Pocket Korean

Từ vựng TOPIK theo cấp độ

Từ vựng tiếng Hàn – cấp 6 (2,618 từ)

TOPIK II · cao cấp

TừNghĩa
불기소bulgisodanh từ không truy tố, quyết định không khởi tố
공소gongsodanh từ công tố, sự truy tố
공소시효gongsosihyodanh từ thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
각하gakhadanh từ bác đơn (không xét nội dung)
상고sanggodanh từ kháng cáo lên Tòa án Tối cao (giám đốc thẩm)
상소sangsodanh từ kháng cáo (thuật ngữ chung)
판결문pangyeolmundanh từ bản án, văn bản phán quyết
구형guhyeongdanh từ đề nghị mức án (của công tố viên)
집행유예jiphaengyuyedanh từ án treo, hoãn thi hành án
가석방gaseokbangdanh từ tha tù trước thời hạn có điều kiện
구속영장gusongnyeongjangdanh từ lệnh bắt tạm giam
압수수색apsususaekdanh từ khám xét và thu giữ, đột kích khám xét
변론byeollondanh từ sự bào chữa, tranh luận tại tòa
변호인byeonhoindanh từ người bào chữa, luật sư bào chữa
검찰청geomchalcheongdanh từ viện kiểm sát
헌법재판소heonbeopjaepansodanh từ Tòa án Hiến pháp
합헌hapheondanh từ sự hợp hiến
헌법소원heonbeopsowondanh từ đơn khiếu nại hiến pháp
소추sochudanh từ sự truy tố; luận tội (trong 탄핵소추)
고소인gosoindanh từ người tố cáo, nguyên đơn (trong đơn tố giác hình sự)
진술서jinsulseodanh từ bản tường trình, lời khai viết
위증wijeungdanh từ khai man, làm chứng gian
증거물jeunggeomuldanh từ vật chứng, tang vật
물증muljeungdanh từ vật chứng, chứng cứ vật chất
심증simjeungdanh từ niềm tin trong lòng, sự nghi ngờ mạnh (chưa có bằng chứng)
정황jeonghwangdanh từ tình tiết, hoàn cảnh
알리바이allibaidanh từ chứng cứ ngoại phạm
주범jubeomdanh từ thủ phạm chính, kẻ cầm đầu; thủ phạm chính (nghĩa bóng)
교사범gyosabeomdanh từ kẻ xúi giục (phạm tội)
방조bangjodanh từ giúp sức, tiếp tay (phạm tội)
미수misudanh từ phạm tội chưa đạt (vị toại)
과실치사gwasilchisadanh từ vô ý làm chết người
면책myeonchaekdanh từ miễn trách nhiệm, quyền miễn trừ
면소myeonsodanh từ đình chỉ vụ án (vì hết thời hiệu, được ân xá…)
감형gamhyeongdanh từ giảm án, giảm hình phạt
형량hyeongnyangdanh từ mức án, mức hình phạt
금고geumgodanh từ phạt tù không lao động (cấm cố)
벌금형beolgeumhyeongdanh từ hình phạt tiền (án phạt tiền)
몰수molsudanh từ tịch thu (tài sản)
추징chujingdanh từ truy thu (giá trị tương đương, thu lợi bất chính hoặc thuế)
변제byeonjedanh từ trả nợ, thanh toán nợ
채권자chaegwonjadanh từ chủ nợ, bên có quyền đòi nợ
채무자chaemujadanh từ con nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ
저당jeodangdanh từ thế chấp, cầm cố tài sản
근저당geunjeodangdanh từ thế chấp tối đa (bảo đảm các khoản nợ tương lai trong hạn mức)
가압류gaamnyudanh từ phong tỏa tài sản tạm thời, kê biên tạm thời
회생hoesaengdanh từ phục hồi (doanh nghiệp, cá nhân), hồi sinh
법인beobindanh từ pháp nhân, tổ chức có tư cách pháp nhân
자연인jayeonindanh từ thể nhân, cá nhân (con người tự nhiên)
법정대리인beopjeongdaeriindanh từ người đại diện theo pháp luật (như cha mẹ của trẻ vị thành niên)
후견인hugyeonindanh từ người giám hộ
상속인sangsogindanh từ người thừa kế
유언장yueonjangdanh từ di chúc (văn bản)
유류분yuryubundanh từ phần di sản bắt buộc (phần thừa kế luật định dành cho người thừa kế)
양수yangsudanh từ nhận chuyển nhượng, tiếp nhận (quyền, tài sản)
점유jeomyudanh từ chiếm hữu, chiếm giữ
지상권jisanggwondanh từ quyền bề mặt (quyền dùng đất của người khác để xây nhà, trồng cây)
임대차imdaechadanh từ thuê mướn, hợp đồng thuê (nhà, tài sản)
전세권jeonsegwondanh từ quyền jeonse (quyền đã đăng ký của người thuê nhà theo hình thức đặt cọc một lần)
약관yakgwandanh từ điều khoản sử dụng, điều khoản và điều kiện
시행령sihaengnyeongdanh từ nghị định thi hành (luật)
시행규칙sihaenggyuchikdanh từ quy tắc thi hành (văn bản cấp bộ)
법조문beopjomundanh từ điều luật, văn bản điều khoản luật
사법sabeopdanh từ tư pháp
삼권분립samgwonbullipdanh từ tam quyền phân lập
법치beopchidanh từ pháp trị, thượng tôn pháp luật
죄형법정주의joehyeongbeopjeongjuuidanh từ nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt (không có luật thì không có tội)
무죄추정mujoechujeongdanh từ suy đoán vô tội
일사부재리ilsabujaeridanh từ nguyên tắc không xét xử hai lần cho cùng một vụ việc
소급sogeupdanh từ hồi tố, có hiệu lực trở về trước
소급적용sogeupjeogyongdanh từ áp dụng hồi tố
공증gongjeungdanh từ công chứng
날인narindanh từ đóng dấu
서명날인seomyeongnarindanh từ ký tên và đóng dấu
위임장wiimjangdanh từ giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm
대리권daerigwondanh từ quyền đại diện, quyền thay mặt
법률행위beomnyulhaengwidanh từ hành vi pháp lý
불법행위bulbeophaengwidanh từ hành vi bất hợp pháp, hành vi phạm pháp; hành vi gây thiệt hại ngoài hợp đồng (luật dân sự)
탈법talbeopdanh từ lách luật, né luật
편법pyeonbeopdanh từ cách lách, đường tắt, mánh (thường không chính đáng)
초법적chobeopjeokđịnh từ vượt trên pháp luật, ngoài khuôn khổ pháp luật
명문화myeongmunhwadanh từ văn bản hóa, quy định rõ thành văn
사문화samunhwadanh từ trở thành văn bản chết, mất hiệu lực trên thực tế (luật)
개정안gaejeongandanh từ dự thảo sửa đổi, dự luật sửa đổi
비준bijundanh từ phê chuẩn
배심제baesimjedanh từ chế độ bồi thẩm đoàn
국민참여재판gungminchamyeojaepandanh từ phiên tòa có công dân tham gia (hình thức bồi thẩm của Hàn Quốc)
재판관jaepangwandanh từ thẩm phán (nhất là thẩm phán Tòa án Hiến pháp)
법관beopgwandanh từ thẩm phán, quan tòa (cách gọi trang trọng, chung)
법무사beommusadanh từ chuyên viên pháp lý (chuyên soạn hồ sơ pháp lý, đăng ký)
민사소송minsasosongdanh từ tố tụng dân sự, vụ kiện dân sự
형사소송hyeongsasosongdanh từ tố tụng hình sự, vụ án hình sự
행정소송haengjeongsosongdanh từ tố tụng hành chính, kiện hành chính (kiện cơ quan nhà nước)
집단소송jipdansosongdanh từ kiện tập thể
답변서dapbyeonseodanh từ bản tự khai, văn bản trả lời (của bị đơn nộp cho tòa)
전과자jeongwajadanh từ người có tiền án
누범nubeomdanh từ tái phạm (trong thời hạn luật định), người tái phạm
초범chobeomdanh từ phạm tội lần đầu, người phạm tội lần đầu
구치소guchisodanh từ trại tạm giam
복역bogyeokdanh từ chấp hành án tù, thụ án
교화gyohwadanh từ giáo dục cải tạo, cảm hóa (phạm nhân)
갱생gaengsaengdanh từ hoàn lương, làm lại cuộc đời
보호관찰bohogwanchaldanh từ quản chế, giám sát cải tạo (thay vì giam giữ)
감치gamchidanh từ tạm giam theo lệnh tòa (vì xúc phạm tòa án, gây rối phiên tòa)
은닉eunnikdanh từ che giấu, tẩu tán (tài sản, chứng cứ, tội phạm)
배임baeimdanh từ bội tín, vi phạm nghĩa vụ được ủy thác
수뢰suroedanh từ nhận hối lộ
증뢰jeungnoedanh từ đưa hối lộ
알선alseondanh từ giới thiệu, môi giới, làm trung gian; (luật) đứng ra móc nối
사기죄sagijoedanh từ tội lừa đảo
모욕죄moyokjoedanh từ tội làm nhục, tội xúc phạm (công khai)
무고mugodanh từ vu cáo, tố cáo sai sự thật
방화banghwadanh từ phóng hỏa, cố ý gây cháy
감금gamgeumdanh từ giam giữ trái phép, nhốt
공갈gonggaldanh từ tống tiền, cưỡng đoạt, đe dọa; (khẩu ngữ) nói dối, bịp
갈취galchwidanh từ cưỡng đoạt, tống tiền, moi tiền
밀수milsudanh từ buôn lậu
변조byeonjodanh từ sửa đổi, tẩy xóa (giấy tờ thật); (kỹ thuật) điều chế, biến đổi
도용doyongdanh từ sử dụng trái phép, đánh cắp (danh tính, ý tưởng, thiết kế)
초상권chosanggwondanh từ quyền hình ảnh cá nhân, quyền chân dung
경기부양gyeonggibuyangdanh từ kích thích kinh tế, kích cầu
경기침체gyeonggichimchedanh từ suy thoái kinh tế, kinh tế trì trệ
공황gonghwangdanh từ khủng hoảng kinh tế, đại suy thoái; hoảng loạn
스태그플레이션seutaegeupeulleisyeondanh từ lạm phát đình trệ
초인플레이션choinpeulleisyeondanh từ siêu lạm phát
긴축재정ginchukjaejeongdanh từ thắt chặt tài khóa, chính sách tài chính thắt lưng buộc bụng
양적완화yangjeogwanhwadanh từ nới lỏng định lượng
통화량tonghwaryangdanh từ lượng cung tiền, khối lượng tiền tệ
통화정책tonghwajeongchaekdanh từ chính sách tiền tệ
재정정책jaejeongjeongchaekdanh từ chính sách tài khóa
재정적자jaejeongjeokjadanh từ thâm hụt ngân sách, bội chi ngân sách
국가부채gukgabuchaedanh từ nợ quốc gia, nợ công
부채비율buchaebiyuldanh từ tỷ lệ nợ, hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
환차익hwanchaikdanh từ lãi chênh lệch tỷ giá
환차손hwanchasondanh từ lỗ chênh lệch tỷ giá
평가절하pyeonggajeolhadanh từ phá giá (tiền tệ); đánh giá thấp, xem nhẹ
평가절상pyeonggajeolsangdanh từ nâng giá (tiền tệ), tăng giá đồng tiền
외환보유액oehwanboyuaekdanh từ dự trữ ngoại hối
국제수지gukjesujidanh từ cán cân thanh toán quốc tế
경상수지gyeongsangsujidanh từ cán cân vãng lai
무역수지muyeoksujidanh từ cán cân thương mại
보호무역bohomuyeokdanh từ bảo hộ mậu dịch, bảo hộ thương mại
덤핑deompingdanh từ bán phá giá (bán dưới giá thành, nhất là ra nước ngoài)
수입규제suipgyujedanh từ hạn chế nhập khẩu, quản lý nhập khẩu
국내총생산gungnaechongsaengsandanh từ tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
국민총소득gungminchongsodeukdanh từ tổng thu nhập quốc dân (GNI)
잠재성장률jamjaeseongjangnyuldanh từ tốc độ tăng trưởng tiềm năng
실질소득siljilsodeukdanh từ thu nhập thực tế (đã trừ lạm phát)
명목임금myeongmogimgeumdanh từ lương danh nghĩa
실질임금siljirimgeumdanh từ lương thực tế (đã trừ lạm phát)
가처분소득gacheobunsodeukdanh từ thu nhập khả dụng
소득분배sodeukbunbaedanh từ phân phối thu nhập
지니계수jinigyesudanh từ hệ số Gini
누진세nujinsedanh từ thuế lũy tiến
역진세yeokjinsedanh từ thuế lũy thoái
감세gamsedanh từ giảm thuế, cắt giảm thuế
세수sesudanh từ nguồn thu thuế, thu ngân sách từ thuế
세율seyuldanh từ thuế suất
절세jeolsedanh từ tiết kiệm thuế (cách hợp pháp để nộp ít thuế hơn)
원천징수woncheonjingsudanh từ khấu trừ tại nguồn (thuế)
법인세beobinsedanh từ thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế pháp nhân
양도소득세yangdosodeuksedanh từ thuế thu nhập từ chuyển nhượng (tài sản)
증여세jeungyeosedanh từ thuế quà tặng, thuế tặng cho
재산세jaesansedanh từ thuế tài sản
종합부동산세jonghapbudongsansedanh từ thuế tổng hợp bất động sản (đánh vào người sở hữu nhiều nhà đất)
공시지가gongsijigadanh từ giá đất do nhà nước công bố
시가sigadanh từ giá thị trường, thời giá
호가hogadanh từ giá chào bán, giá rao
시세차익sisechaikdanh từ lãi chênh lệch giá, lợi nhuận từ chênh lệch thời giá
투기꾼tugikkundanh từ kẻ đầu cơ, dân đầu cơ
동산dongsandanh từ động sản
유가증권yugajeunggwondanh từ chứng khoán, giấy tờ có giá
채권시장chaegwonsijangdanh từ thị trường trái phiếu
주가지수jugajisudanh từ chỉ số giá cổ phiếu, chỉ số chứng khoán
시가총액sigachongaekdanh từ vốn hóa thị trường
상장폐지sangjangpyejidanh từ hủy niêm yết (cổ phiếu)
공모주gongmojudanh từ cổ phiếu IPO, cổ phiếu phát hành ra công chúng
배당금baedanggeumdanh từ cổ tức
대주주daejujudanh từ cổ đông lớn, cổ đông chi phối
소액주주soaekjujudanh từ cổ đông nhỏ lẻ, cổ đông thiểu số
주주총회jujuchonghoedanh từ đại hội cổ đông
이사회isahoedanh từ hội đồng quản trị
경영권gyeongyeonggwondanh từ quyền điều hành, quyền kiểm soát doanh nghiệp
인수합병insuhapbyeongdanh từ mua bán và sáp nhập (M&A)
지주회사jijuhoesadanh từ công ty mẹ nắm giữ cổ phần, công ty holding
모회사mohoesadanh từ công ty mẹ
독과점dokgwajeomdanh từ độc quyền và độc quyền nhóm
과점gwajeomdanh từ độc quyền nhóm
카르텔kareuteldanh từ các-ten (cartel)
공정거래gongjeonggeoraedanh từ thương mại công bằng, cạnh tranh công bằng
불공정거래bulgongjeonggeoraedanh từ giao dịch không công bằng, hành vi thương mại bất chính
내부자거래naebujageoraedanh từ giao dịch nội gián
주가조작jugajojakdanh từ thao túng giá cổ phiếu
분식회계bunsikhoegyedanh từ gian lận kế toán, làm giả sổ sách
회계감사hoegyegamsadanh từ kiểm toán
감사보고서gamsabogoseodanh từ báo cáo kiểm toán
재무제표jaemujepyodanh từ báo cáo tài chính
대차대조표daechadaejopyodanh từ bảng cân đối kế toán
손익계산서sonikgyesanseodanh từ báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lãi lỗ
현금흐름hyeongeumheureumdanh từ dòng tiền
영업이익yeongeobiikdanh từ lợi nhuận hoạt động kinh doanh, lãi từ hoạt động kinh doanh
순이익suniikdanh từ lợi nhuận ròng, lãi ròng
감가상각gamgasanggakdanh từ khấu hao
고정비gojeongbidanh từ chi phí cố định
변동비byeondongbidanh từ chi phí biến đổi
손익분기점sonikbungijeomdanh từ điểm hòa vốn
한계비용hangyebiyongdanh từ chi phí cận biên
매몰비용maemolbiyongdanh từ chi phí chìm
규모의 경제gyumoui gyeongjecụm từ lợi thế kinh tế theo quy mô
수요곡선suyogokseondanh từ đường cầu
공급곡선gonggeupgokseondanh từ đường cung
균형가격gyunhyeonggagyeokdanh từ giá cân bằng
가격탄력성gagyeoktallyeokseongdanh từ độ co giãn của cầu theo giá
한계효용hangyehyoyongdanh từ độ thỏa dụng cận biên
희소성huisoseongdanh từ tính khan hiếm, độ hiếm
재화jaehwadanh từ hàng hóa (hữu hình)
용역yongyeokdanh từ dịch vụ (kinh tế học); công việc thuê ngoài, dịch vụ hợp đồng
공공재gonggongjaedanh từ hàng hóa công cộng
사유재산sayujaesandanh từ tài sản tư hữu, sở hữu tư nhân
시장실패sijangsilpaedanh từ thất bại thị trường
정부실패jeongbusilpaedanh từ thất bại của chính phủ
외부효과oebuhyogwadanh từ ngoại ứng, tác động ngoại lai
보이지 않는 손boiji anneun soncụm từ bàn tay vô hình (của thị trường)
자유방임jayubangimdanh từ chủ nghĩa tự do kinh doanh, để mặc (laissez-faire)
신자유주의sinjayujuuidanh từ chủ nghĩa tân tự do
케인스주의keinseujuuidanh từ chủ nghĩa Keynes
계획경제gyehoekgyeongjedanh từ kinh tế kế hoạch, kinh tế kế hoạch hóa tập trung
혼합경제honhapgyeongjedanh từ kinh tế hỗn hợp
노동시장nodongsijangdanh từ thị trường lao động
임금체불imgeumchebuldanh từ nợ lương, chậm trả lương
노사분규nosabungyudanh từ tranh chấp lao động
단체교섭danchegyoseopdanh từ thương lượng tập thể
단체협약danchehyeobyakdanh từ thỏa ước lao động tập thể
태업taeeopdanh từ lãn công (làm việc chậm để phản đối)
쟁의jaenguidanh từ tranh chấp (nhất là tranh chấp lao động)
출자chuljadanh từ góp vốn
출연금churyeongeumdanh từ tiền đóng góp, quỹ tài trợ (cho tổ chức, quỹ)
채무불이행chaemuburihaengdanh từ vỡ nợ, không trả được nợ
신용불량sinyongbullyangdanh từ nợ xấu, tín dụng xấu
담보대출dambodaechuldanh từ vay thế chấp, khoản vay có tài sản bảo đảm
예대마진yedaemajindanh từ chênh lệch lãi suất cho vay và tiền gửi
복리bongnidanh từ lãi kép
단리dallidanh từ lãi đơn
위험자산wiheomjasandanh từ tài sản rủi ro
안전자산anjeonjasandanh từ tài sản an toàn, kênh trú ẩn an toàn
분산투자bunsantujadanh từ đầu tư phân tán, đa dạng hóa danh mục đầu tư
포트폴리오poteupolliodanh từ danh mục đầu tư; hồ sơ năng lực (portfolio)
선물seonmuldanh từ hợp đồng tương lai
옵션opsyeondanh từ quyền chọn (hợp đồng tài chính); tùy chọn, phụ kiện thêm
파생상품pasaengsangpumdanh từ sản phẩm phái sinh, công cụ phái sinh
헤지펀드hejipeondeudanh từ quỹ phòng hộ
사모펀드samopeondeudanh từ quỹ đầu tư tư nhân, quỹ phát hành riêng lẻ
벤처캐피털bencheokaepiteoldanh từ đầu tư mạo hiểm; quỹ đầu tư mạo hiểm
정권교체jeonggwongyochedanh từ thay đổi chính quyền, chuyển giao quyền lực (sang đảng khác)
집권당jipgwondangdanh từ đảng cầm quyền
여소야대yeosoyadaedanh từ thế đảng cầm quyền thiểu số, phe đối lập đa số (trong quốc hội)
연립정부yeollipjeongbudanh từ chính phủ liên minh
내각제naegakjedanh từ chế độ nội các, chế độ đại nghị
의원내각제uiwonnaegakjedanh từ chế độ đại nghị, chế độ nghị viện nội các
국무회의gungmuhoeuidanh từ cuộc họp nội các, phiên họp Hội đồng Quốc vụ
각료gangnyodanh từ thành viên nội các, các bộ trưởng
입각ipgakdanh từ vào nội các, được bổ nhiệm làm bộ trưởng
인사청문회insacheongmunhoedanh từ phiên điều trần nhân sự, phiên chất vấn ứng viên
국정감사gukjeonggamsadanh từ thanh tra hoạt động chính phủ của quốc hội (thường niên)
국정조사gukjeongjosadanh từ cuộc điều tra của quốc hội (về một vấn đề cụ thể)
국정운영gukjeongunyeongdanh từ điều hành đất nước, quản trị quốc gia
정족수jeongjoksudanh từ số đại biểu tối thiểu (để họp, biểu quyết), túc số
가결gagyeoldanh từ thông qua (dự luật, kiến nghị)
부결bugyeoldanh từ bác bỏ (dự luật, kiến nghị qua biểu quyết)
날치기nalchigidanh từ thông qua dự luật chớp nhoáng (bất chấp thủ tục); giật đồ, cướp giật
필리버스터pillibeoseuteodanh từ chiến thuật câu giờ (filibuster)
거부권geobugwondanh từ quyền phủ quyết
재의jaeuidanh từ tái nghị, biểu quyết lại (dự luật bị phủ quyết)
추경chugyeongdanh từ ngân sách bổ sung
추가경정예산chugagyeongjeongyesandanh từ ngân sách bổ sung, dự toán điều chỉnh bổ sung
결산gyeolsandanh từ quyết toán, khóa sổ kế toán
보통선거botongseongeodanh từ bầu cử phổ thông
비례대표biryedaepyodanh từ đại diện theo tỷ lệ; nghị sĩ theo danh sách tỷ lệ
지역구jiyeokgudanh từ khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử
보궐선거bogwolseongeodanh từ bầu cử bổ sung, bầu cử bổ khuyết
공천gongcheondanh từ sự đề cử chính thức của đảng (cho ứng cử viên)
경선gyeongseondanh từ bầu cử sơ bộ, cuộc đua trong đảng (bỏ phiếu cạnh tranh chọn ứng viên, lãnh đạo)
득표deukpyodanh từ giành phiếu, số phiếu nhận được
득표율deukpyoyuldanh từ tỷ lệ phiếu bầu, tỷ lệ phiếu giành được
매표maepyodanh từ mua phiếu bầu
당론dangnondanh từ đường lối của đảng, lập trường chính thức của đảng
당파dangpadanh từ đảng phái, bè phái
파벌pabeoldanh từ bè phái, phe cánh
계파gyepadanh từ phe phái (trong đảng), cánh
정쟁jeongjaengdanh từ đấu đá chính trị, tranh chấp đảng phái
협치hyeopchidanh từ hợp tác cùng điều hành, hợp tác lưỡng đảng
극우geugudanh từ cực hữu
극좌geukjwadanh từ cực tả
이데올로기ideollogidanh từ hệ tư tưởng, ý thức hệ
국수주의guksujuuidanh từ chủ nghĩa dân tộc cực đoan, chủ nghĩa sô-vanh
식민주의singminjuuidanh từ chủ nghĩa thực dân
전체주의jeonchejuuidanh từ chủ nghĩa toàn trị
권위주의gwonwijuuidanh từ chủ nghĩa độc đoán, chế độ chuyên chế
군사독재gunsadokjaedanh từ độc tài quân sự
군주제gunjujedanh từ chế độ quân chủ
입헌군주제ipheongunjujedanh từ chế độ quân chủ lập hiến
국민주권gungminjugwondanh từ chủ quyền nhân dân
참정권chamjeonggwondanh từ quyền tham chính, quyền bầu cử
자유권jayugwondanh từ quyền tự do, các quyền tự do dân sự
평등권pyeongdeunggwondanh từ quyền bình đẳng
저항권jeohanggwondanh từ quyền phản kháng (chống lại quyền lực bất chính)
시민사회siminsahoedanh từ xã hội dân sự
공론장gongnonjangdanh từ không gian công luận, diễn đàn tranh luận công khai
국정지지도gukjeongjijidodanh từ tỷ lệ ủng hộ (tổng thống) trong điều hành đất nước
레임덕reimdeokdanh từ tình trạng "vịt què", giai đoạn suy giảm quyền lực cuối nhiệm kỳ
관료주의gwallyojuuidanh từ chủ nghĩa quan liêu, thói quan liêu
관료제gwallyojedanh từ bộ máy quan liêu, chế độ quan liêu
고위공직자gowigongjikjadanh từ quan chức cấp cao
엽관제yeopgwanjedanh từ chế độ chia chác chức vụ (trao chức vụ công cho người ủng hộ đảng thắng cử)
행정부haengjeongbudanh từ ngành hành pháp, chính phủ
지방자치단체jibangjachidanchedanh từ chính quyền địa phương, đơn vị tự trị địa phương
자치단체장jachidanchejangdanh từ người đứng đầu chính quyền địa phương (thị trưởng, tỉnh trưởng, huyện trưởng)
지방정부jibangjeongbudanh từ chính quyền địa phương
분권bungwondanh từ phân quyền
지방분권jibangbungwondanh từ phân quyền cho địa phương
중앙집권jungangjipgwondanh từ trung ương tập quyền, tập trung quyền lực
권한위임gwonhanwiimdanh từ ủy quyền, giao quyền
규제완화gyujewanhwadanh từ nới lỏng quy định, bãi bỏ bớt quy định
국유화gugyuhwadanh từ quốc hữu hóa
행정명령haengjeongmyeongnyeongdanh từ sắc lệnh hành pháp, lệnh hành chính
행정처분haengjeongcheobundanh từ quyết định xử lý hành chính, xử phạt hành chính
인허가inheogadanh từ cấp phép, các thủ tục giấy phép
허가제heogajedanh từ chế độ cấp phép
신고제singojedanh từ chế độ thông báo, chế độ khai báo
감사원gamsawondanh từ Viện Kiểm toán và Thanh tra (cơ quan kiểm toán nhà nước Hàn Quốc)
옴부즈맨ombujeumaendanh từ thanh tra viên hành chính (ombudsman)
정책결정jeongchaekgyeoljeongdanh từ hoạch định chính sách, ra quyết định chính sách
의제설정uijeseoljeongdanh từ thiết lập chương trình nghị sự
입법예고ipbeobyegodanh từ thông báo trước dự thảo luật (để lấy ý kiến)
유예yuyedanh từ hoãn, gia hạn, tạm đình chỉ
동결donggyeoldanh từ đóng băng (lương, giá, tài sản)
시정sijeongdanh từ chấn chỉnh, sửa sai, khắc phục
적폐jeokpyedanh từ tệ nạn tích tụ lâu năm, tệ nạn tồn đọng
과거사gwageosadanh từ vấn đề lịch sử, quá khứ (nhất là những sự kiện đau thương chưa giải quyết)
진상규명jinsanggyumyeongdanh từ làm rõ sự thật, điều tra chân tướng
특검teukgeomdanh từ công tố viên đặc biệt, cuộc điều tra đặc biệt
특별검사teukbyeolgeomsadanh từ công tố viên đặc biệt, công tố viên độc lập
수사권susagwondanh từ quyền điều tra
기소권gisogwondanh từ quyền khởi tố, quyền truy tố
검경geomgyeongdanh từ viện kiểm sát và cảnh sát
공권력gonggwonnyeokdanh từ quyền lực công, lực lượng công quyền (thường là cảnh sát)
계엄gyeeomdanh từ thiết quân luật, giới nghiêm
계엄령gyeeomnyeongdanh từ lệnh thiết quân luật
국가보안법gukgaboanbeopdanh từ Luật An ninh Quốc gia (Hàn Quốc)
국가안보gukgaanbodanh từ an ninh quốc gia
모병제mobyeongjedanh từ chế độ quân đội tình nguyện, chế độ mộ binh
대체복무daechebongmudanh từ nghĩa vụ thay thế (phục vụ dân sự thay cho nghĩa vụ quân sự)
군축gunchukdanh từ cắt giảm vũ khí, giải trừ quân bị
영사yeongsadanh từ lãnh sự
공관gonggwandanh từ cơ quan đại diện ngoại giao (đại sứ quán, lãnh sự quán); dinh thự công vụ
단교dangyodanh từ cắt đứt quan hệ ngoại giao, đoạn giao
국교gukgyodanh từ quan hệ ngoại giao, bang giao (giữa các nước)
국교정상화gukgyojeongsanghwadanh từ bình thường hóa quan hệ ngoại giao
정상외교jeongsangoegyodanh từ ngoại giao thượng đỉnh
다자외교dajaoegyodanh từ ngoại giao đa phương
양자회담yangjahoedamdanh từ hội đàm song phương
실무회담silmuhoedamdanh từ hội đàm cấp làm việc, đàm phán cấp chuyên viên
의정서uijeongseodanh từ nghị định thư (thỏa thuận quốc tế)
공동성명gongdongseongmyeongdanh từ tuyên bố chung, thông cáo chung
선언문seoneonmundanh từ bản tuyên ngôn, bản tuyên bố
결의안gyeoruiandanh từ dự thảo nghị quyết, nghị quyết
안전보장이사회anjeonbojangisahoedanh từ Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
상임이사국sangimisagukdanh từ ủy viên thường trực (Hội đồng Bảo an LHQ)
비정부기구bijeongbugigudanh từ tổ chức phi chính phủ (NGO)
동맹국dongmaenggukdanh từ nước đồng minh
우방ubangdanh từ nước bạn, quốc gia hữu hảo
적성국jeokseonggukdanh từ nước thù địch, quốc gia đối địch
패권주의paegwonjuuidanh từ chủ nghĩa bá quyền
초강대국chogangdaegukdanh từ siêu cường
세력균형seryeokgyunhyeongdanh từ cân bằng quyền lực, cán cân lực lượng
지정학jijeonghakdanh từ địa chính trị học
지정학적jijeonghakjeokđịnh từ (mang tính) địa chính trị
탈냉전tallaengjeondanh từ hậu Chiến tranh Lạnh
데탕트detangteudanh từ hòa hoãn (détente), xuống thang căng thẳng
긴장완화ginjangwanhwadanh từ giảm căng thẳng, hòa hoãn
화해무드hwahaemudeudanh từ bầu không khí hòa giải
평화협정pyeonghwahyeopjeongdanh từ hiệp định hòa bình
정전협정jeongjeonhyeopjeongdanh từ hiệp định đình chiến
휴전선hyujeonseondanh từ đường giới tuyến quân sự, đường ranh giới đình chiến
비무장지대bimujangjidaedanh từ khu phi quân sự (DMZ)
귀화gwihwadanh từ nhập quốc tịch
이중국적ijunggukjeokdanh từ hai quốc tịch, song tịch
무국적mugukjeokdanh từ không quốc tịch, vô quốc tịch
내정간섭naejeongganseopdanh từ can thiệp vào công việc nội bộ
내정불간섭naejeongbulganseopdanh từ không can thiệp vào công việc nội bộ
주권침해jugwonchimhaedanh từ xâm phạm chủ quyền
영토분쟁yeongtobunjaengdanh từ tranh chấp lãnh thổ
영유권yeongyugwondanh từ chủ quyền lãnh thổ, quyền sở hữu lãnh thổ
영해yeonghaedanh từ lãnh hải
영공yeonggongdanh từ vùng trời, không phận
배타적경제수역baetajeokgyeongjesuyeokdanh từ vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)
경제제재gyeongjejejaedanh từ trừng phạt kinh tế, cấm vận kinh tế
금수조치geumsujochidanh từ lệnh cấm vận
보복관세bobokgwansedanh từ thuế quan trả đũa
통상마찰tongsangmachaldanh từ va chạm thương mại, xung đột thương mại
통상tongsangdanh từ thương mại, thông thương (giữa các nước)
자유무역협정jayumuyeokhyeopjeongdanh từ hiệp định thương mại tự do (FTA)
반세계화bansegyehwadanh từ chống toàn cầu hóa
초국적chogukjeokđịnh từ xuyên quốc gia, đa quốc gia
상호주의sanghojuuidanh từ nguyên tắc có đi có lại, chủ nghĩa tương hỗ
호혜hohyedanh từ cùng có lợi, hỗ huệ
공적개발원조gongjeokgaebarwonjodanh từ viện trợ phát triển chính thức (ODA)
인도적 지원indojeok jiwoncụm từ viện trợ nhân đạo, hỗ trợ nhân đạo
평화유지군pyeonghwayujigundanh từ lực lượng gìn giữ hòa bình
철군cheolgundanh từ rút quân
주둔군judungundanh từ quân đồn trú
군비gunbidanh từ quân bị, vũ trang
군비경쟁gunbigyeongjaengdanh từ chạy đua vũ trang
핵확산haekhwaksandanh từ phổ biến vũ khí hạt nhân
핵실험haeksilheomdanh từ thử hạt nhân, vụ thử hạt nhân
선제공격seonjegonggyeokdanh từ tấn công phủ đầu
침공chimgongdanh từ xâm lược, cuộc tấn công xâm lược
점령jeomnyeongdanh từ chiếm đóng, chiếm lĩnh (lãnh thổ)
병합byeonghapdanh từ sáp nhập, thôn tính
자치권jachigwondanh từ quyền tự trị
분리독립bullidongnipdanh từ ly khai, tách ra độc lập
분쟁지역bunjaengjiyeokdanh từ vùng xung đột, khu vực tranh chấp
테러리즘tereorijeumdanh từ chủ nghĩa khủng bố
대테러daeteoreodanh từ chống khủng bố
포로porodanh từ tù binh, người bị bắt giữ
전범jeonbeomdanh từ tội phạm chiến tranh
전쟁범죄jeonjaengbeomjoedanh từ tội ác chiến tranh
학살haksaldanh từ thảm sát, tàn sát
대량학살daeryanghaksaldanh từ thảm sát hàng loạt, diệt chủng
제노사이드jenosaideudanh từ tội diệt chủng
국제사법재판소gukjesabeopjaepansodanh từ Tòa án Công lý Quốc tế (ICJ)
교섭gyoseopdanh từ đàm phán, thương lượng
타결tagyeoldanh từ đạt được thỏa thuận, kết thúc đàm phán thành công
결렬gyeollyeoldanh từ đổ vỡ, tan vỡ (đàm phán)
난항nanhangdanh từ gặp khó khăn, bế tắc (trong tiến trình)
교착상태gyochaksangtaedanh từ tình trạng bế tắc, thế giằng co
물밑접촉mulmitjeopchokdanh từ tiếp xúc ngầm, kênh liên lạc hậu trường
막후makhudanh từ hậu trường, phía sau bức màn
의전uijeondanh từ nghi lễ, lễ tân (ngoại giao)
국빈gukbindanh từ quốc khách, khách quý của nhà nước
국빈방문gukbinbangmundanh từ chuyến thăm cấp nhà nước
예방yebangdanh từ cuộc thăm xã giao, chào xã giao
환담hwandamdanh từ cuộc trò chuyện thân mật, chuyện trò vui vẻ
친서chinseodanh từ thư riêng, thư tay (của nguyên thủ quốc gia)
외교문서oegyomunseodanh từ văn kiện ngoại giao, tài liệu ngoại giao
외교적 수사oegyojeok susacụm từ lời lẽ ngoại giao, ngôn từ ngoại giao
유감표명yugampyomyeongdanh từ bày tỏ sự lấy làm tiếc
규탄gyutandanh từ lên án, tố cáo
성토seongtodanh từ lên tiếng công kích, đồng loạt chỉ trích
초치chochidanh từ triệu tập (đại sứ nước ngoài để phản đối)
기피인물gipiinmuldanh từ nhân vật không được hoan nghênh (persona non grata)
면책특권myeonchaekteukgwondanh từ quyền miễn trừ (ngoại giao, của nghị sĩ)
치외법권chioebeopgwondanh từ trị ngoại pháp quyền, đặc quyền ngoài lãnh thổ
형이상학hyeongisanghakdanh từ siêu hình học
인식론insingnondanh từ nhận thức luận
존재론jonjaerondanh từ bản thể luận
윤리학yullihakdanh từ đạo đức học, luân lý học
미학mihakdanh từ mỹ học
논리학nollihakdanh từ logic học (môn học)
변증법byeonjeungbeopdanh từ phép biện chứng
유물론yumullondanh từ chủ nghĩa duy vật (triết học)
관념론gwannyeomnondanh từ chủ nghĩa duy tâm (triết học)
경험론gyeongheomnondanh từ chủ nghĩa kinh nghiệm
합리론hamnirondanh từ chủ nghĩa duy lý
실증주의siljeungjuuidanh từ chủ nghĩa thực chứng
실존주의siljonjuuidanh từ chủ nghĩa hiện sinh
구조주의gujojuuidanh từ chủ nghĩa cấu trúc
탈구조주의talgujojuuidanh từ chủ nghĩa hậu cấu trúc
포스트모더니즘poseuteumodeonijeumdanh từ chủ nghĩa hậu hiện đại
허무주의heomujuuidanh từ chủ nghĩa hư vô
쾌락주의kwaerakjuuidanh từ chủ nghĩa khoái lạc
금욕주의geumyokjuuidanh từ chủ nghĩa cấm dục, chủ nghĩa khổ hạnh; chủ nghĩa khắc kỷ
공리주의gongnijuuidanh từ chủ nghĩa công lợi, chủ nghĩa vị lợi
의무론uimurondanh từ nghĩa vụ luận, đạo đức học nghĩa vụ
결과주의gyeolgwajuuidanh từ chủ nghĩa hệ quả
상대주의sangdaejuuidanh từ chủ nghĩa tương đối
절대주의jeoldaejuuidanh từ chủ nghĩa chuyên chế, chủ nghĩa tuyệt đối
보편주의bopyeonjuuidanh từ chủ nghĩa phổ quát
불가지론bulgajirondanh từ thuyết bất khả tri
무신론musinnondanh từ thuyết vô thần, vô thần luận
유신론yusinnondanh từ thuyết hữu thần, hữu thần luận
범신론beomsinnondanh từ thuyết phiếm thần
결정론gyeoljeongnondanh từ thuyết tất định, quyết định luận
자유의지jayuuijidanh từ ý chí tự do
목적론mokjeongnondanh từ mục đích luận
이원론iwonnondanh từ thuyết nhị nguyên, nhị nguyên luận
일원론irwonnondanh từ thuyết nhất nguyên, nhất nguyên luận
현상학hyeonsanghakdanh từ hiện tượng học
초월chowoldanh từ sự siêu việt, sự vượt lên trên
초월적chowoljeokđịnh từ siêu việt, mang tính siêu nghiệm
선험적seonheomjeokđịnh từ tiên nghiệm; siêu nghiệm (Kant)
후험적huheomjeokđịnh từ hậu nghiệm
연역yeonyeokdanh từ diễn dịch, suy diễn
귀납gwinapdanh từ quy nạp (suy luận)
연역법yeonyeokbeopdanh từ phép diễn dịch, phương pháp suy diễn
귀납법gwinapbeopdanh từ phép quy nạp, phương pháp quy nạp
대전제daejeonjedanh từ đại tiền đề; tiền đề cơ bản
삼단논법samdannonbeopdanh từ tam đoạn luận
자가당착jagadangchakdanh từ sự tự mâu thuẫn
순환논증sunhwannonjeungdanh từ lập luận vòng quanh, luận chứng luẩn quẩn
공리gongnidanh từ tiên đề
정언명령jeongeonmyeongnyeongdanh từ mệnh lệnh tuyệt đối, mệnh lệnh nhất quyết
도덕률dodeongnyuldanh từ quy luật đạo đức, luật đạo đức
덕성deokseongdanh từ đức tính, phẩm chất đạo đức
악덕akdeokdanh từ thói xấu, tật xấu; (đứng trước danh từ) bất lương, vô đạo đức
선악seonakdanh từ thiện ác, cái thiện và cái ác
시비sibidanh từ phải trái, đúng sai; sự cãi cọ, gây sự
형평hyeongpyeongdanh từ sự công bằng, cân bằng
인륜illyundanh từ nhân luân, đạo lý làm người
천륜cheollyundanh từ thiên luân, tình máu mủ ruột thịt
패륜paeryundanh từ sự đại nghịch, trái luân thường (nhất là với gia đình)
도리doridanh từ đạo lý, bổn phận; cách, phương cách
자성jaseongdanh từ sự tự xét lại mình, tự kiểm điểm
성찰seongchaldanh từ sự suy ngẫm, tự vấn, nội quan
자아성찰jaaseongchaldanh từ sự tự suy ngẫm bản thân, tự vấn
관조gwanjodanh từ sự chiêm nghiệm, quán chiếu
해탈haetaldanh từ sự giải thoát (khỏi khổ đau và luân hồi)
열반yeolbandanh từ niết bàn; sự viên tịch (của Đức Phật hay cao tăng)
윤회yunhoedanh từ luân hồi
업보eopbodanh từ nghiệp báo, quả báo
자비jabidanh từ lòng từ bi, lòng thương xót
보시bosidanh từ bố thí (Phật giáo)
수도sudodanh từ sự tu hành, tu đạo
수도승sudoseungdanh từ thầy tu, tu sĩ
수녀sunyeodanh từ nữ tu, bà xơ
법당beopdangdanh từ pháp đường, chánh điện chùa
성서seongseodanh từ Kinh Thánh; sách thánh
코란korandanh từ kinh Koran, kinh Qur'an
교리gyoridanh từ giáo lý, giáo điều
교단gyodandanh từ giáo đoàn, giáo hội, dòng tu
교파gyopadanh từ giáo phái, hệ phái
종파jongpadanh từ tông phái, giáo phái
이단idandanh từ dị giáo; nhóm tà đạo
사이비saibidanh từ giả hiệu, giả mạo; tà đạo
신앙심sinangsimdanh từ lòng tin đạo, lòng sùng đạo
신도sindodanh từ tín đồ, giáo dân
목회자mokhoejadanh từ mục sư, người chăn chiên, giới tu sĩ
선교seongyodanh từ sự truyền giáo, công tác truyền giáo
포교pogyodanh từ sự truyền bá tôn giáo, hoằng pháp (nhất là Phật giáo)
전도jeondodanh từ sự truyền đạo, rao giảng
개종gaejongdanh từ sự cải đạo
세례seryedanh từ lễ rửa tội, phép rửa; (nghĩa bóng) dồn dập, tới tấp
기도문gidomundanh từ bài cầu nguyện, kinh cầu
찬송chansongdanh từ thánh ca; sự ca ngợi
구원guwondanh từ sự cứu rỗi; sự cứu giúp
속죄sokjoedanh từ sự chuộc tội, sám hối, đền tội
원죄wonjoedanh từ tội tổ tông, nguyên tội
극락geungnakdanh từ cõi cực lạc, Tịnh độ (Phật giáo); niềm hạnh phúc tột cùng
내세naesedanh từ kiếp sau, thế giới bên kia
현세hyeonsedanh từ đời này, kiếp này, thế giới hiện tại
영생yeongsaengdanh từ sự sống vĩnh hằng, trường sinh bất tử
부활buhwaldanh từ sự phục sinh, sống lại; sự hồi sinh, trở lại
계시gyesidanh từ sự mặc khải, lời khải thị của thần
예언자yeeonjadanh từ nhà tiên tri
신탁sintakdanh từ lời sấm truyền, thần dụ; (tài chính) ủy thác
신비주의sinbijuuidanh từ chủ nghĩa thần bí; sự giữ bí mật (đời tư)
샤머니즘syameonijeumdanh từ saman giáo, đạo shaman
무속musokdanh từ tín ngưỡng shaman (Hàn Quốc), đồng bóng
토속신앙tosoksinangdanh từ tín ngưỡng dân gian, tín ngưỡng bản địa
조상숭배josangsungbaedanh từ thờ cúng tổ tiên
유학yuhakdanh từ Nho học, Nho giáo
성리학seongnihakdanh từ Tính lý học, Tân Nho giáo
실학silhakdanh từ Thực học, phong trào học thuật thực dụng (cuối Joseon)
도교dogyodanh từ Đạo giáo
노장사상nojangsasangdanh từ tư tưởng Lão Trang, tư tưởng Đạo gia
무위자연muwijayeondanh từ vô vi tự nhiên (lý tưởng Đạo gia); sống thuận tự nhiên, không bon chen
인의예지inuiyejidanh từ nhân nghĩa lễ trí (bốn đức của Nho giáo)
삼강오륜samgangoryundanh từ tam cương ngũ luân (chuẩn mực đạo đức Nho giáo)
충효chunghyodanh từ trung hiếu, trung thành và hiếu thảo
효제hyojedanh từ hiếu đễ, hiếu thảo với cha mẹ và kính nhường anh chị
군자gunjadanh từ người quân tử (lý tưởng Nho giáo)
소인배soinbaedanh từ kẻ tiểu nhân, người hẹp hòi
선비정신seonbijeongsindanh từ tinh thần nhà nho (chính trực, thanh bạch, giữ khí tiết của sĩ phu Joseon)
안빈낙도anbinnakdodanh từ an bần lạc đạo, nghèo mà vẫn vui với đạo
수신제가susinjegadanh từ tu thân tề gia (bước đầu của người lãnh đạo tốt)
잠재의식jamjaeuisikdanh từ tiềm thức
자의식jauisikdanh từ sự tự ý thức, ý thức về bản thân
초자아chojaadanh từ siêu ngã
리비도ribidodanh từ libido, dục năng
억제eokjedanh từ sự ức chế, kiềm chế, kìm hãm
승화seunghwadanh từ sự thăng hoa (tâm lý học, hóa học); sự nâng lên thành dạng cao hơn
투사tusadanh từ sự phóng chiếu (tâm lý học)
방어기제bangeogijedanh từ cơ chế phòng vệ
퇴행toehaengdanh từ sự thoái lui, thoái triển; sự thoái hóa
외상후스트레스장애oesanghuseuteureseujangaedanh từ rối loạn căng thẳng sau sang chấn, PTSD
강박관념gangbakgwannyeomdanh từ sự ám ảnh, ý nghĩ ám ảnh
강박증gangbakjeungdanh từ chứng ám ảnh cưỡng chế, OCD; tính hay ám ảnh
편집증pyeonjipjeungdanh từ chứng hoang tưởng (paranoia)
환각hwangakdanh từ ảo giác
환청hwancheongdanh từ ảo thanh, ảo thính
조현병johyeonbyeongdanh từ bệnh tâm thần phân liệt
조울증jouljeungdanh từ chứng hưng trầm cảm, rối loạn lưỡng cực
양극성장애yanggeukseongjangaedanh từ rối loạn lưỡng cực
불안장애buranjangaedanh từ rối loạn lo âu
대인기피증daeingipijeungdanh từ chứng sợ tiếp xúc với người, né tránh giao tiếp
사회공포증sahoegongpojeungdanh từ chứng sợ xã hội, rối loạn lo âu xã hội
폐소공포증pyesogongpojeungdanh từ chứng sợ không gian hẹp, chứng sợ bị giam kín
결벽증gyeolbyeokjeungdanh từ chứng sạch sẽ thái quá, bệnh sạch sẽ
기면증gimyeonjeungdanh từ chứng ngủ rũ
거식증geosikjeungdanh từ chứng chán ăn (tâm thần)
폭식증poksikjeungdanh từ chứng cuồng ăn; rối loạn ăn uống vô độ
자폐증japyejeungdanh từ chứng tự kỷ
주의력결핍juuiryeokgyeolpipdanh từ sự thiếu tập trung chú ý
과잉행동gwainghaengdongdanh từ sự tăng động
인지능력injineungnyeokdanh từ khả năng nhận thức
인지부조화injibujohwadanh từ sự bất hòa nhận thức
인지행동치료injihaengdongchiryodanh từ liệu pháp nhận thức hành vi, CBT
지각jigakdanh từ tri giác, sự cảm nhận
착시chaksidanh từ ảo giác thị giác, ảo ảnh thị giác
성정seongjeongdanh từ tính tình, bản tính, tính khí
심성simseongdanh từ tâm tính, tấm lòng, bản chất
품성pumseongdanh từ phẩm chất, phẩm hạnh, nhân cách
자괴감jagoegamdanh từ cảm giác hổ thẹn với bản thân, tự thấy xấu hổ
상대적 박탈감sangdaejeok baktalgamcụm từ cảm giác thiệt thòi tương đối, cảm giác bị bỏ lại phía sau so với người khác
무력감muryeokgamdanh từ cảm giác bất lực
자책감jachaekgamdanh từ cảm giác tự trách, mặc cảm tội lỗi
모멸감momyeolgamdanh từ cảm giác bị sỉ nhục, bị khinh miệt
굴욕감guryokgamdanh từ cảm giác nhục nhã, tủi nhục
위화감wihwagamdanh từ cảm giác lạc lõng, không hòa hợp, khó chịu
이질감ijilgamdanh từ cảm giác khác biệt, cảm giác xa lạ
괴리감goerigamdanh từ cảm giác vênh lệch, khoảng cách giữa kỳ vọng và thực tế
적개심jeokgaesimdanh từ lòng thù địch, sự căm thù
혐오감hyeomogamdanh từ cảm giác ghê tởm, ghét bỏ
시기심sigisimdanh từ lòng đố kỵ, ghen tị (với thành công của người khác)
공명심gongmyeongsimdanh từ lòng ham công danh, tham vọng được ghi công
명예욕myeongyeyokdanh từ lòng ham danh vọng, khát khao danh tiếng
권력욕gwollyeogyokdanh từ lòng ham quyền lực, khát vọng quyền lực
물욕mullyokdanh từ lòng ham vật chất, tham của
성욕seongnyokdanh từ ham muốn tình dục, dục vọng
소유욕soyuyokdanh từ lòng chiếm hữu, ham muốn sở hữu
과시욕gwasiyokdanh từ thói thích khoe khoang, ham phô trương
승부욕seungbuyokdanh từ tính hiếu thắng, ý chí chiến thắng
내적 동기naejeok donggicụm từ động lực nội tại, động cơ bên trong
외적 동기oejeok donggicụm từ động lực bên ngoài, động cơ ngoại tại
보상심리bosangsimnidanh từ tâm lý bù đắp, muốn tự thưởng bù lại
피해의식pihaeuisikdanh từ tâm lý nạn nhân, mặc cảm bị hại
과대망상gwadaemangsangdanh từ chứng hoang tưởng tự đại
나르시시즘nareusisijeumdanh từ chứng ái kỷ, thói tự yêu mình
자기애jagiaedanh từ tình yêu bản thân, sự tự yêu mình
이타심itasimdanh từ lòng vị tha
감정이입gamjeongiipdanh từ sự đồng cảm, nhập tâm (vào nhân vật)
카타르시스katareusiseudanh từ sự thanh lọc cảm xúc, catharsis
번민beonmindanh từ nỗi phiền muộn, sự day dứt
번뇌beonnoedanh từ phiền não, khổ đau trần tục
고뇌gonoedanh từ nỗi khổ tâm, sự giày vò
비애biaedanh từ nỗi bi ai, nỗi buồn đau
애수aesudanh từ nỗi u sầu, sầu muộn man mác
비탄bitandanh từ nỗi bi thương, sự than khóc
회한hoehandanh từ nỗi ân hận, hối tiếc day dứt
애환aehwandanh từ buồn vui, những thăng trầm của cuộc sống
한스럽다hanseureopdatính từ ân hận khôn nguôi, đầy oán hận và đau buồn
서글프다seogeulpeudatính từ buồn bã, sầu tủi, buồn man mác
처연하다cheoyeonhadatính từ thê lương, đáng thương, buồn thảm
애달프다aedalpeudatính từ não lòng, xót xa, buồn da diết
구슬프다guseulpeudatính từ não nề, ai oán (âm thanh)
허망하다heomanghadatính từ hư không, vô ích, trống rỗng
덧없다deodeopdatính từ phù du, chóng qua, ngắn ngủi
비통하다bitonghadatính từ bi thống, đau đớn tột cùng
심란하다simnanhadatính từ rối bời, bất an, lòng dạ không yên
뒤숭숭하다dwisungsunghadatính từ bồn chồn, bất an; xáo trộn (tâm trạng, không khí)
싱숭생숭하다singsungsaengsunghadatính từ xốn xang, bâng khuâng, lòng không yên (thường do mùa xuân hay háo hức)
안절부절못하다anjeolbujeolmotadađộng từ đứng ngồi không yên, như ngồi trên đống lửa
전전긍긍하다jeonjeongeunggeunghadađộng từ nơm nớp lo sợ, run sợ thấp thỏm
노심초사하다nosimchosahadađộng từ lo lắng khôn nguôi, lao tâm khổ tứ
애틋하다aeteutadatính từ thắm thiết, da diết (pha nỗi nhớ thương); cảm động
아련하다aryeonhadatính từ mơ hồ, xa xăm; man mác, mờ nhạt (ký ức)
감개무량하다gamgaemuryanghadatính từ vô cùng xúc động, bồi hồi khôn xiết
의아하다uiahadatính từ thắc mắc, lấy làm lạ, ngờ vực
곤혹스럽다gonhokseureopdatính từ bối rối, lúng túng, khó xử
면구스럽다myeonguseureopdatính từ ngượng ngùng, xấu hổ (khi đối mặt ai đó)
송구하다songguhadatính từ vô cùng xin lỗi, áy náy (rất trang trọng)
황송하다hwangsonghadatính từ lấy làm vinh hạnh và cảm kích, không dám nhận (trước ân huệ quá lớn)
겸연쩍다gyeomyeonjjeokdatính từ ngượng ngùng, ngượng nghịu, xấu hổ
원통하다wontonghadatính từ oan ức, uất hận (vì bị đối xử bất công)
야속하다yasokadatính từ phũ phàng, vô tình (khiến mình tủi thân)
병리byeongnidanh từ bệnh lý (bản chất và nguyên nhân của bệnh)
병리학byeongnihakdanh từ bệnh lý học, giải phẫu bệnh (ngành y)
병인byeongindanh từ nguyên nhân gây bệnh, căn nguyên bệnh
병변byeongbyeondanh từ tổn thương (mô do bệnh gây ra)
병소byeongsodanh từ ổ bệnh, vùng bị bệnh
병세byeongsedanh từ bệnh tình, tình trạng bệnh
증후군jeunghugundanh từ hội chứng
금단증상geumdanjeungsangdanh từ triệu chứng cai nghiện, hội chứng cai
전구증상jeongujeungsangdanh từ triệu chứng tiền triệu, dấu hiệu báo trước
잠복기jambokgidanh từ thời kỳ ủ bệnh, thời kỳ tiềm ẩn
발병률balbyeongnyuldanh từ tỷ lệ mắc mới, tỷ lệ phát bệnh
유병률yubyeongnyuldanh từ tỷ lệ hiện mắc (bệnh)
치사율chisayuldanh từ tỷ lệ tử vong (trong số ca bệnh)
사망률samangnyuldanh từ tỷ lệ tử vong
이환율ihwanyuldanh từ tỷ lệ mắc bệnh
역학yeokhakdanh từ dịch tễ học
역학조사yeokhakjosadanh từ điều tra dịch tễ, truy vết
풍토병pungtobyeongdanh từ bệnh đặc hữu, bệnh địa phương
유행병yuhaengbyeongdanh từ bệnh dịch, dịch bệnh
대유행daeyuhaengdanh từ đại dịch; cơn sốt lớn
집단면역jipdanmyeonyeokdanh từ miễn dịch cộng đồng
항원hangwondanh từ kháng nguyên
면역결핍myeonyeokgyeolpipdanh từ suy giảm miễn dịch
자가면역jagamyeonyeokdanh từ tự miễn dịch
병원균byeongwongyundanh từ vi khuẩn gây bệnh, mầm bệnh
병원체byeongwonchedanh từ mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
진균jingyundanh từ nấm (thuật ngữ y học)
기생충gisaengchungdanh từ ký sinh trùng, giun sán
숙주sukjudanh từ vật chủ (sinh vật mà ký sinh trùng hay virus sống nhờ)
변종byeonjongdanh từ biến chủng, chủng đột biến; giống biến dị
항생물질hangsaengmuljildanh từ chất kháng sinh
소염제soyeomjedanh từ thuốc kháng viêm, thuốc tiêu viêm
마취제machwijedanh từ thuốc gây mê, thuốc gây tê
전신마취jeonsinmachwidanh từ gây mê toàn thân
국소마취guksomachwidanh từ gây tê cục bộ
진정제jinjeongjedanh từ thuốc an thần
항우울제hanguuljedanh từ thuốc chống trầm cảm
투여tuyeodanh từ sự cho dùng thuốc, liều dùng
주사제jusajedanh từ thuốc tiêm
동맥dongmaekdanh từ động mạch
정맥jeongmaekdanh từ tĩnh mạch
모세혈관mosehyeolgwandanh từ mao mạch
혈전hyeoljeondanh từ cục máu đông, huyết khối
혈중hyeoljungdanh từ trong máu, (nồng độ) máu
고지혈증gojihyeoljeungdanh từ bệnh mỡ máu cao, rối loạn lipid máu
동맥경화dongmaekgyeonghwadanh từ xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch
심근경색simgeungyeongsaekdanh từ nhồi máu cơ tim, cơn đau tim
협심증hyeopsimjeungdanh từ chứng đau thắt ngực
부정맥bujeongmaekdanh từ rối loạn nhịp tim
뇌출혈noechulhyeoldanh từ xuất huyết não
뇌경색noegyeongsaekdanh từ nhồi máu não, đột quỵ do thiếu máu
알츠하이머alcheuhaimeodanh từ bệnh Alzheimer
파킨슨병pakinseunbyeongdanh từ bệnh Parkinson
뇌사noesadanh từ chết não
식물인간singmuringandanh từ người sống thực vật
혼수상태honsusangtaedanh từ tình trạng hôn mê
의식불명uisikbulmyeongdanh từ tình trạng bất tỉnh, mất ý thức
집도jipdodanh từ việc mổ chính, cầm dao mổ
절개jeolgaedanh từ sự rạch, mổ (phẫu thuật)
봉합bonghapdanh từ sự khâu (vết thương)
절제jeoljedanh từ sự cắt bỏ (phẫu thuật)
장기이식janggiisikdanh từ ghép tạng, cấy ghép nội tạng
기증gijeungdanh từ sự hiến tặng (nội tạng, đồ vật...)
조직검사jojikgeomsadanh từ sinh thiết, xét nghiệm mô
자기공명영상jagigongmyeongyeongsangdanh từ chụp cộng hưởng từ, MRI
컴퓨터단층촬영keompyuteodancheungchwaryeongdanh từ chụp cắt lớp vi tính, chụp CT
판독pandokdanh từ sự đọc kết quả, phân tích (phim chụp, xét nghiệm)
소견sogyeondanh từ ý kiến (của bác sĩ), nhận định; quan điểm
소견서sogyeonseodanh từ giấy nhận định của bác sĩ, giấy chuyển viện
오진ojindanh từ chẩn đoán nhầm
의료분쟁uiryobunjaengdanh từ tranh chấp y tế
임상시험imsangsiheomdanh từ thử nghiệm lâm sàng
임상실험imsangsilheomdanh từ thực nghiệm lâm sàng, thử nghiệm lâm sàng
위약wiyakdanh từ giả dược
위약효과wiyakhyogwadanh từ hiệu ứng giả dược
플라시보peullasibodanh từ giả dược, placebo
악성종양akseongjongyangdanh từ khối u ác tính
관해gwanhaedanh từ sự thuyên giảm (bệnh)
말기malgidanh từ giai đoạn cuối
시한부sihanbudanh từ (bệnh nhân) chỉ còn sống được một thời gian; có thời hạn
호스피스hoseupiseudanh từ chăm sóc cuối đời, nhà tế bần (hospice)
완화의료wanhwauiryodanh từ chăm sóc giảm nhẹ
연명치료yeonmyeongchiryodanh từ điều trị duy trì sự sống, kéo dài sự sống
안락사allaksadanh từ an tử, cái chết êm ái
존엄사joneomsadanh từ cái chết nhân đạo, chết có phẩm giá (bằng cách ngừng điều trị duy trì sự sống)
신경외과singyeongoegwadanh từ khoa ngoại thần kinh, phẫu thuật thần kinh
비뇨기과binyogigwadanh từ khoa tiết niệu
침술chimsuldanh từ thuật châm cứu
뜸tteumdanh từ cứu ngải (đốt ngải cứu trên huyệt)
진맥jinmaekdanh từ bắt mạch, chẩn mạch (Đông y)
기혈gihyeoldanh từ khí huyết
신진대사sinjindaesadanh từ sự trao đổi chất, chuyển hóa
대사증후군daesajeunghugundanh từ hội chứng chuyển hóa
내분비naebunbidanh từ nội tiết
갑상선gapsangseondanh từ tuyến giáp
췌장chwejangdanh từ tuyến tụy, tụy
간장ganjangdanh từ gan (cơ quan)
신장sinjangdanh từ thận
비장bijangdanh từ lá lách
담낭damnangdanh từ túi mật
십이지장sibijijangdanh từ tá tràng
대장daejangdanh từ đại tràng, ruột già
식도sikdodanh từ thực quản
기관지gigwanjidanh từ phế quản
결핵gyeolhaekdanh từ bệnh lao
궤양gweyangdanh từ vết loét
위궤양wigweyangdanh từ loét dạ dày
탈구talgudanh từ sự trật khớp
염좌yeomjwadanh từ bong gân
인대indaedanh từ dây chằng
연골yeongoldanh từ sụn
척수cheoksudanh từ tủy sống
골다공증goldagongjeungdanh từ bệnh loãng xương
통풍tongpungdanh từ bệnh gút, thống phong
과체중gwachejungdanh từ thừa cân
가설검증gaseolgeomjeungdanh từ kiểm định giả thuyết
변인byeonindanh từ biến (trong nghiên cứu)
독립변인dongnipbyeonindanh từ biến độc lập
종속변인jongsokbyeonindanh từ biến phụ thuộc
통제변인tongjebyeonindanh từ biến kiểm soát
대조군daejogundanh từ nhóm đối chứng
실험군silheomgundanh từ nhóm thực nghiệm, nhóm can thiệp
표본추출pyobonchuchuldanh từ sự lấy mẫu, chọn mẫu (thống kê)
모집단mojipdandanh từ tổng thể (thống kê)
무작위mujagwidanh từ sự ngẫu nhiên; ngẫu nhiên
통계적 유의성tonggyejeok yuuiseongcụm từ ý nghĩa thống kê
회귀분석hoegwibunseokdanh từ phân tích hồi quy
표준편차pyojunpyeonchadanh từ độ lệch chuẩn
중앙값junganggapdanh từ trung vị (thống kê)
최빈값choebingapdanh từ yếu vị, mốt (thống kê)
분산bunsandanh từ phương sai (thống kê); sự phân tán
오차범위ochabeomwidanh từ biên độ sai số, phạm vi sai số
신뢰도silloedodanh từ độ tin cậy; mức độ tín nhiệm
타당도tadangdodanh từ độ giá trị, tính hiệu lực (nghiên cứu)
정량적jeongnyangjeokđịnh từ định lượng
정성적jeongseongjeokđịnh từ định tính
계량gyeryangdanh từ sự cân đo, đong lường; lượng hóa
측정치cheukjeongchidanh từ giá trị đo được, số đo
수치화suchihwadanh từ sự lượng hóa, chuyển thành con số
재현성jaehyeonseongdanh từ tính tái lập, khả năng lặp lại
선행연구seonhaengyeongudanh từ nghiên cứu đi trước, các nghiên cứu trước đây
문헌연구munheonyeongudanh từ nghiên cứu tài liệu, tổng quan tài liệu
학술대회haksuldaehoedanh từ hội nghị khoa học, hội thảo học thuật
각주gakjudanh từ chú thích cuối trang, cước chú
미주mijudanh từ chú thích cuối sách, chú thích cuối bài
동료평가dongnyopyeonggadanh từ bình duyệt đồng cấp, phản biện kín
심사위원simsawiwondanh từ giám khảo, người phản biện, thành viên hội đồng thẩm định
연구윤리yeonguyullidanh từ đạo đức nghiên cứu
연구부정yeongubujeongdanh từ gian lận trong nghiên cứu, sai phạm nghiên cứu
학위논문hagwinonmundanh từ luận văn, luận án (để lấy học vị)
박사과정baksagwajeongdanh từ chương trình tiến sĩ, nghiên cứu sinh
기초과학gichogwahakdanh từ khoa học cơ bản
응용과학eungyonggwahakdanh từ khoa học ứng dụng
학제간hakjegandanh từ liên ngành
양자역학yangjayeokhakdanh từ cơ học lượng tử
상대성이론sangdaeseongirondanh từ thuyết tương đối
고전역학gojeonyeokhakdanh từ cơ học cổ điển
열역학yeollyeokhakdanh từ nhiệt động lực học
전자기학jeonjagihakdanh từ điện từ học
유체역학yucheyeokhakdanh từ cơ học chất lưu, động lực học chất lưu
천체물리학cheonchemullihakdanh từ vật lý thiên văn
소립자soripjadanh từ hạt cơ bản, hạt hạ nguyên tử
원자핵wonjahaekdanh từ hạt nhân nguyên tử
양성자yangseongjadanh từ proton
중성자jungseongjadanh từ neutron
광자gwangjadanh từ quang tử, photon
쿼크kwokeudanh từ hạt quark
핵분열haekbunyeoldanh từ phân hạch hạt nhân
핵융합haengnyunghapdanh từ phản ứng nhiệt hạch, tổng hợp hạt nhân
반감기bangamgidanh từ chu kỳ bán rã
동위원소dongwiwonsodanh từ đồng vị
주기율표jugiyulpyodanh từ bảng tuần hoàn (các nguyên tố)
혼합물honhammuldanh từ hỗn hợp
분자식bunjasikdanh từ công thức phân tử
화학식hwahaksikdanh từ công thức hóa học
환원hwanwondanh từ sự khử (hóa học); sự hoàn trả, đóng góp lại
용매yongmaedanh từ dung môi
용질yongjildanh từ chất tan
용액yongaekdanh từ dung dịch (hóa học)
포화pohwadanh từ sự bão hòa
침전chimjeondanh từ sự kết tủa, sự lắng đọng (hóa học)
증류jeungnyudanh từ sự chưng cất
여과yeogwadanh từ sự lọc, sự lọc qua
응고eunggodanh từ sự đông đặc, sự đông lại, sự đông máu
응결eunggyeoldanh từ sự ngưng tụ
기화gihwadanh từ sự hóa hơi, sự bay hơi
액화aekhwadanh từ sự hóa lỏng
융해yunghaedanh từ sự nóng chảy (rắn → lỏng)
알칼리성alkalliseongdanh từ tính kiềm; có tính kiềm
중성jungseongdanh từ trung tính (hóa học); phi giới tính, trung tính (ngoại hình)
수소이온농도susoionnongdodanh từ nồng độ ion hiđrô (đo bằng pH)
유기물yugimuldanh từ chất hữu cơ
무기물mugimuldanh từ chất vô cơ, khoáng chất
고분자gobunjadanh từ polime, cao phân tử
헬륨hellyumdanh từ heli
나트륨nateuryumdanh từ natri
칼륨kallyumdanh từ kali
마그네슘mageunesyumdanh từ magiê
만유인력manyuillyeokdanh từ lực vạn vật hấp dẫn, trọng lực
가속도gasokdodanh từ gia tốc
운동량undongnyangdanh từ động lượng (vật lý); lượng vận động
마찰력machallyeokdanh từ lực ma sát, ma sát
원심력wonsimnyeokdanh từ lực ly tâm
구심력gusimnyeokdanh từ lực hướng tâm; sức gắn kết
탄성tanseongdanh từ tính đàn hồi
파동padongdanh từ sóng, chuyển động sóng; biến động, cú sốc
진폭jinpokdanh từ biên độ
굴절guljeoldanh từ sự khúc xạ; sự uốn cong
회절hoejeoldanh từ sự nhiễu xạ
간섭ganseopdanh từ sự giao thoa (sóng); sự can thiệp, xen vào
스펙트럼seupekteureomdanh từ quang phổ; phổ, dải
적외선jeogoeseondanh từ tia hồng ngoại, hồng ngoại
가시광선gasigwangseondanh từ ánh sáng khả kiến
전자기파jeonjagipadanh từ sóng điện từ
저항jeohangdanh từ điện trở; sự kháng cự, sự chống đối
도체dochedanh từ chất dẫn điện, vật dẫn
부도체budochedanh từ chất cách điện, vật không dẫn điện
초전도체chojeondochedanh từ chất siêu dẫn
자기장jagijangdanh từ từ trường
전기장jeongijangdanh từ điện trường
유전체yujeonchedanh từ chất điện môi
게놈genomdanh từ bộ gen, hệ gen
염색체yeomsaekchedanh từ nhiễm sắc thể
디엔에이dieneeidanh từ DNA, ADN
유전공학yujeongonghakdanh từ công nghệ di truyền, kỹ thuật di truyền
유전자변형yujeonjabyeonhyeongdanh từ biến đổi gen, GM
유전자 가위yujeonja gawicụm từ kéo cắt gen, công cụ chỉnh sửa gen (ví dụ CRISPR)
줄기세포julgisepodanh từ tế bào gốc
세포분열sepobunyeoldanh từ sự phân chia tế bào, phân bào
세포막sepomakdanh từ màng tế bào
세포핵sepohaekdanh từ nhân tế bào
효소hyosodanh từ enzim, men
아미노산aminosandanh từ axit amin
광합성gwanghapseongdanh từ sự quang hợp
호흡작용hoheupjagyongdanh từ sự hô hấp (quá trình sinh học)
먹이사슬meogisaseuldanh từ chuỗi thức ăn
먹이그물meogigeumuldanh từ lưới thức ăn
자연선택jayeonseontaekdanh từ chọn lọc tự nhiên
적자생존jeokjasaengjondanh từ sự sống sót của kẻ thích nghi nhất, mạnh được yếu thua
멸종위기종myeoljongwigijongdanh từ loài có nguy cơ tuyệt chủng
생물다양성saengmuldayangseongdanh từ đa dạng sinh học
포자pojadanh từ bào tử
기계학습gigyehakseupdanh từ học máy
신경망singyeongmangdanh từ mạng nơ-ron; mạng lưới thần kinh
사물인터넷samurinteonetdanh từ Internet vạn vật (IoT)
블록체인beullokcheindanh từ chuỗi khối, blockchain
복호화bokhohwadanh từ sự giải mã
랜섬웨어raenseomweeodanh từ mã độc tống tiền, ransomware
정보보안jeongboboandanh từ an ninh thông tin, bảo mật thông tin
사이버보안saibeoboandanh từ an ninh mạng
개인정보유출gaeinjeongboyuchuldanh từ rò rỉ thông tin cá nhân, lộ lọt dữ liệu
방화벽banghwabyeokdanh từ tường lửa
생체인식saengcheinsikdanh từ nhận dạng sinh trắc học, sinh trắc học
안면인식anmyeoninsikdanh từ nhận dạng khuôn mặt
지문인식jimuninsikdanh từ nhận dạng vân tay
수소차susochadanh từ xe chạy bằng hiđrô, xe pin nhiên liệu hiđrô
이차전지ichajeonjidanh từ pin thứ cấp, pin sạc
집적회로jipjeokhoerodanh từ mạch tích hợp (IC)
마이크로칩maikeurochipdanh từ vi mạch, vi chip
프로세서peuroseseodanh từ bộ xử lý (CPU)
연산yeonsandanh từ sự tính toán, phép tính; phép toán (toán học)
연산장치yeonsanjangchidanh từ bộ số học (logic), khối xử lý
저장장치jeojangjangchidanh từ thiết bị lưu trữ
소스코드soseukodeudanh từ mã nguồn
오픈소스opeunsoseudanh từ mã nguồn mở (phần mềm)
인터페이스inteopeiseudanh từ giao diện
사용자경험sayongjagyeongheomdanh từ trải nghiệm người dùng (UX)
호환성hohwanseongdanh từ tính tương thích
전산화jeonsanhwadanh từ sự tin học hóa, số hóa (hồ sơ)
로봇공학robotgonghakdanh từ kỹ thuật rô-bốt, ngành rô-bốt học
나노기술nanogisuldanh từ công nghệ nano
바이오baiodanh từ sinh học, công nghệ sinh học (ngành)
탄소섬유tansoseomyudanh từ sợi cacbon
원천기술woncheongisuldanh từ công nghệ gốc, công nghệ lõi
핵심기술haeksimgisuldanh từ công nghệ then chốt, công nghệ cốt lõi
기술이전gisurijeondanh từ chuyển giao công nghệ
기술격차gisulgyeokchadanh từ khoảng cách công nghệ
실용화siryonghwadanh từ sự đưa vào ứng dụng thực tế, thương mại hóa
양산yangsandanh từ sự sản xuất hàng loạt
시제품sijepumdanh từ sản phẩm mẫu, nguyên mẫu, sản phẩm thử nghiệm
시범사업sibeomsaeopdanh từ dự án thí điểm, chương trình thử nghiệm
특허출원teukheochurwondanh từ sự nộp đơn xin cấp bằng sáng chế
지식재산jisikjaesandanh từ sở hữu trí tuệ
탈산업화talsaneophwadanh từ sự phi công nghiệp hóa
공업화gongeophwadanh từ sự công nghiệp hóa
중공업junggongeopdanh từ công nghiệp nặng
경공업gyeonggongeopdanh từ công nghiệp nhẹ
첨단산업cheomdansaneopdanh từ ngành công nghệ cao, ngành công nghiệp mũi nhọn
사양산업sayangsaneopdanh từ ngành công nghiệp suy thoái, ngành xế chiều
유망산업yumangsaneopdanh từ ngành có triển vọng, ngành tăng trưởng
기간산업gigansaneopdanh từ ngành công nghiệp then chốt, ngành công nghiệp nền tảng
조선업joseoneopdanh từ ngành đóng tàu
철강cheolgangdanh từ thép, gang thép
석유화학seogyuhwahakdanh từ hóa dầu, ngành hóa dầu
정유jeongyudanh từ sự lọc dầu; dầu tinh chế
섬유산업seomyusaneopdanh từ ngành dệt may
방위산업bangwisaneopdanh từ công nghiệp quốc phòng
항공우주hanggongujudanh từ hàng không vũ trụ
우주항공ujuhanggongdanh từ hàng không vũ trụ
발사체balsachedanh từ tên lửa đẩy, phương tiện phóng; vật thể được phóng
우주정거장ujujeonggeojangdanh từ trạm vũ trụ
탐사선tamsaseondanh từ tàu thăm dò (vũ trụ); tàu khảo sát
은하계eunhagyedanh từ thiên hà; hệ Ngân Hà
성운seongundanh từ tinh vân
항성hangseongdanh từ hằng tinh, sao (tự phát sáng)
소행성sohaengseongdanh từ tiểu hành tinh
운석unseokdanh từ thiên thạch
빅뱅bikbaengdanh từ Vụ Nổ Lớn (Big Bang)
광년gwangnyeondanh từ năm ánh sáng
가치사슬gachisaseuldanh từ chuỗi giá trị
설비투자seolbitujadanh từ đầu tư thiết bị, đầu tư cơ sở vật chất
가동률gadongnyuldanh từ tỷ lệ vận hành, hiệu suất sử dụng công suất
수율suyuldanh từ tỷ lệ thành phẩm, tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn
불량률bullyangnyuldanh từ tỷ lệ hàng lỗi, tỷ lệ hỏng
품질관리pumjilgwallidanh từ quản lý chất lượng (QC)
사회기반시설sahoegibansiseoldanh từ cơ sở hạ tầng xã hội
광통신gwangtongsindanh từ thông tin quang, truyền dẫn cáp quang
초고속chogosokdanh từ siêu tốc, tốc độ siêu cao
대역폭daeyeokpokdanh từ băng thông
무선통신museontongsindanh từ thông tin vô tuyến, truyền thông không dây
단말기danmalgidanh từ thiết bị đầu cuối, máy cầm tay
스마트기기seumateugigidanh từ thiết bị thông minh
웨어러블weeoreobeuldanh từ thiết bị đeo (wearable)
화소hwasodanh từ điểm ảnh, pixel
문학사munhaksadanh từ lịch sử văn học, văn học sử
문예munyedanh từ văn học nghệ thuật; văn chương
문예사조munyesajodanh từ trào lưu văn nghệ, trào lưu văn học nghệ thuật
낭만주의nangmanjuuidanh từ chủ nghĩa lãng mạn
사실주의sasiljuuidanh từ chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa tả thực
자연주의jayeonjuuidanh từ chủ nghĩa tự nhiên
고전주의gojeonjuuidanh từ chủ nghĩa cổ điển
모더니즘modeonijeumdanh từ chủ nghĩa hiện đại
초현실주의chohyeonsiljuuidanh từ chủ nghĩa siêu thực
상징주의sangjingjuuidanh từ chủ nghĩa tượng trưng (trào lưu nghệ thuật)
표현주의pyohyeonjuuidanh từ chủ nghĩa biểu hiện
인상주의insangjuuidanh từ chủ nghĩa ấn tượng
아방가르드abanggareudeudanh từ tiên phong, tiền vệ (avant-garde)
전위예술jeonwiyesuldanh từ nghệ thuật tiền vệ, nghệ thuật tiên phong
문단mundandanh từ văn đàn, giới văn chương
등단deungdandanh từ sự ra mắt văn đàn, bước vào nghiệp văn
신춘문예sinchunmunyedanh từ cuộc thi văn học đầu năm (do các tờ báo tổ chức)
문필가munpilgadanh từ người viết, văn sĩ, nhà văn
작가정신jakgajeongsindanh từ tinh thần nhà văn, tâm huyết nghệ thuật
필치pilchidanh từ nét bút, bút pháp, lối viết
필력pillyeokdanh từ bút lực, tài viết văn
문장력munjangnyeokdanh từ khả năng viết, khả năng hành văn
서술자seosuljadanh từ người kể chuyện
일인칭irinchingdanh từ ngôi thứ nhất
삼인칭saminchingdanh từ ngôi thứ ba
전지적 작가 시점jeonjijeok jakga sijeomcụm từ điểm nhìn toàn tri (ngôi thứ ba)
관찰자gwanchaljadanh từ người quan sát
서사시seosasidanh từ sử thi, thơ tự sự
서정seojeongdanh từ chất trữ tình, cảm xúc trữ tình
서정시seojeongsidanh từ thơ trữ tình
산문시sanmunsidanh từ thơ văn xuôi
운율unyuldanh từ nhịp điệu, vần luật (của thơ)
압운abundanh từ sự gieo vần, vần
음보eumbodanh từ nhịp, đơn vị nhịp (trong thơ Hàn)
율격yulgyeokdanh từ luật nhịp, thể luật
정형시jeonghyeongsidanh từ thơ định thể, thơ cách luật
자유시jayusidanh từ thơ tự do
가사gasadanh từ gasa (thể thơ cổ điển Hàn Quốc)
향가hyanggadanh từ hyangga (bài ca thời Silla)
고려가요goryeogayodanh từ ca dao Goryeo (dân ca thời Cao Ly)
고전소설gojeonsoseoldanh từ tiểu thuyết cổ điển (văn xuôi Hàn Quốc thời cận đại trở về trước)
구비문학gubimunhakdanh từ văn học truyền miệng, văn học dân gian truyền khẩu
설화seolhwadanh từ truyện kể dân gian (thần thoại, truyền thuyết, cổ tích)
민담mindamdanh từ truyện cổ tích dân gian
우화uhwadanh từ truyện ngụ ngôn
골계golgyedanh từ cái hài, tính hoạt kê (phạm trù thẩm mỹ)
아이러니aireonidanh từ sự trớ trêu, mỉa mai
역설법yeokseolbeopdanh từ phép nghịch lý (biện pháp tu từ)
직유jigyudanh từ phép so sánh (trực tiếp)
의인법uiinbeopdanh từ phép nhân hóa
과장법gwajangbeopdanh từ phép nói quá, phép khoa trương
대구법daegubeopdanh từ phép đối
반복법banbokbeopdanh từ phép điệp, phép lặp (biện pháp tu từ)
점층법jeomcheungbeopdanh từ phép tăng tiến, phép tiệm tiến (tu từ)
도치법dochibeopdanh từ phép đảo ngữ (đảo trật tự từ)
설의법seoruibeopdanh từ câu hỏi tu từ (biện pháp tu từ)
영탄법yeongtanbeopdanh từ phép cảm thán (biện pháp tu từ)
알레고리allegoridanh từ phúng dụ, ngụ ngôn (allegory)
심상simsangdanh từ hình ảnh, hình tượng (trong thơ)
시어sieodanh từ thi ngữ, từ ngữ trong thơ
시상sisangdanh từ tứ thơ, cảm hứng thơ
시적 화자sijeok hwajacụm từ chủ thể trữ tình, người nói trong thơ
어조eojodanh từ giọng điệu, ngữ điệu (của lời nói hay bài viết)
주제의식jujeuisikdanh từ ý thức chủ đề, chủ ý của tác phẩm
작품세계jakpumsegyedanh từ thế giới nghệ thuật, toàn bộ sáng tác của tác giả
암시amsidanh từ sự ám chỉ, gợi ý ngầm, hàm ý
전개jeongaedanh từ sự phát triển (cốt truyện), diễn biến
대단원daedanwondanh từ hồi kết, màn kết thúc trọn vẹn
갈등구조galdeunggujodanh từ cấu trúc xung đột
내적 갈등naejeok galdeungcụm từ xung đột nội tâm
외적 갈등oejeok galdeungcụm từ xung đột bên ngoài
인물형inmulhyeongdanh từ kiểu nhân vật
입체적 인물ipchejeok inmulcụm từ nhân vật đa chiều, nhân vật phát triển
평면적 인물pyeongmyeonjeok inmulcụm từ nhân vật phẳng, nhân vật tĩnh
주동인물judonginmuldanh từ nhân vật chính diện, nhân vật trung tâm
반동인물bandonginmuldanh từ nhân vật phản diện
액자소설aekjasoseoldanh từ truyện lồng khung, tiểu thuyết khung
성장소설seongjangsoseoldanh từ tiểu thuyết trưởng thành
교양소설gyoyangsoseoldanh từ tiểu thuyết giáo dục (Bildungsroman)
역사소설yeoksasoseoldanh từ tiểu thuyết lịch sử
공상과학gongsanggwahakdanh từ khoa học viễn tưởng
기행문gihaengmundanh từ ký sự du lịch, du ký
문학평론munhakpyeongnondanh từ phê bình văn học
서평seopyeongdanh từ bài điểm sách, bài bình sách
해제haejedanh từ lời giới thiệu (tác phẩm), phần giải thích thư mục
주해juhaedanh từ chú giải, lời bình giải
주석juseokdanh từ chú thích, ghi chú
번역본beonyeokbondanh từ bản dịch
판본panbondanh từ bản in, phiên bản (sách)
초판chopandanh từ bản in đầu tiên, ấn bản đầu
절판jeolpandanh từ tuyệt bản, ngừng xuất bản
고서goseodanh từ sách cổ, cổ thư
필사본pilsabondanh từ bản chép tay
목판본mokpanbondanh từ sách in mộc bản, bản khắc gỗ
활자본hwaljabondanh từ sách in chữ rời, bản in hoạt tự
장서jangseodanh từ kho sách, sách lưu trữ, tàng thư
대작daejakdanh từ đại tác phẩm, tác phẩm lớn; tác phẩm quy mô lớn
역작yeokjakdanh từ tác phẩm tâm huyết, công trình dồn sức
수작sujakdanh từ tác phẩm xuất sắc, tác phẩm hay
졸작joljakdanh từ tác phẩm dở; tác phẩm vụng về của tôi (khiêm tốn)
습작seupjakdanh từ bài tập sáng tác, tác phẩm luyện tập
유작yujakdanh từ di tác, tác phẩm để lại sau khi qua đời
처녀작cheonyeojakdanh từ tác phẩm đầu tay
데뷔작debwijakdanh từ tác phẩm ra mắt, tác phẩm debut
연작yeonjakdanh từ loạt tác phẩm liên hoàn, chùm tác phẩm (truyện, thơ, tranh)
중편jungpyeondanh từ truyện vừa, tác phẩm độ dài trung bình
옴니버스omnibeoseudanh từ tuyển tập, phim/sách gồm nhiều truyện riêng (omnibus)
상호텍스트성sanghotekseuteuseongdanh từ tính liên văn bản
해석학haeseokhakdanh từ thông diễn học, giải thích học
수용미학suyongmihakdanh từ mỹ học tiếp nhận, lý thuyết tiếp nhận
독자반응dokjabaneungdanh từ phản hồi của người đọc
명문myeongmundanh từ áng văn hay, bài văn nổi tiếng
미문mimundanh từ văn đẹp, lời văn bay bướm
졸문jolmundanh từ văn vụng; bài viết vụng về của tôi (khiêm tốn)
퇴고toegodanh từ sự sửa bản thảo, gọt giũa câu chữ
탈고talgodanh từ sự hoàn thành bản thảo
윤문yunmundanh từ sự nhuận sắc, chỉnh sửa văn phong
교정gyojeongdanh từ sự hiệu đính, sửa bản in thử
교열gyoyeoldanh từ sự biên tập kỹ, kiểm tra độ chính xác của văn bản
저술jeosuldanh từ sự trước tác, viết sách
역서yeokseodanh từ sách dịch, bản dịch
편저pyeonjeodanh từ sách biên soạn, sách do ai đó chủ biên
문집munjipdanh từ văn tập (tập hợp bài viết của một tác giả)
선집seonjipdanh từ tuyển tập
전집jeonjipdanh từ toàn tập, trọn bộ
총서chongseodanh từ tủ sách, tùng thư (bộ sách của nhà xuất bản)
일대기ildaegidanh từ câu chuyện cuộc đời, cuộc đời (của một người)
평전pyeongjeondanh từ tiểu sử bình luận, bình truyện
전기jeongidanh từ tiểu sử, truyện ký
조형johyeongdanh từ sự tạo hình; nghệ thuật tạo hình
조형미johyeongmidanh từ vẻ đẹp tạo hình, vẻ đẹp hình thức
조형예술johyeongyesuldanh từ nghệ thuật tạo hình, mỹ thuật thị giác
수묵화sumukhwadanh từ tranh thủy mặc
산수화sansuhwadanh từ tranh sơn thủy (phong cảnh Á Đông)
풍속화pungsokhwadanh từ tranh phong tục, tranh sinh hoạt đời thường
민화minhwadanh từ tranh dân gian
문인화muninhwadanh từ tranh văn nhân, tranh của nho sĩ
화조도hwajododanh từ tranh hoa điểu
인물화inmulhwadanh từ tranh nhân vật, tranh chân dung
정물화jeongmulhwadanh từ tranh tĩnh vật
프레스코peureseukodanh từ tranh bích họa fresco
소묘somyodanh từ tranh vẽ chì, ký họa (đường nét và sáng tối)
데생desaengdanh từ vẽ chì, vẽ than (dessin)
원근법wongeunbeopdanh từ luật viễn cận, phép phối cảnh (hội họa)
명암myeongamdanh từ sáng tối, đậm nhạt; mặt sáng và mặt tối
채색chaesaekdanh từ sự tô màu, vẽ màu
색조saekjodanh từ tông màu, sắc độ
질감jilgamdanh từ chất cảm, kết cấu bề mặt
여백yeobaekdanh từ khoảng trống, lề, chỗ để trắng
여백의 미yeobaegui micụm từ vẻ đẹp của khoảng trống, thẩm mỹ của sự tiết chế
화폭hwapokdanh từ bức họa, mặt tranh, khung vải vẽ
화백hwabaekdanh từ danh họa, họa sĩ bậc thầy (cách gọi tôn kính)
화단hwadandanh từ giới hội họa, họa đàn
화랑hwarangdanh từ phòng tranh, phòng trưng bày tranh
회고전hoegojeondanh từ triển lãm hồi cố, triển lãm hồi tưởng
기획전gihoekjeondanh từ triển lãm chuyên đề, triển lãm đặc biệt
비엔날레biennalledanh từ biennale, triển lãm nghệ thuật hai năm một lần
진품jinpumdanh từ đồ thật, tác phẩm thật, chân phẩm
모작mojakdanh từ bản chép, bản mô phỏng (tác phẩm nghệ thuật)
복제품bokjepumdanh từ bản sao, bản in lại, đồ phục chế
감정gamjeongdanh từ sự giám định, sự thẩm định
감정가gamjeonggadanh từ chuyên gia giám định, người sành
소조sojodanh từ nghệ thuật nặn, đắp tượng (bằng đất sét)
부조bujodanh từ phù điêu
설치미술seolchimisuldanh từ nghệ thuật sắp đặt
행위예술haengwiyesuldanh từ nghệ thuật trình diễn (performance art)
도예doyedanh từ nghệ thuật gốm, làm gốm
청자cheongjadanh từ gốm men ngọc, thanh từ
백자baekjadanh từ sứ trắng, bạch từ
분청사기buncheongsagidanh từ gốm buncheong, gốm xám phủ men trắng
상감sanggamdanh từ kỹ thuật khảm (trên gốm)
옻칠otchildanh từ sự sơn mài, phủ sơn ta
나전칠기najeonchilgidanh từ đồ sơn mài khảm xà cừ
목공예mokgongyedanh từ nghề mộc mỹ nghệ, đồ gỗ thủ công
서체seochedanh từ kiểu chữ, phông chữ; thể chữ thư pháp
필체pilchedanh từ nét chữ, chữ viết tay
붓글씨butgeulssidanh từ chữ viết bằng bút lông, thư pháp
문방사우munbangsaudanh từ văn phòng tứ hữu (bút, mực, giấy, nghiên)
건축미geonchungmidanh từ vẻ đẹp kiến trúc
고딕godikdanh từ Gô-tích (phong cách)
바로크barokeudanh từ Ba-rốc (Baroque)
르네상스reunesangseudanh từ thời Phục hưng; sự phục hưng
고전미gojeonmidanh từ vẻ đẹp cổ điển, nét thanh lịch vượt thời gian
균형미gyunhyeongmidanh từ vẻ đẹp cân đối, vẻ đẹp hài hòa tỷ lệ
곡선미gokseonmidanh từ vẻ đẹp đường cong; thân hình cong đẹp
절제미jeoljemidanh từ vẻ đẹp của sự tiết chế, nét thanh lịch kín đáo
소박미sobangmidanh từ vẻ đẹp mộc mạc, nét giản dị
심미안simmiandanh từ con mắt thẩm mỹ, óc thẩm mỹ
미의식miuisikdanh từ ý thức thẩm mỹ, quan niệm về cái đẹp
예술혼yesulhondanh từ hồn nghệ thuật, tâm hồn nghệ sĩ
창작열changjangnyeoldanh từ nhiệt huyết sáng tác, đam mê sáng tạo
화성hwaseongdanh từ hòa âm, hòa thanh (âm nhạc)
가락garakdanh từ giai điệu, làn điệu; nhịp điệu
장단jangdandanh từ nhịp (trong nhạc truyền thống Hàn), tiết tấu; dài ngắn
음계eumgyedanh từ âm giai, gam nhạc
음정eumjeongdanh từ quãng (âm nhạc); cao độ, độ chuẩn nốt
음색eumsaekdanh từ âm sắc, chất giọng
음역eumyeokdanh từ âm vực, quãng giọng
불협화음bulhyeophwaeumdanh từ nghịch âm, âm bất hòa; sự bất đồng, lục đục
협화음hyeophwaeumdanh từ thuận âm, hợp âm thuận
조성joseongdanh từ điệu tính, giọng (âm nhạc)
장조jangjodanh từ giọng trưởng
단조danjodanh từ giọng thứ
변주byeonjudanh từ biến tấu (âm nhạc); sự biến hóa, làm mới
변주곡byeonjugokdanh từ bản biến tấu, khúc biến tấu
소나타sonatadanh từ bản sonata
독주회dokjuhoedanh từ buổi độc tấu
합주hapjudanh từ sự hợp tấu, chơi nhạc cùng nhau
중주jungjudanh từ hòa tấu mỗi bè một người (song tấu, tam tấu, tứ tấu...)
협연hyeobyeondanh từ sự biểu diễn cùng (nghệ sĩ độc tấu với dàn nhạc), hợp diễn
관현악gwanhyeonakdanh từ nhạc dàn nhạc, nhạc giao hưởng
관현악단gwanhyeonakdandanh từ dàn nhạc
교향악단gyohyangakdandanh từ dàn nhạc giao hưởng
실내악sillaeakdanh từ nhạc thính phòng
기악giakdanh từ khí nhạc, nhạc khí
정악jeongakdanh từ jeongak, nhạc cung đình và nhạc cổ điển của giới quý tộc Hàn
산조sanjodanh từ sanjo, độc tấu nhạc cụ dân gian có trống đệm
거문고geomungodanh từ geomungo, đàn tam thập lục sáu dây của Hàn Quốc
해금haegeumdanh từ haegeum, đàn nhị hai dây của Hàn Quốc
대금daegeumdanh từ daegeum, sáo ngang lớn bằng trúc
풍물pungmuldanh từ pungmul, nhạc gõ và múa dân gian Hàn; cảnh vật và phong tục của một vùng
농악nongakdanh từ nongak, nhạc nhà nông
마당놀이madangnoridanh từ madangnori, kịch dân gian ngoài trời, khán giả ngồi vây quanh
창극changgeukdanh từ changgeuk, ca kịch truyền thống Hàn dựa trên pansori
창changdanh từ phần hát (trong pansori và thanh nhạc truyền thống)
소리꾼sorikkundanh từ ca sĩ pansori, người hát dân ca truyền thống
고수gosudanh từ người đánh trống (đệm cho pansori)
추임새chuimsaedanh từ chuimsae, tiếng hô cổ vũ khi biểu diễn (như 얼씨구, 좋다)
명창myeongchangdanh từ nghệ nhân hát bậc thầy (pansori), danh ca
명인myeongindanh từ bậc thầy, nghệ nhân, người tài hoa
안무가anmugadanh từ biên đạo múa
현대무용hyeondaemuyongdanh từ múa hiện đại, múa đương đại
고전무용gojeonmuyongdanh từ múa cổ điển (thường là múa truyền thống Hàn)
무대예술mudaeyesuldanh từ nghệ thuật sân khấu
연출가yeonchulgadanh từ đạo diễn (sân khấu)
희곡huigokdanh từ kịch bản sân khấu, kịch (thể loại văn học)
극작가geukjakgadanh từ nhà soạn kịch, kịch tác gia
희비극huibigeukdanh từ bi hài kịch
부조리극bujorigeukdanh từ kịch phi lý
독백dokbaekdanh từ độc thoại, độc bạch
방백bangbaekdanh từ bàng thoại, lời nói riêng với khán giả
막makdanh từ màn, hồi (của vở kịch); tấm màn
장jangdanh từ cảnh (của vở kịch)
커튼콜keoteunkoldanh từ màn chào kết (curtain call)
초연choyeondanh từ buổi công diễn đầu tiên, sự ra mắt
재연jaeyeondanh từ sự tái diễn, dựng lại (vở diễn); sự diễn lại (sự việc)
공연예술gongyeonyesuldanh từ nghệ thuật biểu diễn
고조선gojoseondanh từ Cổ Triều Tiên, Gojoseon (vương quốc đầu tiên của Hàn Quốc)
삼국시대samguksidaedanh từ thời kỳ Tam Quốc (Goguryeo, Baekje, Silla)
통일신라tongilsilladanh từ Silla thống nhất (668–935)
삼국사기samguksagidanh từ Tam quốc sử ký (Samguk Sagi, 1145)
삼국유사samgugyusadanh từ Tam quốc di sự (Samguk Yusa)
조선왕조실록joseonwangjosillokdanh từ Triều Tiên vương triều thực lục (Biên niên sử triều Joseon)
집현전jiphyeonjeondanh từ Tập Hiền điện (viện nghiên cứu hoàng gia)
과거제gwageojedanh từ chế độ khoa cử (gwageo)
급제geupjedanh từ thi đỗ (khoa cử), cập đệ
낙방nakbangdanh từ thi trượt (đặc biệt là khoa cử), hỏng thi
장원jangwondanh từ đỗ đầu khoa cử; trạng nguyên, người đứng đầu
중인jungindanh từ jungin, tầng lớp trung lưu (giới chuyên môn kỹ thuật thời Joseon)
상민sangmindanh từ thường dân (thời Joseon)
천민cheonmindanh từ tiện dân, tầng lớp thấp kém nhất
사대부sadaebudanh từ sĩ đại phu, tầng lớp nho sĩ quan lại
문신munsindanh từ quan văn, văn thần
무신musindanh từ quan võ, võ thần
벼슬byeoseuldanh từ chức quan, phẩm hàm
관직gwanjikdanh từ chức quan, chức vụ nhà nước
관아gwanadanh từ quan nha, nha môn (thời Joseon)
수령suryeongdanh từ quan huyện, quan cai trị địa phương
암행어사amhaengeosadanh từ ngự sử vi hành, quan thanh tra bí mật của vua
신권singwondanh từ quyền lực của quần thần (đối lập với vương quyền)
왕위wangwidanh từ ngôi vua, vương vị
폐위pyewidanh từ phế truất (ngôi vua)
섭정seopjeongdanh từ nhiếp chính; người nhiếp chính
세자sejadanh từ thế tử, thái tử
왕비wangbidanh từ vương phi, hoàng hậu (vợ vua)
후궁hugungdanh từ phi tần, cung phi (vợ lẽ của vua)
궁녀gungnyeodanh từ cung nữ
내시naesidanh từ thái giám, hoạn quan
사화sahwadanh từ sĩ họa, cuộc thanh trừng nho sĩ (thời Joseon)
당쟁dangjaengdanh từ đảng tranh, tranh giành bè phái
붕당bungdangdanh từ bè đảng, phe phái chính trị (thời Joseon)
탕평책tangpyeongchaekdanh từ chính sách Đãng Bình (công bằng giữa các phe phái)
쇄국swaegukdanh từ bế quan tỏa cảng, đóng cửa đất nước
쇄국정책swaegukjeongchaekdanh từ chính sách bế quan tỏa cảng
개항gaehangdanh từ mở cửa cảng (cho ngoại thương); khai trương cảng, sân bay
개화gaehwadanh từ khai hóa, cận đại hóa
개화기gaehwagidanh từ thời kỳ khai hóa (cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
갑오개혁gabogaehyeokdanh từ Cải cách Giáp Ngọ (1894)
동학donghakdanh từ Đông Học (một tôn giáo của Hàn Quốc)
동학농민운동donghangnongminundongdanh từ Phong trào nông dân Đông Học (1894)
의병장uibyeongjangdanh từ thủ lĩnh nghĩa binh
을사조약eulsajoyakdanh từ Hiệp ước Ất Tỵ (hiệp ước bảo hộ năm 1905)
국권gukgwondanh từ chủ quyền quốc gia, quốc quyền
국권피탈gukgwonpitaldanh từ mất chủ quyền quốc gia; việc Nhật thôn tính Hàn Quốc (1910)
식민통치singmintongchidanh từ thống trị thực dân, ách cai trị thuộc địa
수탈sutaldanh từ bóc lột, cướp đoạt (bởi kẻ có quyền)
강제징용gangjejingyongdanh từ cưỡng bức lao động, cưỡng chế trưng dụng (thời Nhật thuộc)
창씨개명changssigaemyeongdanh từ chính sách buộc đổi sang tên kiểu Nhật (thời thuộc địa)
삼일운동samirundongdanh từ Phong trào 1 tháng 3 (năm 1919)
임시정부imsijeongbudanh từ chính phủ lâm thời (đặc biệt là chính phủ ở Thượng Hải, 1919)
독립투사dongniptusadanh từ chiến sĩ đấu tranh giành độc lập
열사yeolsadanh từ liệt sĩ (người yêu nước hy sinh, đấu tranh không dùng vũ khí)
의사uisadanh từ nghĩa sĩ, người yêu nước hy sinh (đấu tranh bằng vũ khí)
순국sungukdanh từ hy sinh vì nước, tuẫn quốc
순국선열sungukseonyeoldanh từ các bậc tiên liệt hy sinh vì nước (vì độc lập của Hàn Quốc)
애국지사aegukjisadanh từ nhà ái quốc, chí sĩ yêu nước
친일파chinilpadanh từ phái thân Nhật, kẻ cộng tác với Nhật
매국노maegungnodanh từ kẻ bán nước
육이오yugiodanh từ Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu ngày 25/6/1950)
피란민piranmindanh từ người lánh nạn chiến tranh, dân tị nạn
산업화 시대saneophwa sidaecụm từ thời kỳ công nghiệp hóa
사일구혁명sailguhyeongmyeongdanh từ Cách mạng 19 tháng 4 (năm 1960)
민주화운동minjuhwaundongdanh từ phong trào dân chủ hóa, phong trào đòi dân chủ
사적sajeokdanh từ di tích lịch sử
무형문화재muhyeongmunhwajaedanh từ di sản văn hóa phi vật thể
유형문화재yuhyeongmunhwajaedanh từ di sản văn hóa vật thể
인간문화재inganmunhwajaedanh từ báu vật nhân văn sống, nghệ nhân nắm giữ di sản phi vật thể
고분gobundanh từ mộ cổ, gò mộ cổ
고분벽화gobunbyeokhwadanh từ bích họa trong mộ cổ
석탑seoktapdanh từ tháp đá
석굴seokguldanh từ hang đá, thạch động
사리saridanh từ xá lợi (Phật giáo)
금동geumdongdanh từ đồng mạ vàng
빗살무늬토기bitsalmunuitogidanh từ đồ gốm văn răng lược (gốm thời đồ đá mới của Hàn Quốc)
청동기cheongdonggidanh từ đồ đồng, công cụ bằng đồng; thời đại đồ đồng
철기cheolgidanh từ đồ sắt, công cụ bằng sắt; thời đại đồ sắt
구석기guseokgidanh từ công cụ đá cũ; thời đại đồ đá cũ
신석기sinseokgidanh từ công cụ đá mới; thời đại đồ đá mới
선사시대seonsasidaedanh từ thời tiền sử
역사시대yeoksasidaedanh từ thời kỳ lịch sử (thời đại có ghi chép bằng chữ)
고대사godaesadanh từ lịch sử cổ đại, cổ sử
근세geunsedanh từ thời cận thế, giai đoạn đầu cận đại
현대사hyeondaesadanh từ lịch sử hiện đại, hiện đại sử
사관sagwandanh từ sử quan, quan điểm lịch sử
사학sahakdanh từ sử học (ngành học)
사학자sahakjadanh từ nhà sử học
역사관yeoksagwandanh từ quan điểm lịch sử, lịch sử quan
식민사관singminsagwandanh từ sử quan thực dân (cách viết sử Hàn Quốc của chính quyền thực dân Nhật)
고증gojeungdanh từ khảo chứng, kiểm chứng sử liệu; độ chính xác về bối cảnh thời đại
연대기yeondaegidanh từ biên niên sử
연호yeonhodanh từ niên hiệu
문중munjungdanh từ dòng họ, môn tộc (con cháu cùng một tổ tiên)
종가jonggadanh từ nhà tông trưởng, đại tông (dòng trưởng của dòng họ)
종손jongsondanh từ cháu đích tôn dòng trưởng, người kế tự của dòng họ
본관bongwandanh từ bản quán, quê gốc của dòng họ
가풍gapungdanh từ gia phong, nếp nhà
가훈gahundanh từ gia huấn, châm ngôn gia đình
제사상jesasangdanh từ mâm cúng, bàn thờ cúng tổ tiên
제기jegidanh từ đồ tế khí, bát đĩa dùng để cúng
벌초beolchodanh từ phát cỏ, dọn dẹp mộ tổ tiên
상례sangnyedanh từ tang lễ, nghi lễ tang
상주sangjudanh từ tang chủ
상복sangbokdanh từ tang phục, đồ tang
문상munsangdanh từ đi viếng tang, phúng viếng
조의금joeuigeumdanh từ tiền phúng điếu, tiền viếng (trong đám tang)
부의금buuigeumdanh từ tiền phúng viếng, tiền phúng điếu
발인barindanh từ lễ phát tang, đưa linh cữu đi (lúc khởi hành đưa tang)
삼우제samujedanh từ lễ tam ngu (lễ cúng ngày thứ ba sau khi chôn cất)
탈상talsangdanh từ mãn tang, xả tang
전통혼례jeontonghollyedanh từ hôn lễ truyền thống, đám cưới truyền thống
폐백pyebaekdanh từ pyebaek (lễ cô dâu ra mắt, chào gia đình nhà chồng sau lễ cưới)
함hamdanh từ hòm lễ vật (nhà trai gửi sang nhà gái trước ngày cưới)
관혼상제gwanhonsangjedanh từ quan hôn tang tế (bốn nghi lễ lớn của đời người: trưởng thành, cưới, tang, cúng tế)
세시풍속sesipungsokdanh từ phong tục theo mùa, phong tục tuế thời
절기jeolgidanh từ tiết khí (một trong 24 tiết khí)
입춘ipchundanh từ Lập xuân (tiết khí, khoảng ngày 4/2)
하지hajidanh từ Hạ chí
춘분chunbundanh từ Xuân phân
추분chubundanh từ Thu phân
정월대보름jeongwoldaeboreumdanh từ Jeongwol Daeboreum, rằm tháng Giêng âm lịch
부럼bureomdanh từ bureom, các loại hạt cắn vào rằm tháng Giêng (óc chó, đậu phộng, hạt dẻ…)
쥐불놀이jwibulloridanh từ jwibul-nori (trò quay lon lửa và đốt bờ ruộng vào rằm tháng Giêng)
그네뛰기geunettwigidanh từ đánh đu (thi đu truyền thống, đặc biệt vào Tết Đoan Ngọ)
두루마기durumagidanh từ durumagi (áo khoác ngoài truyền thống của Hàn Quốc)
갓gatdanh từ gat (mũ truyền thống màu đen, vành rộng)
상투sangtudanh từ búi tóc (kiểu tóc truyền thống của đàn ông đã lấy vợ)
비녀binyeodanh từ binyeo (trâm cài tóc truyền thống)
버선beoseondanh từ beoseon (tất truyền thống của Hàn Quốc)
초가chogadanh từ nhà mái tranh
구들gudeuldanh từ gudeul, ondol (hệ thống sưởi dưới sàn); sàn sưởi
대청마루daecheongmarudanh từ đại sảnh lát gỗ (gian giữa của nhà hanok)
사랑방sarangbangdanh từ sarangbang (phòng đọc sách và tiếp khách của chủ nhà trong hanok); nơi tụ họp
안채anchaedanh từ gian nhà trong (nơi sinh hoạt của phụ nữ và gia đình trong hanok)
장독대jangdokdaedanh từ bệ đặt chum tương (nơi để chum xì dầu, tương ớt…)
각골난망gakgollanmangdanh từ khắc cốt ghi tâm, ơn nghĩa không bao giờ quên
견원지간gyeonwonjigandanh từ như chó với mèo, kẻ thù không đội trời chung
결초보은gyeolchoboeundanh từ kết cỏ ngậm vành, báo ơn đến chết cũng không quên
경거망동gyeonggeomangdongdanh từ hành động khinh suất, manh động
곡학아세gokhagasedanh từ bẻ cong học thuật để xu nịnh quyền thế
교각살우gyogaksarudanh từ chữa lợn lành thành lợn què, sửa lỗi nhỏ mà làm hỏng việc lớn
구우일모guuilmodanh từ chín trâu mất một sợi lông, chỉ là phần rất nhỏ
기사회생gisahoesaengdanh từ khởi tử hồi sinh, thoát chết trong gang tấc, lội ngược dòng kỳ diệu
낙장불입nakjangburipdanh từ đã đánh là không được rút lại, việc đã rồi không thể sửa
난공불락nangongbullakdanh từ bất khả xâm phạm, không thể công phá
남부여대nambuyeodaedanh từ bồng bế dắt díu nhau đi lánh nạn, mang theo toàn bộ gia sản
내우외환naeuoehwandanh từ thù trong giặc ngoài, khủng hoảng cả bên trong lẫn bên ngoài
노발대발nobaldaebaldanh từ nổi trận lôi đình, giận dữ
누란지위nuranjiwidanh từ nguy như trứng chồng, tình thế cực kỳ nguy hiểm
동상이몽dongsangimongdanh từ đồng sàng dị mộng, cùng hoàn cảnh nhưng khác mục đích
두문불출dumunbulchuldanh từ đóng cửa không ra ngoài, ở lì trong nhà
등하불명deunghabulmyeongdanh từ dưới đèn thì tối; không thấy cái ở ngay trước mắt
망연자실mangyeonjasildanh từ bàng hoàng thất thần, chết lặng vì sốc
면종복배myeonjongbokbaedanh từ bề ngoài phục tùng nhưng trong lòng chống đối, khẩu phục tâm không phục
명불허전myeongbulheojeondanh từ danh bất hư truyền, đúng như lời đồn
명실상부myeongsilsangbudanh từ danh xứng với thực, thực sự đúng với danh hiệu
문전성시munjeonseongsidanh từ khách khứa tấp nập, đông như trẩy hội
미사여구misayeogudanh từ lời hoa mỹ, từ ngữ bóng bẩy
발본색원balbonsaegwondanh từ nhổ cỏ tận gốc, diệt trừ tận gốc rễ
백골난망baekgollanmangdanh từ ơn sâu nghĩa nặng, chết cũng không quên ơn
백년해로baengnyeonhaerodanh từ bách niên giai lão, vợ chồng sống hạnh phúc đến đầu bạc răng long
백중지세baekjungjisedanh từ ngang tài ngang sức, bất phân thắng bại
부화뇌동buhwanoedongdanh từ a dua, phụ họa theo người khác một cách mù quáng
분골쇄신bungolswaesindanh từ dốc hết sức lực, tan xương nát thịt cũng không từ
살신성인salsinseongindanh từ sát thân thành nhân, xả thân vì người khác hoặc vì nghĩa
삼고초려samgochoryeodanh từ tam cố thảo lư, kiên trì thành tâm mời người tài
상전벽해sangjeonbyeokhaedanh từ bãi bể nương dâu, thay đổi hoàn toàn theo thời gian
수어지교sueojigyodanh từ như cá với nước, quan hệ khăng khít không thể tách rời
순망치한sunmangchihandanh từ môi hở răng lạnh, phụ thuộc lẫn nhau
시기상조sigisangjodanh từ còn quá sớm, chưa đến lúc
아비규환abigyuhwandanh từ cảnh hỗn loạn kinh hoàng, cảnh địa ngục trần gian
언어도단eoneododandanh từ không thể chấp nhận được, vô lý hết chỗ nói
여리박빙yeoribakbingdanh từ như đi trên băng mỏng, hết sức thận trọng
연목구어yeonmokgueodanh từ leo cây tìm cá, việc làm vô ích, tìm sai chỗ
오비이락obirakdanh từ trùng hợp đáng ngờ, xui xẻo đúng lúc nên bị nghi oan
와신상담wasinsangdamdanh từ nằm gai nếm mật, chịu đựng gian khổ để báo thù hoặc đạt mục tiêu
우공이산ugongisandanh từ Ngu Công dời núi, kiên trì thì việc gì cũng làm được
은인자중euninjajungdanh từ nhẫn nhịn chờ thời, âm thầm chịu đựng và giữ mình
인지상정injisangjeongdanh từ nhân chi thường tình, lẽ thường tình của con người
일언반구ireonbangudanh từ một lời nửa câu (thường dùng: không một lời nào)
전광석화jeongwangseokhwadanh từ nhanh như chớp, chớp nhoáng
전무후무jeonmuhumudanh từ vô tiền khoáng hậu, trước chưa từng có, sau cũng không có
절치부심jeolchibusimdanh từ nghiến răng quyết tâm, ôm hận nung nấu ý chí sau thất bại
점입가경jeomipgagyeongdanh từ càng ngày càng hay; (mỉa mai) càng lúc càng tệ
조변석개jobyeonseokgaedanh từ sáng nắng chiều mưa, thay đổi xoành xoạch (kế hoạch, chính sách)
좌정관천jwajeonggwancheondanh từ ếch ngồi đáy giếng, tầm nhìn hạn hẹp
주마간산jumagansandanh từ cưỡi ngựa xem hoa, xem qua loa vội vàng
지록위마jirogwimadanh từ chỉ hươu bảo ngựa, dùng quyền lực đổi trắng thay đen
천양지차cheonyangjichadanh từ một trời một vực, khác nhau rất xa
천우신조cheonusinjodanh từ trời giúp thần phù hộ, may mắn như có ơn trên
태연자약taeyeonjayakdanh từ thản nhiên như không, bình tĩnh tự tại
토사구팽tosagupaengdanh từ thỏ chết thì chó săn bị nấu, hết giá trị lợi dụng thì bị vứt bỏ
풍전등화pungjeondeunghwadanh từ ngàn cân treo sợi tóc, như ngọn đèn trước gió
필유곡절piryugokjeoldanh từ ắt hẳn có uẩn khúc, chắc chắn có lý do bên trong
형설지공hyeongseoljigongdanh từ công đèn sách, thành công nhờ chăm học dù nghèo khó
호가호위hogahowidanh từ cáo mượn oai hùm, dựa thế người khác để hống hách
호연지기hoyeonjigidanh từ hạo nhiên chi khí, khí phách rộng lớn, tự do
혼비백산honbibaeksandanh từ hồn bay phách lạc, sợ mất hồn
회자정리hoejajeongnidanh từ hợp rồi ắt tan, có gặp gỡ ắt có chia ly
후안무치huanmuchidanh từ mặt dày vô sỉ, trơ trẽn
흥진비래heungjinbiraedanh từ vui hết buồn đến, đời có lúc thăng lúc trầm
감지덕지gamjideokjidanh từ biết ơn vô cùng, được chừng nào hay chừng ấy
견리사의gyeollisauidanh từ thấy lợi nghĩ đến nghĩa
고립무원gorimmuwondanh từ cô lập không ai giúp đỡ, đơn thương độc mã
공평무사gongpyeongmusadanh từ công bằng vô tư, không thiên vị
괄목상대gwalmoksangdaedanh từ tiến bộ vượt bậc; phải lau mắt mà nhìn
교언영색gyoeonyeongsaekdanh từ xảo ngôn lệnh sắc, lời ngon tiếng ngọt và vẻ mặt nịnh nọt
근묵자흑geunmukjaheukdanh từ gần mực thì đen, chơi với ai sẽ giống người đó
금의환향geumuihwanhyangdanh từ áo gấm về làng, vinh quy bái tổ
기상천외gisangcheonoedanh từ kỳ quặc, độc đáo ngoài sức tưởng tượng
다사다난dasadanandanh từ nhiều biến cố và khó khăn
단도직입dandojigipdanh từ đi thẳng vào vấn đề, nói thẳng
당랑거철dangnanggeocheoldanh từ châu chấu đá xe, chống lại đối thủ mạnh hơn mình rất nhiều
득의양양deuguiyangyangdanh từ đắc ý, hớn hở vênh vang
만시지탄mansijitandanh từ hối tiếc vì đã quá muộn, mất bò mới lo làm chuồng
목불인견mokburingyeondanh từ cảnh tượng không nỡ nhìn, chướng mắt khó chịu nổi
무위도식muwidosikdanh từ ăn không ngồi rồi, ăn bám
배수진baesujindanh từ thế trận bối thủy, đặt mình vào đường cùng để quyết chiến
부지기수bujigisudanh từ nhiều vô kể, không đếm xuể
수주대토sujudaetodanh từ ôm cây đợi thỏ, khư khư chờ may mắn lặp lại, bám lấy lối cũ
심기일전simgiiljeondanh từ thay đổi tâm thế, làm lại từ đầu với tinh thần mới
안분지족anbunjijokdanh từ an phận thủ thường, biết đủ
언행일치eonhaengilchidanh từ lời nói đi đôi với việc làm
유구무언yugumueondanh từ không còn gì để nói, không biết thanh minh thế nào
이전투구ijeontugudanh từ cuộc đấu đá bẩn thỉu, bôi nhọ lẫn nhau
자승자박jaseungjabakdanh từ tự trói mình, gậy ông đập lưng ông
전전반측jeonjeonbancheukdanh từ trằn trọc, thao thức không ngủ được
조령모개joryeongmogaedanh từ sáng ra lệnh chiều đổi, chính sách thay đổi liên tục
죽림칠현jungnimchilhyeondanh từ Trúc Lâm thất hiền (bảy hiền nhân rừng trúc)
천인공노cheoningongnodanh từ trời không dung đất không tha, tội ác khiến trời và người cùng phẫn nộ
철두철미cheolducheolmidanh từ triệt để, chu đáo từ đầu đến cuối
파란만장paranmanjangdanh từ đầy sóng gió, nhiều thăng trầm (cuộc đời, lịch sử)
허장성세heojangseongsedanh từ hư trương thanh thế, phô trương rỗng tuếch
개진하다gaejinhadađộng từ trình bày, bày tỏ (ý kiến một cách chính thức)
견지하다gyeonjihadađộng từ giữ vững, kiên định (lập trường, quan điểm)
경주하다gyeongjuhadađộng từ dốc sức, dồn hết (nỗ lực, tâm sức)
고수하다gosuhadađộng từ giữ vững, khăng khăng giữ (cách làm, quan điểm)
고취하다gochwihadađộng từ cổ vũ, khơi dậy, nâng cao (tinh thần, ý thức)
관철하다gwancheolhadađộng từ thực hiện đến cùng, đạt được (yêu cầu, ý chí)
괄시하다gwalsihadađộng từ coi thường, khinh rẻ, rẻ rúng
구가하다gugahadađộng từ tận hưởng, hưởng trọn (thịnh vượng, thành công)
궁구하다gunguhadađộng từ nghiên cứu thấu đáo, tìm tòi sâu sắc
귀결되다gwigyeoldoedađộng từ đi đến (kết luận), quy về, dẫn đến
노정하다nojeonghadađộng từ bộc lộ, phơi bày (điểm yếu, vấn đề)
농락하다nongnakadađộng từ đùa giỡn, lừa bịp, xỏ mũi
단행하다danhaenghadađộng từ quyết đoán thực hiện, mạnh tay tiến hành
미연에 방지하다miyeone bangjihadacụm từ phòng ngừa từ trước, ngăn chặn từ trong trứng nước
박탈하다baktalhadađộng từ tước đoạt, tước bỏ (quyền, danh hiệu)
범람하다beomnamhadađộng từ tràn bờ, ngập lụt; tràn lan (một thứ gì quá nhiều)
병행하다byeonghaenghadađộng từ song hành, làm song song, kết hợp
부각되다bugakdoedađộng từ được làm nổi bật, nổi lên, được chú ý
분출하다bunchulhadađộng từ phun trào, phun ra; bùng nổ (cảm xúc, yêu cầu)
불식하다bulsikadađộng từ xóa tan, gạt bỏ (nghi ngờ, lo ngại)
비호하다bihohadađộng từ bao che, che chở (thường là sai trái)
빙자하다bingjahadađộng từ lấy cớ, mượn danh nghĩa
사주하다sajuhadađộng từ xúi giục, sai khiến (làm việc xấu)
상쇄하다sangswaehadađộng từ bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau
섭렵하다seomnyeopadađộng từ đọc rộng, thiệp liệp (nhiều sách, nhiều lĩnh vực)
소급하다sogeupadađộng từ truy về trước, áp dụng hồi tố
소명하다somyeonghadađộng từ giải trình, thanh minh (một cách chính thức)
속단하다sokdanhadađộng từ vội kết luận, phán đoán hấp tấp
쇄도하다swaedohadađộng từ đổ dồn tới, ồ ạt tới, tới tấp
수호하다suhohadađộng từ bảo vệ, gìn giữ, thủ hộ
숙고하다sukgohadađộng từ suy nghĩ kỹ, cân nhắc thấu đáo
실추되다silchudoedađộng từ bị tổn hại, bị sa sút (uy tín, danh dự)
악용하다agyonghadađộng từ lạm dụng, lợi dụng (vào việc xấu)
안주하다anjuhadađộng từ an cư; tự mãn, bằng lòng với hiện tại
양산하다yangsanhadađộng từ sản xuất hàng loạt; tạo ra hàng loạt (thường là điều xấu)
어필하다eopilhadađộng từ thu hút, hấp dẫn; thể hiện bản thân, gây ấn tượng
억측하다eokcheukadađộng từ suy đoán vô căn cứ, đoán mò
엄수하다eomsuhadađộng từ tuân thủ nghiêm ngặt (thời gian, quy định)
영위하다yeongwihadađộng từ sống (một cuộc đời), duy trì, điều hành (công việc, hoạt động)
운운하다ununhadađộng từ nói này nói nọ, nhắc đến (với ý coi thường)
위배되다wibaedoedađộng từ vi phạm, trái với (quy định, nguyên tắc)
유념하다yunyeomhadađộng từ lưu ý, ghi nhớ
유추하다yuchuhadađộng từ suy luận, loại suy
응징하다eungjinghadađộng từ trừng phạt, trừng trị, đáp trả
일갈하다ilgalhadađộng từ quát lớn, mắng một trận, quở trách gay gắt
일관하다ilgwanhadađộng từ nhất quán, trước sau như một
일임하다irimhadađộng từ giao phó toàn bộ, phó thác hoàn toàn
자임하다jaimhadađộng từ tự nhận lấy (vai trò), tự coi mình là
자처하다jacheohadađộng từ tự xưng, tự cho mình là; tự chuốc lấy
잠식하다jamsikadađộng từ xâm lấn dần, gặm nhấm, lấn chiếm từ từ
재고하다jaegohadađộng từ xem xét lại, cân nhắc lại
저해하다jeohaehadađộng từ cản trở, kìm hãm
전가하다jeongahadađộng từ đổ (trách nhiệm, gánh nặng) cho người khác, đùn đẩy
점철되다jeomcheoldoedađộng từ đầy rẫy, chồng chất (một chuỗi sự việc)
제고하다jegohadađộng từ nâng cao, tăng cường (hiệu quả, nhận thức)
조성하다joseonghadađộng từ tạo dựng, tạo ra (bầu không khí, môi trường, quỹ); xây dựng (công viên, khu đất)
종용하다jongyonghadađộng từ thúc ép, giục giã (ai đó làm gì)
준거하다jungeohadađộng từ căn cứ vào, dựa theo (tiêu chuẩn)
지양하다jiyanghadađộng từ tránh, hạn chế, từ bỏ
진작하다jinjakadađộng từ thúc đẩy, kích thích, nâng cao (tinh thần, kinh tế)
질타하다jiltahadađộng từ quở trách, chỉ trích gay gắt
창출하다changchulhadađộng từ tạo ra (việc làm, giá trị, lợi nhuận)
천착하다cheonchakadađộng từ đào sâu, nghiên cứu sâu (một chủ đề)
촉발하다chokbalhadađộng từ gây ra, châm ngòi, kích hoạt
추앙하다chuanghadađộng từ tôn sùng, ngưỡng mộ, suy tôn
치중하다chijunghadađộng từ chú trọng, tập trung (quá mức) vào
타파하다tapahadađộng từ đả phá, xóa bỏ (tập tục, định kiến)
태동하다taedonghadađộng từ manh nha, bắt đầu hình thành, ra đời (phong trào, thời đại)
통감하다tonggamhadađộng từ cảm nhận sâu sắc, thấm thía
투영하다tuyeonghadađộng từ phản chiếu, gửi gắm (cảm xúc, ý tưởng vào điều gì)
파급되다pageupdoedađộng từ lan rộng, lan tỏa, ảnh hưởng dây chuyền
편승하다pyeonseunghadađộng từ thừa cơ, ăn theo, đu theo (xu hướng)
폄하하다pyeomhahadađộng từ hạ thấp, chê bai, xem nhẹ
폐기하다pyegihadađộng từ tiêu hủy, loại bỏ; bãi bỏ, hủy bỏ (luật, kế hoạch)
함양하다hamyanghadađộng từ bồi dưỡng, nuôi dưỡng (nhân cách, năng lực)
해이하다haeihadatính từ lơi lỏng, buông lỏng, chểnh mảng (kỷ luật, thái độ)
호도하다hodohadađộng từ che đậy, xuyên tạc, đánh lừa
혹평하다hokpyeonghadađộng từ chê bai thậm tệ, phê bình gay gắt
혼재하다honjaehadađộng từ cùng tồn tại xen lẫn, trộn lẫn
회고하다hoegohadađộng từ hồi tưởng, nhìn lại, nhớ lại
회귀하다hoegwihadađộng từ quay về (nguồn gốc), hồi quy
훼손하다hwesonhadađộng từ làm hư hại, phá hoại; bôi nhọ (danh dự)
희석하다huiseokadađộng từ pha loãng; làm nhạt đi
갈음하다gareumhadađộng từ thay cho, thay thế bằng
격하하다gyeokahadađộng từ hạ cấp, giáng cấp, hạ thấp địa vị
결부하다gyeolbuhadađộng từ gắn với, liên hệ với, móc nối
고착되다gochakdoedađộng từ bị cố định, ăn sâu, bám rễ
공언하다gongeonhadađộng từ tuyên bố công khai, nói công khai
구애되다guaedoedađộng từ bị ràng buộc, bị câu nệ
굴복하다gulbokadađộng từ khuất phục, chịu khuất phục, đầu hàng
근절하다geunjeolhadađộng từ bài trừ tận gốc, diệt trừ
기만하다gimanhadađộng từ lừa dối, lừa gạt
누설하다nuseolhadađộng từ tiết lộ, làm lộ (bí mật)
단언하다daneonhadađộng từ khẳng định chắc chắn, quả quyết
단절되다danjeoldoedađộng từ bị cắt đứt, bị gián đoạn, đoạn tuyệt
도래하다doraehadađộng từ đến, tới (một thời đại, thời điểm)
무마하다mumahadađộng từ ỉm đi, dàn xếp cho êm, xoa dịu
반추하다banchuhadađộng từ nghiền ngẫm, suy ngẫm; nhai lại (động vật)
배척하다baecheokadađộng từ bài xích, gạt bỏ, tẩy chay
분개하다bungaehadađộng từ phẫn nộ, căm phẫn, bất bình
비하하다bihahadađộng từ hạ thấp, miệt thị, coi rẻ
상정하다sangjeonghadađộng từ đưa ra (dự luật) vào chương trình nghị sự, trình lên
상회하다sanghoehadađộng từ vượt, cao hơn (một con số)
하회하다hahoehadađộng từ thấp hơn, dưới mức (một con số)
선별하다seonbyeolhadađộng từ chọn lọc, sàng lọc, phân loại
설파하다seolpahadađộng từ thuyết giảng, giảng giải, thuyết phục
성행하다seonghaenghadađộng từ thịnh hành, hoành hành, phổ biến
소진하다sojinhadađộng từ cạn kiệt, dùng hết
수긍하다sugeunghadađộng từ đồng tình, chấp nhận, gật đầu tán thành
수렴되다suryeomdoedađộng từ được thu thập, được tiếp thu (ý kiến); hội tụ
순응하다suneunghadađộng từ thuận theo, thích nghi, tuân theo
시정하다sijeonghadađộng từ sửa chữa, khắc phục, chấn chỉnh
양성하다yangseonghadađộng từ đào tạo, bồi dưỡng (con người)
역행하다yeokaenghadađộng từ đi ngược, đi ngược lại
열거하다yeolgeohadađộng từ liệt kê, kể ra
엄습하다eomseupadađộng từ ập đến, xâm chiếm (nỗi sợ, cái lạnh); tấn công bất ngờ
오인하다oinhadađộng từ nhầm lẫn (A thành B), ngộ nhận
용납하다yongnapadađộng từ dung thứ, chấp nhận, cho phép
우대하다udaehadađộng từ ưu đãi, ưu tiên
유린하다yurinhadađộng từ chà đạp, xâm phạm (quyền)
유입되다yuipdoedađộng từ chảy vào, đổ vào, du nhập
은닉하다eunnikadađộng từ che giấu, tẩu tán (tài sản), chứa chấp (tội phạm)
인지하다injihadađộng từ nhận thức, nhận biết, ý thức được
일조하다iljohadađộng từ góp phần, góp sức (vào)
자각하다jagakadađộng từ tự nhận ra, tự ý thức (về bản thân)
장악하다jangakadađộng từ nắm quyền kiểm soát, thâu tóm, chi phối
저하되다jeohadoedađộng từ suy giảm, giảm sút, đi xuống
점유하다jeomyuhadađộng từ chiếm giữ, chiếm hữu, nắm giữ
제약하다jeyakadađộng từ hạn chế, ràng buộc, chế ước
조망하다jomanghadađộng từ ngắm nhìn (phong cảnh) từ trên cao; nhìn bao quát (một lĩnh vực)
주창하다juchanghadađộng từ chủ xướng, đề xướng, cổ vũ
지탄하다jitanhadađộng từ lên án, chỉ trích
진단하다jindanhadađộng từ chẩn đoán; đánh giá (tình hình)
집약하다jibyakadađộng từ cô đọng, tóm gọn, tập trung
참작하다chamjakadađộng từ xem xét, cân nhắc, châm chước
척결하다cheokgyeolhadađộng từ bài trừ, diệt trừ tận gốc (tham nhũng, tệ nạn)
청산하다cheongsanhadađộng từ thanh toán, trả hết (nợ); đoạn tuyệt (với quá khứ)
체득하다chedeukadađộng từ học qua trải nghiệm, lĩnh hội bằng thực hành
추산하다chusanhadađộng từ ước tính, tính toán sơ bộ
추정하다chujeonghadađộng từ suy đoán, phỏng đoán, ước định
타진하다tajinhadađộng từ thăm dò, dò xét; gõ chẩn (y học)
통용되다tongyongdoedađộng từ được lưu hành, được dùng phổ biến, thông dụng
퇴출되다toechuldoedađộng từ bị loại, bị đuổi, bị buộc rời khỏi
파기하다pagihadađộng từ phá vỡ, hủy (hợp đồng); tiêu hủy (tài liệu); hủy bỏ (bản án)
판가름하다pangareumhadađộng từ phân định, quyết định (kết quả), phân thắng bại
포착하다pochakadađộng từ bắt được, chộp được (khoảnh khắc, dấu hiệu), phát hiện
표명하다pyomyeonghadađộng từ bày tỏ, tuyên bố (lập trường)
피폐하다pipyehadatính từ kiệt quệ, tiều tụy; xơ xác, điêu tàn
현혹하다hyeonhokadađộng từ mê hoặc, làm lóa mắt, dụ dỗ (lừa gạt)
협박하다hyeopbakadađộng từ đe dọa, uy hiếp, tống tiền
형상화하다hyeongsanghwahadađộng từ hình tượng hóa, cụ thể hóa, khắc họa
확산되다hwaksandoedađộng từ lan rộng, khuếch tán
각별하다gakbyeolhadatính từ đặc biệt, khác thường
간곡하다gangokadatính từ khẩn thiết, tha thiết, chân thành (lời nhờ vả)
간결하다gangyeolhadatính từ ngắn gọn, súc tích
간명하다ganmyeonghadatính từ giản dị dễ hiểu, ngắn gọn rõ ràng, giản minh
강건하다ganggeonhadatính từ khỏe mạnh, tráng kiện, cường tráng
강직하다gangjikadatính từ cương trực, ngay thẳng, chính trực
걸출하다geolchulhadatính từ kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc
고결하다gogyeolhadatính từ cao khiết, thanh cao, cao quý (phẩm cách)
고루하다goruhadatính từ cổ hủ, bảo thủ, lạc hậu
고매하다gomaehadatính từ cao cả, cao quý, thanh cao (nhân cách, lý tưởng)
고상하다gosanghadatính từ thanh lịch, tao nhã, sang trọng
고즈넉하다gojeuneokadatính từ yên tĩnh thanh bình, tĩnh mịch
극명하다geungmyeonghadatính từ hết sức rõ ràng, rõ rệt, tương phản rõ
근엄하다geuneomhadatính từ nghiêm nghị, nghiêm trang
기민하다giminhadatính từ nhanh nhạy, lanh lợi, mau lẹ
난해하다nanhaehadatính từ khó hiểu, cao siêu
녹록하다nongnokadatính từ dễ dàng, dễ bắt nạt (thường dùng phủ định: không dễ, khó khăn)
늠름하다neumneumhadatính từ oai phong, hiên ngang, đường hoàng
다분하다dabunhadatính từ khá nhiều, rất có thể (đặc biệt về khả năng)
도도하다dodohadatính từ kiêu kỳ, kiêu căng, chảnh
돈독하다dondokadatính từ thân thiết, khăng khít, bền chặt (tình bạn, quan hệ)
막강하다makganghadatính từ hùng mạnh, cực kỳ mạnh, khó địch nổi
명료하다myeongnyohadatính từ rõ ràng, sáng sủa, mạch lạc
명철하다myeongcheolhadatính từ sáng suốt, minh triết, tinh tường
무구하다muguhadatính từ trong sáng, ngây thơ, không vướng bụi trần
무궁하다mugunghadatính từ vô tận, vô cùng, không giới hạn
무도하다mudohadatính từ vô đạo, tàn ác, ngang ngược
무모하다mumohadatính từ liều lĩnh, thiếu suy nghĩ
무색하다musaekadatính từ lu mờ, thua kém hẳn, phải xấu hổ; không màu
무수하다musuhadatính từ vô số, không đếm xuể
미흡하다miheupadatính từ chưa đầy đủ, còn thiếu sót, chưa đạt
박식하다baksikadatính từ uyên bác, hiểu biết rộng
범상하다beomsanghadatính từ bình thường, tầm thường
비근하다bigeunhadatính từ gần gũi, thường gặp, dễ thấy
비루하다biruhadatính từ hèn hạ, đê tiện, thấp kém; tồi tàn
빈약하다binyakadatính từ nghèo nàn, sơ sài, yếu ớt
상이하다sang-ihadatính từ khác nhau, dị biệt
생경하다saenggyeonghadatính từ xa lạ, lạ lẫm; gượng gạo, cứng nhắc (cách diễn đạt)
소원하다sowonhadatính từ xa cách, lạnh nhạt (quan hệ)
속되다sokdoedatính từ thô tục, dung tục, tầm thường, trần tục
수려하다suryeohadatính từ đẹp, tú lệ, khôi ngô (cảnh vật, dung mạo)
수척하다sucheokadatính từ gầy gò, hốc hác, tiều tụy
숭고하다sunggohadatính từ cao cả, cao thượng, thiêng liêng
신랄하다sillalhadatính từ gay gắt, cay độc, sâu cay (lời phê bình)
신묘하다sinmyohadatính từ thần diệu, kỳ diệu, huyền bí
심오하다simohadatính từ sâu sắc, thâm thúy, uyên thâm
아득하다adeukadatính từ xa xăm, xa tít, mờ mịt; choáng váng, bế tắc
안이하다anihadatính từ chủ quan, dễ dãi, lơ là
암담하다amdamhadatính từ u ám, ảm đạm, mờ mịt
엄정하다eomjeonghadatính từ nghiêm minh, nghiêm khắc mà công bằng
여실하다yeosilhadatính từ như thật, chân thực, rõ mồn một
오묘하다omyohadatính từ huyền diệu, sâu xa, tinh tế
완강하다wanganghadatính từ cứng rắn, kiên quyết, ngoan cố
요원하다yowonhadatính từ xa vời, còn xa (mục tiêu)
용의주도하다yonguijudohadatính từ chu đáo, cẩn thận, kỹ lưỡng (trong tính toán)
우직하다ujikadatính từ chất phác, thật thà đến mức cứng nhắc
원대하다wondaehadatính từ lớn lao, viễn đại, đầy tham vọng
유구하다yuguhadatính từ lâu đời, lâu dài, có từ ngàn xưa
유려하다yuryeohadatính từ trôi chảy, mượt mà, bay bổng (văn phong)
유약하다yuyakadatính từ nhu nhược, yếu đuối, mềm yếu
음험하다eumheomhadatính từ âm hiểm, nham hiểm, thâm hiểm
자명하다jamyeonghadatính từ hiển nhiên, rõ ràng
장엄하다jangeomhadatính từ hùng vĩ, trang nghiêm, tráng lệ
절묘하다jeolmyohadatính từ tuyệt diệu, tuyệt vời, đúng lúc hoàn hảo
정갈하다jeonggalhadatính từ gọn gàng, sạch sẽ, tươm tất
정숙하다jeongsukadatính từ yên lặng, im lặng, trật tự
정연하다jeongyeonhadatính từ mạch lạc, có trật tự, chặt chẽ
조악하다joakadatính từ thô kệch, kém chất lượng, làm ẩu
조야하다joyahadatính từ thô lỗ, quê mùa, thiếu tinh tế (cử chỉ, phong cách)
졸렬하다jollyeolhadatính từ hèn hạ, nhỏ nhen, vụng về
준엄하다juneomhadatính từ nghiêm khắc, nghiêm khốc, nghiêm minh
지순하다jisunhadatính từ thuần khiết tuyệt đối, chí thuần
질박하다jilbakadatính từ mộc mạc, giản dị, chất phác, không trau chuốt
청렴하다cheongnyeomhadatính từ thanh liêm, liêm khiết
청아하다cheongahadatính từ trong trẻo, thanh nhã (giọng nói, âm thanh)
초연하다choyeonhadatính từ thản nhiên, siêu thoát, không bận tâm
투박하다tubakadatính từ thô, thô kệch; mộc mạc, cục mịch (lời nói, cử chỉ)
판이하다panihadatính từ khác hẳn, hoàn toàn khác
편협하다pyeonhyeopadatính từ hẹp hòi, thiển cận, phiến diện
평이하다pyeongihadatính từ dễ, đơn giản, dễ hiểu
포악하다poakadatính từ hung bạo, tàn bạo, độc ác
피상적pisangjeokđịnh từ hời hợt, nông cạn, bề ngoài
험난하다heomnanhadatính từ gian nan, hiểm trở, đầy khó khăn
현란하다hyeollanhadatính từ rực rỡ, chói lóa, hoa mỹ; (lời nói) hoa mỹ, khéo mồm
협소하다hyeopsohadatính từ chật hẹp, nhỏ hẹp (không gian)
호방하다hobanghadatính từ phóng khoáng, hào sảng, rộng rãi
호젓하다hojeotadatính từ vắng vẻ, tĩnh mịch, yên tĩnh; cô quạnh
황망하다hwangmanghadatính từ cuống cuồng, hốt hoảng; đột ngột và bàng hoàng (tin buồn)
후덕하다hudeokadatính từ phúc hậu, nhân hậu, tốt bụng; (nói giảm) đẫy đà
흉흉하다hyunghyunghadatính từ bất an, náo loạn, đáng sợ (lòng dân, bầu không khí); cuồn cuộn
희박하다huibakadatính từ loãng, thưa thớt; mong manh (khả năng)
희한하다huihanhadatính từ kỳ lạ, lạ lùng, kỳ quặc; hiếm có
가당찮다gadangchantatính từ vô lý, quá đáng, không thể chấp nhận
고단하다godanhadatính từ mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời; vất vả (cuộc sống)
고약하다goyakadatính từ hôi thối, khó chịu (mùi); khó tính, xấu tính; tồi tệ (thời tiết)
구차하다guchahadatính từ (lời bào chữa) gượng gạo, mất thể diện; (cuộc sống) túng quẫn, khốn khổ
궁색하다gungsaekadatính từ túng thiếu, nghèo túng; gượng gạo, yếu ớt (lời bào chữa)
극진하다geukjinhadatính từ hết lòng, tận tình, chu đáo hết mực (chăm sóc, tiếp đãi)
능청스럽다neungcheongseureopdatính từ ranh mãnh, giả vờ ngây thơ, tỉnh bơ
무던하다mudeonhadatính từ dễ tính, hiền hòa, bao dung; khá, tương đối tốt
버젓하다beojeotadatính từ đàng hoàng, tử tế, ra hồn; công khai, trơ trẽn
변변하다byeonbyeonhadatính từ tử tế, ra hồn, đàng hoàng (thường dùng với phủ định)
부질없다bujireopdatính từ vô ích, vô nghĩa, uổng công
살뜰하다saltteulhadatính từ tằn tiện, chắt chiu; chu đáo, ân cần
쌀쌀맞다ssalssalmatdatính từ lạnh lùng, cộc lốc, lạnh nhạt (thái độ)
아리송하다arisonghadatính từ mơ hồ, khó hiểu, không rõ ràng
애꿎다aekkutdatính từ vô tội, oan uổng (mà vẫn bị vạ lây)
어눌하다eonulhadatính từ ăn nói chậm chạp, ấp úng, nói không trôi chảy
어수룩하다eosurukadatính từ ngờ nghệch, khờ khạo, cả tin
얄궂다yalgutdatính từ trớ trêu, nghiệt ngã (số phận); kỳ quặc, lạ lùng
옹졸하다ongjolhadatính từ nhỏ nhen, hẹp hòi, nhỏ mọn
의뭉스럽다uimungseureopdatính từ ranh ma, giả ngây mà bụng đầy tính toán
조신하다josinhadatính từ nết na, đoan trang, cư xử khép nép
지긋하다jigeutadatính từ đứng tuổi, có tuổi; kiên nhẫn, điềm đạm
천연덕스럽다cheonyeondeokseureopdatính từ tỉnh bơ, mặt không biến sắc, tự nhiên như không (như chưa có chuyện gì)
푸근하다pugeunhadatính từ ấm áp, dễ chịu, thân thương; ấm áp (thời tiết)
헛헛하다heoteotadatính từ trống trải, trống rỗng (cảm giác); hơi đói bụng
각기gakgiphó từ mỗi, từng, riêng từng
결단코gyeoldankophó từ tuyệt đối, nhất quyết, không bao giờ (đi với phủ định)
경황없이gyeonghwangeopsiphó từ tất bật, cuống cuồng, không kịp nghĩ ngợi
고로goroliên từ do đó, vì vậy, cho nên
공공연히gonggongyeonhiphó từ công khai, công nhiên, không giấu giếm
기실gisilphó từ kỳ thực, thật ra, sự thật là
누차nuchaphó từ nhiều lần, hết lần này đến lần khác
대거daegeophó từ ồ ạt, hàng loạt, với số lượng lớn
도합dohapphó từ tổng cộng, cộng lại
매사maesaphó từ mọi việc, mọi chuyện
면면히myeonmyeonhiphó từ liên tục, nối tiếp không dứt (qua nhiều thế hệ)
무릇mureutphó từ phàm, nói chung, đã là… thì (mở đầu một chân lý chung)
물경mulgyeongphó từ những, tới tận (trước một con số gây kinh ngạc)
바야흐로bayaheurophó từ giờ đây, nay đã đến lúc, đúng lúc này
속속soksokphó từ lần lượt, nối tiếp nhau
시종sijongphó từ từ đầu đến cuối, suốt
시종일관sijongilgwanphó từ trước sau như một, nhất quán, từ đầu chí cuối
어언eoeonphó từ thấm thoắt, chẳng mấy chốc mà đã
오롯이orosiphó từ trọn vẹn, hoàn toàn, chỉ dành riêng
의당uidangphó từ đương nhiên, lẽ ra phải, tất nhiên
이내inaephó từ ngay sau đó, chẳng mấy chốc, liền
일거에ilgeoephó từ một lần là xong, chỉ trong một lần, cùng lúc
일말ilmaldanh từ một chút, một tia, chút ít (của)
일절iljeolphó từ tuyệt đối không, hoàn toàn không
일체ilchedanh từ tất cả, toàn bộ, mọi thứ
정녕jeongnyeongphó từ thật sự, quả thật, lẽ nào
태반taebandanh từ quá nửa, phần lớn, đa số
통틀어tongteureophó từ tính tất cả, gộp hết, trong toàn bộ
필경pilgyeongphó từ rốt cuộc, sau cùng; chắc chắn
필시pilsiphó từ chắc chắn, hẳn là, ắt hẳn (suy đoán)
한낱hannatphó từ chỉ là, chẳng qua là, đơn thuần
한사코hansakophó từ một mực, nhất quyết, bằng mọi giá
혹자hokjadanh từ có người, người nào đó
홀연히horyeonhiphó từ bỗng nhiên, đột nhiên, thoắt cái
흡사heupsaphó từ y như, hệt như, giống như
극구geukguphó từ hết lời, một mực, khăng khăng
다분히dabunhiphó từ khá là, phần lớn, rất có thể
애오라지aeorajiphó từ chỉ, duy nhất; vỏn vẹn (văn chương)
연거푸yeongeopuphó từ liên tiếp, liền mấy lần, liên tục
은연중eunyeonjungphó từ vô tình, lúc nào không hay; ngấm ngầm
짐짓jimjitphó từ cố tình, cố ý (làm bộ, giả vờ)
하릴없이harireopsiphó từ đành phải, không còn cách nào khác; rõ ràng là
허투루heoturuphó từ tùy tiện, qua loa, xem nhẹ
호젓이hojeosiphó từ một mình lặng lẽ, trong sự tĩnh lặng thanh bình
초고령사회chogoryeongsahoedanh từ xã hội siêu già (từ 20% dân số trở lên từ 65 tuổi)
저출생jeochulsaengdanh từ tỷ lệ sinh thấp, mức sinh thấp
인구절벽ingujeolbyeokdanh từ vách đá dân số, dân số sụt giảm mạnh
인구구조ingugujodanh từ cơ cấu dân số
일인가구iringagudanh từ hộ gia đình một người, hộ độc thân
이주민ijumindanh từ người di cư, người nhập cư
이주노동자ijunodongjadanh từ lao động di cư, lao động nhập cư
혐오표현hyeomopyohyeondanh từ ngôn từ thù ghét, phát ngôn thù hận
성소수자seongsosujadanh từ người thuộc nhóm thiểu số tính dục, người LGBTQ
사회적 약자sahoejeok yakjacụm từ người yếu thế trong xã hội, nhóm dễ bị tổn thương
취약계층chwiyakgyecheungdanh từ nhóm dễ bị tổn thương, tầng lớp yếu thế
소외계층sooegyecheungdanh từ nhóm bị gạt ra lề xã hội, người thiệt thòi
상류층sangnyucheungdanh từ tầng lớp thượng lưu
계층이동gyecheungidongdanh từ dịch chuyển giai tầng, dịch chuyển xã hội
신분상승sinbunsangseungdanh từ thăng tiến địa vị, đổi đời
세습seseupdanh từ cha truyền con nối, thế tập (của cải, quyền lực, địa vị)
특권층teukgwoncheungdanh từ tầng lớp đặc quyền
엘리트주의elliteujuuidanh từ chủ nghĩa tinh hoa
학벌주의hakbeoljuuidanh từ chủ nghĩa trọng bằng cấp, đánh giá người qua trường đã học
연고주의yeongojuuidanh từ chủ nghĩa thân quen, kéo bè kéo cánh, ưu ái người quen
지연jiyeondanh từ quan hệ đồng hương, tình đồng hương
페미니즘peminijeumdanh từ nữ quyền, chủ nghĩa nữ quyền
가부장제gabujangjedanh từ chế độ gia trưởng, chế độ phụ quyền
남존여비namjonnyeobidanh từ tư tưởng trọng nam khinh nữ
유리천장yuricheonjangdanh từ trần kính (rào cản vô hình trong thăng tiến)
경력단절gyeongnyeokdanjeoldanh từ gián đoạn sự nghiệp (nhất là phụ nữ nghỉ việc để nuôi con)
일과 삶의 균형ilgwa salmui gyunhyeongcụm từ cân bằng giữa công việc và cuộc sống
과로사gwarosadanh từ chết vì làm việc quá sức
자살률jasallyuldanh từ tỷ lệ tự sát
청소년비행cheongsonyeonbihaengdanh từ hành vi phạm pháp của thanh thiếu niên
노인학대noinhakdaedanh từ ngược đãi người cao tuổi
성폭력seongpongnyeokdanh từ bạo lực tình dục
사이버폭력saibeopongnyeokdanh từ bạo lực mạng, bắt nạt trên mạng
신상털기sinsangteolgidanh từ khui thông tin cá nhân, "đào bới" đời tư người khác trên mạng
허위정보heowijeongbodanh từ thông tin sai lệch, tin giả
정정보도jeongjeongbododanh từ bài cải chính, đính chính (của cơ quan báo chí)
반론보도ballonbododanh từ bài đăng phản hồi, quyền trả lời trên báo chí
언론자유eollonjayudanh từ tự do báo chí, tự do ngôn luận
보도지침bodojichimdanh từ chỉ thị đưa tin, hướng dẫn đưa tin (của chính phủ)
자기검열jagigeomyeoldanh từ tự kiểm duyệt
언론중재eollonjungjaedanh từ hòa giải tranh chấp báo chí, trọng tài báo chí
일간지ilganjidanh từ nhật báo, báo ra hằng ngày
주간지juganjidanh từ tuần san, tạp chí ra hằng tuần
월간지wolganjidanh từ nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng
조간jogandanh từ báo buổi sáng, số báo sáng
석간seokgandanh từ báo buổi chiều, số báo chiều
내부고발자naebugobaljadanh từ người tố giác nội bộ
단독보도dandokbododanh từ tin độc quyền
보도자료bodojaryodanh từ thông cáo báo chí
편파pyeonpadanh từ thiên vị, thiên lệch, một chiều
편파보도pyeonpabododanh từ đưa tin thiên lệch, đưa tin một chiều
알권리algwollidanh từ quyền được biết
사생활침해sasaenghwalchimhaedanh từ xâm phạm đời tư, xâm phạm quyền riêng tư
여론형성yeoronhyeongseongdanh từ định hướng dư luận, hình thành dư luận
의제화uijehwadanh từ đưa thành vấn đề nghị sự, đưa vào chương trình thảo luận
뉴미디어nyumidieodanh từ truyền thông mới
공영방송gongyeongbangsongdanh từ truyền hình công, đài phát thanh truyền hình công cộng
민영방송minyeongbangsongdanh từ truyền hình tư nhân, đài thương mại
종합편성채널jonghappyeonseongchaeneoldanh từ kênh truyền hình cáp tổng hợp (như JTBC, MBN)
필터버블pilteobeobeuldanh từ bong bóng lọc (thông tin)
확증편향hwakjeungpyeonhyangdanh từ thiên kiến xác nhận
정보격차jeongbogyeokchadanh từ khoảng cách thông tin, chênh lệch tiếp cận thông tin
디지털격차dijiteolgyeokchadanh từ khoảng cách số
미디어리터러시midieoriteoreosidanh từ năng lực truyền thông, hiểu biết truyền thông
하위문화hawimunhwadanh từ tiểu văn hóa, văn hóa nhóm
주류문화jurumunhwadanh từ văn hóa chủ lưu, văn hóa dòng chính
반문화banmunhwadanh từ phản văn hóa
문화상대주의munhwasangdaejuuidanh từ thuyết tương đối văn hóa, chủ nghĩa tương đối văn hóa
자문화중심주의jamunhwajungsimjuuidanh từ chủ nghĩa vị chủng, chủ nghĩa lấy văn hóa mình làm trung tâm
문화사대주의munhwasadaejuuidanh từ tư tưởng sùng ngoại về văn hóa, sùng bái văn hóa nước ngoài
문화지체munhwajichedanh từ độ trễ văn hóa
문화접변munhwajeopbyeondanh từ tiếp biến văn hóa
동화donghwadanh từ đồng hóa (văn hóa)
세대갈등sedaegaldeungdanh từ mâu thuẫn thế hệ, xung đột giữa các thế hệ
베이비붐세대beibibumsedaedanh từ thế hệ bùng nổ dân số, thế hệ baby boomer
공동체의식gongdongcheuisikdanh từ ý thức cộng đồng, tinh thần cộng đồng
집단주의jipdanjuuidanh từ chủ nghĩa tập thể
연대의식yeondaeuisikdanh từ tinh thần đoàn kết, ý thức gắn bó
시민의식siminuisikdanh từ ý thức công dân
준법정신junbeopjeongsindanh từ tinh thần tuân thủ pháp luật, ý thức chấp hành pháp luật
봉사정신bongsajeongsindanh từ tinh thần phục vụ, tinh thần tình nguyện
기부문화gibumunhwadanh từ văn hóa quyên góp, văn hóa cho đi
사회공헌sahoegongheondanh từ đóng góp cho xã hội, hoạt động trách nhiệm xã hội (CSR)
사회적 기업sahoejeok gieopcụm từ doanh nghiệp xã hội
협동조합hyeopdongjohapdanh từ hợp tác xã
비영리단체biyeongnidanchedanh từ tổ chức phi lợi nhuận
사회운동sahoeundongdanh từ phong trào xã hội
촛불집회chotbuljiphoedanh từ biểu tình thắp nến, tuần hành thắp nến
단식농성dansingnongseongdanh từ tuyệt thực, tuyệt thực biểu tình
서명운동seomyeongundongdanh từ chiến dịch thu thập chữ ký, vận động ký tên
청원cheongwondanh từ thỉnh nguyện, kiến nghị
국민청원gungmincheongwondanh từ thỉnh nguyện của người dân (gửi chính phủ)
기후위기gihuwigidanh từ khủng hoảng khí hậu
메탄metandanh từ mê-tan, khí metan
탄소배출tansobaechuldanh từ phát thải carbon, khí thải carbon
탄소배출권tansobaechulgwondanh từ tín chỉ carbon, hạn ngạch phát thải
탄소발자국tansobaljagukdanh từ dấu chân carbon
넷제로netjerodanh từ phát thải ròng bằng không, net zero
파리협정parihyeopjeongdanh từ Hiệp định Paris
해수면 상승haesumyeon sangseungcụm từ mực nước biển dâng
만년설mannyeonseoldanh từ tuyết vĩnh cửu, băng tuyết quanh năm trên đỉnh núi
영구동토층yeonggudongtocheungdanh từ tầng đất đóng băng vĩnh cửu
초미세먼지chomisemeonjidanh từ bụi siêu mịn, bụi PM2.5
스모그seumogeudanh từ khói bụi, sương khói (smog)
토양오염toyangoyeomdanh từ ô nhiễm đất
해양오염haeyangoyeomdanh từ ô nhiễm biển, ô nhiễm đại dương
미세플라스틱misepeullaseutikdanh từ vi nhựa, hạt vi nhựa
적조jeokjodanh từ thủy triều đỏ (tảo nở hoa)
부영양화buyeongyanghwadanh từ phú dưỡng, hiện tượng phú dưỡng hóa
하수처리hasucheoridanh từ xử lý nước thải
오염물질oyeommuljildanh từ chất ô nhiễm, chất gây ô nhiễm
유해물질yuhaemuljildanh từ chất độc hại, chất có hại
환경호르몬hwangyeonghoreumondanh từ chất gây rối loạn nội tiết
산업폐기물saneoppyegimuldanh từ chất thải công nghiệp
새활용saehwaryongdanh từ tái chế sáng tạo, upcycling
업사이클링eopsaikeullingdanh từ tái chế sáng tạo, upcycling
생분해saengbunhaedanh từ phân hủy sinh học
지속가능성jisokganeungseongdanh từ tính bền vững
지속가능한 발전jisokganeunghan baljeoncụm từ phát triển bền vững
녹색성장noksaekseongjangdanh từ tăng trưởng xanh
신재생에너지sinjaesaengeneojidanh từ năng lượng mới và tái tạo
재생에너지jaesaengeneojidanh từ năng lượng tái tạo
조력joryeokdanh từ năng lượng thủy triều
지열jiyeoldanh từ địa nhiệt
화력hwaryeokdanh từ nhiệt điện (đốt nhiên liệu); hỏa lực; độ lửa
탈원전tarwonjeondanh từ từ bỏ điện hạt nhân, phi hạt nhân hóa
화석연료hwaseongnyeollyodanh từ nhiên liệu hóa thạch
셰일가스syeilgaseudanh từ khí đá phiến
에너지전환eneojijeonhwandanh từ chuyển đổi năng lượng
에너지효율eneojihyoyuldanh từ hiệu suất năng lượng, hiệu quả sử dụng năng lượng
배전baejeondanh từ phân phối điện
발전량baljeonnyangdanh từ sản lượng điện, lượng điện phát ra
생태학saengtaehakdanh từ sinh thái học
서식seosikdanh từ sinh sống, cư trú (động thực vật); môi trường sống
개체수gaechesudanh từ số lượng cá thể (của một loài)
천적cheonjeokdanh từ thiên địch
외래종oeraejongdanh từ loài ngoại lai, loài xâm lấn
토종tojongdanh từ giống bản địa, loài bản địa; nội địa, "thuần"
생태통로saengtaetongnodanh từ cầu vượt cho động vật hoang dã, hành lang sinh thái
보호구역bohoguyeokdanh từ khu bảo tồn, khu vực được bảo vệ; (trường học) vùng an toàn
삼림samnimdanh từ rừng, rừng rậm
남벌nambeoldanh từ chặt phá rừng bừa bãi, khai thác gỗ quá mức
산림파괴sallimpagoedanh từ phá rừng, tàn phá rừng
열대우림yeoldaeurimdanh từ rừng mưa nhiệt đới
이상기온isanggiondanh từ nhiệt độ bất thường, thời tiết dị thường
화산재hwasanjaedanh từ tro núi lửa
엘니뇨elninyodanh từ El Niño, hiện tượng En-ni-nô
라니냐raninyadanh từ La Niña, hiện tượng La-ni-na
가미하다gamihadađộng từ thêm vào, nêm thêm; lồng ghép (một yếu tố)
갈파하다galpahadađộng từ tuyên bố đanh thép, vạch rõ một cách sắc sảo
감행하다gamhaenghadađộng từ dám làm, liều mình thực hiện, mạo hiểm tiến hành
경도되다gyeongdodoedađộng từ bị cuốn theo, ngả hẳn về (một tư tưởng); bị mê hoặc
경질하다gyeongjilhadađộng từ cách chức và thay thế (quan chức)
고사하다gosahadađộng từ một mực từ chối, khéo léo khước từ
관류하다gwallyuhadađộng từ chảy xuyên qua, chạy xuyên suốt
교란하다gyoranhadađộng từ làm nhiễu loạn, phá rối, gây xáo trộn
구명하다gumyeonghadađộng từ nghiên cứu làm sáng tỏ, tìm hiểu tận gốc
구사하다gusahadađộng từ sử dụng thành thạo (ngôn ngữ, kỹ thuật)
군림하다gullimhadađộng từ thống trị, ngự trị, làm bá chủ
궐기하다gwolgihadađộng từ vùng lên, đứng lên đấu tranh, nổi dậy
귀감이 되다gwigami doedacụm từ trở thành tấm gương, làm gương
극대화하다geukdaehwahadađộng từ tối đa hóa, phát huy tối đa
극소화하다geuksohwahadađộng từ giảm thiểu tối đa, giảm đến mức thấp nhất
기술되다gisuldoedađộng từ được mô tả, được ghi chép (trong văn bản)
기용하다giyonghadađộng từ bổ nhiệm, sử dụng (người vào một vai trò)
기탁하다gitakadađộng từ ký thác, gửi gắm; quyên tặng (cho tổ chức)
낙인찍다naginjjikdađộng từ đóng dấu, gán mác, kỳ thị
난립하다nallipadađộng từ mọc lên tràn lan, nhan nhản, hỗn loạn
남발하다nambalhadađộng từ phát tràn lan, hứa hẹn bừa bãi, lạm dụng
내재하다naejaehadađộng từ tiềm ẩn bên trong, vốn có, nội tại
단죄하다danjoehadađộng từ kết tội, lên án, trừng trị
답지하다dapjihadađộng từ đổ về tới tấp, dồn dập gửi đến (thư, tiền quyên góp, viện trợ)
도용하다doyonghadađộng từ mạo danh, sử dụng trái phép (danh tính, ý tưởng)
매료되다maeryodoedađộng từ bị mê hoặc, bị cuốn hút, say mê
면탈하다myeontalhadađộng từ trốn tránh, thoái thác (nghĩa vụ, trách nhiệm)
몰각하다molgakadađộng từ hoàn toàn bỏ qua, đánh mất, không nhìn ra
묘파하다myopahadađộng từ khắc họa sắc nét, miêu tả thấu đáo
반증하다banjeunghadađộng từ phản chứng, bác bỏ; gián tiếp cho thấy, là dấu hiệu của
발로하다ballohadađộng từ bộc lộ, thể hiện ra, biểu hiện
발탁하다baltakadađộng từ tuyển chọn, đề bạt, chọn ra (cho một vị trí)
방불하다bangbulhadatính từ giống hệt, khiến liên tưởng đến
배가되다baegadoedađộng từ tăng gấp đôi, nhân đôi; tăng lên gấp bội
배격하다baegyeokadađộng từ bài trừ, bác bỏ, lên án
변별하다byeonbyeolhadađộng từ phân biệt, nhận biết sự khác nhau
병존하다byeongjonhadađộng từ cùng tồn tại, song song tồn tại
보좌하다bojwahadađộng từ phò tá, giúp việc (cho cấp trên)
봉합하다bonghapadađộng từ hàn gắn tạm (mâu thuẫn); khâu (vết thương)
부언하다bueonhadađộng từ nói thêm, bổ sung (một ý)
부유하다buyuhadađộng từ trôi nổi, lơ lửng
분기하다bungihadađộng từ rẽ nhánh, phân nhánh, chia ngả
분열하다bunyeolhadađộng từ chia rẽ, phân liệt, tan rã (một nhóm)
비등하다bideunghadađộng từ sôi; sục sôi, dâng cao (dư luận)
빈발하다binbalhadađộng từ xảy ra thường xuyên, xảy ra liên tục
사장되다sajangdoedađộng từ bị xếp xó, bị chôn vùi, lãng phí
산출하다sanchulhadađộng từ tính ra, tính toán
상주하다sangjuhadađộng từ thường trực, túc trực thường xuyên
상통하다sangtonghadađộng từ tương đồng, ăn khớp; thông hiểu lẫn nhau
선양하다seonyanghadađộng từ làm rạng danh, nâng cao (uy tín quốc gia)
선회하다seonhoehadađộng từ lượn vòng, quay vòng; chuyển hướng (chính sách)
설정하다seoljeonghadađộng từ đặt ra, thiết lập, cài đặt
섬멸하다seommyeolhadađộng từ tiêu diệt hoàn toàn, quét sạch
성토하다seongtohadađộng từ lên án công khai, đồng loạt chỉ trích
세습하다seseupadađộng từ thế tập, cha truyền con nối, truyền lại
소급되다sogeupdoedađộng từ có hiệu lực hồi tố, được áp dụng hồi tố
소외하다sooehadađộng từ gạt ra ngoài, xa lánh, bỏ rơi
수탈하다sutalhadađộng từ bóc lột, cướp đoạt, vơ vét
숙청하다sukcheonghadađộng từ thanh trừng
시현하다sihyeonhadađộng từ thể hiện, biểu hiện, cho thấy
실각하다silgakadađộng từ mất chức, thất thế, mất quyền lực
심취하다simchwihadađộng từ say mê, mê mải, đắm chìm
알선하다alseonhadađộng từ môi giới, giới thiệu, làm trung gian
압축하다apchukadađộng từ nén; cô đọng, rút gọn
약진하다yakjinhadađộng từ tiến bộ vượt bậc, phát triển nhảy vọt
양립하다yangnipadađộng từ song hành, dung hòa được, cùng tồn tại
엄단하다eomdanhadađộng từ nghiêm trị, xử lý nghiêm khắc
역임하다yeogimhadađộng từ từng giữ chức, kinh qua (các chức vụ)
연마하다yeonmahadađộng từ mài giũa, trau dồi, rèn luyện (kỹ năng)
연명하다yeonmyeonghadađộng từ sống lay lắt, kiếm sống qua ngày; kéo dài sự sống
연착륙하다yeonchangnyukadađộng từ hạ cánh mềm (cả nghĩa kinh tế)
열람하다yeollamhadađộng từ xem, tra cứu, đọc (tài liệu, hồ sơ)
영합하다yeonghapadađộng từ chiều theo, xu nịnh, a dua
예단하다yedanhadađộng từ đoán trước, phán đoán vội
오도하다odohadađộng từ dẫn dắt sai, gây hiểu lầm, đánh lừa
와전되다wajeondoedađộng từ bị truyền đạt sai lệch, bị xuyên tạc (khi truyền miệng)
용해되다yonghaedoedađộng từ hòa tan, tan chảy
운집하다unjipadađộng từ tụ tập đông đúc, kéo đến đông nghịt
유예하다yuyehadađộng từ hoãn lại, gia hạn, treo (quyết định, việc nộp tiền, bản án)
유착하다yuchakadađộng từ câu kết, cấu kết, móc ngoặc; (y học) dính, dính liền
윤색하다yunsaekadađộng từ thêm thắt, tô vẽ, nhuận sắc (câu chuyện, văn bản)
응축하다eungchukadađộng từ ngưng tụ, cô đọng, dồn nén
이반하다ibanhadađộng từ quay lưng, ly tâm (lòng dân, sự ủng hộ)
이완되다iwandoedađộng từ giãn ra, thả lỏng, lỏng lẻo
인용하다inyonghadađộng từ trích dẫn
일소하다ilsohadađộng từ quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, diệt tận gốc
작용하다jagyonghadađộng từ tác động, có tác dụng, đóng vai trò
잠재하다jamjaehadađộng từ tiềm ẩn, tiềm tàng
재편하다jaepyeonhadađộng từ tái cơ cấu, tổ chức lại, sắp xếp lại
적시하다jeoksihadađộng từ chỉ rõ, nêu cụ thể, ghi rõ
전도되다jeondodoedađộng từ bị đảo lộn, bị lộn ngược, điên đảo
전복하다jeonbokadađộng từ lật úp, lật nhào; lật đổ (chế độ)
전용하다jeonyonghadađộng từ chuyển mục đích sử dụng (tiền, đất), dùng sai mục đích
절충하다jeolchunghadađộng từ thỏa hiệp, dung hòa, chiết trung
점화하다jeomhwahadađộng từ châm lửa, thắp lửa; châm ngòi (tranh cãi)
정진하다jeongjinhadađộng từ dốc lòng, chuyên tâm, miệt mài phấn đấu
제창하다jechanghadađộng từ đề xướng, khởi xướng (ý tưởng, học thuyết)
조율하다joyulhadađộng từ lên dây (nhạc cụ); điều phối, dung hòa (ý kiến, lịch trình)
종식하다jongsikadađộng từ chấm dứt, kết thúc, dập tắt
주시하다jusihadađộng từ theo dõi sát sao, chăm chú quan sát
준용하다junyonghadađộng từ áp dụng tương tự, áp dụng tương ứng (luật, quy định)
중첩되다jungcheopdoedađộng từ chồng chéo, chồng chất, trùng điệp
증폭되다jeungpokdoedađộng từ được khuếch đại, gia tăng, leo thang (nghi vấn, mâu thuẫn)
지속하다jisokadađộng từ duy trì, tiếp tục, kéo dài
진두지휘하다jindujihwihadađộng từ trực tiếp chỉ huy, xông pha dẫn đầu
진력하다jillyeokadađộng từ tận lực, dốc hết sức
집대성하다jipdaeseonghadađộng từ tập đại thành, tổng hợp thành hệ thống
징발하다jingbalhadađộng từ trưng dụng, trưng thu (tài sản, người, do nhà nước)
차용하다chayonghadađộng từ vay mượn (tiền, từ ngữ, ý tưởng)
착취하다chakchwihadađộng từ bóc lột, vắt kiệt (sức lao động, tài nguyên)
참칭하다chamchinghadađộng từ tiếm xưng, mạo xưng (tước hiệu)
창달하다changdalhadađộng từ phát huy, thúc đẩy phát triển, làm hưng thịnh (văn hóa, ngôn luận)
천거하다cheongeohadađộng từ tiến cử (ai đó vào một chức vụ)
체념하다chenyeomhadađộng từ cam chịu, buông bỏ hy vọng, đành chấp nhận
초빙하다chobinghadađộng từ mời (chuyên gia, khách quý), mời về làm việc
추대하다chudaehadađộng từ suy tôn, tôn (ai đó) lên làm người đứng đầu
추서하다chuseohadađộng từ truy tặng (danh hiệu, huân chương)
추인하다chuinhadađộng từ truy nhận, phê chuẩn sau khi sự việc đã xảy ra
축출하다chukchulhadađộng từ trục xuất, khai trừ, hất cẳng
치하하다chihahadađộng từ khen ngợi, biểu dương (công sức của cấp dưới)
침잠하다chimjamhadađộng từ đắm mình, vùi đầu (vào suy tư, nghiên cứu); chìm sâu
탐닉하다tamnikadađộng từ đắm chìm, sa đà, nghiện (thú vui)
통섭하다tongseopadađộng từ dung hợp, hợp nhất (các lĩnh vực tri thức)
통찰하다tongchalhadađộng từ thấu hiểu, nhìn thấu, có cái nhìn sâu sắc
퇴락하다toerakadađộng từ suy tàn, sa sút, xuống cấp, đổ nát
투사하다tusahadađộng từ chiếu (ánh sáng, hình ảnh); phóng chiếu (cảm xúc lên ai đó)
파견하다pagyeonhadađộng từ phái cử, cử đi (nhân sự)
파탄나다patannadađộng từ đổ vỡ, sụp đổ, phá sản (tài chính, hôn nhân)
편찬하다pyeonchanhadađộng từ biên soạn, biên tập (từ điển, sử sách, tuyển tập)
평정하다pyeongjeonghadađộng từ bình định, dẹp yên (phản loạn); thống trị, chinh phục (một lĩnh vực)
폐부를 찌르다pyebureul jjireudacụm từ chạm đến tận đáy lòng, đánh trúng tim đen, thấm thía
포섭하다poseopadađộng từ lôi kéo, chiêu mộ (về phe mình); bao hàm
포용하다poyonghadađộng từ bao dung, dung nạp, đón nhận (một cách khoan dung)
풍미하다pungmihadađộng từ thống trị, làm mưa làm gió (một thời đại), thịnh hành
하달하다hadalhadađộng từ truyền xuống, ban hành (mệnh lệnh, chỉ thị cho cấp dưới)
할애하다haraehadađộng từ dành ra, dành riêng, bớt ra (thời gian, không gian)
해후하다haehuhadađộng từ gặp lại, tái ngộ (bất ngờ hoặc sau thời gian dài xa cách)
허비하다heobihadađộng từ phí phạm, lãng phí, hoang phí (thời gian, tiền bạc, sức lực)
현시하다hyeonsihadađộng từ phô bày, biểu hiện rõ, thể hiện
혐오하다hyeomohadađộng từ ghê tởm, căm ghét, kinh tởm
혼동하다hondonghadađộng từ nhầm lẫn, lẫn lộn (cái này với cái kia)
혼용하다honyonghadađộng từ dùng lẫn, dùng xen kẽ, sử dụng kết hợp
화합하다hwahapadađộng từ hòa hợp, đoàn kết; hóa hợp (hóa học)
환원하다hwanwonhadađộng từ hoàn trả, đóng góp lại; hoàn nguyên, khử (hóa học)
회유하다hoeyuhadađộng từ dụ dỗ, xoa dịu, mua chuộc (bằng lời ngọt hay lợi ích)
횡령하다hoengnyeonghadađộng từ biển thủ, tham ô
흠모하다heummohadađộng từ ngưỡng mộ, kính mến, tôn sùng
흡사하다heupsahadatính từ rất giống, giống hệt, y như
희구하다huiguhadađộng từ mong mỏi, khát khao, tha thiết tìm kiếm
힐책하다hilchaekadađộng từ khiển trách, quở trách, chất vấn
갈무리하다galmurihadađộng từ cất giữ, cất gọn; thu xếp, hoàn tất (công việc)
곰삭다gomsakdađộng từ lên men kỹ, ngấu, chín (theo thời gian); (vải) mục, mòn
굽어보다gubeobodađộng từ nhìn xuống (từ trên cao); đoái nhìn, thương xót
깃들다gitdeuldađộng từ ẩn chứa, thấm đẫm (tâm hồn, tình cảm); buông xuống (hoàng hôn, sự tĩnh lặng)
넘나들다neomnadeuldađộng từ qua lại, đi đi về về, tự do vượt qua (giữa các lĩnh vực)
동여매다dongyeomaedađộng từ buộc chặt, quấn chặt, băng chặt
되뇌다doenoedađộng từ lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại (với chính mình)
드리우다deuriudađộng từ buông xuống, thả xuống (rèm); đổ (bóng)
들추다deulchudađộng từ lật lên xem; bới móc, khơi lại (quá khứ, lỗi lầm); lật giở (sách)
머금다meogeumdađộng từ ngậm (trong miệng); ngậm (nước mắt), cầm nước mắt; nở (nụ cười nhẹ)
바래다baraedađộng từ phai màu, bạc màu
버무리다beomuridađộng từ trộn đều, trộn (thức ăn với gia vị); pha trộn
벼리다byeoridađộng từ rèn (lưỡi dao bằng cách nung và đập); tôi luyện (ý chí)
부대끼다budaekkidađộng từ bị chen lấn, cọ xát, va chạm (với người khác); bị hành, khổ sở; (bụng) khó chịu, ậm ạch
북돋우다bukdodudađộng từ khích lệ, cổ vũ, nâng cao (tinh thần, lòng dũng cảm)
사무치다samuchidađộng từ thấm thía, thấu tận (tim gan), da diết
서리다seoridađộng từ (hơi nước) đọng, làm mờ; (cảm xúc, tinh thần) thấm đượm, vương vấn
스러지다seureojidađộng từ tan biến, phai dần, lụi tắt
시나브로 스며들다sinabeuro seumyeodeuldacụm từ thấm dần từng chút một, ngấm dần lúc nào không hay
에두르다edurudađộng từ vòng quanh, bao quanh; nói vòng vo, nói gián tiếp
여미다yeomidađộng từ khép lại, chỉnh lại (quần áo)
옭아매다olgamaedađộng từ trói chặt; trói buộc, gài bẫy (bằng luật lệ, tội danh)
움트다umteudađộng từ nảy mầm, đâm chồi; (tình cảm) nhen nhóm
저미다jeomidađộng từ thái mỏng, lạng mỏng; (lòng) đau như cắt
짓누르다jinnureudađộng từ đè mạnh, đè bẹp; đè nặng, áp bức
톺아보다topabodađộng từ xem xét kỹ lưỡng, rà soát tỉ mỉ
휘감다hwigamdađộng từ quấn quanh, cuộn quanh, bao phủ
흩날리다heunnallidađộng từ bay tán loạn, bay lả tả, phấp phới
아로새기다arosaegidađộng từ chạm khắc tinh xảo; khắc ghi (trong lòng)
어르다eoreudađộng từ dỗ dành, nựng (em bé); dụ dỗ
에우다eudađộng từ vây quanh, bao vây
일렁이다illeongidađộng từ dập dềnh, gợn sóng, chập chờn; (cảm xúc) xao động
지새우다jisaeudađộng từ thức trắng đêm
짓이기다jinnigidađộng từ giã nát, nghiền nát, giẫm nát
펼쳐지다pyeolchyeojidađộng từ được trải ra, mở ra; hiện ra trước mắt
하소연하다hasoyeonhadađộng từ than thở, kể lể nỗi khổ, giãi bày (với ai)
흐느끼다heuneukkidađộng từ nức nở, thổn thức
움츠러들다umcheureodeuldađộng từ co rúm lại, thu mình; chùn bước, mất tự tin
일그러지다ilgeureojidađộng từ méo mó, nhăn nhó, biến dạng
뒤척이다dwicheogidađộng từ trằn trọc, trở mình; lục lọi
서성이다seoseongidađộng từ đi đi lại lại, quanh quẩn bồn chồn
간교하다gangyohadatính từ gian xảo, xảo quyệt, mưu mô
감미롭다gammiropdatính từ ngọt ngào, êm dịu (âm nhạc, giọng nói, bầu không khí)
강퍅하다gangpyakadatính từ cố chấp và khó tính, gàn bướng
고고하다gogohadatính từ thanh cao, cao khiết và cô độc
고색창연하다gosaekchangyeonhadatính từ cổ kính, rêu phong, mang nét xưa cũ
곡진하다gokjinhadatính từ chân thành, tha thiết, tận tình chu đáo
공교롭다gonggyoropdatính từ trùng hợp, tình cờ (thường là trớ trêu)
과분하다gwabunhadatính từ quá sức mình xứng đáng, không dám nhận, quá hậu
광활하다gwanghwalhadatính từ bao la, mênh mông, rộng lớn
구성지다guseongjidatính từ (bài hát, giọng) ngọt ngào da diết, mượt mà truyền cảm
궁벽하다gungbyeokadatính từ hẻo lánh, xa xôi, heo hút
기구하다giguhadatính từ (số phận, cuộc đời) trắc trở, long đong, lận đận
나른하다nareunhadatính từ uể oải, lừ đừ, rã rời
낭랑하다nangnanghadatính từ (giọng) trong trẻo, vang vang, sang sảng
단아하다danahadatính từ đoan trang, nhã nhặn, thanh lịch
망측하다mangcheukadatính từ quái gở, đáng xấu hổ, khiếm nhã
명징하다myeongjinghadatính từ trong sáng, rõ ràng, minh bạch
몽롱하다mongnonghadatính từ lơ mơ, mơ màng, mụ mị
무람없다murameopdatính từ hỗn hào, xấc xược, suồng sã (với người trên)
무상하다musanghadatính từ vô thường, phù du, đổi thay
무참하다muchamhadatính từ tàn khốc, thảm khốc, tàn nhẫn
미려하다miryeohadatính từ đẹp đẽ, mỹ lệ, thanh lịch (văn chương, thiết kế)
박정하다bakjeonghadatính từ bạc bẽo, lạnh lùng, vô tình
방자하다bangjahadatính từ hỗn xược, láo xược, ngạo mạn
빼어나다ppaeeonadatính từ xuất sắc, nổi bật; đẹp nổi bật
삼엄하다sameomhadatính từ nghiêm ngặt, canh phòng cẩn mật, sâm nghiêm
서늘하다seoneulhadatính từ mát lạnh, se lạnh; rợn người (vì sợ)
선연하다seonyeonhadatính từ rõ mồn một, sống động (như đang thấy trước mắt)
소슬하다soseulhadatính từ (gió) hiu hắt, se lạnh, tiêu điều
숙성하다sukseonghadatính từ chín chắn trước tuổi, sớm trưởng thành
스산하다seusanhadatính từ ảm đạm, hiu quạnh, lạnh lẽo u ám; (lòng) bồn chồn
시시콜콜하다sisikolkolhadatính từ vụn vặt, lặt vặt; chi li, tỉ mỉ quá mức
아연하다ayeonhadatính từ sững sờ, chết lặng, câm nín
아찔하다ajjilhadatính từ choáng váng, chóng mặt; thót tim, rợn người
암울하다amulhadatính từ u ám, ảm đạm, mờ mịt
애잔하다aejanhadatính từ buồn man mác, da diết, thương cảm; mong manh
야릇하다yareutadatính từ kỳ lạ, khó tả, là lạ; ỡm ờ, gợi tình
어스름하다eoseureumhadatính từ chạng vạng, mờ tối, nhá nhem
엄연하다eomyeonhadatính từ rành rành, không thể chối cãi (sự thật); trang nghiêm
영롱하다yeongnonghadatính từ lung linh, óng ánh (ánh sáng, màu sắc); trong vắt (âm thanh)
옹색하다ongsaekadatính từ chật chội; túng thiếu; (lời bào chữa) gượng gạo, yếu ớt
요염하다yoyeomhadatính từ quyến rũ, mê hoặc, lẳng lơ
우람하다uramhadatính từ vạm vỡ, đồ sộ, lực lưỡng
우매하다umaehadatính từ ngu muội, ngu dốt, u mê
울창하다ulchanghadatính từ rậm rạp, um tùm, xanh tốt (rừng)
웅숭깊다ungsunggipdatính từ sâu sắc, thâm trầm (tính cách, suy nghĩ); sâu hoắm
유장하다yujanghadatính từ dài và thong thả, khoan thai, trôi chảy
유한하다yuhanhadatính từ hữu hạn, có giới hạn
은근하다eungeunhadatính từ kín đáo, lặng lẽ, không phô trương; ấm áp một cách kín đáo
음울하다eumulhadatính từ u uất, ảm đạm, sầu thảm
자애롭다jaaeropdatính từ hiền từ, từ ái, nhân hậu
장중하다jangjunghadatính từ trang trọng, uy nghiêm, đường bệ
적요하다jeogyohadatính từ tĩnh mịch, vắng lặng, tịch liêu
절절하다jeoljeolhadatính từ tha thiết, da diết, thấm thía
정정하다jeongjeonghadatính từ (người già) quắc thước, khỏe mạnh, tráng kiện
조촐하다jocholhadatính từ giản dị, đơn sơ, nhỏ gọn ấm cúng
준수하다junsuhadatính từ tuấn tú, khôi ngô, xuất sắc; khá tốt, ổn
지난하다jinanhadatính từ vô cùng khó khăn, gian nan, gian khổ
질펀하다jilpeonhadatính từ lầy lội, sũng nước; rộng và bằng phẳng; (tiệc) tràn trề, phóng túng
처량하다cheoryanghadatính từ thê lương, thảm thương, buồn tủi cô đơn
청초하다cheongchohadatính từ trong trẻo, thanh khiết, xinh xắn trong sáng
충만하다chungmanhadatính từ tràn đầy, chan chứa, dạt dào
태평하다taepyeonghadatính từ thái bình, yên ổn; vô tư, thản nhiên, ung dung
퇴폐적toepyejeokđịnh từ đồi trụy, suy đồi
푸르스름하다pureuseureumhadatính từ xanh xanh, hơi xanh
한산하다hansanhadatính từ vắng vẻ, thưa người, không đông đúc
허랑하다heoranghadatính từ phù phiếm, không đáng tin, phóng đãng
헌칠하다heonchilhadatính từ cao ráo, dong dỏng, vạm vỡ
현묘하다hyeonmyohadatính từ huyền diệu, thâm sâu, vi diệu
혼탁하다hontakadatính từ đục ngầu, vẩn đục; nhiễu nhương, hỗn loạn (xã hội, chính trị)
화사하다hwasahadatính từ tươi tắn, rực rỡ, rạng rỡ
황공하다hwanggonghadatính từ vô cùng cảm kích, kính cẩn biết ơn, lấy làm vinh hạnh (khiêm nhường)
휑하다hwenghadatính từ trống trải, trống huơ trống hoác; (mắt) trũng sâu
흐드러지다heudeureojidatính từ nở rộ, sum suê, đầy rẫy
흥건하다heunggeonhadatính từ ướt đẫm, sũng, lênh láng
가뭇없다gamudeopdatính từ biến mất không dấu vết, mất tăm
가없다gaeopdatính từ vô bờ bến, bất tận, vô hạn
감쪽같다gamjjokgatdatính từ không chê vào đâu được, liền mạch (đến mức không ai nhận ra)
거룩하다georukadatính từ thiêng liêng, thánh thiện, cao cả
까마득하다kkamadeukadatính từ xa tít, xa xăm (thời gian, không gian); mờ mịt, chẳng biết làm sao
나지막하다najimakadatính từ hơi thấp; trầm và nhỏ nhẹ (giọng nói)
따사롭다ttasaropdatính từ ấm áp dễ chịu (nhất là ánh nắng)
머쓱하다meosseukadatính từ ngượng ngùng, lúng túng, quê
뭉근하다munggeunhadatính từ (lửa) nhỏ và đều, liu riu
보드랍다bodeurapdatính từ mềm mại, mịn màng, non mềm
사뿐하다sappunhadatính từ nhẹ nhàng, nhẹ nhõm, nhanh nhẹn (bước chân, cử động)
새침하다saechimhadatính từ làm bộ, làm kiêu, lạnh lùng (giả vờ không để ý)
소담하다sodamhadatính từ đầy đặn, ưa nhìn, đầy đặn hấp dẫn
아스라하다aseurahadatính từ mờ ảo, xa xăm, thấp thoáng
애처롭다aecheoropdatính từ tội nghiệp, đáng thương, xót xa
어여쁘다eoyeoppeudatính từ xinh xắn, dễ thương (cách nói xưa)
여리다yeoridatính từ non nớt, mỏng manh; yếu lòng, nhạy cảm
오붓하다obutadatính từ ấm cúng, thân mật (ít người)
올곧다olgotdatính từ ngay thẳng, chính trực, thẳng thắn
정겹다jeonggyeopdatính từ thân thương, ấm áp tình người, thân thuộc
초롱초롱하다chorongchoronghadatính từ long lanh, sáng ngời (mắt); tỉnh táo, minh mẫn
푸지다pujidatính từ thịnh soạn, dồi dào, hậu hĩnh (nhất là đồ ăn)
해맑다haemakdatính từ trong sáng, hồn nhiên, ngây thơ
헛되다heotdoedatính từ vô ích, uổng công, hão huyền
무던히mudeonhiphó từ bền bỉ, kiên nhẫn; khá nhiều, đáng kể
미상불misangbulphó từ quả nhiên, quả thật, đúng là
바투batuphó từ sát, gần; (thời gian) gấp, ngắn
부득불budeukbulphó từ bất đắc dĩ, buộc lòng, không còn cách nào khác
사사건건sasageongeonphó từ chuyện gì cũng, mọi lúc mọi việc
삼가samgaphó từ kính cẩn, thành kính
새록새록saeroksaerokphó từ mới mẻ, ùa về, cứ hiện về
선연히seonyeonhiphó từ rõ mồn một, sống động
십분sipbunphó từ hoàn toàn, đầy đủ, hết mức
외려oeryeophó từ ngược lại, trái lại, thay vào đó
적이jeogiphó từ khá, phần nào, đáng kể
지레jirephó từ trước, sớm (quá), vội
차차chachaphó từ dần dần, từ từ; sau này, từ từ rồi tính
천연스레cheonyeonseurephó từ thản nhiên, tỉnh bơ, tự nhiên như không
추호도chuhodophó từ (không) mảy may, (không) một chút nào
층층이cheungcheungiphó từ từng tầng, tầng tầng lớp lớp; ở mỗi tầng
켜켜이kyeokyeoiphó từ lớp lớp, từng lớp dày
태연히taeyeonhiphó từ bình thản, điềm nhiên, tỉnh bơ
퍽이나peoginaphó từ rất, khá; (mỉa mai) ừ đấy, làm như
흔연히heunyeonhiphó từ vui vẻ, sẵn lòng, hớn hở
흡족히heupjokiphó từ mãn nguyện, hài lòng; đầy đủ
곰곰이gomgomiphó từ kỹ càng, cặn kẽ, trầm ngâm (suy nghĩ)
느지막이neujimagiphó từ khá muộn, hơi trễ (trong ngày)
번연히beonyeonhiphó từ rõ ràng, rành rành, thừa biết
어슴푸레eoseumpurephó từ lờ mờ, mờ mờ, mang máng
오래도록oraedorokphó từ lâu dài, mãi mãi, rất lâu
지그시jigeusiphó từ nhẹ nhàng (ấn, nhắm); lặng lẽ, kiên nhẫn (chịu đựng)
하나같이hanagachiphó từ ai cũng như ai, không có ngoại lệ, đồng loạt
허겁지겁heogeopjigeopphó từ vội vàng, cuống cuồng; (ăn) ngấu nghiến
홀연horyeonphó từ bỗng nhiên, đột nhiên, bất chợt
황급히hwanggeupiphó từ vội vàng, hấp tấp, cuống quýt
대번에daebeonephó từ ngay lập tức, liền, một phát ăn ngay
불가불bulgabulphó từ buộc phải, không thể tránh, đành phải
여하간yeohaganphó từ dù sao, dẫu sao thì, trong mọi trường hợp
의연히uiyeonhiphó từ cương nghị, điềm tĩnh và vững vàng
일껏ilkkeotphó từ mất công, cất công (rốt cuộc lại thất vọng)
자고로jagorophó từ từ xưa, xưa nay
작금jakgeumdanh từ dạo này, hiện nay, gần đây
종내jongnaephó từ rốt cuộc, cuối cùng
종래jongnaedanh từ từ trước đến nay; truyền thống, thông thường
차제에chajeephó từ nhân dịp này, tiện thể, nhân thể
항차hangchaphó từ huống hồ, huống chi, nói gì đến
혹여hogyeophó từ lỡ như, nhỡ đâu, biết đâu
가치판단gachipandandanh từ phán đoán giá trị, đánh giá giá trị
개별성gaebyeolseongdanh từ tính cá biệt, tính riêng biệt, cá tính
객체gaekchedanh từ khách thể, đối tượng (trái với chủ thể); thực thể
거시적geosijeokđịnh từ vĩ mô, tổng thể, nhìn bao quát
미시적misijeokđịnh từ vi mô, ở cấp độ chi tiết
결집gyeoljipdanh từ sự tập hợp, quy tụ, huy động (người, lực lượng)
계보gyebodanh từ phả hệ, dòng dõi; dòng (truyền thống, tư tưởng)
고유성goyuseongdanh từ tính đặc thù, bản sắc riêng, tính cố hữu
공시적gongsijeokđịnh từ đồng đại (xét tại một thời điểm)
통시적tongsijeokđịnh từ lịch đại (xét xuyên suốt thời gian)
교조주의gyojojuuidanh từ chủ nghĩa giáo điều
귀추gwichudanh từ kết cục, diễn biến (sự việc sẽ ra sao)
기저gijeodanh từ nền tảng, cơ sở, tầng sâu bên dưới
기치gichidanh từ ngọn cờ, cờ xí; lý tưởng, khẩu hiệu
난맥상nanmaeksangdanh từ tình trạng rối ren, hỗn loạn, lộn xộn
내력naeryeokdanh từ lai lịch, lịch sử, nguồn gốc; truyền thống gia đình
당위dangwidanh từ điều đương nhiên phải làm, tính tất yếu (đạo đức)
대립항daeriphangdanh từ vế đối lập, cặp đối lập
대척점daecheokjeomdanh từ điểm đối chân; thái cực ngược lại
도식dosikdanh từ sơ đồ, lược đồ; công thức (rập khuôn)
도식화dosikhwadanh từ sơ đồ hóa; đơn giản hóa quá mức
동인dongindanh từ động lực, nguyên nhân thúc đẩy
모태motaedanh từ bụng mẹ; cái nôi, tiền thân, nguồn gốc
모티프motipeudanh từ mô-típ, motif
몰이해morihaedanh từ sự thiếu hiểu biết, không thấu hiểu
무위muwidanh từ vô vi, sự không làm gì; công cốc, thành công dã tràng
문제의식munjeuisikdanh từ ý thức về vấn đề, nhận thức phê phán
범주화beomjuhwadanh từ sự phạm trù hóa, phân loại
변곡점byeongokjeomdanh từ điểm uốn; bước ngoặt
본령bollyeongdanh từ bản chất, chức năng vốn có, sứ mệnh đích thực
본위bonwidanh từ bản vị, tiêu chuẩn; lấy … làm trung tâm
부산물busanmuldanh từ sản phẩm phụ, phụ phẩm
분수령bunsuryeongdanh từ đường phân thủy; bước ngoặt quyết định
불가분bulgabundanh từ sự không thể tách rời
비약biyakdanh từ bước nhảy vọt, tiến bộ nhanh; sự suy diễn khiên cưỡng (logic)
상관성sanggwanseongdanh từ tính tương quan, mối liên quan
상보성sangboseongdanh từ tính bổ trợ, tính bổ sung lẫn nhau
상호작용sanghojagyongdanh từ sự tương tác, tác động qua lại
선결과제seongyeolgwajedanh từ nhiệm vụ tiên quyết, vấn đề cần giải quyết trước
섭리seomnidanh từ sự an bài, ý trời; quy luật (tự nhiên)
소산sosandanh từ sản phẩm, thành quả, kết quả (của)
시금석sigeumseokdanh từ hòn đá thử vàng, phép thử
시발점sibaljeomdanh từ điểm xuất phát, khởi điểm
심층simcheungdanh từ tầng sâu; chuyên sâu
암묵지ammukjidanh từ tri thức ngầm, tri thức ẩn
양태yangtaedanh từ hình thái, dạng thức, diện mạo; tình thái (ngữ pháp)
역기능yeokgineungdanh từ tác dụng ngược, mặt trái, chức năng tiêu cực
순기능sungineungdanh từ chức năng tích cực, tác dụng tốt
역학관계yeokhakgwangyedanh từ tương quan lực lượng, cán cân quyền lực
연원yeonwondanh từ nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên
외연oeyeondanh từ ngoại diên (logic); phạm vi, quy mô
내포naepodanh từ hàm ý, ẩn ý; nội hàm (logic)
요체yochedanh từ cốt lõi, điểm mấu chốt, tinh túy
원형wonhyeongdanh từ nguyên mẫu, nguyên hình, hình mẫu gốc
유기적yugijeokđịnh từ hữu cơ, gắn kết chặt chẽ
은유적eunyujeokđịnh từ mang tính ẩn dụ
인과율ingwayuldanh từ luật nhân quả, quy luật nhân quả
잔재janjaedanh từ tàn dư, tàn tích, rơi rớt (thường tiêu cực)
저변jeobyeondanh từ nền tảng, cơ sở; nền móng quần chúng, sự tham gia rộng rãi
전형jeonhyeongdanh từ điển hình, hình mẫu, kiểu mẫu
제반jebandanh từ các loại, mọi, toàn bộ (những thứ liên quan)
조류joryudanh từ trào lưu, xu thế (của thời đại); dòng triều
존립jollipdanh từ sự tồn tại, sự sống còn (của quốc gia, tổ chức…)
지평jipyeongdanh từ chân trời; tầm nhìn, chân trời mới
질곡jilgokdanh từ xiềng xích, gông cùm (áp bức, khó khăn)
첨예화cheomyehwadanh từ sự trở nên gay gắt, căng thẳng leo thang (mâu thuẫn, vấn đề)
체계화chegyehwadanh từ hệ thống hóa
총체chongchedanh từ tổng thể, toàn thể
층위cheungwidanh từ tầng bậc, cấp độ, tầng lớp (phân tích)
타자tajadanh từ tha nhân, cái khác, người khác (triết học)
탈피talpidanh từ sự thoát khỏi, lột bỏ; lột xác (động vật)
통념tongnyeomdanh từ quan niệm phổ biến, lối nghĩ thông thường
파급효과pageuphyogwadanh từ hiệu ứng lan tỏa, hiệu ứng dây chuyền
패러다임paeradaimdanh từ hệ hình, mô thức, paradigm
편린pyeollindanh từ một phần nhỏ, mảnh nhỏ, thoáng thấy (của tổng thể lớn)
표상pyosangdanh từ biểu tượng; hình ảnh trong tâm trí
풍조pungjodanh từ thói đời, trào lưu xã hội, xu hướng (thường tiêu cực)
합목적성hammokjeokseongdanh từ tính hợp mục đích, sự phù hợp với mục đích
해악haeakdanh từ tác hại, cái hại, điều ác
허상heosangdanh từ ảo ảnh, hình ảnh giả tạo; ảnh ảo (quang học)
현주소hyeonjusodanh từ hiện trạng, vị trí hiện tại; địa chỉ hiện tại
협의hyeobuidanh từ nghĩa hẹp (của một thuật ngữ)
광의gwanguidanh từ nghĩa rộng (của một thuật ngữ)
형해화hyeonghaehwadanh từ sự rỗng hóa, chỉ còn cái vỏ (chế độ, luật lệ)
환원주의hwanwonjuuidanh từ chủ nghĩa quy giản, thuyết giản lược
효시hyosidanh từ khởi đầu, tiên phong, cái đầu tiên
휴머니즘hyumeonijeumdanh từ chủ nghĩa nhân văn; tình người ấm áp, lòng nhân ái
가변성gabyeonseongdanh từ tính khả biến, tính hay thay đổi
가시화gasihwadanh từ sự hiện rõ, trở thành hiện thực; trực quan hóa
간극gangeukdanh từ khoảng cách, khe hở (giữa các ý tưởng, nhóm…)
개념화gaenyeomhwadanh từ sự khái niệm hóa
고착화gochakhwadanh từ sự cố định hóa, bám rễ, trở nên dai dẳng
괴리goeridanh từ sự lệch pha, khoảng cách, sự xa rời
구조화gujohwadanh từ sự cấu trúc hóa
궤적gwejeokdanh từ quỹ đạo, dấu vết, chặng đường (cuộc đời, sự nghiệp)
귀결gwigyeoldanh từ kết cục, kết quả cuối cùng
균열gyunyeoldanh từ vết nứt, khe nứt; rạn nứt (quan hệ, liên minh)
내재화naejaehwadanh từ sự nội tại hóa, nội tâm hóa
다원주의dawonjuuidanh từ chủ nghĩa đa nguyên
다원화dawonhwadanh từ sự đa nguyên hóa, đa dạng hóa
도래doraedanh từ sự đến, sự xuất hiện (của một thời đại)
모순성mosunseongdanh từ tính mâu thuẫn, sự thiếu nhất quán
물질만능주의muljilmanneungjuuidanh từ chủ nghĩa vật chất, tư tưởng đồng tiền là vạn năng
배타성baetaseongdanh từ tính bài xích, tính khép kín loại trừ người ngoài
변천사byeoncheonsadanh từ lịch sử biến đổi, quá trình biến thiên
병리현상byeongnihyeonsangdanh từ hiện tượng bệnh hoạn của xã hội, căn bệnh xã hội
본연bonyeondanh từ bản chất vốn có, vai trò đích thực
불문율bulmunyuldanh từ luật bất thành văn
상징성sangjingseongdanh từ tính biểu tượng, ý nghĩa tượng trưng
서열화seoyeolhwadanh từ sự xếp hạng, phân cấp thứ bậc
순환sunhwandanh từ tuần hoàn, chu kỳ, luân chuyển
역동성yeokdongseongdanh từ tính năng động, sức sống
영속성yeongsokseongdanh từ tính lâu bền, tính trường tồn, sự liên tục
위정자wijeongjadanh từ nhà cầm quyền, người trị quốc
윤곽yungwakdanh từ đường nét, đường viền, hình dáng chung
이분법ibunbeopdanh từ phép nhị phân, lối tư duy trắng đen
자정jajeongdanh từ sự tự làm sạch, tự thanh lọc
자정능력jajeongneungnyeokdanh từ khả năng tự thanh lọc, khả năng tự sửa sai
정수jeongsudanh từ tinh túy, tinh hoa, phần tuyệt vời nhất
정형화jeonghyeonghwadanh từ sự định hình, chuẩn hóa; rập khuôn
제도화jedohwadanh từ sự thể chế hóa
조응joeungdanh từ sự tương ứng, hài hòa, ăn khớp (với)
주안점juanjeomdanh từ trọng tâm, điểm chính, điểm nhấn
중층jungcheungdanh từ nhiều tầng, cấu trúc đa tầng
진면목jinmyeonmokdanh từ chân diện mục, bộ mặt thật, giá trị thật
집단지성jipdanjiseongdanh từ trí tuệ tập thể
천부인권cheonbuingwondanh từ nhân quyền thiên phú, quyền con người bất khả xâm phạm
태동taedongdanh từ sự manh nha, khởi đầu (của một phong trào); thai máy
편중pyeonjungdanh từ sự mất cân đối, tập trung quá mức, lệch về một phía
표층pyocheungdanh từ tầng bề mặt, bề mặt
필요악piryoakdanh từ cái ác cần thiết, điều xấu không thể tránh
허구성heoguseongdanh từ tính hư cấu, tính bịa đặt
형상hyeongsangdanh từ hình tượng, hình dạng, hình thù
혼돈hondondanh từ hỗn độn, hỗn loạn
혼선honseondanh từ chập đường dây, nhiễu sóng; sự lộn xộn, nhầm lẫn
획일화hoegilhwadanh từ sự đồng loạt hóa, rập khuôn, cào bằng
가렴주구garyeomjugudanh từ sưu cao thuế nặng, bóc lột vơ vét dân chúng
각주구검gakjugugeomdanh từ khắc thuyền tìm gươm, cố chấp với lối cũ, không biết thích nghi
간담상조gandamsangjodanh từ tình bạn tri kỷ, thật lòng với nhau
감탄고토gamtangotodanh từ ngọt thì nuốt, đắng thì nhả; ích kỷ, thực dụng
거두절미geodujeolmidanh từ nói thẳng vào vấn đề, bỏ qua rào đón
건곤일척geongonilcheokdanh từ được ăn cả ngã về không, một trận quyết định tất cả
격세지감gyeoksejigamdanh từ cảm giác như đã cách cả một thế hệ, thời thế đổi thay
격화소양gyeokhwasoyangdanh từ gãi ngứa qua giày, nỗ lực vô ích không trúng vấn đề
견마지로gyeonmajirodanh từ công khuyển mã, tận tụy phục vụ (cách nói khiêm nhường)
경국지색gyeonggukjisaekdanh từ nghiêng nước nghiêng thành, sắc đẹp tuyệt trần
계구우후gyeguuhudanh từ thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu
고식지계gosikjigyedanh từ kế tạm bợ, giải pháp chắp vá
고장난명gojangnanmyeongdanh từ một bàn tay không vỗ nên tiếng, một mình không làm nên
관포지교gwanpojigyodanh từ tình bạn Quản Bão, tình bạn sâu sắc trọn đời
구밀복검gumilbokgeomdanh từ miệng nam mô bụng một bồ dao găm, khẩu phật tâm xà
군웅할거gununghalgeodanh từ quần hùng cát cứ, các thế lực tranh giành chia nhau lãnh địa
권모술수gwonmosulsudanh từ quyền mưu thủ đoạn, mưu mô xảo trá
금과옥조geumgwaokjodanh từ khuôn vàng thước ngọc, nguyên tắc bất di bất dịch
금란지교geumnanjigyodanh từ tình kim lan, tình bạn thân thiết quý giá
금석지감geumseokjigamdanh từ cảm khái xưa nay, cảm giác mọi thứ đã đổi thay
기호지세gihojisedanh từ thế cưỡi hổ, đã bắt đầu thì không thể dừng lại
낙화유수nakhwayusudanh từ hoa rơi nước chảy; xuân tàn, thời gian trôi qua
난형난제nanhyeongnanjedanh từ kẻ tám lạng người nửa cân, khó phân cao thấp
남가일몽namgailmongdanh từ giấc Nam Kha, giấc mộng phù du, vinh hoa hão huyền
낭중지추nangjungjichudanh từ cái dùi trong túi, tài năng thật sự không thể che giấu
노마지지nomajijidanh từ trí khôn của ngựa già, giá trị của kinh nghiệm
누란지세nuranjisedanh từ thế trứng chồng, tình thế nguy ngập như ngàn cân treo sợi tóc
능소능대neungsoneungdaedanh từ việc lớn việc nhỏ đều làm được, đa năng
다기망양dagimangyangdanh từ nhiều ngả đường lạc mất dê; quá nhiều lựa chọn đến mức lạc hướng
당동벌이dangdongbeoridanh từ bè phái, bênh phe mình đánh phe khác
대경실색daegyeongsilsaekdanh từ kinh hoàng thất sắc, sợ tái mặt
도원결의dowongyeoruidanh từ kết nghĩa vườn đào, lời thề kết nghĩa anh em
도청도설docheongdoseoldanh từ tin đồn nhảm, chuyện nghe hơi nồi chõ
동가홍상donggahongsangdanh từ cùng giá thì chọn cái đẹp hơn
등고자비deunggojabidanh từ muốn lên cao phải đi từ thấp, việc gì cũng phải đi từng bước
마부작침mabujakchimdanh từ có công mài sắt có ngày nên kim, sự kiên trì bền bỉ
막역지우magyeokjiudanh từ bạn tri kỷ, bạn chí cốt
만고불변mangobulbyeondanh từ vạn cổ bất biến, muôn đời không đổi
만사형통mansahyeongtongdanh từ vạn sự hanh thông, mọi việc suôn sẻ
망양보뢰mangyangboroedanh từ mất bò mới lo làm chuồng, sửa sai khi đã quá muộn
망운지정mangunjijeongdanh từ nỗi nhớ cha mẹ ở phương xa
맥수지탄maeksujitandanh từ nỗi đau mất nước
명경지수myeonggyeongjisudanh từ tâm trí trong sáng, tĩnh lặng
명약관화myeongyakgwanhwadanh từ rõ như ban ngày, rõ rành rành
목불식정mokbulsikjeongdanh từ mù chữ hoàn toàn, không biết một chữ bẻ đôi
무릉도원mureungdowondanh từ chốn đào nguyên, thiên đường nơi trần thế
문경지교mungyeongjigyodanh từ tình bạn sống chết có nhau
물아일체murailchedanh từ vật ngã hợp nhất, hòa làm một với thế giới
반포지효banpojihyodanh từ lòng hiếu thảo báo đáp công ơn cha mẹ
방약무인bangyangmuindanh từ coi như không có ai, ngang ngược vô lễ
백면서생baengmyeonseosaengdanh từ bạch diện thư sinh, mọt sách thiếu kinh nghiệm thực tế
백척간두baekcheokgandudanh từ tình thế cực kỳ nguy hiểm, ngàn cân treo sợi tóc
부창부수buchangbusudanh từ vợ chồng hòa thuận, phu xướng phụ tùy
불가사의bulgasauidanh từ điều kỳ bí, kỳ quan, điều không thể giải thích
불원천리burwoncheollidanh từ không quản đường xa, lặn lội từ xa đến
비분강개bibungangaedanh từ bi phẫn, căm phẫn trước bất công
빙탄지간bingtanjigandanh từ như nước với lửa, hoàn toàn không hợp nhau
사분오열sabunoyeoldanh từ chia năm xẻ bảy, tan đàn xẻ nghé
사생결단sasaenggyeoldandanh từ quyết sống mái, liều chết đến cùng
삼인성호saminseonghodanh từ tam nhân thành hổ, lời đồn lặp lại nhiều thành sự thật
생사고락saengsagorakdanh từ sống chết vui buồn có nhau
선공후사seongonghusadanh từ việc công trước, việc tư sau
설왕설래seorwangseollaedanh từ tranh cãi qua lại, bàn ra tán vào
수구초심suguchosimdanh từ lòng nhớ quê hương
수불석권subulseokgwondanh từ tay không rời sách, đọc sách không ngừng
순진무구sunjinmugudanh từ ngây thơ trong sáng, không chút toan tính
식자우환sikjauhwandanh từ biết nhiều thì lo nhiều; không biết là hơn
신출귀몰sinchulgwimoldanh từ xuất quỷ nhập thần, thoắt ẩn thoắt hiện
아연실색ayeonsilsaekdanh từ sững sờ, tái mặt vì kinh hãi
양두구육yangduguyukdanh từ treo đầu dê bán thịt chó, quảng cáo lừa dối
양상군자yangsanggunjadanh từ lương thượng quân tử, kẻ trộm (cách nói hài hước, tế nhị)
어로불변eorobulbyeondanh từ mù chữ, không phân biệt được các chữ giống nhau
언감생심eongamsaengsimdanh từ đến mơ cũng không dám mơ
엄동설한eomdongseolhandanh từ giữa mùa đông giá rét, rét cắt da cắt thịt
역발산기개세yeokbalsangigaesedanh từ sức mạnh dời non, khí thế trùm đời
연전연승yeonjeonyeonseungdanh từ liên chiến liên thắng, thắng liên tiếp
오월동주owoldongjudanh từ kẻ thù buộc phải hợp tác, cùng hội cùng thuyền
옥석구분okseokgubundanh từ ngọc đá cùng cháy, tốt xấu cùng chịu họa
요산요수yosanyosudanh từ yêu núi yêu sông, thú vui thiên nhiên
욕속부달yoksokbudaldanh từ dục tốc bất đạt, nhanh quá hóa hỏng
용호상박yonghosangbakdanh từ long tranh hổ đấu, cuộc đối đầu giữa hai đối thủ ngang sức
원화소복wonhwasobokdanh từ xua họa cầu phúc
유유자적yuyujajeokdanh từ thong dong tự tại, sống nhàn nhã theo ý mình
읍참마속eupchammasokdanh từ vung lệ chém Mã Tốc, hy sinh người thân vì kỷ cương
이란격석irangyeokseokdanh từ trứng chọi đá, cuộc chiến vô vọng
이합집산ihapjipsandanh từ chia tách rồi tập hợp lại, liên minh thay đổi liên tục
일각여삼추ilgagyeosamchudanh từ một khắc dài như ba thu, chờ đợi sốt ruột
일도양단ildoyangdandanh từ nhất đao lưỡng đoạn, giải quyết dứt khoát một lần
일목요연ilmogyoyeondanh từ rõ ràng chỉ cần nhìn qua, mạch lạc, gọn gàng
일엽편주iryeoppyeonjudanh từ chiếc thuyền con lẻ loi, chiếc thuyền nhỏ trôi dạt
일장춘몽iljangchunmongdanh từ giấc mộng xuân thoáng qua, phú quý phù du
자강불식jagangbulsikdanh từ tự cường không ngừng, không ngừng rèn luyện bản thân
장삼이사jangsamisadanh từ người bình thường, ai cũng được
적수공권jeoksugonggwondanh từ tay trắng, bắt đầu từ con số không
전도유망jeondoyumangdanh từ có tiền đồ, đầy triển vọng
전인미답jeoninmidapdanh từ chưa ai từng đạt tới, chưa có tiền lệ
절차탁마jeolchatangmadanh từ miệt mài trau dồi, không ngừng mài giũa bản thân
정저지와jeongjeojiwadanh từ ếch ngồi đáy giếng, người hiểu biết hạn hẹp
조강지처jogangjicheodanh từ người vợ tào khang, vợ đồng cam cộng khổ từ thuở hàn vi
주지육림jujiyungnimdanh từ ao rượu rừng thịt, ăn chơi xa hoa trụy lạc
중과부적junggwabujeokdanh từ quả bất địch chúng, ít không địch nổi nhiều
지리멸렬jirimyeollyeoldanh từ rời rạc, lộn xộn, chẳng ra đầu đuôi
지음jieumdanh từ tri âm, người bạn thấu hiểu mình
천편일률cheonpyeonillyuldanh từ rập khuôn, na ná như nhau, đơn điệu
천의무봉cheonuimubongdanh từ hoàn mỹ tự nhiên, không chút dấu vết gượng ép
청렴결백cheongnyeomgyeolbaekdanh từ thanh liêm trong sạch, liêm khiết
청산유수cheongsanyusudanh từ nói năng trôi chảy, ăn nói lưu loát
초록동색chorokdongsaekdanh từ ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
추풍낙엽chupungnagyeopdanh từ như lá rụng trước gió thu, gục ngã hàng loạt
춘추전국chunchujeongukdanh từ thời Xuân Thu Chiến Quốc, thời kỳ nhiều bên cạnh tranh hỗn loạn
쾌도난마kwaedonanmadanh từ dao sắc chặt đay rối, giải quyết dứt khoát vấn đề rối ren
타초경사tachogyeongsadanh từ đánh rắn động cỏ, hành động sơ suất làm đối phương cảnh giác
태산북두taesanbukdudanh từ thái sơn bắc đẩu, bậc thầy đầu ngành
토붕와해tobungwahaedanh từ sụp đổ hoàn toàn, tan rã
파안대소paandaesodanh từ cười phá lên, cười ha hả
평지풍파pyeongjipungpadanh từ gây sóng gió vô cớ, bình địa nổi phong ba
포복절도pobokjeoldodanh từ cười lăn cười bò, cười đau cả bụng
풍수지탄pungsujitandanh từ nỗi ân hận vì không kịp báo hiếu cha mẹ đã khuất
필부필부pilbupilbudanh từ thất phu thất phụ, người dân thường
함흥차사hamheungchasadanh từ đi biệt tăm, bặt vô âm tín
허허실실heoheosilsildanh từ hư hư thực thực, đấu trí bằng đòn giả đòn thật
현모양처hyeonmoyangcheodanh từ mẹ hiền vợ đảm (hình mẫu truyền thống)
혈혈단신hyeolhyeoldansindanh từ thân cô thế cô, một mình không người thân thích
호구지책hogujichaekdanh từ kế sinh nhai, cách kiếm sống qua ngày
호사다마hosadamadanh từ hảo sự đa ma, việc tốt thường gặp trắc trở
혹세무민hoksemumindanh từ mê hoặc lừa dối dân chúng
화이부동hwaibudongdanh từ hòa nhi bất đồng, hòa hợp mà không a dua
화중지병hwajungjibyeongdanh từ bánh vẽ, thứ có thấy mà không có được
후생가외husaenggaoedanh từ hậu sinh khả úy, lớp sau có thể vượt lớp trước
가처분gacheobundanh từ biện pháp khẩn cấp tạm thời, lệnh cấm tạm thời
가집행gajiphaengdanh từ thi hành tạm thời bản án
공탁gongtakdanh từ gửi tiền ký quỹ tại tòa, nộp tiền vào kho bạc tòa án
구상권gusanggwondanh từ quyền truy đòi, quyền yêu cầu hoàn trả
등기부deunggibudanh từ sổ đăng ký, sổ đăng ký bất động sản
변호권byeonhogwondanh từ quyền bào chữa, quyền có luật sư
불법체류bulbeopcheryudanh từ cư trú bất hợp pháp, ở quá hạn visa
사해행위sahaehaengwidanh từ hành vi tẩu tán tài sản gây thiệt hại cho chủ nợ
소멸시효somyeolsihyodanh từ thời hiệu tiêu diệt, thời hiệu khởi kiện
신의성실sinuiseongsildanh từ thiện chí, trung thực; nguyên tắc thiện chí
위헌법률심판wiheonbeomnyulsimpandanh từ thẩm định tính hợp hiến của luật
제척기간jecheokgigandanh từ thời hạn loại trừ, thời hạn luật định để thực hiện quyền
즉결심판jeukgyeolsimpandanh từ xét xử nhanh vi phạm nhẹ, phiên xử theo thủ tục rút gọn
채권양도chaegwonyangdodanh từ chuyển nhượng quyền đòi nợ
청구권cheonggugwondanh từ quyền yêu cầu, quyền đòi
형사보상hyeongsabosangdanh từ bồi thường oan sai trong tố tụng hình sự
환매hwanmaedanh từ mua lại (thứ đã bán)
경기순환gyeonggisunhwandanh từ chu kỳ kinh tế
공급과잉gonggeupgwaingdanh từ dư cung, cung vượt cầu
과잉유동성gwaingyudongseongdanh từ dư thừa thanh khoản
구매력gumaeryeokdanh từ sức mua
금본위제geumbonwijedanh từ chế độ bản vị vàng
기축통화gichuktonghwadanh từ đồng tiền chủ chốt, đồng tiền dự trữ
대손daesondanh từ nợ khó đòi, tổn thất cho vay
리스크riseukeudanh từ rủi ro
명목myeongmokdanh từ danh nghĩa, cớ; danh nghĩa (giá trị)
신용경색sinyonggyeongsaekdanh từ thắt chặt tín dụng, khủng hoảng tín dụng
유상증자yusangjeungjadanh từ tăng vốn có thu tiền, phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông
무상증자musangjeungjadanh từ phát hành cổ phiếu thưởng, tăng vốn không thu tiền
자본잠식jabonjamsikdanh từ thâm hụt vốn chủ sở hữu, xói mòn vốn
재정건전성jaejeonggeonjeonseongdanh từ sự lành mạnh tài chính (công)
조세피난처josepinancheodanh từ thiên đường thuế
차익거래chaikgeoraedanh từ giao dịch chênh lệch giá, kinh doanh chênh lệch
고혈당gohyeoldangdanh từ đường huyết cao, tăng đường huyết
뇌척수액noecheoksuaekdanh từ dịch não tủy
면역억제제myeonyeogeokjejedanh từ thuốc ức chế miễn dịch
병상byeongsangdanh từ giường bệnh
부검bugeomdanh từ khám nghiệm tử thi
사인saindanh từ nguyên nhân tử vong
심정지simjeongjidanh từ ngừng tim
육종yukjongdanh từ ung thư mô liên kết, sarcoma
조영제joyeongjedanh từ thuốc cản quang
중추신경jungchusingyeongdanh từ thần kinh trung ương
말초신경malchosingyeongdanh từ thần kinh ngoại biên
투석tuseokdanh từ lọc máu, chạy thận
패혈증paehyeoljeungdanh từ nhiễm trùng huyết, bại huyết
혈소판hyeolsopandanh từ tiểu cầu
백혈구baekhyeolgudanh từ bạch cầu
적혈구jeokhyeolgudanh từ hồng cầu
대뇌daenoedanh từ đại não
소뇌sonoedanh từ tiểu não
전두엽jeonduyeopdanh từ thùy trán
측두엽cheukduyeopdanh từ thùy thái dương
해마haemadanh từ hồi hải mã (trong não)
편도체pyeondochedanh từ hạch hạnh nhân (trong não)
신경전달물질singyeongjeondalmuljildanh từ chất dẫn truyền thần kinh
도파민dopamindanh từ dopamine
세로토닌serotonindanh từ serotonin
지렁이도 밟으면 꿈틀한다jireongido balbeumyeon kkumteulhandacụm từ con giun xéo lắm cũng quằn (người hiền đến mấy bị ép quá cũng phản kháng)
미꾸라지 한 마리가 온 웅덩이를 흐려 놓는다mikkuraji han mariga on ungdeongireul heuryeo nonneundacụm từ con sâu làm rầu nồi canh
하룻강아지 범 무서운 줄 모른다harutgangaji beom museoun jul moreundacụm từ điếc không sợ súng, non nớt nên chẳng biết sợ
서당 개 삼 년이면 풍월을 읊는다seodang gae sam nyeonimyeon pungworeul eumneundacụm từ ở lâu bên cạnh thì tự khắc biết, mưa dầm thấm lâu
닭 쫓던 개 지붕 쳐다보듯dak jjotdeon gae jibung chyeodabodeutcụm từ đứng nhìn theo ngẩn ngơ khi để vuột mất thứ gì đó
첫술에 배부르랴cheotsure baebureuryacụm từ không thể mong thành công ngay lần đầu; một miếng không thể no
우물을 파도 한 우물을 파라umureul pado han umureul paracụm từ theo đuổi một việc đến cùng, chuyên tâm một nghề
열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다yeol beon jjigeo an neomeoganeun namu eopdacụm từ kiên trì ắt thành công; nước chảy đá mòn
공든 탑이 무너지랴gongdeun tabi muneojiryacụm từ công sức chân thành không bao giờ uổng phí
구르는 돌에는 이끼가 끼지 않는다gureuneun doreneun ikkiga kkiji anneundacụm từ hòn đá lăn không bám rêu; năng động thì không trì trệ
낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다nammareun saega deutgo bammareun jwiga deunneundacụm từ tai vách mạch rừng, cẩn thận lời ăn tiếng nói
말 한마디로 천 냥 빚을 갚는다mal hanmadiro cheon nyang bijeul gamneundacụm từ lời nói đúng lúc có sức mạnh lớn; lời nói chẳng mất tiền mua
아니 땐 굴뚝에 연기 날까ani ttaen gulttuge yeongi nalkkacụm từ không có lửa làm sao có khói
열 길 물속은 알아도 한 길 사람 속은 모른다yeol gil mulsogeun arado han gil saram sogeun moreundacụm từ dò sông dò biển dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người
웃는 얼굴에 침 못 뱉는다unneun eolgure chim mot baenneundacụm từ khó mà nặng lời với người niềm nở; giơ tay không đánh người tươi cười
쥐구멍에도 볕 들 날 있다jwigumeongedo byeot deul nal itdacụm từ sông có khúc, người có lúc; rồi ngày tốt đẹp sẽ đến
공짜라면 양잿물도 마신다gongjjaramyeon yangjaenmuldo masindacụm từ cứ miễn phí là thứ gì người ta cũng lấy
말 타면 경마 잡히고 싶다mal tamyeon gyeongma japigo sipdacụm từ được voi đòi tiên, càng có càng muốn thêm
개같이 벌어서 정승같이 쓴다gaegachi beoreoseo jeongseunggachi sseundacụm từ kiếm tiền bằng mọi việc lương thiện vất vả, nhưng tiêu tiền cho cao thượng
원님 덕에 나팔 분다wonnim deoge napal bundacụm từ được hưởng lây nhờ địa vị người khác, ăn theo