính từ dễ, đơn giản, dễ hiểu |
| 포악하다poakada | tính từ hung bạo, tàn bạo, độc ác |
| 피상적pisangjeok | định từ hời hợt, nông cạn, bề ngoài |
| 험난하다heomnanhada | tính từ gian nan, hiểm trở, đầy khó khăn |
| 현란하다hyeollanhada | tính từ rực rỡ, chói lóa, hoa mỹ; (lời nói) hoa mỹ, khéo mồm |
| 협소하다hyeopsohada | tính từ chật hẹp, nhỏ hẹp (không gian) |
| 호방하다hobanghada | tính từ phóng khoáng, hào sảng, rộng rãi |
| 호젓하다hojeotada | tính từ vắng vẻ, tĩnh mịch, yên tĩnh; cô quạnh |
| 황망하다hwangmanghada | tính từ cuống cuồng, hốt hoảng; đột ngột và bàng hoàng (tin buồn) |
| 후덕하다hudeokada | tính từ phúc hậu, nhân hậu, tốt bụng; (nói giảm) đẫy đà |
| 흉흉하다hyunghyunghada | tính từ bất an, náo loạn, đáng sợ (lòng dân, bầu không khí); cuồn cuộn |
| 희박하다huibakada | tính từ loãng, thưa thớt; mong manh (khả năng) |
| 희한하다huihanhada | tính từ kỳ lạ, lạ lùng, kỳ quặc; hiếm có |
| 가당찮다gadangchanta | tính từ vô lý, quá đáng, không thể chấp nhận |
| 고단하다godanhada | tính từ mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời; vất vả (cuộc sống) |
| 고약하다goyakada | tính từ hôi thối, khó chịu (mùi); khó tính, xấu tính; tồi tệ (thời tiết) |
| 구차하다guchahada | tính từ (lời bào chữa) gượng gạo, mất thể diện; (cuộc sống) túng quẫn, khốn khổ |
| 궁색하다gungsaekada | tính từ túng thiếu, nghèo túng; gượng gạo, yếu ớt (lời bào chữa) |
| 극진하다geukjinhada | tính từ hết lòng, tận tình, chu đáo hết mực (chăm sóc, tiếp đãi) |
| 능청스럽다neungcheongseureopda | tính từ ranh mãnh, giả vờ ngây thơ, tỉnh bơ |
| 무던하다mudeonhada | tính từ dễ tính, hiền hòa, bao dung; khá, tương đối tốt |
| 버젓하다beojeotada | tính từ đàng hoàng, tử tế, ra hồn; công khai, trơ trẽn |
| 변변하다byeonbyeonhada | tính từ tử tế, ra hồn, đàng hoàng (thường dùng với phủ định) |
| 부질없다bujireopda | tính từ vô ích, vô nghĩa, uổng công |
| 살뜰하다saltteulhada | tính từ tằn tiện, chắt chiu; chu đáo, ân cần |
| 쌀쌀맞다ssalssalmatda | tính từ lạnh lùng, cộc lốc, lạnh nhạt (thái độ) |
| 아리송하다arisonghada | tính từ mơ hồ, khó hiểu, không rõ ràng |
| 애꿎다aekkutda | tính từ vô tội, oan uổng (mà vẫn bị vạ lây) |
| 어눌하다eonulhada | tính từ ăn nói chậm chạp, ấp úng, nói không trôi chảy |
| 어수룩하다eosurukada | tính từ ngờ nghệch, khờ khạo, cả tin |
| 얄궂다yalgutda | tính từ trớ trêu, nghiệt ngã (số phận); kỳ quặc, lạ lùng |
| 옹졸하다ongjolhada | tính từ nhỏ nhen, hẹp hòi, nhỏ mọn |
| 의뭉스럽다uimungseureopda | tính từ ranh ma, giả ngây mà bụng đầy tính toán |
| 조신하다josinhada | tính từ nết na, đoan trang, cư xử khép nép |
| 지긋하다jigeutada | tính từ đứng tuổi, có tuổi; kiên nhẫn, điềm đạm |
| 천연덕스럽다cheonyeondeokseureopda | tính từ tỉnh bơ, mặt không biến sắc, tự nhiên như không (như chưa có chuyện gì) |
| 푸근하다pugeunhada | tính từ ấm áp, dễ chịu, thân thương; ấm áp (thời tiết) |
| 헛헛하다heoteotada | tính từ trống trải, trống rỗng (cảm giác); hơi đói bụng |
| 각기gakgi | phó từ mỗi, từng, riêng từng |
| 결단코gyeoldanko | phó từ tuyệt đối, nhất quyết, không bao giờ (đi với phủ định) |
| 경황없이gyeonghwangeopsi | phó từ tất bật, cuống cuồng, không kịp nghĩ ngợi |
| 고로goro | liên từ do đó, vì vậy, cho nên |
| 공공연히gonggongyeonhi | phó từ công khai, công nhiên, không giấu giếm |
| 기실gisil | phó từ kỳ thực, thật ra, sự thật là |
| 누차nucha | phó từ nhiều lần, hết lần này đến lần khác |
| 대거daegeo | phó từ ồ ạt, hàng loạt, với số lượng lớn |
| 도합dohap | phó từ tổng cộng, cộng lại |
| 매사maesa | phó từ mọi việc, mọi chuyện |
| 면면히myeonmyeonhi | phó từ liên tục, nối tiếp không dứt (qua nhiều thế hệ) |
| 무릇mureut | phó từ phàm, nói chung, đã là… thì (mở đầu một chân lý chung) |
| 물경mulgyeong | phó từ những, tới tận (trước một con số gây kinh ngạc) |
| 바야흐로bayaheuro | phó từ giờ đây, nay đã đến lúc, đúng lúc này |
| 속속soksok | phó từ lần lượt, nối tiếp nhau |
| 시종sijong | phó từ từ đầu đến cuối, suốt |
| 시종일관sijongilgwan | phó từ trước sau như một, nhất quán, từ đầu chí cuối |
| 어언eoeon | phó từ thấm thoắt, chẳng mấy chốc mà đã |
| 오롯이orosi | phó từ trọn vẹn, hoàn toàn, chỉ dành riêng |
| 의당uidang | phó từ đương nhiên, lẽ ra phải, tất nhiên |
| 이내inae | phó từ ngay sau đó, chẳng mấy chốc, liền |
| 일거에ilgeoe | phó từ một lần là xong, chỉ trong một lần, cùng lúc |
| 일말ilmal | danh từ một chút, một tia, chút ít (của) |
| 일절iljeol | phó từ tuyệt đối không, hoàn toàn không |
| 일체ilche | danh từ tất cả, toàn bộ, mọi thứ |
| 정녕jeongnyeong | phó từ thật sự, quả thật, lẽ nào |
| 태반taeban | danh từ quá nửa, phần lớn, đa số |
| 통틀어tongteureo | phó từ tính tất cả, gộp hết, trong toàn bộ |
| 필경pilgyeong | phó từ rốt cuộc, sau cùng; chắc chắn |
| 필시pilsi | phó từ chắc chắn, hẳn là, ắt hẳn (suy đoán) |
| 한낱hannat | phó từ chỉ là, chẳng qua là, đơn thuần |
| 한사코hansako | phó từ một mực, nhất quyết, bằng mọi giá |
| 혹자hokja | danh từ có người, người nào đó |
| 홀연히horyeonhi | phó từ bỗng nhiên, đột nhiên, thoắt cái |
| 흡사heupsa | phó từ y như, hệt như, giống như |
| 극구geukgu | phó từ hết lời, một mực, khăng khăng |
| 다분히dabunhi | phó từ khá là, phần lớn, rất có thể |
| 애오라지aeoraji | phó từ chỉ, duy nhất; vỏn vẹn (văn chương) |
| 연거푸yeongeopu | phó từ liên tiếp, liền mấy lần, liên tục |
| 은연중eunyeonjung | phó từ vô tình, lúc nào không hay; ngấm ngầm |
| 짐짓jimjit | phó từ cố tình, cố ý (làm bộ, giả vờ) |
| 하릴없이harireopsi | phó từ đành phải, không còn cách nào khác; rõ ràng là |
| 허투루heoturu | phó từ tùy tiện, qua loa, xem nhẹ |
| 호젓이hojeosi | phó từ một mình lặng lẽ, trong sự tĩnh lặng thanh bình |
| 초고령사회chogoryeongsahoe | danh từ xã hội siêu già (từ 20% dân số trở lên từ 65 tuổi) |
| 저출생jeochulsaeng | danh từ tỷ lệ sinh thấp, mức sinh thấp |
| 인구절벽ingujeolbyeok | danh từ vách đá dân số, dân số sụt giảm mạnh |
| 인구구조ingugujo | danh từ cơ cấu dân số |
| 일인가구iringagu | danh từ hộ gia đình một người, hộ độc thân |
| 이주민ijumin | danh từ người di cư, người nhập cư |
| 이주노동자ijunodongja | danh từ lao động di cư, lao động nhập cư |
| 혐오표현hyeomopyohyeon | danh từ ngôn từ thù ghét, phát ngôn thù hận |
| 성소수자seongsosuja | danh từ người thuộc nhóm thiểu số tính dục, người LGBTQ |
| 사회적 약자sahoejeok yakja | cụm từ người yếu thế trong xã hội, nhóm dễ bị tổn thương |
| 취약계층chwiyakgyecheung | danh từ nhóm dễ bị tổn thương, tầng lớp yếu thế |
| 소외계층sooegyecheung | danh từ nhóm bị gạt ra lề xã hội, người thiệt thòi |
| 상류층sangnyucheung | danh từ tầng lớp thượng lưu |
| 계층이동gyecheungidong | danh từ dịch chuyển giai tầng, dịch chuyển xã hội |
| 신분상승sinbunsangseung | danh từ thăng tiến địa vị, đổi đời |
| 세습seseup | danh từ cha truyền con nối, thế tập (của cải, quyền lực, địa vị) |
| 특권층teukgwoncheung | danh từ tầng lớp đặc quyền |
| 엘리트주의elliteujuui | danh từ chủ nghĩa tinh hoa |
| 학벌주의hakbeoljuui | danh từ chủ nghĩa trọng bằng cấp, đánh giá người qua trường đã học |
| 연고주의yeongojuui | danh từ chủ nghĩa thân quen, kéo bè kéo cánh, ưu ái người quen |
| 지연jiyeon | danh từ quan hệ đồng hương, tình đồng hương |
| 페미니즘peminijeum | danh từ nữ quyền, chủ nghĩa nữ quyền |
| 가부장제gabujangje | danh từ chế độ gia trưởng, chế độ phụ quyền |
| 남존여비namjonnyeobi | danh từ tư tưởng trọng nam khinh nữ |
| 유리천장yuricheonjang | danh từ trần kính (rào cản vô hình trong thăng tiến) |
| 경력단절gyeongnyeokdanjeol | danh từ gián đoạn sự nghiệp (nhất là phụ nữ nghỉ việc để nuôi con) |
| 일과 삶의 균형ilgwa salmui gyunhyeong | cụm từ cân bằng giữa công việc và cuộc sống |
| 과로사gwarosa | danh từ chết vì làm việc quá sức |
| 자살률jasallyul | danh từ tỷ lệ tự sát |
| 청소년비행cheongsonyeonbihaeng | danh từ hành vi phạm pháp của thanh thiếu niên |
| 노인학대noinhakdae | danh từ ngược đãi người cao tuổi |
| 성폭력seongpongnyeok | danh từ bạo lực tình dục |
| 사이버폭력saibeopongnyeok | danh từ bạo lực mạng, bắt nạt trên mạng |
| 신상털기sinsangteolgi | danh từ khui thông tin cá nhân, "đào bới" đời tư người khác trên mạng |
| 허위정보heowijeongbo | danh từ thông tin sai lệch, tin giả |
| 정정보도jeongjeongbodo | danh từ bài cải chính, đính chính (của cơ quan báo chí) |
| 반론보도ballonbodo | danh từ bài đăng phản hồi, quyền trả lời trên báo chí |
| 언론자유eollonjayu | danh từ tự do báo chí, tự do ngôn luận |
| 보도지침bodojichim | danh từ chỉ thị đưa tin, hướng dẫn đưa tin (của chính phủ) |
| 자기검열jagigeomyeol | danh từ tự kiểm duyệt |
| 언론중재eollonjungjae | danh từ hòa giải tranh chấp báo chí, trọng tài báo chí |
| 일간지ilganji | danh từ nhật báo, báo ra hằng ngày |
| 주간지juganji | danh từ tuần san, tạp chí ra hằng tuần |
| 월간지wolganji | danh từ nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng |
| 조간jogan | danh từ báo buổi sáng, số báo sáng |
| 석간seokgan | danh từ báo buổi chiều, số báo chiều |
| 내부고발자naebugobalja | danh từ người tố giác nội bộ |
| 단독보도dandokbodo | danh từ tin độc quyền |
| 보도자료bodojaryo | danh từ thông cáo báo chí |
| 편파pyeonpa | danh từ thiên vị, thiên lệch, một chiều |
| 편파보도pyeonpabodo | danh từ đưa tin thiên lệch, đưa tin một chiều |
| 알권리algwolli | danh từ quyền được biết |
| 사생활침해sasaenghwalchimhae | danh từ xâm phạm đời tư, xâm phạm quyền riêng tư |
| 여론형성yeoronhyeongseong | danh từ định hướng dư luận, hình thành dư luận |
| 의제화uijehwa | danh từ đưa thành vấn đề nghị sự, đưa vào chương trình thảo luận |
| 뉴미디어nyumidieo | danh từ truyền thông mới |
| 공영방송gongyeongbangsong | danh từ truyền hình công, đài phát thanh truyền hình công cộng |
| 민영방송minyeongbangsong | danh từ truyền hình tư nhân, đài thương mại |
| 종합편성채널jonghappyeonseongchaeneol | danh từ kênh truyền hình cáp tổng hợp (như JTBC, MBN) |
| 필터버블pilteobeobeul | danh từ bong bóng lọc (thông tin) |
| 확증편향hwakjeungpyeonhyang | danh từ thiên kiến xác nhận |
| 정보격차jeongbogyeokcha | danh từ khoảng cách thông tin, chênh lệch tiếp cận thông tin |
| 디지털격차dijiteolgyeokcha | danh từ khoảng cách số |
| 미디어리터러시midieoriteoreosi | danh từ năng lực truyền thông, hiểu biết truyền thông |
| 하위문화hawimunhwa | danh từ tiểu văn hóa, văn hóa nhóm |
| 주류문화jurumunhwa | danh từ văn hóa chủ lưu, văn hóa dòng chính |
| 반문화banmunhwa | danh từ phản văn hóa |
| 문화상대주의munhwasangdaejuui | danh từ thuyết tương đối văn hóa, chủ nghĩa tương đối văn hóa |
| 자문화중심주의jamunhwajungsimjuui | danh từ chủ nghĩa vị chủng, chủ nghĩa lấy văn hóa mình làm trung tâm |
| 문화사대주의munhwasadaejuui | danh từ tư tưởng sùng ngoại về văn hóa, sùng bái văn hóa nước ngoài |
| 문화지체munhwajiche | danh từ độ trễ văn hóa |
| 문화접변munhwajeopbyeon | danh từ tiếp biến văn hóa |
| 동화donghwa | danh từ đồng hóa (văn hóa) |
| 세대갈등sedaegaldeung | danh từ mâu thuẫn thế hệ, xung đột giữa các thế hệ |
| 베이비붐세대beibibumsedae | danh từ thế hệ bùng nổ dân số, thế hệ baby boomer |
| 공동체의식gongdongcheuisik | danh từ ý thức cộng đồng, tinh thần cộng đồng |
| 집단주의jipdanjuui | danh từ chủ nghĩa tập thể |
| 연대의식yeondaeuisik | danh từ tinh thần đoàn kết, ý thức gắn bó |
| 시민의식siminuisik | danh từ ý thức công dân |
| 준법정신junbeopjeongsin | danh từ tinh thần tuân thủ pháp luật, ý thức chấp hành pháp luật |
| 봉사정신bongsajeongsin | danh từ tinh thần phục vụ, tinh thần tình nguyện |
| 기부문화gibumunhwa | danh từ văn hóa quyên góp, văn hóa cho đi |
| 사회공헌sahoegongheon | danh từ đóng góp cho xã hội, hoạt động trách nhiệm xã hội (CSR) |
| 사회적 기업sahoejeok gieop | cụm từ doanh nghiệp xã hội |
| 협동조합hyeopdongjohap | danh từ hợp tác xã |
| 비영리단체biyeongnidanche | danh từ tổ chức phi lợi nhuận |
| 사회운동sahoeundong | danh từ phong trào xã hội |
| 촛불집회chotbuljiphoe | danh từ biểu tình thắp nến, tuần hành thắp nến |
| 단식농성dansingnongseong | danh từ tuyệt thực, tuyệt thực biểu tình |
| 서명운동seomyeongundong | danh từ chiến dịch thu thập chữ ký, vận động ký tên |
| 청원cheongwon | danh từ thỉnh nguyện, kiến nghị |
| 국민청원gungmincheongwon | danh từ thỉnh nguyện của người dân (gửi chính phủ) |
| 기후위기gihuwigi | danh từ khủng hoảng khí hậu |
| 메탄metan | danh từ mê-tan, khí metan |
| 탄소배출tansobaechul | danh từ phát thải carbon, khí thải carbon |
| 탄소배출권tansobaechulgwon | danh từ tín chỉ carbon, hạn ngạch phát thải |
| 탄소발자국tansobaljaguk | danh từ dấu chân carbon |
| 넷제로netjero | danh từ phát thải ròng bằng không, net zero |
| 파리협정parihyeopjeong | danh từ Hiệp định Paris |
| 해수면 상승haesumyeon sangseung | cụm từ mực nước biển dâng |
| 만년설mannyeonseol | danh từ tuyết vĩnh cửu, băng tuyết quanh năm trên đỉnh núi |
| 영구동토층yeonggudongtocheung | danh từ tầng đất đóng băng vĩnh cửu |
| 초미세먼지chomisemeonji | danh từ bụi siêu mịn, bụi PM2.5 |
| 스모그seumogeu | danh từ khói bụi, sương khói (smog) |
| 토양오염toyangoyeom | danh từ ô nhiễm đất |
| 해양오염haeyangoyeom | danh từ ô nhiễm biển, ô nhiễm đại dương |
| 미세플라스틱misepeullaseutik | danh từ vi nhựa, hạt vi nhựa |
| 적조jeokjo | danh từ thủy triều đỏ (tảo nở hoa) |
| 부영양화buyeongyanghwa | danh từ phú dưỡng, hiện tượng phú dưỡng hóa |
| 하수처리hasucheori | danh từ xử lý nước thải |
| 오염물질oyeommuljil | danh từ chất ô nhiễm, chất gây ô nhiễm |
| 유해물질yuhaemuljil | danh từ chất độc hại, chất có hại |
| 환경호르몬hwangyeonghoreumon | danh từ chất gây rối loạn nội tiết |
| 산업폐기물saneoppyegimul | danh từ chất thải công nghiệp |
| 새활용saehwaryong | danh từ tái chế sáng tạo, upcycling |
| 업사이클링eopsaikeulling | danh từ tái chế sáng tạo, upcycling |
| 생분해saengbunhae | danh từ phân hủy sinh học |
| 지속가능성jisokganeungseong | danh từ tính bền vững |
| 지속가능한 발전jisokganeunghan baljeon | cụm từ phát triển bền vững |
| 녹색성장noksaekseongjang | danh từ tăng trưởng xanh |
| 신재생에너지sinjaesaengeneoji | danh từ năng lượng mới và tái tạo |
| 재생에너지jaesaengeneoji | danh từ năng lượng tái tạo |
| 조력joryeok | danh từ năng lượng thủy triều |
| 지열jiyeol | danh từ địa nhiệt |
| 화력hwaryeok | danh từ nhiệt điện (đốt nhiên liệu); hỏa lực; độ lửa |
| 탈원전tarwonjeon | danh từ từ bỏ điện hạt nhân, phi hạt nhân hóa |
| 화석연료hwaseongnyeollyo | danh từ nhiên liệu hóa thạch |
| 셰일가스syeilgaseu | danh từ khí đá phiến |
| 에너지전환eneojijeonhwan | danh từ chuyển đổi năng lượng |
| 에너지효율eneojihyoyul | danh từ hiệu suất năng lượng, hiệu quả sử dụng năng lượng |
| 배전baejeon | danh từ phân phối điện |
| 발전량baljeonnyang | danh từ sản lượng điện, lượng điện phát ra |
| 생태학saengtaehak | danh từ sinh thái học |
| 서식seosik | danh từ sinh sống, cư trú (động thực vật); môi trường sống |
| 개체수gaechesu | danh từ số lượng cá thể (của một loài) |
| 천적cheonjeok | danh từ thiên địch |
| 외래종oeraejong | danh từ loài ngoại lai, loài xâm lấn |
| 토종tojong | danh từ giống bản địa, loài bản địa; nội địa, "thuần" |
| 생태통로saengtaetongno | danh từ cầu vượt cho động vật hoang dã, hành lang sinh thái |
| 보호구역bohoguyeok | danh từ khu bảo tồn, khu vực được bảo vệ; (trường học) vùng an toàn |
| 삼림samnim | danh từ rừng, rừng rậm |
| 남벌nambeol | danh từ chặt phá rừng bừa bãi, khai thác gỗ quá mức |
| 산림파괴sallimpagoe | danh từ phá rừng, tàn phá rừng |
| 열대우림yeoldaeurim | danh từ rừng mưa nhiệt đới |
| 이상기온isanggion | danh từ nhiệt độ bất thường, thời tiết dị thường |
| 화산재hwasanjae | danh từ tro núi lửa |
| 엘니뇨elninyo | danh từ El Niño, hiện tượng En-ni-nô |
| 라니냐raninya | danh từ La Niña, hiện tượng La-ni-na |
| 가미하다gamihada | động từ thêm vào, nêm thêm; lồng ghép (một yếu tố) |
| 갈파하다galpahada | động từ tuyên bố đanh thép, vạch rõ một cách sắc sảo |
| 감행하다gamhaenghada | động từ dám làm, liều mình thực hiện, mạo hiểm tiến hành |
| 경도되다gyeongdodoeda | động từ bị cuốn theo, ngả hẳn về (một tư tưởng); bị mê hoặc |
| 경질하다gyeongjilhada | động từ cách chức và thay thế (quan chức) |
| 고사하다gosahada | động từ một mực từ chối, khéo léo khước từ |
| 관류하다gwallyuhada | động từ chảy xuyên qua, chạy xuyên suốt |
| 교란하다gyoranhada | động từ làm nhiễu loạn, phá rối, gây xáo trộn |
| 구명하다gumyeonghada | động từ nghiên cứu làm sáng tỏ, tìm hiểu tận gốc |
| 구사하다gusahada | động từ sử dụng thành thạo (ngôn ngữ, kỹ thuật) |
| 군림하다gullimhada | động từ thống trị, ngự trị, làm bá chủ |
| 궐기하다gwolgihada | động từ vùng lên, đứng lên đấu tranh, nổi dậy |
| 귀감이 되다gwigami doeda | cụm từ trở thành tấm gương, làm gương |
| 극대화하다geukdaehwahada | động từ tối đa hóa, phát huy tối đa |
| 극소화하다geuksohwahada | động từ giảm thiểu tối đa, giảm đến mức thấp nhất |
| 기술되다gisuldoeda | động từ được mô tả, được ghi chép (trong văn bản) |
| 기용하다giyonghada | động từ bổ nhiệm, sử dụng (người vào một vai trò) |
| 기탁하다gitakada | động từ ký thác, gửi gắm; quyên tặng (cho tổ chức) |
| 낙인찍다naginjjikda | động từ đóng dấu, gán mác, kỳ thị |
| 난립하다nallipada | động từ mọc lên tràn lan, nhan nhản, hỗn loạn |
| 남발하다nambalhada | động từ phát tràn lan, hứa hẹn bừa bãi, lạm dụng |
| 내재하다naejaehada | động từ tiềm ẩn bên trong, vốn có, nội tại |
| 단죄하다danjoehada | động từ kết tội, lên án, trừng trị |
| 답지하다dapjihada | động từ đổ về tới tấp, dồn dập gửi đến (thư, tiền quyên góp, viện trợ) |
| 도용하다doyonghada | động từ mạo danh, sử dụng trái phép (danh tính, ý tưởng) |
| 매료되다maeryodoeda | động từ bị mê hoặc, bị cuốn hút, say mê |
| 면탈하다myeontalhada | động từ trốn tránh, thoái thác (nghĩa vụ, trách nhiệm) |
| 몰각하다molgakada | động từ hoàn toàn bỏ qua, đánh mất, không nhìn ra |
| 묘파하다myopahada | động từ khắc họa sắc nét, miêu tả thấu đáo |
| 반증하다banjeunghada | động từ phản chứng, bác bỏ; gián tiếp cho thấy, là dấu hiệu của |
| 발로하다ballohada | động từ bộc lộ, thể hiện ra, biểu hiện |
| 발탁하다baltakada | động từ tuyển chọn, đề bạt, chọn ra (cho một vị trí) |
| 방불하다bangbulhada | tính từ giống hệt, khiến liên tưởng đến |
| 배가되다baegadoeda | động từ tăng gấp đôi, nhân đôi; tăng lên gấp bội |
| 배격하다baegyeokada | động từ bài trừ, bác bỏ, lên án |
| 변별하다byeonbyeolhada | động từ phân biệt, nhận biết sự khác nhau |
| 병존하다byeongjonhada | động từ cùng tồn tại, song song tồn tại |
| 보좌하다bojwahada | động từ phò tá, giúp việc (cho cấp trên) |
| 봉합하다bonghapada | động từ hàn gắn tạm (mâu thuẫn); khâu (vết thương) |
| 부언하다bueonhada | động từ nói thêm, bổ sung (một ý) |
| 부유하다buyuhada | động từ trôi nổi, lơ lửng |
| 분기하다bungihada | động từ rẽ nhánh, phân nhánh, chia ngả |
| 분열하다bunyeolhada | động từ chia rẽ, phân liệt, tan rã (một nhóm) |
| 비등하다bideunghada | động từ sôi; sục sôi, dâng cao (dư luận) |
| 빈발하다binbalhada | động từ xảy ra thường xuyên, xảy ra liên tục |
| 사장되다sajangdoeda | động từ bị xếp xó, bị chôn vùi, lãng phí |
| 산출하다sanchulhada | động từ tính ra, tính toán |
| 상주하다sangjuhada | động từ thường trực, túc trực thường xuyên |
| 상통하다sangtonghada | động từ tương đồng, ăn khớp; thông hiểu lẫn nhau |
| 선양하다seonyanghada | động từ làm rạng danh, nâng cao (uy tín quốc gia) |
| 선회하다seonhoehada | động từ lượn vòng, quay vòng; chuyển hướng (chính sách) |
| 설정하다seoljeonghada | động từ đặt ra, thiết lập, cài đặt |
| 섬멸하다seommyeolhada | động từ tiêu diệt hoàn toàn, quét sạch |
| 성토하다seongtohada | động từ lên án công khai, đồng loạt chỉ trích |
| 세습하다seseupada | động từ thế tập, cha truyền con nối, truyền lại |
| 소급되다sogeupdoeda | động từ có hiệu lực hồi tố, được áp dụng hồi tố |
| 소외하다sooehada | động từ gạt ra ngoài, xa lánh, bỏ rơi |
| 수탈하다sutalhada | động từ bóc lột, cướp đoạt, vơ vét |
| 숙청하다sukcheonghada | động từ thanh trừng |
| 시현하다sihyeonhada | động từ thể hiện, biểu hiện, cho thấy |
| 실각하다silgakada | động từ mất chức, thất thế, mất quyền lực |
| 심취하다simchwihada | động từ say mê, mê mải, đắm chìm |
| 알선하다alseonhada | động từ môi giới, giới thiệu, làm trung gian |
| 압축하다apchukada | động từ nén; cô đọng, rút gọn |
| 약진하다yakjinhada | động từ tiến bộ vượt bậc, phát triển nhảy vọt |
| 양립하다yangnipada | động từ song hành, dung hòa được, cùng tồn tại |
| 엄단하다eomdanhada | động từ nghiêm trị, xử lý nghiêm khắc |
| 역임하다yeogimhada | động từ từng giữ chức, kinh qua (các chức vụ) |
| 연마하다yeonmahada | động từ mài giũa, trau dồi, rèn luyện (kỹ năng) |
| 연명하다yeonmyeonghada | động từ sống lay lắt, kiếm sống qua ngày; kéo dài sự sống |
| 연착륙하다yeonchangnyukada | động từ hạ cánh mềm (cả nghĩa kinh tế) |
| 열람하다yeollamhada | động từ xem, tra cứu, đọc (tài liệu, hồ sơ) |
| 영합하다yeonghapada | động từ chiều theo, xu nịnh, a dua |
| 예단하다yedanhada | động từ đoán trước, phán đoán vội |
| 오도하다odohada | động từ dẫn dắt sai, gây hiểu lầm, đánh lừa |
| 와전되다wajeondoeda | động từ bị truyền đạt sai lệch, bị xuyên tạc (khi truyền miệng) |
| 용해되다yonghaedoeda | động từ hòa tan, tan chảy |
| 운집하다unjipada | động từ tụ tập đông đúc, kéo đến đông nghịt |
| 유예하다yuyehada | động từ hoãn lại, gia hạn, treo (quyết định, việc nộp tiền, bản án) |
| 유착하다yuchakada | động từ câu kết, cấu kết, móc ngoặc; (y học) dính, dính liền |
| 윤색하다yunsaekada | động từ thêm thắt, tô vẽ, nhuận sắc (câu chuyện, văn bản) |
| 응축하다eungchukada | động từ ngưng tụ, cô đọng, dồn nén |
| 이반하다ibanhada | động từ quay lưng, ly tâm (lòng dân, sự ủng hộ) |
| 이완되다iwandoeda | động từ giãn ra, thả lỏng, lỏng lẻo |
| 인용하다inyonghada | động từ trích dẫn |
| 일소하다ilsohada | động từ quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, diệt tận gốc |
| 작용하다jagyonghada | động từ tác động, có tác dụng, đóng vai trò |
| 잠재하다jamjaehada | động từ tiềm ẩn, tiềm tàng |
| 재편하다jaepyeonhada | động từ tái cơ cấu, tổ chức lại, sắp xếp lại |
| 적시하다jeoksihada | động từ chỉ rõ, nêu cụ thể, ghi rõ |
| 전도되다jeondodoeda | động từ bị đảo lộn, bị lộn ngược, điên đảo |
| 전복하다jeonbokada | động từ lật úp, lật nhào; lật đổ (chế độ) |
| 전용하다jeonyonghada | động từ chuyển mục đích sử dụng (tiền, đất), dùng sai mục đích |
| 절충하다jeolchunghada | động từ thỏa hiệp, dung hòa, chiết trung |
| 점화하다jeomhwahada | động từ châm lửa, thắp lửa; châm ngòi (tranh cãi) |
| 정진하다jeongjinhada | động từ dốc lòng, chuyên tâm, miệt mài phấn đấu |
| 제창하다jechanghada | động từ đề xướng, khởi xướng (ý tưởng, học thuyết) |
| 조율하다joyulhada | động từ lên dây (nhạc cụ); điều phối, dung hòa (ý kiến, lịch trình) |
| 종식하다jongsikada | động từ chấm dứt, kết thúc, dập tắt |
| 주시하다jusihada | động từ theo dõi sát sao, chăm chú quan sát |
| 준용하다junyonghada | động từ áp dụng tương tự, áp dụng tương ứng (luật, quy định) |
| 중첩되다jungcheopdoeda | động từ chồng chéo, chồng chất, trùng điệp |
| 증폭되다jeungpokdoeda | động từ được khuếch đại, gia tăng, leo thang (nghi vấn, mâu thuẫn) |
| 지속하다jisokada | động từ duy trì, tiếp tục, kéo dài |
| 진두지휘하다jindujihwihada | động từ trực tiếp chỉ huy, xông pha dẫn đầu |
| 진력하다jillyeokada | động từ tận lực, dốc hết sức |
| 집대성하다jipdaeseonghada | động từ tập đại thành, tổng hợp thành hệ thống |
| 징발하다jingbalhada | động từ trưng dụng, trưng thu (tài sản, người, do nhà nước) |
| 차용하다chayonghada | động từ vay mượn (tiền, từ ngữ, ý tưởng) |
| 착취하다chakchwihada | động từ bóc lột, vắt kiệt (sức lao động, tài nguyên) |
| 참칭하다chamchinghada | động từ tiếm xưng, mạo xưng (tước hiệu) |
| 창달하다changdalhada | động từ phát huy, thúc đẩy phát triển, làm hưng thịnh (văn hóa, ngôn luận) |
| 천거하다cheongeohada | động từ tiến cử (ai đó vào một chức vụ) |
| 체념하다chenyeomhada | động từ cam chịu, buông bỏ hy vọng, đành chấp nhận |
| 초빙하다chobinghada | động từ mời (chuyên gia, khách quý), mời về làm việc |
| 추대하다chudaehada | động từ suy tôn, tôn (ai đó) lên làm người đứng đầu |
| 추서하다chuseohada | động từ truy tặng (danh hiệu, huân chương) |
| 추인하다chuinhada | động từ truy nhận, phê chuẩn sau khi sự việc đã xảy ra |
| 축출하다chukchulhada | động từ trục xuất, khai trừ, hất cẳng |
| 치하하다chihahada | động từ khen ngợi, biểu dương (công sức của cấp dưới) |
| 침잠하다chimjamhada | động từ đắm mình, vùi đầu (vào suy tư, nghiên cứu); chìm sâu |
| 탐닉하다tamnikada | động từ đắm chìm, sa đà, nghiện (thú vui) |
| 통섭하다tongseopada | động từ dung hợp, hợp nhất (các lĩnh vực tri thức) |
| 통찰하다tongchalhada | động từ thấu hiểu, nhìn thấu, có cái nhìn sâu sắc |
| 퇴락하다toerakada | động từ suy tàn, sa sút, xuống cấp, đổ nát |
| 투사하다tusahada | động từ chiếu (ánh sáng, hình ảnh); phóng chiếu (cảm xúc lên ai đó) |
| 파견하다pagyeonhada | động từ phái cử, cử đi (nhân sự) |
| 파탄나다patannada | động từ đổ vỡ, sụp đổ, phá sản (tài chính, hôn nhân) |
| 편찬하다pyeonchanhada | động từ biên soạn, biên tập (từ điển, sử sách, tuyển tập) |
| 평정하다pyeongjeonghada | động từ bình định, dẹp yên (phản loạn); thống trị, chinh phục (một lĩnh vực) |
| 폐부를 찌르다pyebureul jjireuda | cụm từ chạm đến tận đáy lòng, đánh trúng tim đen, thấm thía |
| 포섭하다poseopada | động từ lôi kéo, chiêu mộ (về phe mình); bao hàm |
| 포용하다poyonghada | động từ bao dung, dung nạp, đón nhận (một cách khoan dung) |
| 풍미하다pungmihada | động từ thống trị, làm mưa làm gió (một thời đại), thịnh hành |
| 하달하다hadalhada | động từ truyền xuống, ban hành (mệnh lệnh, chỉ thị cho cấp dưới) |
| 할애하다haraehada | động từ dành ra, dành riêng, bớt ra (thời gian, không gian) |
| 해후하다haehuhada | động từ gặp lại, tái ngộ (bất ngờ hoặc sau thời gian dài xa cách) |
| 허비하다heobihada | động từ phí phạm, lãng phí, hoang phí (thời gian, tiền bạc, sức lực) |
| 현시하다hyeonsihada | động từ phô bày, biểu hiện rõ, thể hiện |
| 혐오하다hyeomohada | động từ ghê tởm, căm ghét, kinh tởm |
| 혼동하다hondonghada | động từ nhầm lẫn, lẫn lộn (cái này với cái kia) |
| 혼용하다honyonghada | động từ dùng lẫn, dùng xen kẽ, sử dụng kết hợp |
| 화합하다hwahapada | động từ hòa hợp, đoàn kết; hóa hợp (hóa học) |
| 환원하다hwanwonhada | động từ hoàn trả, đóng góp lại; hoàn nguyên, khử (hóa học) |
| 회유하다hoeyuhada | động từ dụ dỗ, xoa dịu, mua chuộc (bằng lời ngọt hay lợi ích) |
| 횡령하다hoengnyeonghada | động từ biển thủ, tham ô |
| 흠모하다heummohada | động từ ngưỡng mộ, kính mến, tôn sùng |
| 흡사하다heupsahada | tính từ rất giống, giống hệt, y như |
| 희구하다huiguhada | động từ mong mỏi, khát khao, tha thiết tìm kiếm |
| 힐책하다hilchaekada | động từ khiển trách, quở trách, chất vấn |
| 갈무리하다galmurihada | động từ cất giữ, cất gọn; thu xếp, hoàn tất (công việc) |
| 곰삭다gomsakda | động từ lên men kỹ, ngấu, chín (theo thời gian); (vải) mục, mòn |
| 굽어보다gubeoboda | động từ nhìn xuống (từ trên cao); đoái nhìn, thương xót |
| 깃들다gitdeulda | động từ ẩn chứa, thấm đẫm (tâm hồn, tình cảm); buông xuống (hoàng hôn, sự tĩnh lặng) |
| 넘나들다neomnadeulda | động từ qua lại, đi đi về về, tự do vượt qua (giữa các lĩnh vực) |
| 동여매다dongyeomaeda | động từ buộc chặt, quấn chặt, băng chặt |
| 되뇌다doenoeda | động từ lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại (với chính mình) |
| 드리우다deuriuda | động từ buông xuống, thả xuống (rèm); đổ (bóng) |
| 들추다deulchuda | động từ lật lên xem; bới móc, khơi lại (quá khứ, lỗi lầm); lật giở (sách) |
| 머금다meogeumda | động từ ngậm (trong miệng); ngậm (nước mắt), cầm nước mắt; nở (nụ cười nhẹ) |
| 바래다baraeda | động từ phai màu, bạc màu |
| 버무리다beomurida | động từ trộn đều, trộn (thức ăn với gia vị); pha trộn |
| 벼리다byeorida | động từ rèn (lưỡi dao bằng cách nung và đập); tôi luyện (ý chí) |
| 부대끼다budaekkida | động từ bị chen lấn, cọ xát, va chạm (với người khác); bị hành, khổ sở; (bụng) khó chịu, ậm ạch |
| 북돋우다bukdoduda | động từ khích lệ, cổ vũ, nâng cao (tinh thần, lòng dũng cảm) |
| 사무치다samuchida | động từ thấm thía, thấu tận (tim gan), da diết |
| 서리다seorida | động từ (hơi nước) đọng, làm mờ; (cảm xúc, tinh thần) thấm đượm, vương vấn |
| 스러지다seureojida | động từ tan biến, phai dần, lụi tắt |
| 시나브로 스며들다sinabeuro seumyeodeulda | cụm từ thấm dần từng chút một, ngấm dần lúc nào không hay |
| 에두르다eduruda | động từ vòng quanh, bao quanh; nói vòng vo, nói gián tiếp |
| 여미다yeomida | động từ khép lại, chỉnh lại (quần áo) |
| 옭아매다olgamaeda | động từ trói chặt; trói buộc, gài bẫy (bằng luật lệ, tội danh) |
| 움트다umteuda | động từ nảy mầm, đâm chồi; (tình cảm) nhen nhóm |
| 저미다jeomida | động từ thái mỏng, lạng mỏng; (lòng) đau như cắt |
| 짓누르다jinnureuda | động từ đè mạnh, đè bẹp; đè nặng, áp bức |
| 톺아보다topaboda | động từ xem xét kỹ lưỡng, rà soát tỉ mỉ |
| 휘감다hwigamda | động từ quấn quanh, cuộn quanh, bao phủ |
| 흩날리다heunnallida | động từ bay tán loạn, bay lả tả, phấp phới |
| 아로새기다arosaegida | động từ chạm khắc tinh xảo; khắc ghi (trong lòng) |
| 어르다eoreuda | động từ dỗ dành, nựng (em bé); dụ dỗ |
| 에우다euda | động từ vây quanh, bao vây |
| 일렁이다illeongida | động từ dập dềnh, gợn sóng, chập chờn; (cảm xúc) xao động |
| 지새우다jisaeuda | động từ thức trắng đêm |
| 짓이기다jinnigida | động từ giã nát, nghiền nát, giẫm nát |
| 펼쳐지다pyeolchyeojida | động từ được trải ra, mở ra; hiện ra trước mắt |
| 하소연하다hasoyeonhada | động từ than thở, kể lể nỗi khổ, giãi bày (với ai) |
| 흐느끼다heuneukkida | động từ nức nở, thổn thức |
| 움츠러들다umcheureodeulda | động từ co rúm lại, thu mình; chùn bước, mất tự tin |
| 일그러지다ilgeureojida | động từ méo mó, nhăn nhó, biến dạng |
| 뒤척이다dwicheogida | động từ trằn trọc, trở mình; lục lọi |
| 서성이다seoseongida | động từ đi đi lại lại, quanh quẩn bồn chồn |
| 간교하다gangyohada | tính từ gian xảo, xảo quyệt, mưu mô |
| 감미롭다gammiropda | tính từ ngọt ngào, êm dịu (âm nhạc, giọng nói, bầu không khí) |
| 강퍅하다gangpyakada | tính từ cố chấp và khó tính, gàn bướng |
| 고고하다gogohada | tính từ thanh cao, cao khiết và cô độc |
| 고색창연하다gosaekchangyeonhada | tính từ cổ kính, rêu phong, mang nét xưa cũ |
| 곡진하다gokjinhada | tính từ chân thành, tha thiết, tận tình chu đáo |
| 공교롭다gonggyoropda | tính từ trùng hợp, tình cờ (thường là trớ trêu) |
| 과분하다gwabunhada | tính từ quá sức mình xứng đáng, không dám nhận, quá hậu |
| 광활하다gwanghwalhada | tính từ bao la, mênh mông, rộng lớn |
| 구성지다guseongjida | tính từ (bài hát, giọng) ngọt ngào da diết, mượt mà truyền cảm |
| 궁벽하다gungbyeokada | tính từ hẻo lánh, xa xôi, heo hút |
| 기구하다giguhada | tính từ (số phận, cuộc đời) trắc trở, long đong, lận đận |
| 나른하다nareunhada | tính từ uể oải, lừ đừ, rã rời |
| 낭랑하다nangnanghada | tính từ (giọng) trong trẻo, vang vang, sang sảng |
| 단아하다danahada | tính từ đoan trang, nhã nhặn, thanh lịch |
| 망측하다mangcheukada | tính từ quái gở, đáng xấu hổ, khiếm nhã |
| 명징하다myeongjinghada | tính từ trong sáng, rõ ràng, minh bạch |
| 몽롱하다mongnonghada | tính từ lơ mơ, mơ màng, mụ mị |
| 무람없다murameopda | tính từ hỗn hào, xấc xược, suồng sã (với người trên) |
| 무상하다musanghada | tính từ vô thường, phù du, đổi thay |
| 무참하다muchamhada | tính từ tàn khốc, thảm khốc, tàn nhẫn |
| 미려하다miryeohada | tính từ đẹp đẽ, mỹ lệ, thanh lịch (văn chương, thiết kế) |
| 박정하다bakjeonghada | tính từ bạc bẽo, lạnh lùng, vô tình |
| 방자하다bangjahada | tính từ hỗn xược, láo xược, ngạo mạn |
| 빼어나다ppaeeonada | tính từ xuất sắc, nổi bật; đẹp nổi bật |
| 삼엄하다sameomhada | tính từ nghiêm ngặt, canh phòng cẩn mật, sâm nghiêm |
| 서늘하다seoneulhada | tính từ mát lạnh, se lạnh; rợn người (vì sợ) |
| 선연하다seonyeonhada | tính từ rõ mồn một, sống động (như đang thấy trước mắt) |
| 소슬하다soseulhada | tính từ (gió) hiu hắt, se lạnh, tiêu điều |
| 숙성하다sukseonghada | tính từ chín chắn trước tuổi, sớm trưởng thành |
| 스산하다seusanhada | tính từ ảm đạm, hiu quạnh, lạnh lẽo u ám; (lòng) bồn chồn |
| 시시콜콜하다sisikolkolhada | tính từ vụn vặt, lặt vặt; chi li, tỉ mỉ quá mức |
| 아연하다ayeonhada | tính từ sững sờ, chết lặng, câm nín |
| 아찔하다ajjilhada | tính từ choáng váng, chóng mặt; thót tim, rợn người |
| 암울하다amulhada | tính từ u ám, ảm đạm, mờ mịt |
| 애잔하다aejanhada | tính từ buồn man mác, da diết, thương cảm; mong manh |
| 야릇하다yareutada | tính từ kỳ lạ, khó tả, là lạ; ỡm ờ, gợi tình |
| 어스름하다eoseureumhada | tính từ chạng vạng, mờ tối, nhá nhem |
| 엄연하다eomyeonhada | tính từ rành rành, không thể chối cãi (sự thật); trang nghiêm |
| 영롱하다yeongnonghada | tính từ lung linh, óng ánh (ánh sáng, màu sắc); trong vắt (âm thanh) |
| 옹색하다ongsaekada | tính từ chật chội; túng thiếu; (lời bào chữa) gượng gạo, yếu ớt |
| 요염하다yoyeomhada | tính từ quyến rũ, mê hoặc, lẳng lơ |
| 우람하다uramhada | tính từ vạm vỡ, đồ sộ, lực lưỡng |
| 우매하다umaehada | tính từ ngu muội, ngu dốt, u mê |
| 울창하다ulchanghada | tính từ rậm rạp, um tùm, xanh tốt (rừng) |
| 웅숭깊다ungsunggipda | tính từ sâu sắc, thâm trầm (tính cách, suy nghĩ); sâu hoắm |
| 유장하다yujanghada | tính từ dài và thong thả, khoan thai, trôi chảy |
| 유한하다yuhanhada | tính từ hữu hạn, có giới hạn |
| 은근하다eungeunhada | tính từ kín đáo, lặng lẽ, không phô trương; ấm áp một cách kín đáo |
| 음울하다eumulhada | tính từ u uất, ảm đạm, sầu thảm |
| 자애롭다jaaeropda | tính từ hiền từ, từ ái, nhân hậu |
| 장중하다jangjunghada | tính từ trang trọng, uy nghiêm, đường bệ |
| 적요하다jeogyohada | tính từ tĩnh mịch, vắng lặng, tịch liêu |
| 절절하다jeoljeolhada | tính từ tha thiết, da diết, thấm thía |
| 정정하다jeongjeonghada | tính từ (người già) quắc thước, khỏe mạnh, tráng kiện |
| 조촐하다jocholhada | tính từ giản dị, đơn sơ, nhỏ gọn ấm cúng |
| 준수하다junsuhada | tính từ tuấn tú, khôi ngô, xuất sắc; khá tốt, ổn |
| 지난하다jinanhada | tính từ vô cùng khó khăn, gian nan, gian khổ |
| 질펀하다jilpeonhada | tính từ lầy lội, sũng nước; rộng và bằng phẳng; (tiệc) tràn trề, phóng túng |
| 처량하다cheoryanghada | tính từ thê lương, thảm thương, buồn tủi cô đơn |
| 청초하다cheongchohada | tính từ trong trẻo, thanh khiết, xinh xắn trong sáng |
| 충만하다chungmanhada | tính từ tràn đầy, chan chứa, dạt dào |
| 태평하다taepyeonghada | tính từ thái bình, yên ổn; vô tư, thản nhiên, ung dung |
| 퇴폐적toepyejeok | định từ đồi trụy, suy đồi |
| 푸르스름하다pureuseureumhada | tính từ xanh xanh, hơi xanh |
| 한산하다hansanhada | tính từ vắng vẻ, thưa người, không đông đúc |
| 허랑하다heoranghada | tính từ phù phiếm, không đáng tin, phóng đãng |
| 헌칠하다heonchilhada | tính từ cao ráo, dong dỏng, vạm vỡ |
| 현묘하다hyeonmyohada | tính từ huyền diệu, thâm sâu, vi diệu |
| 혼탁하다hontakada | tính từ đục ngầu, vẩn đục; nhiễu nhương, hỗn loạn (xã hội, chính trị) |
| 화사하다hwasahada | tính từ tươi tắn, rực rỡ, rạng rỡ |
| 황공하다hwanggonghada | tính từ vô cùng cảm kích, kính cẩn biết ơn, lấy làm vinh hạnh (khiêm nhường) |
| 휑하다hwenghada | tính từ trống trải, trống huơ trống hoác; (mắt) trũng sâu |
| 흐드러지다heudeureojida | tính từ nở rộ, sum suê, đầy rẫy |
| 흥건하다heunggeonhada | tính từ ướt đẫm, sũng, lênh láng |
| 가뭇없다gamudeopda | tính từ biến mất không dấu vết, mất tăm |
| 가없다gaeopda | tính từ vô bờ bến, bất tận, vô hạn |
| 감쪽같다gamjjokgatda | tính từ không chê vào đâu được, liền mạch (đến mức không ai nhận ra) |
| 거룩하다georukada | tính từ thiêng liêng, thánh thiện, cao cả |
| 까마득하다kkamadeukada | tính từ xa tít, xa xăm (thời gian, không gian); mờ mịt, chẳng biết làm sao |
| 나지막하다najimakada | tính từ hơi thấp; trầm và nhỏ nhẹ (giọng nói) |
| 따사롭다ttasaropda | tính từ ấm áp dễ chịu (nhất là ánh nắng) |
| 머쓱하다meosseukada | tính từ ngượng ngùng, lúng túng, quê |
| 뭉근하다munggeunhada | tính từ (lửa) nhỏ và đều, liu riu |
| 보드랍다bodeurapda | tính từ mềm mại, mịn màng, non mềm |
| 사뿐하다sappunhada | tính từ nhẹ nhàng, nhẹ nhõm, nhanh nhẹn (bước chân, cử động) |
| 새침하다saechimhada | tính từ làm bộ, làm kiêu, lạnh lùng (giả vờ không để ý) |
| 소담하다sodamhada | tính từ đầy đặn, ưa nhìn, đầy đặn hấp dẫn |
| 아스라하다aseurahada | tính từ mờ ảo, xa xăm, thấp thoáng |
| 애처롭다aecheoropda | tính từ tội nghiệp, đáng thương, xót xa |
| 어여쁘다eoyeoppeuda | tính từ xinh xắn, dễ thương (cách nói xưa) |
| 여리다yeorida | tính từ non nớt, mỏng manh; yếu lòng, nhạy cảm |
| 오붓하다obutada | tính từ ấm cúng, thân mật (ít người) |
| 올곧다olgotda | tính từ ngay thẳng, chính trực, thẳng thắn |
| 정겹다jeonggyeopda | tính từ thân thương, ấm áp tình người, thân thuộc |
| 초롱초롱하다chorongchoronghada | tính từ long lanh, sáng ngời (mắt); tỉnh táo, minh mẫn |
| 푸지다pujida | tính từ thịnh soạn, dồi dào, hậu hĩnh (nhất là đồ ăn) |
| 해맑다haemakda | tính từ trong sáng, hồn nhiên, ngây thơ |
| 헛되다heotdoeda | tính từ vô ích, uổng công, hão huyền |
| 무던히mudeonhi | phó từ bền bỉ, kiên nhẫn; khá nhiều, đáng kể |
| 미상불misangbul | phó từ quả nhiên, quả thật, đúng là |
| 바투batu | phó từ sát, gần; (thời gian) gấp, ngắn |
| 부득불budeukbul | phó từ bất đắc dĩ, buộc lòng, không còn cách nào khác |
| 사사건건sasageongeon | phó từ chuyện gì cũng, mọi lúc mọi việc |
| 삼가samga | phó từ kính cẩn, thành kính |
| 새록새록saeroksaerok | phó từ mới mẻ, ùa về, cứ hiện về |
| 선연히seonyeonhi | phó từ rõ mồn một, sống động |
| 십분sipbun | phó từ hoàn toàn, đầy đủ, hết mức |
| 외려oeryeo | phó từ ngược lại, trái lại, thay vào đó |
| 적이jeogi | phó từ khá, phần nào, đáng kể |
| 지레jire | phó từ trước, sớm (quá), vội |
| 차차chacha | phó từ dần dần, từ từ; sau này, từ từ rồi tính |
| 천연스레cheonyeonseure | phó từ thản nhiên, tỉnh bơ, tự nhiên như không |
| 추호도chuhodo | phó từ (không) mảy may, (không) một chút nào |
| 층층이cheungcheungi | phó từ từng tầng, tầng tầng lớp lớp; ở mỗi tầng |
| 켜켜이kyeokyeoi | phó từ lớp lớp, từng lớp dày |
| 태연히taeyeonhi | phó từ bình thản, điềm nhiên, tỉnh bơ |
| 퍽이나peogina | phó từ rất, khá; (mỉa mai) ừ đấy, làm như |
| 흔연히heunyeonhi | phó từ vui vẻ, sẵn lòng, hớn hở |
| 흡족히heupjoki | phó từ mãn nguyện, hài lòng; đầy đủ |
| 곰곰이gomgomi | phó từ kỹ càng, cặn kẽ, trầm ngâm (suy nghĩ) |
| 느지막이neujimagi | phó từ khá muộn, hơi trễ (trong ngày) |
| 번연히beonyeonhi | phó từ rõ ràng, rành rành, thừa biết |
| 어슴푸레eoseumpure | phó từ lờ mờ, mờ mờ, mang máng |
| 오래도록oraedorok | phó từ lâu dài, mãi mãi, rất lâu |
| 지그시jigeusi | phó từ nhẹ nhàng (ấn, nhắm); lặng lẽ, kiên nhẫn (chịu đựng) |
| 하나같이hanagachi | phó từ ai cũng như ai, không có ngoại lệ, đồng loạt |
| 허겁지겁heogeopjigeop | phó từ vội vàng, cuống cuồng; (ăn) ngấu nghiến |
| 홀연horyeon | phó từ bỗng nhiên, đột nhiên, bất chợt |
| 황급히hwanggeupi | phó từ vội vàng, hấp tấp, cuống quýt |
| 대번에daebeone | phó từ ngay lập tức, liền, một phát ăn ngay |
| 불가불bulgabul | phó từ buộc phải, không thể tránh, đành phải |
| 여하간yeohagan | phó từ dù sao, dẫu sao thì, trong mọi trường hợp |
| 의연히uiyeonhi | phó từ cương nghị, điềm tĩnh và vững vàng |
| 일껏ilkkeot | phó từ mất công, cất công (rốt cuộc lại thất vọng) |
| 자고로jagoro | phó từ từ xưa, xưa nay |
| 작금jakgeum | danh từ dạo này, hiện nay, gần đây |
| 종내jongnae | phó từ rốt cuộc, cuối cùng |
| 종래jongnae | danh từ từ trước đến nay; truyền thống, thông thường |
| 차제에chajee | phó từ nhân dịp này, tiện thể, nhân thể |
| 항차hangcha | phó từ huống hồ, huống chi, nói gì đến |
| 혹여hogyeo | phó từ lỡ như, nhỡ đâu, biết đâu |
| 가치판단gachipandan | danh từ phán đoán giá trị, đánh giá giá trị |
| 개별성gaebyeolseong | danh từ tính cá biệt, tính riêng biệt, cá tính |
| 객체gaekche | danh từ khách thể, đối tượng (trái với chủ thể); thực thể |
| 거시적geosijeok | định từ vĩ mô, tổng thể, nhìn bao quát |
| 미시적misijeok | định từ vi mô, ở cấp độ chi tiết |
| 결집gyeoljip | danh từ sự tập hợp, quy tụ, huy động (người, lực lượng) |
| 계보gyebo | danh từ phả hệ, dòng dõi; dòng (truyền thống, tư tưởng) |
| 고유성goyuseong | danh từ tính đặc thù, bản sắc riêng, tính cố hữu |
| 공시적gongsijeok | định từ đồng đại (xét tại một thời điểm) |
| 통시적tongsijeok | định từ lịch đại (xét xuyên suốt thời gian) |
| 교조주의gyojojuui | danh từ chủ nghĩa giáo điều |
| 귀추gwichu | danh từ kết cục, diễn biến (sự việc sẽ ra sao) |
| 기저gijeo | danh từ nền tảng, cơ sở, tầng sâu bên dưới |
| 기치gichi | danh từ ngọn cờ, cờ xí; lý tưởng, khẩu hiệu |
| 난맥상nanmaeksang | danh từ tình trạng rối ren, hỗn loạn, lộn xộn |
| 내력naeryeok | danh từ lai lịch, lịch sử, nguồn gốc; truyền thống gia đình |
| 당위dangwi | danh từ điều đương nhiên phải làm, tính tất yếu (đạo đức) |
| 대립항daeriphang | danh từ vế đối lập, cặp đối lập |
| 대척점daecheokjeom | danh từ điểm đối chân; thái cực ngược lại |
| 도식dosik | danh từ sơ đồ, lược đồ; công thức (rập khuôn) |
| 도식화dosikhwa | danh từ sơ đồ hóa; đơn giản hóa quá mức |
| 동인dongin | danh từ động lực, nguyên nhân thúc đẩy |
| 모태motae | danh từ bụng mẹ; cái nôi, tiền thân, nguồn gốc |
| 모티프motipeu | danh từ mô-típ, motif |
| 몰이해morihae | danh từ sự thiếu hiểu biết, không thấu hiểu |
| 무위muwi | danh từ vô vi, sự không làm gì; công cốc, thành công dã tràng |
| 문제의식munjeuisik | danh từ ý thức về vấn đề, nhận thức phê phán |
| 범주화beomjuhwa | danh từ sự phạm trù hóa, phân loại |
| 변곡점byeongokjeom | danh từ điểm uốn; bước ngoặt |
| 본령bollyeong | danh từ bản chất, chức năng vốn có, sứ mệnh đích thực |
| 본위bonwi | danh từ bản vị, tiêu chuẩn; lấy … làm trung tâm |
| 부산물busanmul | danh từ sản phẩm phụ, phụ phẩm |
| 분수령bunsuryeong | danh từ đường phân thủy; bước ngoặt quyết định |
| 불가분bulgabun | danh từ sự không thể tách rời |
| 비약biyak | danh từ bước nhảy vọt, tiến bộ nhanh; sự suy diễn khiên cưỡng (logic) |
| 상관성sanggwanseong | danh từ tính tương quan, mối liên quan |
| 상보성sangboseong | danh từ tính bổ trợ, tính bổ sung lẫn nhau |
| 상호작용sanghojagyong | danh từ sự tương tác, tác động qua lại |
| 선결과제seongyeolgwaje | danh từ nhiệm vụ tiên quyết, vấn đề cần giải quyết trước |
| 섭리seomni | danh từ sự an bài, ý trời; quy luật (tự nhiên) |
| 소산sosan | danh từ sản phẩm, thành quả, kết quả (của) |
| 시금석sigeumseok | danh từ hòn đá thử vàng, phép thử |
| 시발점sibaljeom | danh từ điểm xuất phát, khởi điểm |
| 심층simcheung | danh từ tầng sâu; chuyên sâu |
| 암묵지ammukji | danh từ tri thức ngầm, tri thức ẩn |
| 양태yangtae | danh từ hình thái, dạng thức, diện mạo; tình thái (ngữ pháp) |
| 역기능yeokgineung | danh từ tác dụng ngược, mặt trái, chức năng tiêu cực |
| 순기능sungineung | danh từ chức năng tích cực, tác dụng tốt |
| 역학관계yeokhakgwangye | danh từ tương quan lực lượng, cán cân quyền lực |
| 연원yeonwon | danh từ nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên |
| 외연oeyeon | danh từ ngoại diên (logic); phạm vi, quy mô |
| 내포naepo | danh từ hàm ý, ẩn ý; nội hàm (logic) |
| 요체yoche | danh từ cốt lõi, điểm mấu chốt, tinh túy |
| 원형wonhyeong | danh từ nguyên mẫu, nguyên hình, hình mẫu gốc |
| 유기적yugijeok | định từ hữu cơ, gắn kết chặt chẽ |
| 은유적eunyujeok | định từ mang tính ẩn dụ |
| 인과율ingwayul | danh từ luật nhân quả, quy luật nhân quả |
| 잔재janjae | danh từ tàn dư, tàn tích, rơi rớt (thường tiêu cực) |
| 저변jeobyeon | danh từ nền tảng, cơ sở; nền móng quần chúng, sự tham gia rộng rãi |
| 전형jeonhyeong | danh từ điển hình, hình mẫu, kiểu mẫu |
| 제반jeban | danh từ các loại, mọi, toàn bộ (những thứ liên quan) |
| 조류joryu | danh từ trào lưu, xu thế (của thời đại); dòng triều |
| 존립jollip | danh từ sự tồn tại, sự sống còn (của quốc gia, tổ chức…) |
| 지평jipyeong | danh từ chân trời; tầm nhìn, chân trời mới |
| 질곡jilgok | danh từ xiềng xích, gông cùm (áp bức, khó khăn) |
| 첨예화cheomyehwa | danh từ sự trở nên gay gắt, căng thẳng leo thang (mâu thuẫn, vấn đề) |
| 체계화chegyehwa | danh từ hệ thống hóa |
| 총체chongche | danh từ tổng thể, toàn thể |
| 층위cheungwi | danh từ tầng bậc, cấp độ, tầng lớp (phân tích) |
| 타자taja | danh từ tha nhân, cái khác, người khác (triết học) |
| 탈피talpi | danh từ sự thoát khỏi, lột bỏ; lột xác (động vật) |
| 통념tongnyeom | danh từ quan niệm phổ biến, lối nghĩ thông thường |
| 파급효과pageuphyogwa | danh từ hiệu ứng lan tỏa, hiệu ứng dây chuyền |
| 패러다임paeradaim | danh từ hệ hình, mô thức, paradigm |
| 편린pyeollin | danh từ một phần nhỏ, mảnh nhỏ, thoáng thấy (của tổng thể lớn) |
| 표상pyosang | danh từ biểu tượng; hình ảnh trong tâm trí |
| 풍조pungjo | danh từ thói đời, trào lưu xã hội, xu hướng (thường tiêu cực) |
| 합목적성hammokjeokseong | danh từ tính hợp mục đích, sự phù hợp với mục đích |
| 해악haeak | danh từ tác hại, cái hại, điều ác |
| 허상heosang | danh từ ảo ảnh, hình ảnh giả tạo; ảnh ảo (quang học) |
| 현주소hyeonjuso | danh từ hiện trạng, vị trí hiện tại; địa chỉ hiện tại |
| 협의hyeobui | danh từ nghĩa hẹp (của một thuật ngữ) |
| 광의gwangui | danh từ nghĩa rộng (của một thuật ngữ) |
| 형해화hyeonghaehwa | danh từ sự rỗng hóa, chỉ còn cái vỏ (chế độ, luật lệ) |
| 환원주의hwanwonjuui | danh từ chủ nghĩa quy giản, thuyết giản lược |
| 효시hyosi | danh từ khởi đầu, tiên phong, cái đầu tiên |
| 휴머니즘hyumeonijeum | danh từ chủ nghĩa nhân văn; tình người ấm áp, lòng nhân ái |
| 가변성gabyeonseong | danh từ tính khả biến, tính hay thay đổi |
| 가시화gasihwa | danh từ sự hiện rõ, trở thành hiện thực; trực quan hóa |
| 간극gangeuk | danh từ khoảng cách, khe hở (giữa các ý tưởng, nhóm…) |
| 개념화gaenyeomhwa | danh từ sự khái niệm hóa |
| 고착화gochakhwa | danh từ sự cố định hóa, bám rễ, trở nên dai dẳng |
| 괴리goeri | danh từ sự lệch pha, khoảng cách, sự xa rời |
| 구조화gujohwa | danh từ sự cấu trúc hóa |
| 궤적gwejeok | danh từ quỹ đạo, dấu vết, chặng đường (cuộc đời, sự nghiệp) |
| 귀결gwigyeol | danh từ kết cục, kết quả cuối cùng |
| 균열gyunyeol | danh từ vết nứt, khe nứt; rạn nứt (quan hệ, liên minh) |
| 내재화naejaehwa | danh từ sự nội tại hóa, nội tâm hóa |
| 다원주의dawonjuui | danh từ chủ nghĩa đa nguyên |
| 다원화dawonhwa | danh từ sự đa nguyên hóa, đa dạng hóa |
| 도래dorae | danh từ sự đến, sự xuất hiện (của một thời đại) |
| 모순성mosunseong | danh từ tính mâu thuẫn, sự thiếu nhất quán |
| 물질만능주의muljilmanneungjuui | danh từ chủ nghĩa vật chất, tư tưởng đồng tiền là vạn năng |
| 배타성baetaseong | danh từ tính bài xích, tính khép kín loại trừ người ngoài |
| 변천사byeoncheonsa | danh từ lịch sử biến đổi, quá trình biến thiên |
| 병리현상byeongnihyeonsang | danh từ hiện tượng bệnh hoạn của xã hội, căn bệnh xã hội |
| 본연bonyeon | danh từ bản chất vốn có, vai trò đích thực |
| 불문율bulmunyul | danh từ luật bất thành văn |
| 상징성sangjingseong | danh từ tính biểu tượng, ý nghĩa tượng trưng |
| 서열화seoyeolhwa | danh từ sự xếp hạng, phân cấp thứ bậc |
| 순환sunhwan | danh từ tuần hoàn, chu kỳ, luân chuyển |
| 역동성yeokdongseong | danh từ tính năng động, sức sống |
| 영속성yeongsokseong | danh từ tính lâu bền, tính trường tồn, sự liên tục |
| 위정자wijeongja | danh từ nhà cầm quyền, người trị quốc |
| 윤곽yungwak | danh từ đường nét, đường viền, hình dáng chung |
| 이분법ibunbeop | danh từ phép nhị phân, lối tư duy trắng đen |
| 자정jajeong | danh từ sự tự làm sạch, tự thanh lọc |
| 자정능력jajeongneungnyeok | danh từ khả năng tự thanh lọc, khả năng tự sửa sai |
| 정수jeongsu | danh từ tinh túy, tinh hoa, phần tuyệt vời nhất |
| 정형화jeonghyeonghwa | danh từ sự định hình, chuẩn hóa; rập khuôn |
| 제도화jedohwa | danh từ sự thể chế hóa |
| 조응joeung | danh từ sự tương ứng, hài hòa, ăn khớp (với) |
| 주안점juanjeom | danh từ trọng tâm, điểm chính, điểm nhấn |
| 중층jungcheung | danh từ nhiều tầng, cấu trúc đa tầng |
| 진면목jinmyeonmok | danh từ chân diện mục, bộ mặt thật, giá trị thật |
| 집단지성jipdanjiseong | danh từ trí tuệ tập thể |
| 천부인권cheonbuingwon | danh từ nhân quyền thiên phú, quyền con người bất khả xâm phạm |
| 태동taedong | danh từ sự manh nha, khởi đầu (của một phong trào); thai máy |
| 편중pyeonjung | danh từ sự mất cân đối, tập trung quá mức, lệch về một phía |
| 표층pyocheung | danh từ tầng bề mặt, bề mặt |
| 필요악piryoak | danh từ cái ác cần thiết, điều xấu không thể tránh |
| 허구성heoguseong | danh từ tính hư cấu, tính bịa đặt |
| 형상hyeongsang | danh từ hình tượng, hình dạng, hình thù |
| 혼돈hondon | danh từ hỗn độn, hỗn loạn |
| 혼선honseon | danh từ chập đường dây, nhiễu sóng; sự lộn xộn, nhầm lẫn |
| 획일화hoegilhwa | danh từ sự đồng loạt hóa, rập khuôn, cào bằng |
| 가렴주구garyeomjugu | danh từ sưu cao thuế nặng, bóc lột vơ vét dân chúng |
| 각주구검gakjugugeom | danh từ khắc thuyền tìm gươm, cố chấp với lối cũ, không biết thích nghi |
| 간담상조gandamsangjo | danh từ tình bạn tri kỷ, thật lòng với nhau |
| 감탄고토gamtangoto | danh từ ngọt thì nuốt, đắng thì nhả; ích kỷ, thực dụng |
| 거두절미geodujeolmi | danh từ nói thẳng vào vấn đề, bỏ qua rào đón |
| 건곤일척geongonilcheok | danh từ được ăn cả ngã về không, một trận quyết định tất cả |
| 격세지감gyeoksejigam | danh từ cảm giác như đã cách cả một thế hệ, thời thế đổi thay |
| 격화소양gyeokhwasoyang | danh từ gãi ngứa qua giày, nỗ lực vô ích không trúng vấn đề |
| 견마지로gyeonmajiro | danh từ công khuyển mã, tận tụy phục vụ (cách nói khiêm nhường) |
| 경국지색gyeonggukjisaek | danh từ nghiêng nước nghiêng thành, sắc đẹp tuyệt trần |
| 계구우후gyeguuhu | danh từ thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu |
| 고식지계gosikjigye | danh từ kế tạm bợ, giải pháp chắp vá |
| 고장난명gojangnanmyeong | danh từ một bàn tay không vỗ nên tiếng, một mình không làm nên |
| 관포지교gwanpojigyo | danh từ tình bạn Quản Bão, tình bạn sâu sắc trọn đời |
| 구밀복검gumilbokgeom | danh từ miệng nam mô bụng một bồ dao găm, khẩu phật tâm xà |
| 군웅할거gununghalgeo | danh từ quần hùng cát cứ, các thế lực tranh giành chia nhau lãnh địa |
| 권모술수gwonmosulsu | danh từ quyền mưu thủ đoạn, mưu mô xảo trá |
| 금과옥조geumgwaokjo | danh từ khuôn vàng thước ngọc, nguyên tắc bất di bất dịch |
| 금란지교geumnanjigyo | danh từ tình kim lan, tình bạn thân thiết quý giá |
| 금석지감geumseokjigam | danh từ cảm khái xưa nay, cảm giác mọi thứ đã đổi thay |
| 기호지세gihojise | danh từ thế cưỡi hổ, đã bắt đầu thì không thể dừng lại |
| 낙화유수nakhwayusu | danh từ hoa rơi nước chảy; xuân tàn, thời gian trôi qua |
| 난형난제nanhyeongnanje | danh từ kẻ tám lạng người nửa cân, khó phân cao thấp |
| 남가일몽namgailmong | danh từ giấc Nam Kha, giấc mộng phù du, vinh hoa hão huyền |
| 낭중지추nangjungjichu | danh từ cái dùi trong túi, tài năng thật sự không thể che giấu |
| 노마지지nomajiji | danh từ trí khôn của ngựa già, giá trị của kinh nghiệm |
| 누란지세nuranjise | danh từ thế trứng chồng, tình thế nguy ngập như ngàn cân treo sợi tóc |
| 능소능대neungsoneungdae | danh từ việc lớn việc nhỏ đều làm được, đa năng |
| 다기망양dagimangyang | danh từ nhiều ngả đường lạc mất dê; quá nhiều lựa chọn đến mức lạc hướng |
| 당동벌이dangdongbeori | danh từ bè phái, bênh phe mình đánh phe khác |
| 대경실색daegyeongsilsaek | danh từ kinh hoàng thất sắc, sợ tái mặt |
| 도원결의dowongyeorui | danh từ kết nghĩa vườn đào, lời thề kết nghĩa anh em |
| 도청도설docheongdoseol | danh từ tin đồn nhảm, chuyện nghe hơi nồi chõ |
| 동가홍상donggahongsang | danh từ cùng giá thì chọn cái đẹp hơn |
| 등고자비deunggojabi | danh từ muốn lên cao phải đi từ thấp, việc gì cũng phải đi từng bước |
| 마부작침mabujakchim | danh từ có công mài sắt có ngày nên kim, sự kiên trì bền bỉ |
| 막역지우magyeokjiu | danh từ bạn tri kỷ, bạn chí cốt |
| 만고불변mangobulbyeon | danh từ vạn cổ bất biến, muôn đời không đổi |
| 만사형통mansahyeongtong | danh từ vạn sự hanh thông, mọi việc suôn sẻ |
| 망양보뢰mangyangboroe | danh từ mất bò mới lo làm chuồng, sửa sai khi đã quá muộn |
| 망운지정mangunjijeong | danh từ nỗi nhớ cha mẹ ở phương xa |
| 맥수지탄maeksujitan | danh từ nỗi đau mất nước |
| 명경지수myeonggyeongjisu | danh từ tâm trí trong sáng, tĩnh lặng |
| 명약관화myeongyakgwanhwa | danh từ rõ như ban ngày, rõ rành rành |
| 목불식정mokbulsikjeong | danh từ mù chữ hoàn toàn, không biết một chữ bẻ đôi |
| 무릉도원mureungdowon | danh từ chốn đào nguyên, thiên đường nơi trần thế |
| 문경지교mungyeongjigyo | danh từ tình bạn sống chết có nhau |
| 물아일체murailche | danh từ vật ngã hợp nhất, hòa làm một với thế giới |
| 반포지효banpojihyo | danh từ lòng hiếu thảo báo đáp công ơn cha mẹ |
| 방약무인bangyangmuin | danh từ coi như không có ai, ngang ngược vô lễ |
| 백면서생baengmyeonseosaeng | danh từ bạch diện thư sinh, mọt sách thiếu kinh nghiệm thực tế |
| 백척간두baekcheokgandu | danh từ tình thế cực kỳ nguy hiểm, ngàn cân treo sợi tóc |
| 부창부수buchangbusu | danh từ vợ chồng hòa thuận, phu xướng phụ tùy |
| 불가사의bulgasaui | danh từ điều kỳ bí, kỳ quan, điều không thể giải thích |
| 불원천리burwoncheolli | danh từ không quản đường xa, lặn lội từ xa đến |
| 비분강개bibungangae | danh từ bi phẫn, căm phẫn trước bất công |
| 빙탄지간bingtanjigan | danh từ như nước với lửa, hoàn toàn không hợp nhau |
| 사분오열sabunoyeol | danh từ chia năm xẻ bảy, tan đàn xẻ nghé |
| 사생결단sasaenggyeoldan | danh từ quyết sống mái, liều chết đến cùng |
| 삼인성호saminseongho | danh từ tam nhân thành hổ, lời đồn lặp lại nhiều thành sự thật |
| 생사고락saengsagorak | danh từ sống chết vui buồn có nhau |
| 선공후사seongonghusa | danh từ việc công trước, việc tư sau |
| 설왕설래seorwangseollae | danh từ tranh cãi qua lại, bàn ra tán vào |
| 수구초심suguchosim | danh từ lòng nhớ quê hương |
| 수불석권subulseokgwon | danh từ tay không rời sách, đọc sách không ngừng |
| 순진무구sunjinmugu | danh từ ngây thơ trong sáng, không chút toan tính |
| 식자우환sikjauhwan | danh từ biết nhiều thì lo nhiều; không biết là hơn |
| 신출귀몰sinchulgwimol | danh từ xuất quỷ nhập thần, thoắt ẩn thoắt hiện |
| 아연실색ayeonsilsaek | danh từ sững sờ, tái mặt vì kinh hãi |
| 양두구육yangduguyuk | danh từ treo đầu dê bán thịt chó, quảng cáo lừa dối |
| 양상군자yangsanggunja | danh từ lương thượng quân tử, kẻ trộm (cách nói hài hước, tế nhị) |
| 어로불변eorobulbyeon | danh từ mù chữ, không phân biệt được các chữ giống nhau |
| 언감생심eongamsaengsim | danh từ đến mơ cũng không dám mơ |
| 엄동설한eomdongseolhan | danh từ giữa mùa đông giá rét, rét cắt da cắt thịt |
| 역발산기개세yeokbalsangigaese | danh từ sức mạnh dời non, khí thế trùm đời |
| 연전연승yeonjeonyeonseung | danh từ liên chiến liên thắng, thắng liên tiếp |
| 오월동주owoldongju | danh từ kẻ thù buộc phải hợp tác, cùng hội cùng thuyền |
| 옥석구분okseokgubun | danh từ ngọc đá cùng cháy, tốt xấu cùng chịu họa |
| 요산요수yosanyosu | danh từ yêu núi yêu sông, thú vui thiên nhiên |
| 욕속부달yoksokbudal | danh từ dục tốc bất đạt, nhanh quá hóa hỏng |
| 용호상박yonghosangbak | danh từ long tranh hổ đấu, cuộc đối đầu giữa hai đối thủ ngang sức |
| 원화소복wonhwasobok | danh từ xua họa cầu phúc |
| 유유자적yuyujajeok | danh từ thong dong tự tại, sống nhàn nhã theo ý mình |
| 읍참마속eupchammasok | danh từ vung lệ chém Mã Tốc, hy sinh người thân vì kỷ cương |
| 이란격석irangyeokseok | danh từ trứng chọi đá, cuộc chiến vô vọng |
| 이합집산ihapjipsan | danh từ chia tách rồi tập hợp lại, liên minh thay đổi liên tục |
| 일각여삼추ilgagyeosamchu | danh từ một khắc dài như ba thu, chờ đợi sốt ruột |
| 일도양단ildoyangdan | danh từ nhất đao lưỡng đoạn, giải quyết dứt khoát một lần |
| 일목요연ilmogyoyeon | danh từ rõ ràng chỉ cần nhìn qua, mạch lạc, gọn gàng |
| 일엽편주iryeoppyeonju | danh từ chiếc thuyền con lẻ loi, chiếc thuyền nhỏ trôi dạt |
| 일장춘몽iljangchunmong | danh từ giấc mộng xuân thoáng qua, phú quý phù du |
| 자강불식jagangbulsik | danh từ tự cường không ngừng, không ngừng rèn luyện bản thân |
| 장삼이사jangsamisa | danh từ người bình thường, ai cũng được |
| 적수공권jeoksugonggwon | danh từ tay trắng, bắt đầu từ con số không |
| 전도유망jeondoyumang | danh từ có tiền đồ, đầy triển vọng |
| 전인미답jeoninmidap | danh từ chưa ai từng đạt tới, chưa có tiền lệ |
| 절차탁마jeolchatangma | danh từ miệt mài trau dồi, không ngừng mài giũa bản thân |
| 정저지와jeongjeojiwa | danh từ ếch ngồi đáy giếng, người hiểu biết hạn hẹp |
| 조강지처jogangjicheo | danh từ người vợ tào khang, vợ đồng cam cộng khổ từ thuở hàn vi |
| 주지육림jujiyungnim | danh từ ao rượu rừng thịt, ăn chơi xa hoa trụy lạc |
| 중과부적junggwabujeok | danh từ quả bất địch chúng, ít không địch nổi nhiều |
| 지리멸렬jirimyeollyeol | danh từ rời rạc, lộn xộn, chẳng ra đầu đuôi |
| 지음jieum | danh từ tri âm, người bạn thấu hiểu mình |
| 천편일률cheonpyeonillyul | danh từ rập khuôn, na ná như nhau, đơn điệu |
| 천의무봉cheonuimubong | danh từ hoàn mỹ tự nhiên, không chút dấu vết gượng ép |
| 청렴결백cheongnyeomgyeolbaek | danh từ thanh liêm trong sạch, liêm khiết |
| 청산유수cheongsanyusu | danh từ nói năng trôi chảy, ăn nói lưu loát |
| 초록동색chorokdongsaek | danh từ ngưu tầm ngưu, mã tầm mã |
| 추풍낙엽chupungnagyeop | danh từ như lá rụng trước gió thu, gục ngã hàng loạt |
| 춘추전국chunchujeonguk | danh từ thời Xuân Thu Chiến Quốc, thời kỳ nhiều bên cạnh tranh hỗn loạn |
| 쾌도난마kwaedonanma | danh từ dao sắc chặt đay rối, giải quyết dứt khoát vấn đề rối ren |
| 타초경사tachogyeongsa | danh từ đánh rắn động cỏ, hành động sơ suất làm đối phương cảnh giác |
| 태산북두taesanbukdu | danh từ thái sơn bắc đẩu, bậc thầy đầu ngành |
| 토붕와해tobungwahae | danh từ sụp đổ hoàn toàn, tan rã |
| 파안대소paandaeso | danh từ cười phá lên, cười ha hả |
| 평지풍파pyeongjipungpa | danh từ gây sóng gió vô cớ, bình địa nổi phong ba |
| 포복절도pobokjeoldo | danh từ cười lăn cười bò, cười đau cả bụng |
| 풍수지탄pungsujitan | danh từ nỗi ân hận vì không kịp báo hiếu cha mẹ đã khuất |
| 필부필부pilbupilbu | danh từ thất phu thất phụ, người dân thường |
| 함흥차사hamheungchasa | danh từ đi biệt tăm, bặt vô âm tín |
| 허허실실heoheosilsil | danh từ hư hư thực thực, đấu trí bằng đòn giả đòn thật |
| 현모양처hyeonmoyangcheo | danh từ mẹ hiền vợ đảm (hình mẫu truyền thống) |
| 혈혈단신hyeolhyeoldansin | danh từ thân cô thế cô, một mình không người thân thích |
| 호구지책hogujichaek | danh từ kế sinh nhai, cách kiếm sống qua ngày |
| 호사다마hosadama | danh từ hảo sự đa ma, việc tốt thường gặp trắc trở |
| 혹세무민hoksemumin | danh từ mê hoặc lừa dối dân chúng |
| 화이부동hwaibudong | danh từ hòa nhi bất đồng, hòa hợp mà không a dua |
| 화중지병hwajungjibyeong | danh từ bánh vẽ, thứ có thấy mà không có được |
| 후생가외husaenggaoe | danh từ hậu sinh khả úy, lớp sau có thể vượt lớp trước |
| 가처분gacheobun | danh từ biện pháp khẩn cấp tạm thời, lệnh cấm tạm thời |
| 가집행gajiphaeng | danh từ thi hành tạm thời bản án |
| 공탁gongtak | danh từ gửi tiền ký quỹ tại tòa, nộp tiền vào kho bạc tòa án |
| 구상권gusanggwon | danh từ quyền truy đòi, quyền yêu cầu hoàn trả |
| 등기부deunggibu | danh từ sổ đăng ký, sổ đăng ký bất động sản |
| 변호권byeonhogwon | danh từ quyền bào chữa, quyền có luật sư |
| 불법체류bulbeopcheryu | danh từ cư trú bất hợp pháp, ở quá hạn visa |
| 사해행위sahaehaengwi | danh từ hành vi tẩu tán tài sản gây thiệt hại cho chủ nợ |
| 소멸시효somyeolsihyo | danh từ thời hiệu tiêu diệt, thời hiệu khởi kiện |
| 신의성실sinuiseongsil | danh từ thiện chí, trung thực; nguyên tắc thiện chí |
| 위헌법률심판wiheonbeomnyulsimpan | danh từ thẩm định tính hợp hiến của luật |
| 제척기간jecheokgigan | danh từ thời hạn loại trừ, thời hạn luật định để thực hiện quyền |
| 즉결심판jeukgyeolsimpan | danh từ xét xử nhanh vi phạm nhẹ, phiên xử theo thủ tục rút gọn |
| 채권양도chaegwonyangdo | danh từ chuyển nhượng quyền đòi nợ |
| 청구권cheonggugwon | danh từ quyền yêu cầu, quyền đòi |
| 형사보상hyeongsabosang | danh từ bồi thường oan sai trong tố tụng hình sự |
| 환매hwanmae | danh từ mua lại (thứ đã bán) |
| 경기순환gyeonggisunhwan | danh từ chu kỳ kinh tế |
| 공급과잉gonggeupgwaing | danh từ dư cung, cung vượt cầu |
| 과잉유동성gwaingyudongseong | danh từ dư thừa thanh khoản |
| 구매력gumaeryeok | danh từ sức mua |
| 금본위제geumbonwije | danh từ chế độ bản vị vàng |
| 기축통화gichuktonghwa | danh từ đồng tiền chủ chốt, đồng tiền dự trữ |
| 대손daeson | danh từ nợ khó đòi, tổn thất cho vay |
| 리스크riseukeu | danh từ rủi ro |
| 명목myeongmok | danh từ danh nghĩa, cớ; danh nghĩa (giá trị) |
| 신용경색sinyonggyeongsaek | danh từ thắt chặt tín dụng, khủng hoảng tín dụng |
| 유상증자yusangjeungja | danh từ tăng vốn có thu tiền, phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông |
| 무상증자musangjeungja | danh từ phát hành cổ phiếu thưởng, tăng vốn không thu tiền |
| 자본잠식jabonjamsik | danh từ thâm hụt vốn chủ sở hữu, xói mòn vốn |
| 재정건전성jaejeonggeonjeonseong | danh từ sự lành mạnh tài chính (công) |
| 조세피난처josepinancheo | danh từ thiên đường thuế |
| 차익거래chaikgeorae | danh từ giao dịch chênh lệch giá, kinh doanh chênh lệch |
| 고혈당gohyeoldang | danh từ đường huyết cao, tăng đường huyết |
| 뇌척수액noecheoksuaek | danh từ dịch não tủy |
| 면역억제제myeonyeogeokjeje | danh từ thuốc ức chế miễn dịch |
| 병상byeongsang | danh từ giường bệnh |
| 부검bugeom | danh từ khám nghiệm tử thi |
| 사인sain | danh từ nguyên nhân tử vong |
| 심정지simjeongji | danh từ ngừng tim |
| 육종yukjong | danh từ ung thư mô liên kết, sarcoma |
| 조영제joyeongje | danh từ thuốc cản quang |
| 중추신경jungchusingyeong | danh từ thần kinh trung ương |
| 말초신경malchosingyeong | danh từ thần kinh ngoại biên |
| 투석tuseok | danh từ lọc máu, chạy thận |
| 패혈증paehyeoljeung | danh từ nhiễm trùng huyết, bại huyết |
| 혈소판hyeolsopan | danh từ tiểu cầu |
| 백혈구baekhyeolgu | danh từ bạch cầu |
| 적혈구jeokhyeolgu | danh từ hồng cầu |
| 대뇌daenoe | danh từ đại não |
| 소뇌sonoe | danh từ tiểu não |
| 전두엽jeonduyeop | danh từ thùy trán |
| 측두엽cheukduyeop | danh từ thùy thái dương |
| 해마haema | danh từ hồi hải mã (trong não) |
| 편도체pyeondoche | danh từ hạch hạnh nhân (trong não) |
| 신경전달물질singyeongjeondalmuljil | danh từ chất dẫn truyền thần kinh |
| 도파민dopamin | danh từ dopamine |
| 세로토닌serotonin | danh từ serotonin |
| 지렁이도 밟으면 꿈틀한다jireongido balbeumyeon kkumteulhanda | cụm từ con giun xéo lắm cũng quằn (người hiền đến mấy bị ép quá cũng phản kháng) |
| 미꾸라지 한 마리가 온 웅덩이를 흐려 놓는다mikkuraji han mariga on ungdeongireul heuryeo nonneunda | cụm từ con sâu làm rầu nồi canh |
| 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다harutgangaji beom museoun jul moreunda | cụm từ điếc không sợ súng, non nớt nên chẳng biết sợ |
| 서당 개 삼 년이면 풍월을 읊는다seodang gae sam nyeonimyeon pungworeul eumneunda | cụm từ ở lâu bên cạnh thì tự khắc biết, mưa dầm thấm lâu |
| 닭 쫓던 개 지붕 쳐다보듯dak jjotdeon gae jibung chyeodabodeut | cụm từ đứng nhìn theo ngẩn ngơ khi để vuột mất thứ gì đó |
| 첫술에 배부르랴cheotsure baebureurya | cụm từ không thể mong thành công ngay lần đầu; một miếng không thể no |
| 우물을 파도 한 우물을 파라umureul pado han umureul para | cụm từ theo đuổi một việc đến cùng, chuyên tâm một nghề |
| 열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다yeol beon jjigeo an neomeoganeun namu eopda | cụm từ kiên trì ắt thành công; nước chảy đá mòn |
| 공든 탑이 무너지랴gongdeun tabi muneojirya | cụm từ công sức chân thành không bao giờ uổng phí |
| 구르는 돌에는 이끼가 끼지 않는다gureuneun doreneun ikkiga kkiji anneunda | cụm từ hòn đá lăn không bám rêu; năng động thì không trì trệ |
| 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다nammareun saega deutgo bammareun jwiga deunneunda | cụm từ tai vách mạch rừng, cẩn thận lời ăn tiếng nói |
| 말 한마디로 천 냥 빚을 갚는다mal hanmadiro cheon nyang bijeul gamneunda | cụm từ lời nói đúng lúc có sức mạnh lớn; lời nói chẳng mất tiền mua |
| 아니 땐 굴뚝에 연기 날까ani ttaen gulttuge yeongi nalkka | cụm từ không có lửa làm sao có khói |
| 열 길 물속은 알아도 한 길 사람 속은 모른다yeol gil mulsogeun arado han gil saram sogeun moreunda | cụm từ dò sông dò biển dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người |
| 웃는 얼굴에 침 못 뱉는다unneun eolgure chim mot baenneunda | cụm từ khó mà nặng lời với người niềm nở; giơ tay không đánh người tươi cười |
| 쥐구멍에도 볕 들 날 있다jwigumeongedo byeot deul nal itda | cụm từ sông có khúc, người có lúc; rồi ngày tốt đẹp sẽ đến |
| 공짜라면 양잿물도 마신다gongjjaramyeon yangjaenmuldo masinda | cụm từ cứ miễn phí là thứ gì người ta cũng lấy |
| 말 타면 경마 잡히고 싶다mal tamyeon gyeongma japigo sipda | cụm từ được voi đòi tiên, càng có càng muốn thêm |
| 개같이 벌어서 정승같이 쓴다gaegachi beoreoseo jeongseunggachi sseunda | cụm từ kiếm tiền bằng mọi việc lương thiện vất vả, nhưng tiêu tiền cho cao thượng |
| 원님 덕에 나팔 분다wonnim deoge napal bunda | cụm từ được hưởng lây nhờ địa vị người khác, ăn theo |