Từ vựng tiếng Hàn – cấp 2 (1,182 từ)
TOPIK I · sơ cấp
| Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 계산gyesan | danh từ sự tính toán; sự thanh toán, tính tiền |
| 계산대gyesandae | danh từ quầy thanh toán, quầy thu ngân |
| 교환gyohwan | danh từ sự đổi, trao đổi |
| 교환하다gyohwanhada | động từ đổi, trao đổi |
| 구입하다guipada | động từ mua, mua sắm |
| 깎다kkakda | động từ mặc cả, bớt (giá); gọt (vỏ); cắt, tỉa |
| 할인harin | danh từ sự giảm giá |
| 세일seil | danh từ đợt giảm giá, sale |
| 무료muryo | danh từ miễn phí |
| 공짜gongjja | danh từ đồ miễn phí, đồ cho không |
| 내다naeda | động từ trả (tiền); đưa ra, nộp |
| 거스름돈geoseureumdon | danh từ tiền thối, tiền thừa (trả lại) |
| 잔돈jandon | danh từ tiền lẻ, tiền xu; tiền thối |
| 동전dongjeon | danh từ đồng xu, tiền xu |
| 신용카드sinyongkadeu | danh từ thẻ tín dụng |
| 환불hwanbul | danh từ sự hoàn tiền |
| 사이즈saijeu | danh từ cỡ, size (quần áo, giày) |
| 크기keugi | danh từ kích thước, độ lớn |
| 점원jeomwon | danh từ nhân viên bán hàng |
| 직원jigwon | danh từ nhân viên |
| 요금yogeum | danh từ phí, cước, giá vé, tiền (dịch vụ) |
| 용돈yongdon | danh từ tiền tiêu vặt |
| 월급wolgeup | danh từ lương tháng |
| 저금하다jeogeumhada | động từ tiết kiệm tiền, để dành tiền |
| 환전hwanjeon | danh từ sự đổi tiền (ngoại tệ) |
| 봉투bongtu | danh từ phong bì; túi (ni lông hoặc giấy) |
| 포장pojang | danh từ sự gói, đóng gói; mang đi (đồ ăn) |
| 포장하다pojanghada | động từ gói, đóng gói; gói mang về (đồ ăn) |
| 배달baedal | danh từ giao hàng, giao đồ ăn |
| 배달하다baedalhada | động từ giao, giao hàng |
| 주문jumun | danh từ sự gọi món, đơn đặt hàng (ở nhà hàng, cửa hàng) |
| 새것saegeot | danh từ đồ mới, cái mới |
| 어울리다eoullida | động từ hợp, vừa (trông đẹp khi mặc); hợp với; hòa đồng với |
| 맞다matda | động từ vừa (kích cỡ); đúng |
| 가구gagu | danh từ đồ nội thất, đồ đạc trong nhà |
| 화장품hwajangpum | danh từ mỹ phẩm, đồ trang điểm, đồ dưỡng da |
| 목걸이mokgeori | danh từ dây chuyền, vòng cổ |
| 반지banji | danh từ nhẫn (trang sức) |
| 슈퍼마켓syupeomaket | danh từ siêu thị, cửa hàng tạp hóa |
| 장 보다jang boda | cụm từ đi chợ, đi mua đồ ăn và đồ dùng hằng ngày |
| 교통카드gyotongkadeu | danh từ thẻ giao thông, thẻ đi xe buýt và tàu điện |
| 지하철역jihacheollyeok | danh từ ga tàu điện ngầm |
| 기차역gichayeok | danh từ ga tàu hỏa, nhà ga |
| 터미널teomineol | danh từ bến xe (buýt) |
| 고속버스gosokbeoseu | danh từ xe buýt cao tốc, xe khách liên tỉnh |
| 시내버스sinaebeoseu | danh từ xe buýt nội thành, xe buýt trong thành phố |
| 오토바이otobai | danh từ xe máy, mô tô |
| 번호beonho | danh từ số, số hiệu |
| 출구chulgu | danh từ lối ra, cửa ra |
| 입구ipgu | danh từ lối vào, cửa vào |
| 좌석jwaseok | danh từ chỗ ngồi, ghế ngồi |
| 환승hwanseung | danh từ sự chuyển tuyến, đổi xe (xe buýt, tàu điện) |
| 막히다makida | động từ bị chặn, bị tắc; tắc đường |
| 길이 막히다giri makida | cụm từ tắc đường, kẹt xe |
| 교통사고gyotongsago | danh từ tai nạn giao thông |
| 사고sago | danh từ tai nạn, sự cố |
| 사고가 나다sagoga nada | cụm từ xảy ra tai nạn, gặp tai nạn |
| 신호sinho | danh từ tín hiệu; đèn giao thông |
| 횡단보도hoengdanbodo | danh từ vạch qua đường, lối sang đường cho người đi bộ |
| 사거리sageori | danh từ ngã tư |
| 골목golmok | danh từ ngõ, hẻm, đường nhỏ |
| 도로doro | danh từ đường, đường xá |
| 고속도로gosokdoro | danh từ đường cao tốc |
| 주차jucha | danh từ sự đỗ xe, đậu xe |
| 주차하다juchahada | động từ đỗ xe, đậu xe |
| 주차장juchajang | danh từ bãi đỗ xe, bãi đậu xe |
| 세우다seuda | động từ dừng (xe), tấp vào lề; dựng (vật gì) đứng lên; lập (kế hoạch) |
| 건너가다geonneogada | động từ băng qua, đi sang (phía bên kia) |
| 지나다jinada | động từ đi qua, vượt qua; (thời gian) trôi qua |
| 지나가다jinagada | động từ đi ngang qua, đi qua; (thời gian) trôi qua |
| 돌다dolda | động từ rẽ, quẹo; quay, xoay, đi vòng |
| 쭉jjuk | phó từ thẳng (phía trước); suốt, liên tục |
| 똑바로ttokbaro | phó từ thẳng; đàng hoàng, đúng cách |
| 방향banghyang | danh từ hướng, phương hướng |
| 동쪽dongjjok | danh từ phía đông, hướng đông |
| 서쪽seojjok | danh từ phía tây, hướng tây |
| 남쪽namjjok | danh từ phía nam, hướng nam |
| 북쪽bukjjok | danh từ phía bắc, hướng bắc |
| 맞은편majeunpyeon | danh từ phía đối diện, bên kia |
| 걸어가다georeogada | động từ đi bộ (đến), đi bộ đi |
| 기사gisa | danh từ tài xế (taxi, xe buýt), lái xe |
| 비행기표bihaenggipyo | danh từ vé máy bay |
| 출발chulbal | danh từ sự xuất phát, khởi hành |
| 도착dochak | danh từ sự đến nơi, sự tới |
| 놓치다nochida | động từ lỡ, nhỡ (xe buýt, cơ hội), tuột tay |
| 내려오다naeryeooda | động từ đi xuống (về phía người nói), xuống tầng dưới |
| 올라오다ollaoda | động từ đi lên (về phía người nói), lên tầng trên; lên Seoul |
| 들르다deulleuda | động từ ghé qua, tạt vào |
| 데려가다deryeogada | động từ dẫn đi, đưa (người hoặc con vật) đi cùng |
| 데려오다deryeooda | động từ dẫn đến, đưa (người hoặc con vật) đến |
| 태우다taeuda | động từ chở (ai), cho đi nhờ, đón |
| 가까이gakkai | phó từ gần, ở gần; gần (bằng), suýt soát |
| 멀리meolli | phó từ xa, ở xa |
| 킬로미터killomiteo | lượng từ ki-lô-mét, cây số |
| 가슴gaseum | danh từ ngực; vú; lòng, trái tim (cảm xúc) |
| 등deung | danh từ lưng (cơ thể) |
| 무릎mureup | danh từ đầu gối; lòng (đùi khi ngồi) |
| 발가락balgarak | danh từ ngón chân |
| 이i | danh từ răng |
| 혀hyeo | danh từ lưỡi |
| 입술ipsul | danh từ môi |
| 목소리moksori | danh từ giọng nói, tiếng nói |
| 피부pibu | danh từ da (người) |
| 피pi | danh từ máu |
| 배탈baetal | danh từ đau bụng, rối loạn tiêu hóa |
| 배탈이 나다baetari nada | cụm từ bị đau bụng, bị rối loạn tiêu hóa |
| 두통dutong | danh từ đau đầu, nhức đầu |
| 열이 나다yeori nada | cụm từ bị sốt, lên cơn sốt |
| 기침gichim | danh từ ho, cơn ho |
| 기침하다gichimhada | động từ ho |
| 콧물konmul | danh từ nước mũi, sổ mũi |
| 감기에 걸리다gamgie geollida | cụm từ bị cảm |
| 독감dokgam | danh từ cúm, bệnh cúm |
| 치과chigwa | danh từ phòng khám nha khoa; nha khoa |
| 환자hwanja | danh từ bệnh nhân |
| 주사jusa | danh từ sự tiêm, mũi tiêm |
| 주사를 맞다jusareul matda | cụm từ được tiêm, tiêm (thuốc) |
| 약사yaksa | danh từ dược sĩ |
| 감기약gamgiyak | danh từ thuốc cảm |
| 상처sangcheo | danh từ vết thương, vết xước; tổn thương (tinh thần) |
| 낫다natda | động từ khỏi, khỏi bệnh, lành |
| 다이어트daieoteu | danh từ ăn kiêng (để giảm cân), giảm cân |
| 살sal | danh từ thịt (trên cơ thể); mỡ, cân nặng |
| 살이 찌다sari jjida | cụm từ tăng cân, lên cân, béo lên |
| 빼다ppaeda | động từ lấy ra, bỏ ra, bớt ra; giảm (cân); trừ |
| 몸무게mommuge | danh từ cân nặng (cơ thể) |
| 힘him | danh từ sức, sức lực, năng lượng |
| 힘들다himdeulda | tính từ vất vả, khó nhọc, mệt mỏi; mệt |
| 졸리다jollida | động từ buồn ngủ, díp mắt |
| 졸다jolda | động từ ngủ gật, gà gật |
| 깨다kkaeda | động từ tỉnh giấc, thức dậy; tỉnh rượu |
| 깨우다kkaeuda | động từ đánh thức (ai) |
| 푹puk | phó từ (ngủ, nghỉ) say, kỹ, thật thoải mái; (nấu) thật kỹ, nhừ |
| 입원ibwon | danh từ sự nhập viện, nằm viện |
| 입원하다ibwonhada | động từ nhập viện, nằm viện |
| 수술susul | danh từ phẫu thuật, ca mổ |
| 검사geomsa | danh từ sự kiểm tra, xét nghiệm, khám |
| 조심하다josimhada | động từ cẩn thận, chú ý, coi chừng |
| 위험하다wiheomhada | tính từ nguy hiểm, rủi ro |
| 안전하다anjeonhada | tính từ an toàn |
| 나빠지다nappajida | động từ xấu đi, trở nên tệ hơn |
| 좋아지다joajida | động từ tốt lên, khá hơn, cải thiện; trở nên thích |
| 부러지다bureojida | động từ gãy (xương, que, gậy) |
| 땀ttam | danh từ mồ hôi |
| 땀이 나다ttami nada | cụm từ ra mồ hôi, đổ mồ hôi |
| 담배dambae | danh từ thuốc lá |
| 피우다piuda | động từ hút (thuốc); nhóm, đốt (lửa); làm (hoa) nở |
| 끊다kkeunta | động từ bỏ, cai (thuốc lá, rượu); cắt (đứt); cúp (máy điện thoại) |
| 감정gamjeong | danh từ cảm xúc, tình cảm |
| 화hwa | danh từ cơn giận, sự tức giận |
| 화가 나다hwaga nada | cụm từ tức giận, nổi giận |
| 화내다hwanaeda | động từ nổi giận (với ai), nổi nóng |
| 기뻐하다gippeohada | động từ vui mừng, vui sướng |
| 슬퍼하다seulpeohada | động từ buồn, đau buồn, thương tiếc |
| 행복haengbok | danh từ hạnh phúc, niềm hạnh phúc |
| 걱정geokjeong | danh từ nỗi lo, sự lo lắng |
| 걱정하다geokjeonghada | động từ lo lắng, lo |
| 놀라다nollada | động từ ngạc nhiên, giật mình |
| 궁금하다gunggeumhada | tính từ tò mò, muốn biết |
| 부럽다bureopda | tính từ ghen tị, ngưỡng mộ (theo kiểu thân thiện) |
| 부끄럽다bukkeureopda | tính từ ngại ngùng, xấu hổ; hổ thẹn |
| 답답하다dapdapada | tính từ ngột ngạt, bí bách; bực bội, sốt ruột |
| 외롭다oeropda | tính từ cô đơn, cô độc |
| 그립다geuripda | tính từ nhớ, nhớ nhung; hoài niệm |
| 기대gidae | danh từ sự kỳ vọng, mong đợi, hy vọng |
| 기대하다gidaehada | động từ mong đợi, mong chờ, kỳ vọng |
| 실망하다silmanghada | động từ thất vọng |
| 속상하다soksanghada | tính từ buồn bực, đau lòng, phiền lòng |
| 아쉽다aswipda | tính từ tiếc, tiếc nuối, đáng tiếc |
| 신나다sinnada | động từ hào hứng, phấn khích, vui hết cỡ |
| 신기하다singihada | tính từ thần kỳ, kỳ diệu, thú vị lạ lùng |
| 재미jaemi | danh từ niềm vui, sự thú vị, hứng thú |
| 지루하다jiruhada | tính từ chán, tẻ nhạt, nhàm chán |
| 긴장하다ginjanghada | động từ căng thẳng, hồi hộp |
| 떨리다tteollida | động từ run, run rẩy; hồi hộp |
| 편안하다pyeonanhada | tính từ thoải mái, dễ chịu, bình yên |
| 마음에 들다maeume deulda | cụm từ thích, vừa ý, ưng ý |
| 귀찮다gwichanta | tính từ phiền phức, lười, ngại (làm gì) |
| 짜증jjajeung | danh từ sự bực bội, cáu kỉnh |
| 짜증나다jjajeungnada | động từ bực mình, bực bội, khó chịu |
| 불안하다buranhada | tính từ bất an, lo âu, không yên tâm |
| 만족하다manjokada | động từ hài lòng, thỏa mãn |
| 고민gomin | danh từ nỗi băn khoăn, trăn trở, điều phiền muộn |
| 고민하다gominhada | động từ băn khoăn, trăn trở, đắn đo |
| 밉다mipda | tính từ đáng ghét, ghét; đáng ghét (thường nói yêu với người thân) |
| 웃음useum | danh từ tiếng cười, nụ cười |
| 눈물nunmul | danh từ nước mắt |
| 성격seonggyeok | danh từ tính cách, tính tình |
| 활발하다hwalbalhada | tính từ hoạt bát, sôi nổi, năng động |
| 부지런하다bujireonhada | tính từ chăm chỉ, siêng năng, cần cù |
| 게으르다geeureuda | tính từ lười, lười biếng |
| 성실하다seongsilhada | tính từ chăm chỉ, tận tụy, nghiêm túc |
| 솔직하다soljikada | tính từ thẳng thắn, thật thà, thành thật |
| 똑똑하다ttokttokada | tính từ thông minh, sáng dạ, lanh lợi |
| 훌륭하다hullyunghada | tính từ xuất sắc, tuyệt vời, đáng khâm phục |
| 웃기다utgida | động từ buồn cười, gây cười, làm (ai) cười; nực cười |
| 뚱뚱하다ttungttunghada | tính từ béo, mập |
| 날씬하다nalssinhada | tính từ thon thả, mảnh mai |
| 마르다mareuda | động từ gầy, gầy gò; khô, cạn |
| 잘생기다jalsaenggida | động từ đẹp trai, ưa nhìn |
| 못생기다motsaenggida | động từ xấu, không ưa nhìn |
| 외모oemo | danh từ ngoại hình, vẻ bề ngoài |
| 모습moseup | danh từ dáng vẻ, hình dáng, hình ảnh; dáng vẻ của ai đó |
| 화장hwajang | danh từ sự trang điểm |
| 화장하다hwajanghada | động từ trang điểm |
| 일기 예보ilgi yebo | danh từ dự báo thời tiết |
| 기온gion | danh từ nhiệt độ (không khí) |
| 온도ondo | danh từ nhiệt độ |
| 도do | lượng từ độ (nhiệt độ, góc) |
| 영하yeongha | danh từ dưới 0 độ, âm (độ) |
| 눈이 오다nuni oda | cụm từ tuyết rơi |
| 비가 오다biga oda | cụm từ trời mưa, mưa |
| 소나기sonagi | danh từ mưa rào, cơn mưa bất chợt |
| 장마jangma | danh từ mùa mưa, mưa dầm |
| 태풍taepung | danh từ bão |
| 안개angae | danh từ sương mù |
| 햇빛haetbit | danh từ ánh nắng, ánh mặt trời |
| 햇볕haetbyeot | danh từ nắng (hơi ấm của mặt trời), sức nóng mặt trời |
| 무지개mujigae | danh từ cầu vồng |
| 얼음eoreum | danh từ đá, nước đá, băng |
| 얼다eolda | động từ đóng băng, đông cứng |
| 녹다nokda | động từ tan, tan chảy |
| 쌀쌀하다ssalssalhada | tính từ se lạnh, lành lạnh; lạnh lùng (thái độ) |
| 선선하다seonseonhada | tính từ mát mẻ, mát dịu |
| 건조하다geonjohada | tính từ khô, hanh khô (không khí, da, khí hậu) |
| 더위deowi | danh từ cái nóng, thời tiết nóng |
| 추위chuwi | danh từ cái lạnh, thời tiết lạnh |
| 개다gaeda | động từ (trời) tạnh, quang đãng trở lại |
| 그치다geuchida | động từ tạnh, ngừng (mưa, tuyết, tiếng khóc) |
| 불다bulda | động từ thổi (gió; bằng miệng) |
| 단풍danpung | danh từ lá vàng lá đỏ mùa thu; cây phong |
| 낙엽nagyeop | danh từ lá rụng |
| 벚꽃beotkkot | danh từ hoa anh đào |
| 피다pida | động từ nở, nở hoa |
| 지다jida | động từ lặn (mặt trời, mặt trăng); tàn, rụng (hoa, lá) |
| 사계절sagyejeol | danh từ bốn mùa |
| 여가yeoga | danh từ thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi, giải trí |
| 관심gwansim | danh từ sự quan tâm, hứng thú |
| 노래방noraebang | danh từ phòng hát karaoke, karaoke |
| 연극yeongeuk | danh từ kịch, kịch nói, sân khấu kịch |
| 공연gongyeon | danh từ buổi biểu diễn, show diễn, buổi hòa nhạc |
| 전시회jeonsihoe | danh từ triển lãm, buổi triển lãm |
| 미술관misulgwan | danh từ bảo tàng mỹ thuật, phòng tranh |
| 악기akgi | danh từ nhạc cụ |
| 연주하다yeonjuhada | động từ chơi (nhạc cụ), biểu diễn (âm nhạc) |
| 바이올린baiollin | danh từ đàn vi-ô-lông, violin |
| 배드민턴baedeuminteon | danh từ cầu lông |
| 탁구takgu | danh từ bóng bàn |
| 스키seuki | danh từ ván trượt tuyết, trượt tuyết |
| 스키장seukijang | danh từ khu trượt tuyết, dốc trượt tuyết |
| 수영장suyeongjang | danh từ bể bơi, hồ bơi |
| 태권도taegwondo | danh từ Taekwondo |
| 경기gyeonggi | danh từ trận đấu, cuộc thi đấu |
| 경기장gyeonggijang | danh từ sân vận động, nhà thi đấu |
| 선수seonsu | danh từ vận động viên, cầu thủ, tuyển thủ |
| 팀tim | danh từ đội, nhóm |
| 응원하다eungwonhada | động từ cổ vũ, ủng hộ |
| 점수jeomsu | danh từ điểm, điểm số |
| 낚시naksi | danh từ câu cá; lưỡi câu |
| 캠핑kaemping | danh từ cắm trại |
| 등산하다deungsanhada | động từ leo núi, đi bộ đường dài |
| 오르다oreuda | động từ leo, đi lên; tăng (giá cả, nhiệt độ) |
| 드라이브deuraibeu | danh từ lái xe dạo chơi, đi hóng gió bằng ô tô |
| 소풍sopung | danh từ dã ngoại, đi chơi; chuyến dã ngoại của trường |
| 놀이공원norigongwon | danh từ công viên giải trí, công viên chủ đề |
| 동물원dongmurwon | danh từ sở thú, vườn thú |
| 구경gugyeong | danh từ sự ngắm nghía, tham quan, xem (cho vui) |
| 만화manhwa | danh từ truyện tranh, phim hoạt hình |
| 소설soseol | danh từ tiểu thuyết, truyện |
| 잡지japji | danh từ tạp chí |
| 신문sinmun | danh từ báo, tờ báo |
| 시si | danh từ thơ, bài thơ |
| 모으다moeuda | động từ sưu tầm, gom, tập hợp; tiết kiệm (tiền) |
| 모임moim | danh từ buổi họp mặt, buổi gặp gỡ, cuộc tụ tập; hội, nhóm |
| 즐기다jeulgida | động từ tận hưởng, thưởng thức |
| 여행지yeohaengji | danh từ điểm du lịch, địa điểm du lịch |
| 관광gwangwang | danh từ tham quan, du lịch |
| 관광객gwangwanggaek | danh từ khách du lịch, du khách |
| 관광지gwangwangji | danh từ điểm tham quan, điểm du lịch |
| 해외여행haeoeyeohaeng | danh từ du lịch nước ngoài |
| 여행사yeohaengsa | danh từ công ty du lịch, đại lý du lịch |
| 안내annae | danh từ sự hướng dẫn, thông tin; người hướng dẫn |
| 안내하다annaehada | động từ hướng dẫn, dẫn đường, đưa (ai) đi xem; thông báo |
| 지도jido | danh từ bản đồ |
| 가이드gaideu | danh từ hướng dẫn viên (du lịch) |
| 일정iljeong | danh từ lịch trình |
| 계획하다gyehoekada | động từ lên kế hoạch, lập kế hoạch |
| 예약yeyak | danh từ sự đặt trước, đặt chỗ |
| 취소chwiso | danh từ sự hủy, hủy bỏ |
| 취소하다chwisohada | động từ hủy, hủy bỏ |
| 숙소sukso | danh từ chỗ ở, chỗ trọ, nơi lưu trú |
| 짐jim | danh từ hành lý, đồ đạc; gánh nặng |
| 짐을 싸다jimeul ssada | cụm từ thu xếp hành lý, đóng gói đồ đạc |
| 싸다ssada | động từ gói, đóng gói |
| 풀다pulda | động từ cởi, tháo, dỡ (hành lý); giải (bài toán); giải tỏa (căng thẳng) |
| 기념품ginyeompum | danh từ quà lưu niệm, đồ kỷ niệm |
| 기념ginyeom | danh từ kỷ niệm, sự tưởng nhớ |
| 경치gyeongchi | danh từ cảnh, cảnh sắc, phong cảnh |
| 풍경punggyeong | danh từ phong cảnh, cảnh vật, khung cảnh |
| 바닷가badatga | danh từ bờ biển, bãi biển |
| 섬seom | danh từ đảo, hòn đảo |
| 호수hosu | danh từ hồ |
| 절jeol | danh từ chùa (Phật giáo) |
| 비자bija | danh từ thị thực, visa |
| 떠나다tteonada | động từ rời đi, ra đi, khởi hành |
| 다녀오다danyeooda | động từ đi rồi về, đi (đâu đó) về |
| 돌아다니다doradanida | động từ đi lòng vòng, đi dạo quanh, đi khắp nơi |
| 제주도jejudo | danh từ đảo Jeju |
| 부산busan | danh từ Busan (thành phố lớn thứ hai Hàn Quốc) |
| 베트남beteunam | danh từ Việt Nam |
| 태국taeguk | danh từ Thái Lan |
| 호주hoju | danh từ Úc, Australia |
| 캐나다kaenada | danh từ Canada |
| 파리pari | danh từ Paris |
| 집안일jibannil | danh từ việc nhà |
| 설거지seolgeoji | danh từ việc rửa bát |
| 설거지하다seolgeojihada | động từ rửa bát |
| 빨래하다ppallaehada | động từ giặt đồ, giặt quần áo |
| 청소기cheongsogi | danh từ máy hút bụi |
| 쓰레기통sseuregitong | danh từ thùng rác |
| 버리다beorida | động từ vứt, bỏ đi; bỏ rơi |
| 정리jeongni | danh từ sự sắp xếp, dọn dẹp; sự tóm tắt |
| 정리하다jeongnihada | động từ sắp xếp, dọn dẹp gọn gàng; tóm tắt |
| 치우다chiuda | động từ dọn, dọn dẹp, cất đi |
| 개다gaeda | động từ gấp (quần áo, chăn màn) |
| 말리다mallida | động từ làm khô, phơi khô, sấy |
| 젖다jeotda | động từ bị ướt, ướt |
| 더러워지다deoreowojida | động từ bị bẩn, trở nên bẩn |
| 깨끗이kkaekkeusi | phó từ sạch sẽ, gọn gàng; sạch trơn, hết sạch |
| 안방anbang | danh từ phòng ngủ chính |
| 침실chimsil | danh từ phòng ngủ |
| 욕실yoksil | danh từ phòng tắm |
| 현관hyeongwan | danh từ lối vào nhà, sảnh cửa ra vào, chỗ để giày |
| 베란다beranda | danh từ ban công, hiên |
| 마당madang | danh từ sân, sân nhà |
| 정원jeongwon | danh từ vườn, khu vườn |
| 벽byeok | danh từ tường, bức tường |
| 바닥badak | danh từ sàn, nền nhà; đáy |
| 계단gyedan | danh từ cầu thang, bậc thang |
| 엘리베이터ellibeiteo | danh từ thang máy |
| 커튼keoteun | danh từ rèm cửa, màn cửa |
| 옷장otjang | danh từ tủ quần áo |
| 서랍seorap | danh từ ngăn kéo |
| 책장chaekjang | danh từ giá sách, tủ sách |
| 식탁siktak | danh từ bàn ăn |
| 전자레인지jeonjareinji | danh từ lò vi sóng |
| 밥솥bapsot | danh từ nồi cơm điện |
| 선풍기seonpunggi | danh từ quạt điện, quạt máy |
| 전기jeongi | danh từ điện, điện năng |
| 고장gojang | danh từ sự hỏng hóc, trục trặc |
| 고장 나다gojang nada | động từ bị hỏng, trục trặc |
| 고치다gochida | động từ sửa, sửa chữa; sửa lại (lỗi); chữa (bệnh) |
| 수리하다surihada | động từ sửa chữa |
| 이웃iut | danh từ hàng xóm, láng giềng |
| 옆집yeopjip | danh từ nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách |
| 집주인jipjuin | danh từ chủ nhà |
| 월세wolse | danh từ tiền thuê nhà hằng tháng |
| 하숙집hasukjip | danh từ nhà trọ (có bao ăn) |
| 기숙사gisuksa | danh từ ký túc xá |
| 이사isa | danh từ việc chuyển nhà |
| 옮기다omgida | động từ chuyển, di chuyển, mang đi; chuyển (chỗ) |
| 두다duda | động từ đặt, để; để lại (ở đâu) |
| 걸다geolda | động từ treo; gọi (điện thoại) |
| 붙이다buchida | động từ dán, gắn, đính |
| 떼다tteda | động từ bóc ra, gỡ ra, tách ra |
| 꺼내다kkeonaeda | động từ lấy ra, rút ra |
| 쌓다ssata | động từ chồng lên, xếp chồng; tích lũy (kinh nghiệm) |
| 덮다deopda | động từ đắp, che, phủ; gập (sách) |
| 펴다pyeoda | động từ mở ra, trải ra, giở ra; duỗi thẳng |
| 접다jeopda | động từ gấp, gập |
| 베개begae | danh từ cái gối |
| 정장jeongjang | danh từ trang phục lịch sự, com-lê, vest |
| 양복yangbok | danh từ com-lê (nam); âu phục |
| 청바지cheongbaji | danh từ quần bò, quần jean |
| 반바지banbaji | danh từ quần đùi, quần soóc |
| 스웨터seuweteo | danh từ áo len |
| 속옷sogot | danh từ đồ lót |
| 잠옷jamot | danh từ đồ ngủ, quần áo ngủ |
| 한복hanbok | danh từ Hanbok, trang phục truyền thống Hàn Quốc |
| 교복gyobok | danh từ đồng phục học sinh |
| 장갑janggap | danh từ găng tay |
| 목도리mokdori | danh từ khăn quàng cổ (mùa đông) |
| 스카프seukapeu | danh từ khăn choàng (mỏng, trang trí) |
| 넥타이nektai | danh từ cà vạt |
| 벨트belteu | danh từ thắt lưng, dây lưng |
| 주머니jumeoni | danh từ túi (quần, áo); túi nhỏ, túi vải |
| 끼다kkida | động từ đeo (kính, găng tay, nhẫn); lắp vào, nhét vào |
| 차다chada | động từ đeo (đồng hồ, thắt lưng); đá |
| 갈아입다garaipda | động từ thay (quần áo) |
| 무늬munui | danh từ hoa văn, họa tiết (trên vải) |
| 갈색galsaek | danh từ màu nâu |
| 회색hoesaek | danh từ màu xám, màu ghi |
| 분홍색bunhongsaek | danh từ màu hồng |
| 보라색borasaek | danh từ màu tím |
| 초록색choroksaek | danh từ màu xanh lá cây, xanh lục |
| 검은색geomeunsaek | danh từ màu đen |
| 흰색huinsaek | danh từ màu trắng |
| 빨간색ppalgansaek | danh từ màu đỏ |
| 파란색paransaek | danh từ màu xanh dương, màu xanh lam |
| 노란색noransaek | danh từ màu vàng |
| 화려하다hwaryeohada | tính từ lộng lẫy, sặc sỡ, hào nhoáng; tráng lệ |
| 선글라스seongeullaseu | danh từ kính râm, kính mát |
| 배낭baenang | danh từ ba lô |
| 학년hangnyeon | danh từ năm học, lớp (khối lớp) |
| 학기hakgi | danh từ học kỳ |
| 초등학교chodeunghakgyo | danh từ trường tiểu học |
| 중학교junghakgyo | danh từ trường trung học cơ sở, trường cấp hai |
| 고등학교godeunghakgyo | danh từ trường trung học phổ thông, trường cấp ba |
| 학원hagwon | danh từ trung tâm dạy thêm, lò luyện thi, trung tâm ngoại ngữ |
| 교수gyosu | danh từ giáo sư, giảng viên đại học |
| 선배seonbae | danh từ tiền bối, đàn anh, đàn chị (ở trường, nơi làm việc) |
| 후배hubae | danh từ hậu bối, đàn em (ở trường, nơi làm việc) |
| 유학yuhak | danh từ du học |
| 유학생yuhaksaeng | danh từ du học sinh, lưu học sinh |
| 전공jeongong | danh từ chuyên ngành |
| 전공하다jeongonghada | động từ học chuyên ngành, chuyên về |
| 과목gwamok | danh từ môn học |
| 수학suhak | danh từ toán, toán học |
| 과학gwahak | danh từ khoa học |
| 역사yeoksa | danh từ lịch sử |
| 미술misul | danh từ mỹ thuật |
| 강의gangui | danh từ bài giảng, giờ học (ở đại học) |
| 강의실ganguisil | danh từ giảng đường, phòng học |
| 결석하다gyeolseokada | động từ vắng mặt, nghỉ học |
| 지각하다jigakada | động từ đi muộn, đến trễ (học, làm) |
| 중간고사jungganggosa | danh từ thi giữa kỳ |
| 기말고사gimalgosa | danh từ thi cuối kỳ |
| 성적seongjeok | danh từ thành tích học tập, điểm số; kết quả |
| 합격hapgyeok | danh từ sự thi đỗ, trúng tuyển |
| 합격하다hapgyeokada | động từ thi đỗ, đậu, trúng tuyển |
| 떨어지다tteoreojida | động từ rơi, rớt; thi trượt |
| 붙다butda | động từ dính, bám; thi đỗ |
| 장학금janghakgeum | danh từ học bổng |
| 과제gwaje | danh từ bài tập, bài tập lớn; nhiệm vụ |
| 발표balpyo | danh từ bài thuyết trình; sự công bố |
| 발표하다balpyohada | động từ thuyết trình; công bố |
| 설명seolmyeong | danh từ sự giải thích; sự mô tả |
| 설명하다seolmyeonghada | động từ giải thích |
| 복습하다bokseupada | động từ ôn tập, ôn bài |
| 예습하다yeseupada | động từ chuẩn bị bài trước, xem trước bài |
| 외우다oeuda | động từ học thuộc, ghi nhớ |
| 틀리다teullida | động từ sai, làm sai |
| 맞히다machida | động từ trả lời đúng, đoán đúng; bắn trúng (mục tiêu) |
| 문법munbeop | danh từ ngữ pháp |
| 발음bareum | danh từ phát âm |
| 읽기ilgi | danh từ đọc, kỹ năng đọc (phần thi đọc) |
| 쓰기sseugi | danh từ viết, kỹ năng viết (phần thi viết) |
| 듣기deutgi | danh từ nghe, kỹ năng nghe (phần thi nghe) |
| 말하기malhagi | danh từ nói, kỹ năng nói (phần thi nói) |
| 회화hoehwa | danh từ hội thoại, giao tiếp (kỹ năng ngôn ngữ) |
| 번역beonyeok | danh từ bản dịch, sự dịch (văn bản) |
| 번역하다beonyeokada | động từ dịch (văn bản) |
| 글자geulja | danh từ chữ, chữ cái |
| 지우개jiugae | danh từ cục tẩy, gôm |
| 가위gawi | danh từ cái kéo |
| 풀pul | danh từ hồ dán, keo dán |
| 칠판chilpan | danh từ bảng đen |
| 책가방chaekgabang | danh từ cặp sách |
| 빌려주다billyeojuda | động từ cho mượn, cho vay |
| 돌려주다dollyeojuda | động từ trả lại, hoàn lại |
| 질문하다jilmunhada | động từ đặt câu hỏi, hỏi |
| 실력sillyeok | danh từ năng lực, thực lực, trình độ |
| 늘다neulda | động từ tăng, tăng lên; tiến bộ (kỹ năng) |
| 줄다julda | động từ giảm, co lại |
| 연습yeonseup | danh từ sự luyện tập |
| 수준sujun | danh từ trình độ, mức, tiêu chuẩn |
| 입학iphak | danh từ sự nhập học |
| 졸업식joreopsik | danh từ lễ tốt nghiệp |
| 개학gaehak | danh từ sự khai giảng, bắt đầu học kỳ |
| 일자리iljari | danh từ việc làm, chỗ làm |
| 아르바이트areubaiteu | danh từ việc làm thêm, việc bán thời gian |
| 출근chulgeun | danh từ sự đi làm |
| 출근하다chulgeunhada | động từ đi làm, đến chỗ làm |
| 퇴근toegeun | danh từ sự tan làm, tan ca |
| 퇴근하다toegeunhada | động từ tan làm, tan ca |
| 근무하다geunmuhada | động từ làm việc, công tác, trực |
| 사장sajang | danh từ giám đốc, sếp, chủ (cửa hàng) |
| 동료dongnyo | danh từ đồng nghiệp |
| 회의실hoeuisil | danh từ phòng họp |
| 서류seoryu | danh từ giấy tờ, hồ sơ, tài liệu |
| 보고서bogoseo | danh từ bản báo cáo |
| 복사boksa | danh từ sự sao chụp, photocopy |
| 복사하다boksahada | động từ photo, sao chụp; sao chép (trên máy tính) |
| 점심시간jeomsimsigan | danh từ giờ ăn trưa, giờ nghỉ trưa |
| 휴일hyuil | danh từ ngày nghỉ |
| 면접myeonjeop | danh từ phỏng vấn (xin việc), buổi phỏng vấn |
| 취직chwijik | danh từ sự xin được việc, có việc làm |
| 취직하다chwijikada | động từ xin được việc, vào làm |
| 그만두다geumanduda | động từ bỏ, thôi, nghỉ (việc) |
| 공무원gongmuwon | danh từ công chức, viên chức nhà nước |
| 은행원eunhaengwon | danh từ nhân viên ngân hàng |
| 기자gija | danh từ phóng viên, nhà báo |
| 군인gunin | danh từ quân nhân, bộ đội |
| 경찰관gyeongchalgwan | danh từ cảnh sát, viên cảnh sát |
| 운동선수undongseonsu | danh từ vận động viên |
| 연예인yeonyein | danh từ người nổi tiếng, nghệ sĩ giải trí |
| 핸드폰haendeupon | danh từ điện thoại di động |
| 스마트폰seumateupon | danh từ điện thoại thông minh |
| 전화를 걸다jeonhwareul geolda | cụm từ gọi điện thoại |
| 전화를 받다jeonhwareul batda | cụm từ nghe điện thoại, bắt máy |
| 통화tonghwa | danh từ cuộc gọi, cuộc nói chuyện điện thoại |
| 통화하다tonghwahada | động từ nói chuyện điện thoại |
| 문자munja | danh từ tin nhắn; chữ, chữ viết |
| 메시지mesiji | danh từ tin nhắn, lời nhắn |
| 연락하다yeollakada | động từ liên lạc |
| 연락처yeollakcheo | danh từ thông tin liên lạc, số điện thoại |
| 답장dapjang | danh từ thư trả lời, hồi âm (thư, tin nhắn, email) |
| 충전chungjeon | danh từ sự sạc (pin); sự nạp tiền (vào thẻ) |
| 충전하다chungjeonhada | động từ sạc (pin); nạp tiền (vào thẻ) |
| 충전기chungjeongi | danh từ cục sạc, bộ sạc |
| 배터리baeteori | danh từ pin |
| 앱aep | danh từ ứng dụng, app |
| 검색geomsaek | danh từ sự tìm kiếm (trên mạng) |
| 검색하다geomsaekada | động từ tìm kiếm, tra (trên mạng) |
| 홈페이지hompeiji | danh từ trang web, trang chủ |
| 사이트saiteu | danh từ trang web |
| 비밀번호bimilbeonho | danh từ mật khẩu, mã PIN |
| 아이디aidi | danh từ tên đăng nhập, ID |
| 가입하다gaipada | động từ gia nhập, đăng ký (thành viên) |
| 회원hoewon | danh từ hội viên, thành viên (câu lạc bộ, trang web, phòng gym) |
| 올리다ollida | động từ nâng lên, đưa lên; đăng (bài), tải lên; tăng (giá) |
| 댓글daetgeul | danh từ bình luận (trên mạng), phản hồi |
| 화면hwamyeon | danh từ màn hình |
| 노트북noteubuk | danh từ máy tính xách tay, laptop |
| 파일pail | danh từ tệp, file (máy tính); bìa hồ sơ |
| 저장하다jeojanghada | động từ lưu (file); cất giữ, tích trữ |
| 지우다jiuda | động từ xóa, tẩy; tẩy (trang điểm, vết bẩn) |
| 누르다nureuda | động từ bấm, ấn (nút) |
| 켜지다kyeojida | động từ bật lên, sáng lên (tự động), được bật |
| 꺼지다kkeojida | động từ tắt, tắt đi (đèn, lửa); sập nguồn (hết pin) |
| 동영상dongyeongsang | danh từ video, clip |
| 방송bangsong | danh từ phát sóng; chương trình truyền hình, phát thanh; thông báo (qua loa) |
| 라디오radio | danh từ radio, đài |
| 광고gwanggo | danh từ quảng cáo |
| 프로그램peurogeuraem | danh từ chương trình (truyền hình, phần mềm, sự kiện) |
| 재료jaeryo | danh từ nguyên liệu; vật liệu |
| 양념yangnyeom | danh từ gia vị, nước sốt, sốt ướp |
| 간장ganjang | danh từ xì dầu, nước tương |
| 고추장gochujang | danh từ tương ớt Hàn Quốc, gochujang |
| 된장doenjang | danh từ tương đậu, doenjang |
| 기름gireum | danh từ dầu, dầu ăn; mỡ; xăng |
| 마늘maneul | danh từ tỏi |
| 파pa | danh từ hành lá |
| 고추gochu | danh từ quả ớt |
| 당근danggeun | danh từ cà rốt |
| 오이oi | danh từ dưa chuột |
| 배추baechu | danh từ cải thảo |
| 무mu | danh từ củ cải trắng Hàn Quốc |
| 콩kong | danh từ đậu, đậu nành |
| 두부dubu | danh từ đậu phụ |
| 고구마goguma | danh từ khoai lang |
| 토마토tomato | danh từ cà chua |
| 복숭아boksunga | danh từ quả đào |
| 레몬remon | danh từ chanh vàng, quả chanh |
| 감gam | danh từ quả hồng |
| 닭dak | danh từ gà (con gà và thịt gà) |
| 햄haem | danh từ giăm bông, thịt nguội |
| 치즈chijeu | danh từ phô mai |
| 밀가루milgaru | danh từ bột mì |
| 국수guksu | danh từ mì sợi, món mì nước |
| 죽juk | danh từ cháo |
| 찌개jjigae | danh từ món hầm, canh đặc, jjigae |
| 김치찌개gimchijjigae | danh từ canh kim chi |
| 된장찌개doenjangjjigae | danh từ canh tương đậu |
| 갈비galbi | danh từ sườn, galbi (sườn ướp) |
| 삼겹살samgyeopsal | danh từ thịt ba chỉ |
| 김gim | danh từ rong biển khô, lá kim |
| 만두mandu | danh từ bánh bao nhân, há cảo, mandu |
| 볶음밥bokkeumbap | danh từ cơm rang, cơm chiên |
| 짜장면jjajangmyeon | danh từ mì tương đen, jjajangmyeon |
| 피자pija | danh từ pizza |
| 햄버거haembeogeo | danh từ bánh hamburger |
| 샌드위치saendeuwichi | danh từ bánh sandwich, bánh mì kẹp |
| 도시락dosirak | danh từ cơm hộp |
| 간식gansik | danh từ đồ ăn vặt, bữa phụ |
| 후식husik | danh từ món tráng miệng |
| 음료수eumnyosu | danh từ đồ uống, nước giải khát |
| 녹차nokcha | danh từ trà xanh |
| 와인wain | danh từ rượu vang |
| 아침밥achimbap | danh từ bữa sáng |
| 외식oesik | danh từ sự ăn ngoài, đi ăn tiệm |
| 한식hansik | danh từ món Hàn, ẩm thực Hàn Quốc |
| 양식yangsik | danh từ món Âu, món Tây |
| 끓이다kkeurida | động từ đun sôi; nấu (canh, món hầm, mì gói) |
| 끓다kkeulta | động từ sôi (chất lỏng) |
| 굽다gupda | động từ nướng |
| 볶다bokda | động từ xào; rang (cà phê, vừng) |
| 튀기다twigida | động từ chiên ngập dầu, rán |
| 삶다samda | động từ luộc |
| 찌다jjida | động từ hấp; tăng cân (살이 찌다) |
| 데우다deuda | động từ hâm nóng, làm ấm (đồ ăn, đồ uống) |
| 썰다sseolda | động từ thái, cắt (bằng dao) |
| 섞다seokda | động từ trộn, pha trộn |
| 붓다butda | động từ đổ, rót |
| 뿌리다ppurida | động từ rắc, xịt, rải |
| 익다ikda | động từ chín (thức ăn); chín (quả) |
| 식다sikda | động từ nguội, nguội đi |
| 냄비naembi | danh từ cái nồi, xoong |
| 칼kal | danh từ con dao |
| 맛보다matboda | động từ nếm, ăn thử |
| 싱겁다singgeopda | tính từ nhạt, không đủ mặn |
| 시다sida | tính từ chua |
| 고소하다gosohada | tính từ thơm bùi, béo ngậy (như vừng rang, hạt rang) |
| 목마르다mongmareuda | tính từ khát nước |
| 남기다namgida | động từ để lại, bỏ thừa (đồ ăn) |
| 남다namda | động từ còn lại, thừa |
| 인분inbun | lượng từ suất, phần (ăn cho một người) |
| 조각jogak | danh từ miếng, mảnh, lát |
| 맛집matjip | danh từ quán ngon, quán ăn nổi tiếng |
| 메뉴판menyupan | danh từ thực đơn, menu (tờ hoặc bảng) |
| 초대chodae | danh từ lời mời, sự mời |
| 초대장chodaejang | danh từ thiệp mời, giấy mời |
| 집들이jipdeuri | danh từ tiệc tân gia |
| 결혼식gyeolhonsik | danh từ đám cưới, lễ cưới |
| 신랑sillang | danh từ chú rể |
| 신부sinbu | danh từ cô dâu |
| 축하chukha | danh từ sự chúc mừng |
| 사과sagwa | danh từ lời xin lỗi |
| 사과하다sagwahada | động từ xin lỗi |
| 용서하다yongseohada | động từ tha thứ, thứ lỗi |
| 실수silsu | danh từ lỗi, sơ suất, sai sót |
| 실수하다silsuhada | động từ mắc lỗi, sơ suất |
| 잘못jalmot | danh từ lỗi, sai lầm, điều sai trái |
| 잘못하다jalmotada | động từ làm sai, có lỗi |
| 감사gamsa | danh từ sự cảm ơn, lòng biết ơn |
| 감사하다gamsahada | động từ cảm ơn, biết ơn |
| 인사하다insahada | động từ chào, chào hỏi; cúi chào |
| 소개sogae | danh từ sự giới thiệu |
| 소개하다sogaehada | động từ giới thiệu |
| 자기소개jagisogae | danh từ sự tự giới thiệu |
| 부탁butak | danh từ sự nhờ vả, lời nhờ |
| 부탁하다butakada | động từ nhờ, nhờ vả |
| 부탁드리다butakdeurida | động từ nhờ, kính nhờ (khiêm nhường, lịch sự) |
| 거절하다geojeolhada | động từ từ chối, khước từ |
| 지키다jikida | động từ giữ (lời hứa, quy tắc); bảo vệ, canh giữ |
| 만남mannam | danh từ cuộc gặp gỡ |
| 데이트deiteu | danh từ cuộc hẹn hò |
| 사귀다sagwida | động từ hẹn hò, quen nhau; kết bạn |
| 헤어지다heeojida | động từ chia tay; chia tay, tạm biệt |
| 남자 친구namja chingu | danh từ bạn trai |
| 여자 친구yeoja chingu | danh từ bạn gái |
| 애인aein | danh từ người yêu |
| 찾아가다chajagada | động từ đến thăm, tìm đến (ai); đi tìm |
| 찾아오다chajaoda | động từ đến thăm, tìm đến (chỗ mình) |
| 방문bangmun | danh từ chuyến thăm, sự viếng thăm |
| 방문하다bangmunhada | động từ thăm, viếng thăm |
| 선물하다seonmulhada | động từ tặng (quà) |
| 칭찬chingchan | danh từ lời khen, sự khen ngợi |
| 칭찬하다chingchanhada | động từ khen, khen ngợi |
| 대화daehwa | danh từ cuộc trò chuyện, đối thoại |
| 나누다nanuda | động từ chia sẻ; chia, phân chia; trao đổi (lời nói, lời chào) |
| 농담nongdam | danh từ lời nói đùa, chuyện đùa |
| 안부anbu | danh từ lời hỏi thăm, tin tức bình an |
| 전하다jeonhada | động từ chuyển, truyền đạt, chuyển lời |
| 반말banmal | danh từ lối nói trống không, cách nói thân mật (không kính ngữ) |
| 존댓말jondaenmal | danh từ kính ngữ, cách nói lịch sự |
| 예의yeui | danh từ phép lịch sự, lễ nghĩa, lễ phép |
| 축하드립니다chukadeurimnida | cụm từ xin chúc mừng (trang trọng, kính trọng) |
| 실례지만sillyejiman | cụm từ xin lỗi cho hỏi…; xin lỗi đã làm phiền, nhưng… |
| 수고하세요sugohaseyo | cụm từ làm việc vui vẻ nhé; chào nhé (nói khi ra về) |
| 다녀오겠습니다danyeoogetseumnida | cụm từ con đi đây ạ; em đi rồi về (nói khi ra khỏi nhà, văn phòng) |
| 다녀왔습니다danyeowatseumnida | cụm từ con về rồi ạ; tôi về rồi |
| 오랜만이에요oraenmanieyo | cụm từ lâu rồi không gặp |
| 새해 복 많이 받으세요saehae bok mani badeuseyo | cụm từ Chúc mừng năm mới (nghĩa đen "năm mới nhận nhiều phúc") |
| 천만에요cheonmaneyo | cụm từ không có gì; không dám |
| 글쎄요geulsseyo | cụm từ để xem…; tôi không chắc; ừm |
| 잘 부탁드립니다jal butakdeurimnida | cụm từ rất mong được giúp đỡ; mong anh chị chiếu cố |
| 힘내세요himnaeseyo | cụm từ cố lên; cố gắng lên nhé; bạn làm được mà |
| 가정gajeong | danh từ gia đình, mái ấm |
| 식구sikgu | danh từ người trong nhà, thành viên gia đình (sống chung) |
| 부모bumo | danh từ bố mẹ, cha mẹ |
| 부부bubu | danh từ vợ chồng |
| 아저씨ajeossi | danh từ chú, ông (người đàn ông trung niên); (cách dùng cũ) chú |
| 아주머니ajumeoni | danh từ cô, bác (người phụ nữ trung niên) |
| 아줌마ajumma | danh từ cô, bác (người phụ nữ trung niên, thân mật) |
| 아버님abeonim | danh từ bố, cha (kính ngữ); bố chồng, bố vợ; bố của người khác |
| 어머님eomeonim | danh từ mẹ (kính ngữ); mẹ chồng, mẹ vợ; mẹ của người khác |
| 삼촌samchon | danh từ chú (em trai chưa vợ của bố; thân mật: mọi người chú, bác, cậu) |
| 이모imo | danh từ dì (chị em gái của mẹ); cách gọi thân thiện người phụ nữ trung niên |
| 고모gomo | danh từ cô (chị em gái của bố) |
| 사촌sachon | danh từ anh chị em họ |
| 조카joka | danh từ cháu (con của anh chị em) |
| 손자sonja | danh từ cháu trai (con của con); cháu |
| 손녀sonnyeo | danh từ cháu gái (con của con) |
| 친척chincheok | danh từ họ hàng, bà con |
| 막내mangnae | danh từ con út, người nhỏ tuổi nhất |
| 첫째cheotjjae | số từ thứ nhất; con cả |
| 둘째duljjae | số từ thứ hai; con thứ hai |
| 셋째setjjae | số từ thứ ba; con thứ ba |
| 쌍둥이ssangdungi | danh từ cặp sinh đôi; trẻ sinh đôi |
| 어린이eorini | danh từ trẻ em, thiếu nhi |
| 청소년cheongsonyeon | danh từ thanh thiếu niên |
| 노인noin | danh từ người già, người cao tuổi |
| 어르신eoreusin | danh từ người lớn tuổi, cụ (kính trọng) |
| 남성namseong | danh từ nam giới, phái nam |
| 여성yeoseong | danh từ nữ giới, phái nữ |
| 아가씨agassi | danh từ cô gái trẻ, cô; em gái chồng |
| 소년sonyeon | danh từ cậu bé, thiếu niên |
| 소녀sonyeo | danh từ cô bé, thiếu nữ |
| 룸메이트rummeiteu | danh từ bạn cùng phòng |
| 씨ssi | danh từ anh, chị (đặt sau tên) |
| 님nim | danh từ danh xưng kính trọng (ông/bà/anh/chị, quý) |
| 자기jagi | đại từ bản thân, mình; anh/em yêu (giữa người yêu) |
| 자신jasin | danh từ bản thân, chính mình |
| 서로seoro | phó từ nhau, lẫn nhau; qua lại |
| 여러분yeoreobun | đại từ các bạn, mọi người, quý vị (lịch sự) |
| 당신dangsin | đại từ anh, em, mình (giữa vợ chồng, trong bài hát, văn viết) |
| 그분geubun | đại từ vị ấy, ông ấy, bà ấy (kính ngữ) |
| 그녀geunyeo | đại từ cô ấy, bà ấy (chủ yếu trong văn viết) |
| 누군가nugunga | đại từ ai đó, người nào đó |
| 아무amu | đại từ bất kỳ ai, ai; bất kỳ |
| 아무것amugeot | đại từ bất cứ thứ gì; (với phủ định) không gì cả |
| 요즘yojeum | danh từ dạo này, gần đây, thời nay |
| 요새yosae | danh từ dạo này, gần đây |
| 최근choegeun | danh từ gần đây; mới nhất |
| 옛날yennal | danh từ ngày xưa, thời xưa; ngày xửa ngày xưa |
| 예전yejeon | danh từ trước đây, ngày trước |
| 과거gwageo | danh từ quá khứ; thì quá khứ |
| 현재hyeonjae | danh từ hiện tại, bây giờ; hiện nay |
| 미래mirae | danh từ tương lai |
| 나중najung | danh từ sau này, lát nữa; cuối cùng |
| 앞으로apeuro | phó từ từ nay về sau, sau này; về phía trước |
| 이따가ittaga | phó từ lát nữa (trong ngày), chút nữa |
| 아까akka | phó từ lúc nãy, hồi nãy (trong ngày) |
| 방금banggeum | phó từ vừa mới, vừa nãy |
| 금방geumbang | phó từ ngay, chốc lát nữa; nhanh chóng; vừa mới |
| 이제ije | phó từ bây giờ (từ giờ trở đi); giờ thì, đã |
| 드디어deudieo | phó từ cuối cùng, rốt cuộc thì |
| 언젠가eonjenga | phó từ một ngày nào đó, lúc nào đó; có lần (trong quá khứ) |
| 하루haru | danh từ một ngày |
| 이틀iteul | danh từ hai ngày |
| 일주일iljuil | danh từ một tuần |
| 매주maeju | danh từ mỗi tuần, hằng tuần |
| 매달maedal | danh từ mỗi tháng, hằng tháng |
| 매년maenyeon | danh từ mỗi năm, hằng năm |
| 작년jangnyeon | danh từ năm ngoái |
| 올해olhae | danh từ năm nay |
| 내년naenyeon | danh từ năm sau, sang năm |
| 지난주jinanju | danh từ tuần trước |
| 다음 주daeum ju | danh từ tuần sau |
| 지난달jinandal | danh từ tháng trước |
| 다음 달daeum dal | danh từ tháng sau |
| 그저께geujeokke | danh từ hôm kia |
| 밤새bamsae | phó từ suốt đêm, qua đêm |
| 낮잠natjam | danh từ giấc ngủ trưa |
| 초cho | danh từ giây (thời gian) |
| 말mal | danh từ cuối (một khoảng thời gian) |
| 연말yeonmal | danh từ cuối năm |
| 기간gigan | danh từ thời gian, thời hạn, kỳ |
| 날마다nalmada | phó từ mỗi ngày, ngày ngày |
| 설날seollal | danh từ Tết Nguyên đán, Seollal |
| 추석chuseok | danh từ Chuseok, Tết Trung thu Hàn Quốc |
| 명절myeongjeol | danh từ ngày lễ truyền thống, ngày Tết (như Seollal, Chuseok) |
| 크리스마스keuriseumaseu | danh từ Giáng sinh, Noel |
| 새해saehae | danh từ năm mới |
| 음력eumnyeok | danh từ âm lịch |
| 유월yuwol | danh từ tháng Sáu |
| 시월siwol | danh từ tháng Mười |
| 십만simman | số từ một trăm nghìn (100.000) |
| 백만baengman | số từ một triệu (1.000.000) |
| 억eok | số từ một trăm triệu (100.000.000) |
| 번째beonjjae | lượng từ thứ … (số thứ tự); lần thứ … |
| 여러yeoreo | định từ nhiều, một số, các |
| 가지gaji | lượng từ loại, kiểu, thứ |
| 모든modeun | định từ tất cả, mọi |
| 전부jeonbu | danh từ toàn bộ, tất cả; (trạng từ) hết |
| 전체jeonche | danh từ toàn thể, toàn bộ, tất cả |
| 대부분daebubun | danh từ phần lớn, đa số; hầu hết |
| 일부ilbu | danh từ một phần, một bộ phận; một số |
| 절반jeolban | danh từ một nửa |
| 조금씩jogeumssik | phó từ từng chút một, dần dần |
| 숫자sutja | danh từ chữ số, con số |
| 양yang | danh từ lượng, số lượng |
| 정도jeongdo | danh từ mức độ, chừng mực; khoảng, chừng (sau số) |
| 이상isang | danh từ trở lên, hơn; trên |
| 이하iha | danh từ trở xuống, dưới; sau đây |
| 평균pyeonggyun | danh từ trung bình, bình quân |
| 최고choego | danh từ tốt nhất, nhất; cao nhất, tối đa |
| 킬로그램killogeuraem | lượng từ ki-lô-gam (kg) |
| 그램geuraem | lượng từ gam (g) |
| 센티미터sentimiteo | lượng từ xen-ti-mét |
| 송이songi | lượng từ bông, đóa (lượng từ cho hoa); chùm, buồng (nho, chuối) |
| 군데gunde | lượng từ chỗ, nơi (lượng từ) |
| 곳got | danh từ nơi, chỗ |
| 퍼센트peosenteu | lượng từ phần trăm |
| 갖다gatda | động từ có, sở hữu, cầm, mang |
| 갚다gapda | động từ trả (nợ), hoàn trả; đền đáp (ơn) |
| 구하다guhada | động từ tìm, kiếm (việc làm, nhà) |
| 기르다gireuda | động từ nuôi, nuôi dạy; nuôi (thú cưng), trồng (cây); để (tóc) dài |
| 키우다kiuda | động từ nuôi, nuôi dạy; nuôi (thú cưng), trồng (cây) |
| 깨지다kkaejida | động từ vỡ, bị vỡ, vỡ tan |
| 꾸다kkuda | động từ mơ (giấc mơ) |
| 끝내다kkeunnaeda | động từ làm xong, kết thúc, hoàn thành |
| 나다nada | động từ ra, xuất hiện; xảy ra, nổ ra; mọc |
| 나타나다natanada | động từ xuất hiện, hiện ra |
| 날다nalda | động từ bay |
| 넘다neomda | động từ vượt quá, quá; vượt qua, băng qua |
| 넘어지다neomeojida | động từ ngã, vấp ngã, té |
| 느끼다neukkida | động từ cảm thấy, cảm nhận |
| 닮다damda | động từ giống (ngoại hình), trông giống |
| 달라지다dallajida | động từ thay đổi, trở nên khác |
| 담다damda | động từ cho vào, đựng (vào đồ chứa); chứa đựng |
| 던지다deonjida | động từ ném, quăng |
| 드리다deurida | động từ biếu, dâng, tặng (kính ngữ) |
| 따라가다ttaragada | động từ đi theo; theo kịp |
| 따르다ttareuda | động từ theo, làm theo, tuân theo; rót |
| 떠들다tteodeulda | động từ làm ồn, ồn ào, nói chuyện ầm ĩ |
| 떨어뜨리다tteoreotteurida | động từ đánh rơi, làm rơi; hạ (giá, điểm) |
| 뛰다ttwida | động từ chạy; nhảy; đập (tim) |
| 뜨다tteuda | động từ mọc (mặt trời, mặt trăng); nổi; mở (mắt) |
| 마치다machida | động từ kết thúc, hoàn thành, xong |
| 막다makda | động từ chặn, chắn; ngăn ngừa |
| 만지다manjida | động từ sờ, chạm (bằng tay) |
| 맡기다matgida | động từ gửi, giao phó; giao (việc) |
| 모시다mosida | động từ đưa, dẫn (kính ngữ); phụng dưỡng (người lớn tuổi) |
| 모이다moida | động từ tụ tập, tập trung, gặp nhau; được gom lại |
| 모자라다mojarada | động từ thiếu, không đủ |
| 믿다mitda | động từ tin, tin tưởng |
| 밀다milda | động từ đẩy |
| 바라다barada | động từ mong, mong muốn, hy vọng |
| 바르다bareuda | động từ bôi, thoa, phết (kem, lotion, bơ) |
| 밟다bapda | động từ giẫm, dẫm lên |
| 벌다beolda | động từ kiếm (tiền) |
| 변하다byeonhada | động từ thay đổi, biến đổi |
| 부치다buchida | động từ gửi (thư, bưu kiện); rán (bánh) |
| 비다bida | động từ trống, bỏ trống |
| 빠지다ppajida | động từ rơi vào, chìm; rụng, tuột ra; bị thiếu, bỏ (buổi học); mê, nghiện |
| 사라지다sarajida | động từ biến mất, mất tích |
| 생기다saenggida | động từ mới có, mới mở, xuất hiện; xảy ra, phát sinh; có được (bạn trai, việc làm…); trông, có ngoại hình (như thế nào) |
| 세다seda | động từ đếm |
| 숨다sumda | động từ trốn, nấp |
| 싣다sitda | động từ chất, xếp (lên xe); đăng (bài báo) |
| 씹다ssipda | động từ nhai |
| 안다anda | động từ ôm, bế |
| 알아듣다aradeutda | động từ nghe hiểu, nghe kịp |
| 알아보다araboda | động từ tìm hiểu, tra cứu, kiểm tra; nhận ra |
| 얻다eotda | động từ có được, thu được, đạt được; được cho (miễn phí) |
| 없어지다eopseojida | động từ biến mất, mất, không còn nữa |
| 열리다yeollida | động từ mở ra, được mở; được tổ chức (sự kiện) |
| 움직이다umjigida | động từ cử động, di chuyển, nhúc nhích |
| 잃다ilta | động từ mất, đánh mất |
| 잊다itda | động từ quên |
| 자라다jarada | động từ lớn lên, mọc, phát triển |
| 잡다japda | động từ bắt, chộp, nắm, cầm; bắt (taxi) |
| 재다jaeda | động từ đo (chiều dài, cân nặng, nhiệt độ) |
| 잠그다jamgeuda | động từ khóa; khóa (vòi nước) |
| 적다jeokda | động từ ghi, ghi chép |
| 정하다jeonghada | động từ định, quyết định, ấn định |
| 줍다jupda | động từ nhặt (từ dưới đất) |
| 짓다jitda | động từ xây; nấu (cơm), may (áo); đặt (tên); sáng tác (thơ) |
| 참다chamda | động từ chịu đựng, nhịn, kìm nén |
| 챙기다chaenggida | động từ chuẩn bị, mang theo, nhớ mang; chăm lo, quan tâm |
| 타다tada | động từ cháy, bị cháy; bị rám nắng |
| 틀다teulda | động từ bật (TV, radio, điều hòa, nhạc); vặn, xoay |
| 피하다pihada | động từ tránh, né, trú (mưa…) |
| 흔들다heundeulda | động từ lắc, rung, vẫy |
| 흘리다heullida | động từ làm đổ, làm rơi vãi; chảy (nước mắt, mồ hôi); đánh rơi |
| 흐르다heureuda | động từ chảy, trôi; trôi qua (thời gian) |
| 결정하다gyeoljeonghada | động từ quyết định |
| 경험gyeongheom | danh từ kinh nghiệm, trải nghiệm |
| 경험하다gyeongheomhada | động từ trải nghiệm, trải qua |
| 계속하다gyesokada | động từ tiếp tục, cứ làm tiếp |
| 고생하다gosaenghada | động từ vất vả, khổ sở, chịu cực |
| 노력noryeok | danh từ sự nỗ lực, cố gắng |
| 노력하다noryeokada | động từ nỗ lực, cố gắng |
| 늦잠neutjam | danh từ sự ngủ dậy muộn, ngủ nướng |
| 등록하다deungnokada | động từ đăng ký, ghi danh |
| 목욕하다mogyokada | động từ tắm (bồn), tắm rửa |
| 반대하다bandaehada | động từ phản đối, chống lại |
| 찬성하다chanseonghada | động từ tán thành, đồng ý, ủng hộ |
| 비교하다bigyohada | động từ so sánh |
| 사용하다sayonghada | động từ sử dụng, dùng |
| 생각나다saenggangnada | động từ nhớ ra, chợt nghĩ đến, gợi nhớ |
| 선택하다seontaekada | động từ lựa chọn, chọn |
| 성공하다seonggonghada | động từ thành công |
| 실패하다silpaehada | động từ thất bại |
| 세수하다sesuhada | động từ rửa mặt |
| 시작되다sijakdoeda | động từ bắt đầu (tự diễn ra) |
| 신청하다sincheonghada | động từ đăng ký, xin, đề nghị |
| 이용하다iyonghada | động từ sử dụng (dịch vụ, cơ sở), đi (phương tiện); lợi dụng, tận dụng |
| 인기ingi | danh từ sự nổi tiếng, sự được yêu thích |
| 잘하다jalhada | động từ giỏi, làm tốt; đối xử tốt |
| 못하다motada | động từ kém, dở, không làm được; thua, kém hơn |
| 준비junbi | danh từ sự chuẩn bị |
| 참석하다chamseokada | động từ tham dự, có mặt |
| 필요piryo | danh từ sự cần thiết, nhu cầu |
| 확인하다hwaginhada | động từ kiểm tra, xác nhận |
| 환영하다hwanyeonghada | động từ chào đón, hoan nghênh |
| 후회하다huhoehada | động từ hối hận |
| 도움doum | danh từ sự giúp đỡ |
| 도움이 되다doumi doeda | cụm từ có ích, giúp ích, hữu ích |
| 끝kkeut | danh từ cuối, kết thúc; đầu, mép, mũi |
| 가난하다gananhada | tính từ nghèo |
| 부자buja | danh từ người giàu, nhà giàu |
| 간단하다gandanhada | tính từ đơn giản, dễ, ngắn gọn |
| 강하다ganghada | tính từ mạnh, mạnh mẽ; gay gắt |
| 약하다yakada | tính từ yếu, yếu ớt; nhẹ |
| 고프다gopeuda | tính từ đói (dùng với 배) |
| 그렇다geureota | tính từ như thế, như vậy |
| 이렇다ireota | tính từ như thế này, như vầy |
| 어떻다eotteota | tính từ thế nào, ra sao |
| 깊다gipda | tính từ sâu; sâu sắc |
| 두껍다dukkeopda | tính từ dày (vật dẹt) |
| 얇다yalda | tính từ mỏng (vật dẹt) |
| 똑같다ttokgatda | tính từ giống hệt, y hệt |
| 비슷하다biseutada | tính từ tương tự, giống nhau |
| 멋지다meotjida | tính từ tuyệt, đẹp, phong cách, ngầu |
| 미끄럽다mikkeureopda | tính từ trơn, trơn trượt |
| 복잡하다bokjapada | tính từ phức tạp; đông đúc, tắc nghẽn |
| 부드럽다budeureopda | tính từ mềm, mịn, dịu dàng |
| 새롭다saeropda | tính từ mới, mới mẻ |
| 소중하다sojunghada | tính từ quý giá, quý báu, thân yêu |
| 심하다simhada | tính từ nặng, nghiêm trọng; quá đáng, quá mức |
| 아깝다akkapda | tính từ phí, tiếc, uổng |
| 이상하다isanghada | tính từ lạ, kỳ lạ, kỳ quặc |
| 익숙하다iksukada | tính từ quen, quen thuộc |
| 적당하다jeokdanghada | tính từ thích hợp, phù hợp; vừa phải, vừa đủ |
| 정확하다jeonghwakada | tính từ chính xác, đúng |
| 진하다jinhada | tính từ đậm, đặc (đồ uống, vị); đậm, thẫm (màu) |
| 충분하다chungbunhada | tính từ đủ, đầy đủ |
| 특별하다teukbyeolhada | tính từ đặc biệt |
| 튼튼하다teunteunhada | tính từ chắc chắn, bền; khỏe mạnh, rắn chắc |
| 편리하다pyeollihada | tính từ tiện lợi |
| 급하다geupada | tính từ gấp, vội; nóng vội |
| 부족하다bujokada | tính từ thiếu, không đủ |
| 상관없다sanggwaneopda | tính từ không sao, không liên quan; không quan tâm |
| 가장gajang | phó từ nhất |
| 갑자기gapjagi | phó từ bỗng nhiên, đột nhiên |
| 거의geoui | phó từ gần như, hầu như; hầu như không (đi với phủ định) |
| 결국gyeolguk | phó từ rốt cuộc, cuối cùng, kết cục |
| 그만geuman | phó từ thôi, dừng (làm gì); lỡ, bất giác |
| 그렇게geureoke | phó từ như thế, như vậy; đến thế, đến vậy |
| 이렇게ireoke | phó từ như thế này, như vầy; đến thế này |
| 꽤kkwae | phó từ khá, tương đối |
| 꾸준히kkujunhi | phó từ đều đặn, bền bỉ, kiên trì |
| 늘neul | phó từ luôn, lúc nào cũng |
| 다행히dahaenghi | phó từ may mắn là, may thay |
| 더욱deouk | phó từ càng, càng thêm, hơn nữa |
| 따로ttaro | phó từ riêng, tách riêng; thêm, riêng ra |
| 또한ttohan | phó từ cũng, đồng thời; hơn nữa |
| 마음대로maeumdaero | phó từ tùy ý, tùy thích, tự do |
| 매우maeu | phó từ rất, vô cùng |
| 무척mucheok | phó từ rất, vô cùng, lắm |
| 물론mullon | phó từ tất nhiên, dĩ nhiên |
| 반드시bandeusi | phó từ nhất định, chắc chắn, phải |
| 새로saero | phó từ mới, lại từ đầu |
| 아마도amado | phó từ có lẽ, chắc là |
| 아무리amuri | phó từ dù… thế nào đi nữa, cho dù |
| 아직도ajikdo | phó từ vẫn còn, đến giờ vẫn |
| 약간yakgan | phó từ hơi, một chút, chút ít |
| 얼른eolleun | phó từ nhanh lên, mau |
| 언제나eonjena | phó từ luôn luôn, lúc nào cũng |
| 역시yeoksi | phó từ quả nhiên, đúng là; cũng |
| 오랫동안oraetdongan | phó từ trong một thời gian dài, lâu |
| 왜냐하면waenyahamyeon | phó từ bởi vì, lý do là |
| 우선useon | phó từ trước hết, trước tiên; tạm thời |
| 일부러ilbureo | phó từ cố ý, cố tình; cất công |
| 자꾸jakku | phó từ cứ, liên tục, hết lần này đến lần khác |
| 자세히jasehi | phó từ một cách chi tiết, kỹ càng, tỉ mỉ |
| 잠시jamsi | phó từ một lát, chốc lát |
| 점점jeomjeom | phó từ dần dần, càng ngày càng |
| 정말로jeongmallo | phó từ thật sự, thật lòng |
| 제대로jedaero | phó từ đàng hoàng, tử tế, đúng cách |
| 조용히joyonghi | phó từ một cách yên lặng, khẽ, nhẹ nhàng |
| 주로juro | phó từ chủ yếu, thường |
| 직접jikjeop | phó từ trực tiếp, tự mình |
| 참cham | phó từ thật là, rất; à phải rồi |
| 특히teuki | phó từ đặc biệt là |
| 한번hanbeon | phó từ thử (một lần); một lần; lúc nào đó |
| 혹시hoksi | phó từ không biết… có, liệu; phòng khi |
| 훨씬hwolssin | phó từ hơn hẳn, hơn nhiều |
| 깜짝kkamjjak | phó từ (giật mình) thót, bất ngờ |
| 미리miri | phó từ trước, sẵn trước |
| 살짝saljjak | phó từ nhẹ nhàng, khẽ, hơi; lén |
| 절대로jeoldaero | phó từ tuyệt đối (không), không bao giờ |
| 하루 종일haru jongil | cụm từ cả ngày, suốt ngày |
| 가만히gamanhi | phó từ yên, im, không nhúc nhích |
| 쉽게swipge | phó từ một cách dễ dàng |
| 그러니까geureonikka | liên từ vì vậy, cho nên; ý là, nghĩa là |
| 그러면geureomyeon | liên từ vậy thì, nếu vậy, thế thì |
| 그래도geuraedo | liên từ dù vậy, tuy thế, vẫn |
| 그렇지만geureochiman | liên từ nhưng, tuy nhiên |
| 그러다가geureodaga | liên từ rồi thì, đang thế thì; cứ thế thì |
| 게다가gedaga | liên từ hơn nữa, thêm vào đó |
| 아니면animyeon | liên từ hay là, hoặc, nếu không thì |
| 따라서ttaraseo | liên từ do đó, vì vậy |
| 그런geureon | định từ như thế, loại đó |
| 이런ireon | định từ như thế này, loại này |
| 저런jeoreon | định từ như thế kia, loại kia |
| 다른dareun | định từ khác |
| 처럼cheoreom | tiểu từ như, giống như |
| 마다mada | tiểu từ mỗi, mọi |
| 밖에bakke | tiểu từ chỉ, ngoài… ra không (đi với phủ định) |
| 께서kkeseo | tiểu từ (tiểu từ chủ ngữ kính ngữ) |
| 께kke | tiểu từ cho, tới (người được kính trọng) |
| (이)나(i)na | tiểu từ hoặc; … hay gì đó; tới tận (nhấn mạnh số lượng) |
| (이)랑(i)rang | tiểu từ và; với, cùng |
| 한테서hanteseo | tiểu từ từ (một người) |
| 에게서egeseo | tiểu từ từ (một người) |
| 와wa | thán từ oa, ồ, wow |
| 어머eomeo | thán từ ôi, ôi trời |
| 아이고aigo | thán từ ôi, ối giời, ái chà, ui da |
| 저기요jeogiyo | thán từ anh/chị ơi, xin lỗi (gọi để gây chú ý) |
| 응eung | thán từ ừ, ờ (thân mật); hả? |
| 장소jangso | danh từ địa điểm, nơi chốn |
| 시내sinae | danh từ nội thành, trung tâm thành phố |
| 시청sicheong | danh từ tòa thị chính, ủy ban thành phố |
| 주민센터juminsenteo | danh từ trung tâm hành chính phường (cơ quan chính quyền địa phương) |
| 경찰서gyeongchalseo | danh từ đồn cảnh sát, sở cảnh sát |
| 빵집ppangjip | danh từ tiệm bánh mì |
| 꽃집kkotjip | danh từ tiệm hoa |
| 옷가게otgage | danh từ cửa hàng quần áo |
| 문구점mungujeom | danh từ cửa hàng văn phòng phẩm |
| 세탁소setakso | danh từ tiệm giặt là, tiệm giặt khô |
| 찜질방jjimjilbang | danh từ jjimjilbang, phòng xông hơi kiểu Hàn (nhà tắm công cộng có phòng sưởi) |
| 주유소juyuso | danh từ cây xăng, trạm xăng |
| 극장geukjang | danh từ nhà hát, rạp chiếu phim |
| 체육관cheyukgwan | danh từ nhà thi đấu, phòng thể dục |
| 광장gwangjang | danh từ quảng trường |
| 놀이터noriteo | danh từ sân chơi, khu vui chơi trẻ em |
| 지하jiha | danh từ dưới lòng đất; tầng hầm |
| 옥상oksang | danh từ sân thượng |
| 분식집bunsikjip | danh từ quán ăn vặt (bình dân kiểu Hàn) |
| 자연jayeon | danh từ thiên nhiên, tự nhiên |
| 땅ttang | danh từ đất, mặt đất; đất đai |
| 바위bawi | danh từ tảng đá, đá lớn |
| 모래morae | danh từ cát |
| 숲sup | danh từ rừng |
| 계곡gyegok | danh từ thung lũng có suối, khe suối |
| 파도pado | danh từ sóng (biển) |
| 공기gonggi | danh từ không khí |
| 환경hwangyeong | danh từ môi trường, hoàn cảnh |
| 나뭇잎namunnip | danh từ lá cây |
| 장미jangmi | danh từ hoa hồng |
| 강아지gangaji | danh từ cún con; (thân mật) chó |
| 토끼tokki | danh từ con thỏ |
| 곰gom | danh từ con gấu |
| 호랑이horangi | danh từ con hổ |
| 사자saja | danh từ sư tử |
| 코끼리kokkiri | danh từ con voi |
| 원숭이wonsungi | danh từ con khỉ |
| 말mal | danh từ con ngựa |
| 뱀baem | danh từ con rắn |
| 나비nabi | danh từ con bướm |
| 모기mogi | danh từ con muỗi |
| 애완동물aewandongmul | danh từ thú cưng, vật nuôi |
| 거리geori | danh từ đường phố, con phố |
| 속sok | danh từ bên trong, ruột; bụng, lòng (cảm xúc) |
| 바깥bakkat | danh từ bên ngoài, ngoài trời |
| 양쪽yangjok | danh từ hai bên, cả hai phía |
| 중간junggan | danh từ giữa, chính giữa; khoảng giữa |
| 주변jubyeon | danh từ xung quanh, khu vực lân cận |
| 가짜gajja | danh từ đồ giả, hàng nhái |
| 거짓말geojinmal | danh từ lời nói dối |
| 거짓말하다geojinmalhada | động từ nói dối |
| 경우gyeongu | danh từ trường hợp, tình huống |
| 관계gwangye | danh từ quan hệ, mối quan hệ, liên quan |
| 생활비saenghwalbi | danh từ sinh hoạt phí, chi phí sinh hoạt |
| 그림자geurimja | danh từ cái bóng |
| 기계gigye | danh từ máy móc, máy |
| 기회gihoe | danh từ cơ hội |
| 길이giri | danh từ chiều dài, độ dài |
| 높이nopi | danh từ chiều cao, độ cao; (trạng từ) cao |
| 무게muge | danh từ trọng lượng, cân nặng |
| 나머지nameoji | danh từ phần còn lại, phần dư |
| 내용naeyong | danh từ nội dung |
| 냄새naemsae | danh từ mùi |
| 냄새가 나다naemsaega nada | cụm từ có mùi, bốc mùi |
| 느낌neukkim | danh từ cảm giác, ấn tượng |
| 대신daesin | danh từ thay cho, thay vì; người/vật thay thế |
| 덕분deokbun | danh từ nhờ, nhờ có (điều tốt) |
| 때문ttaemun | danh từ vì, tại vì, do |
| 마을maeul | danh từ làng, thôn |
| 말씀malsseum | danh từ lời, lời nói (kính ngữ hoặc khiêm nhường) |
| 목표mokpyo | danh từ mục tiêu |
| 문화munhwa | danh từ văn hóa |
| 방법bangbeop | danh từ phương pháp, cách |
| 부분bubun | danh từ phần, bộ phận |
| 비밀bimil | danh từ bí mật |
| 사실sasil | danh từ sự thật, thực tế; (trạng từ) thật ra |
| 상태sangtae | danh từ tình trạng, trạng thái |
| 선seon | danh từ đường, đường kẻ |
| 세상sesang | danh từ thế gian, thế giới; cuộc đời, xã hội |
| 소식sosik | danh từ tin tức, tin (của ai đó) |
| 소원sowon | danh từ điều ước, mong ước |
| 소포sopo | danh từ bưu kiện, bưu phẩm |
| 손수건sonsugeon | danh từ khăn tay, khăn mùi soa |
| 습관seupgwan | danh từ thói quen |
| 시간표siganpyo | danh từ thời khóa biểu, lịch trình |
| 신분증sinbunjeung | danh từ giấy tờ tùy thân, chứng minh thư |
| 얘기yaegi | danh từ chuyện, câu chuyện, trò chuyện |
| 언어eoneo | danh từ ngôn ngữ |
| 연세yeonse | danh từ tuổi (kính ngữ) |
| 예ye | danh từ ví dụ |
| 예정yejeong | danh từ dự định, kế hoạch; dự kiến |
| 오해ohae | danh từ sự hiểu lầm |
| 우표upyo | danh từ tem thư |
| 엽서yeopseo | danh từ bưu thiếp |
| 운un | danh từ vận may, số phận |
| 위치wichi | danh từ vị trí |
| 의미uimi | danh từ ý nghĩa, nghĩa |
| 의견uigyeon | danh từ ý kiến, quan điểm |
| 일기ilgi | danh từ nhật ký |
| 입장료ipjangnyo | danh từ phí vào cửa, vé vào cổng |
| 장난감jangnangam | danh từ đồ chơi |
| 장점jangjeom | danh từ ưu điểm, điểm mạnh |
| 단점danjeom | danh từ nhược điểm, khuyết điểm |
| 점jeom | danh từ điểm, mặt; chấm, đốm |
| 정보jeongbo | danh từ thông tin |
| 제목jemok | danh từ tiêu đề, tên (bài, sách, phim) |
| 줄jul | danh từ hàng, xếp hàng; dòng; dây, sợi |
| 줄을 서다jureul seoda | cụm từ xếp hàng |
| 지난번jinanbeon | danh từ lần trước, hôm trước |
| 차례charye | danh từ lượt; thứ tự; mục lục |
| 평소pyeongso | danh từ bình thường, ngày thường |
| 표정pyojeong | danh từ nét mặt, biểu cảm |
| 표현pyohyeon | danh từ sự biểu hiện, cách diễn đạt |
| 행사haengsa | danh từ sự kiện, buổi lễ |
| 대회daehoe | danh từ cuộc thi, giải đấu; đại hội |
| 상sang | danh từ giải thưởng, phần thưởng |
| 상을 받다sangeul batda | cụm từ nhận giải, đoạt giải |
| 회hoe | lượng từ lần (đơn vị đếm); hiệp, tập, kỳ |
| 알람allam | danh từ chuông báo thức |
| 아메리카노amerikano | danh từ americano (cà phê) |
| 삼계탕samgyetang | danh từ samgyetang (gà hầm sâm) |
| 잡채japchae | danh từ japchae (miến trộn xào) |
| 순대sundae | danh từ sundae (dồi lợn Hàn Quốc) |
| 어묵eomuk | danh từ chả cá |
| 튀김twigim | danh từ đồ chiên, đồ chiên bột (kiểu tempura) |
| 막걸리makgeolli | danh từ makgeolli (rượu gạo Hàn Quốc) |
| 건배geonbae | danh từ cạn ly, nâng ly chúc mừng |
| 짬뽕jjamppong | danh từ jjamppong (mì hải sản cay) |
| 목욕탕mogyoktang | danh từ nhà tắm công cộng |
| 한강hangang | danh từ sông Hàn |
| 그룹geurup | danh từ nhóm (nhóm nhạc) |
| 멤버membeo | danh từ thành viên (của nhóm) |
| 팝콘papkon | danh từ bỏng ngô |
| 마이크maikeu | danh từ micro, mic |
| 박수baksu | danh từ vỗ tay, tràng pháo tay |
| 삼각김밥samgakgimbap | danh từ kimbap tam giác (cơm nắm tam giác bọc rong biển) |
| 컵라면keomnamyeon | danh từ mì ly, mì cốc |
| 캔kaen | danh từ lon (đồ uống) |
| 위층wicheung | danh từ tầng trên |
| 낳다nata | động từ sinh, đẻ (con); đẻ (trứng) |
| 텐트tenteu | danh từ lều, lều trại |
| 수영복suyeongbok | danh từ đồ bơi |
| 야구장yagujang | danh từ sân bóng chày |
| 셀카selka | danh từ ảnh tự sướng, selfie |
| 프라이팬peuraipaen | danh từ chảo rán |
| 상추sangchu | danh từ xà lách (rau diếp lá) |
| 땅콩ttangkong | danh từ đậu phộng, lạc |
| 여우yeou | danh từ con cáo |
| 심다simda | động từ trồng; gieo (hạt) |
| 동그랗다donggeurata | tính từ tròn, tròn xoe |
| 네모nemo | danh từ hình vuông, hình chữ nhật, hình bốn cạnh |
| 드럼deureom | danh từ trống, bộ trống |
| 하하haha | thán từ ha ha (tiếng cười sảng khoái) |
| 멍멍meongmeong | phó từ gâu gâu (tiếng chó sủa) |
| 야옹yaong | phó từ meo meo (tiếng mèo) |
| 똑똑ttokttok | phó từ cốc cốc (gõ cửa); tí tách (nhỏ giọt) |
| 냠냠nyamnyam | phó từ măm măm, ăn ngon lành |
| 반짝반짝banjjakbanjjak | phó từ lấp lánh, lóng lánh |
| 편찮으시다pyeonchaneusida | tính từ không khỏe, ốm (kính ngữ) |
| 뵙다boepda | động từ gặp, thăm (khiêm nhường, với người bề trên) |
| 댁daek | danh từ nhà (kính ngữ); ông/bà, anh/chị (gọi người lạ, xa cách) |
| 성함seongham | danh từ tên, quý danh (kính ngữ) |
| 진지jinji | danh từ bữa cơm, cơm (kính ngữ, dùng cho người lớn tuổi) |
| 생신saengsin | danh từ sinh nhật (kính ngữ) |
| 데리다derida | động từ dẫn, đưa (người ngang hàng hoặc bề dưới) đi cùng |
| 계좌 번호gyejwa beonho | danh từ số tài khoản |
| 체크카드chekeukadeu | danh từ thẻ ghi nợ |
| 우와uwa | thán từ oa!, ồ! |
| 깜짝이야kkamjjagiya | cụm từ hết hồn!, giật cả mình! |
| 예를 들면yereul deulmyeon | cụm từ ví dụ như, chẳng hạn |
| 있잖아요itjanayo | cụm từ bạn biết không…, này… (khi mở đầu câu chuyện) |
| 그게geuge | cụm từ thì là…, chuyện là… (ngập ngừng) |
| 근데geunde | liên từ nhưng; mà này (dạng nói của 그런데) |
| 되게doege | phó từ rất, cực kỳ (văn nói) |
| 완전wanjeon | phó từ hoàn toàn, siêu, quá trời (văn nói) |
| 그러게요geureogeyo | cụm từ đúng thế nhỉ?, chuẩn luôn; không biết nữa (đồng tình) |
| 미터miteo | lượng từ mét (m) |
| 리터riteo | lượng từ lít (L) |