Từ vựng tiếng Hàn – cấp 4 (2,420 từ)
TOPIK II · trung cấp
| Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 경영자gyeongyeongja | danh từ nhà quản lý doanh nghiệp, người điều hành, chủ doanh nghiệp |
| 경영진gyeongyeongjin | danh từ ban lãnh đạo, ban điều hành |
| 임원imwon | danh từ lãnh đạo cấp cao, thành viên ban giám đốc |
| 간부ganbu | danh từ cán bộ, cán bộ chủ chốt, quản lý cấp cao |
| 차장chajang | danh từ phó trưởng phòng (cấp bậc giữa 과장 và 부장) |
| 대표이사daepyoisa | danh từ tổng giám đốc, giám đốc đại diện (CEO) |
| 창업자changeopja | danh từ người sáng lập (doanh nghiệp) |
| 설립하다seollipada | động từ thành lập, thiết lập |
| 조직jojik | danh từ tổ chức; cơ cấu; mô (sinh học) |
| 기관gigwan | danh từ cơ quan, tổ chức; động cơ, bộ máy |
| 협회hyeophoe | danh từ hiệp hội, hội |
| 연합yeonhap | danh từ liên minh, liên hiệp, khối liên kết |
| 본사bonsa | danh từ trụ sở chính, công ty mẹ |
| 지사jisa | danh từ văn phòng chi nhánh, công ty chi nhánh |
| 지점jijeom | danh từ chi nhánh (ngân hàng, cửa hàng…) |
| 벤처bencheo | danh từ doanh nghiệp mạo hiểm, công ty khởi nghiệp |
| 업종eopjong | danh từ ngành nghề kinh doanh, loại hình kinh doanh |
| 업계eopgye | danh từ ngành, giới kinh doanh (trong ngành) |
| 직종jikjong | danh từ loại công việc, nghề |
| 직위jigwi | danh từ chức vụ, chức vị |
| 직급jikgeup | danh từ cấp bậc (trong công việc) |
| 직책jikchaek | danh từ chức trách, vai trò (và nhiệm vụ đi kèm) |
| 인사insa | danh từ nhân sự (các quyết định về nhân sự) |
| 인사이동insaidong | danh từ điều chuyển nhân sự, luân chuyển cán bộ |
| 발령ballyeong | danh từ quyết định bổ nhiệm, điều động (đến vị trí) |
| 전근jeongeun | danh từ thuyên chuyển (sang văn phòng, chi nhánh khác) |
| 파견pagyeon | danh từ sự cử đi, phái cử (nhân viên) |
| 합격자hapgyeokja | danh từ người trúng tuyển, người đỗ |
| 신입 사원sinip sawon | danh từ nhân viên mới |
| 경력직gyeongnyeokjik | danh từ vị trí tuyển người có kinh nghiệm, nhân viên có kinh nghiệm |
| 수습suseup | danh từ thử việc, thời gian thực tập, học việc |
| 비정규직bijeonggyujik | danh từ lao động không chính thức, nhân viên hợp đồng tạm thời |
| 고용하다goyonghada | động từ tuyển dụng, thuê (người làm) |
| 고용주goyongju | danh từ người sử dụng lao động, chủ thuê |
| 퇴직금toejikgeum | danh từ trợ cấp thôi việc, tiền nghỉ việc |
| 사직sajik | danh từ sự từ chức, xin nghỉ việc |
| 사표sapyo | danh từ đơn xin nghỉ việc, đơn từ chức |
| 이직하다ijikada | động từ chuyển việc, nhảy việc |
| 구직자gujikja | danh từ người tìm việc |
| 실직자siljikja | danh từ người thất nghiệp, người mất việc |
| 취업난chwieomnan | danh từ nạn khó tìm việc làm, khủng hoảng việc làm |
| 교대gyodae | danh từ ca (làm việc), luân phiên, đổi ca |
| 재택근무jaetaekgeunmu | danh từ làm việc tại nhà, làm việc từ xa |
| 휴직hyujik | danh từ nghỉ việc tạm thời, nghỉ phép dài hạn |
| 육아 휴직yuga hyujik | danh từ nghỉ chăm con |
| 연차yeoncha | danh từ nghỉ phép năm (có lương); số năm làm việc |
| 최저 임금choejeo imgeum | danh từ lương tối thiểu |
| 수당sudang | danh từ phụ cấp, tiền trợ cấp |
| 성과급seonggwageup | danh từ thưởng theo thành tích, thưởng hiệu suất |
| 상여금sangyeogeum | danh từ tiền thưởng |
| 인상insang | danh từ sự tăng (giá, lương, phí) |
| 삭감sakgam | danh từ sự cắt giảm (ngân sách, lương) |
| 노동력nodongnyeok | danh từ lực lượng lao động, sức lao động |
| 노조nojo | danh từ công đoàn |
| 노동조합nodongjohap | danh từ công đoàn, nghiệp đoàn |
| 파업paeop | danh từ đình công, bãi công |
| 시위siwi | danh từ cuộc biểu tình, sự phản đối |
| 업적eopjeok | danh từ thành tựu, công lao, thành tích |
| 능률neungnyul | danh từ năng suất (làm việc) |
| 효율hyoyul | danh từ hiệu suất, hiệu quả |
| 생산성saengsanseong | danh từ năng suất (sản xuất) |
| 기획안gihoegan | danh từ bản kế hoạch, đề án |
| 문서munseo | danh từ văn bản, tài liệu |
| 검토geomto | danh từ sự xem xét, rà soát |
| 승인seungin | danh từ sự phê duyệt, chấp thuận |
| 협의hyeobui | danh từ sự bàn bạc, thảo luận (để đi đến thống nhất) |
| 합의habui | danh từ sự thỏa thuận, đồng thuận |
| 체결chegyeol | danh từ sự ký kết (hợp đồng, hiệp ước) |
| 회의록hoeuirok | danh từ biên bản cuộc họp |
| 안건angeon | danh từ vấn đề cần bàn, nội dung nghị sự |
| 프레젠테이션peurejenteisyeon | danh từ bài thuyết trình |
| 후임huim | danh từ người kế nhiệm |
| 전임jeonim | danh từ người tiền nhiệm; cựu (người giữ chức trước) |
| 선임seonim | danh từ người vào trước, đồng nghiệp đàn anh; người tiền nhiệm |
| 책임자chaegimja | danh từ người chịu trách nhiệm, người phụ trách |
| 관리자gwallija | danh từ người quản lý, quản trị viên, giám sát viên |
| 관리gwalli | danh từ sự quản lý; sự chăm sóc, bảo dưỡng |
| 분담하다bundamhada | động từ chia sẻ, phân chia (công việc, chi phí) |
| 위임하다wiimhada | động từ ủy quyền, ủy thác, giao phó |
| 권한gwonhan | danh từ quyền hạn, thẩm quyền |
| 리더십rideosip | danh từ khả năng lãnh đạo |
| 팀워크timwokeu | danh từ tinh thần đồng đội, làm việc nhóm |
| 사내sanae | danh từ nội bộ công ty, trong công ty |
| 워크숍wokeusyop | danh từ hội thảo; chuyến đi tập thể của công ty |
| 연수yeonsu | danh từ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, khóa tu nghiệp |
| 경쟁사gyeongjaengsa | danh từ công ty đối thủ, công ty cạnh tranh |
| 시장 점유율sijang jeomyuyul | danh từ thị phần |
| 매출액maechuraek | danh từ doanh thu, doanh số |
| 광고주gwanggoju | danh từ nhà quảng cáo, đơn vị tài trợ quảng cáo |
| 브랜드beuraendeu | danh từ thương hiệu, nhãn hiệu |
| 상표sangpyo | danh từ nhãn hiệu, thương hiệu, nhãn mác |
| 특허teukheo | danh từ bằng sáng chế |
| 경제력gyeongjeryeok | danh từ sức mạnh kinh tế, khả năng tài chính |
| 경기gyeonggi | danh từ tình hình kinh tế, tình hình kinh doanh |
| 호황hohwang | danh từ sự bùng nổ kinh tế, thời kỳ thịnh vượng |
| 불황bulhwang | danh từ suy thoái, trì trệ, khủng hoảng kinh tế |
| 불경기bulgyeonggi | danh từ kinh tế ảm đạm, suy thoái, thời buổi khó khăn |
| 경기 침체gyeonggi chimche | danh từ suy thoái kinh tế, kinh tế đình trệ |
| 생산자saengsanja | danh từ nhà sản xuất, người sản xuất |
| 생산량saengsannyang | danh từ sản lượng |
| 공급gonggeup | danh từ sự cung cấp, nguồn cung |
| 수요suyo | danh từ nhu cầu (thị trường) |
| 유통yutong | danh từ phân phối; lưu thông |
| 수입품suipum | danh từ hàng nhập khẩu |
| 수출품suchulpum | danh từ hàng xuất khẩu |
| 흑자heukja | danh từ thặng dư, có lãi |
| 적자jeokja | danh từ thâm hụt, thua lỗ |
| 이윤iyun | danh từ lợi nhuận |
| 손실sonsil | danh từ tổn thất, thiệt hại |
| 수익suik | danh từ lợi nhuận, thu nhập, tiền lời |
| 수익성suikseong | danh từ khả năng sinh lời, tính sinh lợi |
| 원가wonga | danh từ giá vốn, giá thành |
| 가계gagye | danh từ tài chính hộ gia đình, kinh tế gia đình |
| 가계부gagyebu | danh từ sổ chi tiêu gia đình, sổ thu chi |
| 식비sikbi | danh từ tiền ăn, chi phí ăn uống |
| 의료비uiryobi | danh từ chi phí y tế, viện phí |
| 공과금gonggwageum | danh từ các khoản phí sinh hoạt, tiền điện nước (thuế và phí công) |
| 소득세sodeukse | danh từ thuế thu nhập |
| 부가세bugase | danh từ thuế giá trị gia tăng, VAT |
| 세무서semuseo | danh từ cơ quan thuế, chi cục thuế |
| 연말정산yeonmaljeongsan | danh từ quyết toán thuế cuối năm |
| 자산jasan | danh từ tài sản |
| 부채buchae | danh từ nợ, khoản nợ phải trả |
| 금리geumni | danh từ lãi suất |
| 저금jeogeum | danh từ tiền tiết kiệm, việc để dành tiền |
| 투자자tujaja | danh từ nhà đầu tư |
| 주식jusik | danh từ cổ phiếu, cổ phần |
| 주가juga | danh từ giá cổ phiếu |
| 주주juju | danh từ cổ đông |
| 증권jeunggwon | danh từ chứng khoán |
| 채권chaegwon | danh từ trái phiếu |
| 화폐hwapye | danh từ tiền tệ, tiền |
| 신용sinyong | danh từ tín dụng; uy tín, sự tin cậy |
| 일시불ilsibul | danh từ thanh toán một lần, trả hết một lần |
| 결제하다gyeoljehada | động từ thanh toán, trả tiền |
| 금융geumyung | danh từ tài chính, ngân hàng |
| 보험료boheomnyo | danh từ phí bảo hiểm |
| 보험금boheomgeum | danh từ tiền bảo hiểm (được chi trả), tiền bồi thường bảo hiểm |
| 해지하다haejihada | động từ chấm dứt, hủy (hợp đồng, gói dịch vụ) |
| 연금yeongeum | danh từ lương hưu, niên kim |
| 국민연금gungminnyeongeum | danh từ lương hưu quốc dân (bảo hiểm hưu trí công của Hàn Quốc) |
| 보조금bojogeum | danh từ tiền trợ cấp, tiền hỗ trợ |
| 지원금jiwongeum | danh từ tiền hỗ trợ, khoản trợ cấp |
| 기부금gibugeum | danh từ tiền quyên góp, tiền ủng hộ |
| 후원huwon | danh từ sự tài trợ, ủng hộ, hậu thuẫn |
| 상권sanggwon | danh từ khu thương mại, khu kinh doanh |
| 상품권sangpumgwon | danh từ phiếu quà tặng, thẻ quà tặng, voucher |
| 정가jeongga | danh từ giá niêm yết, giá cố định |
| 저렴하다jeoryeomhada | tính từ rẻ, giá phải chăng |
| 폭등pokdeung | danh từ sự tăng vọt, leo thang (giá cả) |
| 폭락pongnak | danh từ sự lao dốc, sụt giảm mạnh (giá cả) |
| 급등geupdeung | danh từ tăng vọt, tăng đột biến (giá cả) |
| 급락geumnak | danh từ giảm mạnh, lao dốc |
| 증가율jeunggayul | danh từ tỷ lệ tăng, tốc độ tăng trưởng |
| 증가세jeunggase | danh từ xu hướng tăng, đà tăng |
| 변동byeondong | danh từ biến động, dao động |
| 불안정buranjeong | danh từ sự bất ổn, sự không ổn định |
| 파산pasan | danh từ sự phá sản |
| 부도budo | danh từ vỡ nợ, mất khả năng thanh toán (hối phiếu, séc); doanh nghiệp sụp đổ |
| 구조 조정gujo jojeong | danh từ tái cơ cấu; cắt giảm nhân sự |
| 인수insu | danh từ sự mua lại, thâu tóm; tiếp nhận (doanh nghiệp, công việc) |
| 합병hapbyeong | danh từ sự sáp nhập, hợp nhất |
| 기업가gieopga | danh từ doanh nhân, nhà kinh doanh, chủ doanh nghiệp |
| 자영업jayeongeop | danh từ nghề tự kinh doanh, buôn bán riêng |
| 자영업자jayeongeopja | danh từ người tự kinh doanh, chủ cơ sở kinh doanh nhỏ |
| 점포jeompo | danh từ cửa hàng, cửa tiệm (mặt bằng) |
| 매장maejang | danh từ cửa hàng, gian hàng; khu bán hàng |
| 프랜차이즈peuraenchaijeu | danh từ nhượng quyền thương mại, chuỗi cửa hàng |
| 배송비baesongbi | danh từ phí vận chuyển, phí giao hàng |
| 충동구매chungdonggumae | danh từ mua sắm bốc đồng, mua theo cảm hứng |
| 과소비gwasobi | danh từ tiêu dùng quá mức, tiêu xài hoang phí |
| 알뜰하다altteulhada | tính từ tằn tiện, tiết kiệm, biết chi tiêu |
| 검소하다geomsohada | tính từ giản dị, tiết kiệm, đạm bạc (lối sống) |
| 사치sachi | danh từ sự xa xỉ, xa hoa |
| 사치스럽다sachiseureopda | tính từ xa xỉ, xa hoa |
| 빈곤bingon | danh từ sự nghèo khó, nghèo đói |
| 빈부 격차binbu gyeokcha | danh từ khoảng cách giàu nghèo, chênh lệch giàu nghèo |
| 부유하다buyuhada | tính từ giàu có, sung túc |
| 재정jaejeong | danh từ tài chính, tài chính công |
| 예산yesan | danh từ ngân sách, dự toán |
| 재테크jaetekeu | danh từ đầu tư cá nhân, quản lý tài chính cá nhân |
| 경제학gyeongjehak | danh từ kinh tế học |
| 사회성sahoeseong | danh từ kỹ năng xã hội, tính hòa đồng |
| 구성원guseongwon | danh từ thành viên (của nhóm, gia đình, xã hội) |
| 계층gyecheung | danh từ tầng lớp (xã hội), giai tầng; tầng, lớp |
| 계급gyegeup | danh từ giai cấp; cấp bậc (quân đội) |
| 신분sinbun | danh từ thân phận, địa vị (xã hội); danh tính |
| 불평등bulpyeongdeung | danh từ sự bất bình đẳng |
| 공평하다gongpyeonghada | tính từ công bằng, không thiên vị |
| 불공평하다bulgongpyeonghada | tính từ bất công, không công bằng |
| 대립daerip | danh từ sự đối lập, đối đầu, xung đột |
| 분쟁bunjaeng | danh từ tranh chấp, xung đột |
| 세대 차이sedae chai | danh từ khoảng cách thế hệ |
| 고령화 사회goryeonghwa sahoe | danh từ xã hội già hóa |
| 저출산jeochulsan | danh từ tỷ lệ sinh thấp |
| 출산율chulsanyul | danh từ tỷ lệ sinh, tỷ suất sinh |
| 노년nonyeon | danh từ tuổi già, những năm cuối đời |
| 미성년자miseongnyeonja | danh từ người chưa thành niên, trẻ vị thành niên |
| 다문화damunhwa | danh từ đa văn hóa |
| 다문화 가정damunhwa gajeong | danh từ gia đình đa văn hóa |
| 이민imin | danh từ di dân, di cư, nhập cư |
| 이민자iminja | danh từ người nhập cư, người di cư |
| 난민nanmin | danh từ người tị nạn, dân tị nạn |
| 국적gukjeok | danh từ quốc tịch |
| 사회 복지sahoe bokji | danh từ phúc lợi xã hội |
| 나눔nanum | danh từ sự sẻ chia, sự cho đi (với người khó khăn) |
| 소외되다sooedoeda | động từ bị xa lánh, bị bỏ rơi, bị gạt ra ngoài lề |
| 소외 계층sooe gyecheung | danh từ nhóm yếu thế, tầng lớp thiệt thòi |
| 노숙자nosukja | danh từ người vô gia cư |
| 범죄자beomjoeja | danh từ tội phạm, kẻ phạm tội |
| 가해자gahaeja | danh từ người gây hại, thủ phạm, bên gây ra |
| 폭력pongnyeok | danh từ bạo lực |
| 학교 폭력hakgyo pongnyeok | danh từ bạo lực học đường, bắt nạt ở trường |
| 괴롭힘goeropim | danh từ sự quấy rối, sự bắt nạt |
| 따돌림ttadollim | danh từ sự tẩy chay, sự cô lập, bị ra rìa |
| 왕따wangtta | danh từ người bị cô lập, bị bắt nạt; sự tẩy chay |
| 자살jasal | danh từ tự sát, tự tử |
| 중독jungdok | danh từ sự nghiện; ngộ độc |
| 도박dobak | danh từ cờ bạc, đánh bạc |
| 마약mayak | danh từ ma túy, chất gây nghiện |
| 음주 운전eumju unjeon | danh từ lái xe khi say rượu, lái xe sau khi uống rượu bia |
| 사기꾼sagikkun | danh từ kẻ lừa đảo, tên lừa đảo |
| 절도jeoldo | danh từ trộm cắp |
| 강도gangdo | danh từ kẻ cướp; vụ cướp |
| 살인sarin | danh từ sự giết người, án mạng |
| 납치napchi | danh từ bắt cóc; cướp (máy bay) |
| 실종되다siljongdoeda | động từ mất tích, biến mất |
| 치안chian | danh từ trị an, an ninh trật tự |
| 규범gyubeom | danh từ quy phạm, chuẩn mực, quy tắc (ứng xử) |
| 도덕적dodeokjeok | danh từ mang tính đạo đức, về mặt đạo đức |
| 윤리yulli | danh từ luân lý, đạo đức |
| 양심yangsim | danh từ lương tâm |
| 여론 조사yeoron josa | danh từ thăm dò dư luận, khảo sát ý kiến |
| 응답자eungdapja | danh từ người trả lời (khảo sát) |
| 비중bijung | danh từ tỷ trọng, tỷ lệ; tầm quan trọng |
| 추세chuse | danh từ xu thế, xu hướng |
| 동향donghyang | danh từ động thái, diễn biến, xu hướng |
| 방안bangan | danh từ phương án, biện pháp, cách (giải quyết vấn đề) |
| 대안daean | danh từ phương án thay thế, giải pháp khác |
| 영향을 미치다yeonghyangeul michida | cụm từ ảnh hưởng đến, tác động đến |
| 악영향agyeonghyang | danh từ ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực |
| 비난하다binanhada | động từ chỉ trích, trách móc, lên án |
| 논란nollan | danh từ tranh cãi, sự gây tranh cãi |
| 논쟁nonjaeng | danh từ cuộc tranh luận, tranh cãi |
| 쟁점jaengjeom | danh từ điểm tranh cãi, vấn đề then chốt |
| 견해gyeonhae | danh từ quan điểm, ý kiến, kiến giải |
| 시각sigak | danh từ góc nhìn, quan điểm |
| 관심사gwansimsa | danh từ mối quan tâm, điều quan tâm |
| 이슈isyu | danh từ vấn đề nóng, chủ đề thời sự |
| 캠페인kaempein | danh từ chiến dịch (vận động) |
| 연대yeondae | danh từ sự đoàn kết, tình liên đới |
| 공익gongik | danh từ lợi ích công cộng, công ích |
| 이기주의igijuui | danh từ chủ nghĩa vị kỷ, tính ích kỷ |
| 개인주의gaeinjuui | danh từ chủ nghĩa cá nhân |
| 1인 가구irin gagu | danh từ hộ gia đình một người, hộ độc thân |
| 핵가족haekgajok | danh từ gia đình hạt nhân |
| 대가족daegajok | danh từ đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ |
| 독신doksin | danh từ độc thân, sống độc thân; người độc thân |
| 비혼bihon | danh từ không kết hôn (theo lựa chọn) |
| 성차별seongchabyeol | danh từ phân biệt giới tính |
| 양성평등yangseongpyeongdeung | danh từ bình đẳng giới |
| 언론사eollonsa | danh từ cơ quan báo chí, hãng truyền thông |
| 방송사bangsongsa | danh từ đài truyền hình, công ty phát thanh truyền hình |
| 신문사sinmunsa | danh từ tòa soạn báo, công ty báo chí |
| 기자 회견gija hoegyeon | danh từ họp báo |
| 특파원teukpawon | danh từ phóng viên thường trú (ở nước ngoài), đặc phái viên |
| 앵커aengkeo | danh từ người dẫn chương trình thời sự |
| 진행자jinhaengja | danh từ người dẫn chương trình, MC |
| 해설haeseol | danh từ bình luận, giải thích (của chuyên gia) |
| 논평nonpyeong | danh từ bình luận, nhận xét (chính thức) |
| 사설saseol | danh từ xã luận |
| 칼럼kalleom | danh từ bài chuyên mục, bài bình luận |
| 헤드라인hedeurain | danh từ tiêu đề, tít báo |
| 속보sokbo | danh từ tin nóng, tin khẩn |
| 특종teukjong | danh từ tin độc quyền, tin sốt dẻo |
| 취재chwijae | danh từ việc lấy tin, tác nghiệp, thu thập tin tức |
| 가짜 뉴스gajja nyuseu | danh từ tin giả |
| 매체maeche | danh từ phương tiện truyền thông, kênh truyền thông |
| 대중 매체daejung maeche | danh từ truyền thông đại chúng |
| 미디어midieo | danh từ truyền thông, phương tiện truyền thông |
| 소셜 미디어sosyeol midieo | danh từ mạng xã hội |
| 구독gudok | danh từ sự đăng ký theo dõi, đặt mua (báo) |
| 구독자gudokja | danh từ người đăng ký, người theo dõi |
| 게시물gesimul | danh từ bài đăng (trên mạng), thông báo |
| 게시하다gesihada | động từ đăng, niêm yết (thông báo) |
| 악플akpeul | danh từ bình luận ác ý, bình luận độc hại trên mạng |
| 발언bareon | danh từ phát ngôn, lời phát biểu |
| 성명seongmyeong | danh từ tuyên bố (công khai), bản tuyên bố |
| 공식gongsik | danh từ chính thức, trang trọng |
| 공식적gongsikjeok | danh từ mang tính chính thức, chính thức |
| 주목을 받다jumogeul batda | cụm từ được chú ý, gây chú ý |
| 관심을 끌다gwansimeul kkeulda | cụm từ thu hút sự quan tâm, gây chú ý |
| 밝혀지다balkyeojida | động từ được làm sáng tỏ, lộ ra, được phát hiện |
| 전해지다jeonhaejida | động từ được cho biết, được truyền đạt; được lưu truyền |
| 드러나다deureonada | động từ lộ ra, bị phơi bày, hiện ra |
| 폭로pongno | danh từ sự phanh phui, tiết lộ (bí mật, sai phạm) |
| 명예myeongye | danh từ danh dự, thanh danh |
| 저작권jeojakgwon | danh từ bản quyền, quyền tác giả |
| 표절pyojeol | danh từ đạo văn, sao chép |
| 검열geomyeol | danh từ sự kiểm duyệt |
| 생방송saengbangsong | danh từ phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp |
| 녹화nokhwa | danh từ sự ghi hình, quay (video) |
| 재방송jaebangsong | danh từ phát lại (chương trình) |
| 프로듀서peurodyuseo | danh từ nhà sản xuất (chương trình) |
| 제작진jejakjin | danh từ ê-kíp sản xuất, đoàn làm phim |
| 출연자churyeonja | danh từ người tham gia chương trình, diễn viên, khách mời |
| 시사sisa | danh từ thời sự |
| 협찬hyeopchan | danh từ tài trợ (sản phẩm, tiền) |
| 방영bangyeong | danh từ sự phát sóng (chương trình truyền hình) |
| 청취자cheongchwija | danh từ thính giả (chương trình radio) |
| 기고gigo | danh từ bài viết gửi đăng, bài cộng tác |
| 인용inyong | danh từ sự trích dẫn, dẫn chứng |
| 출처chulcheo | danh từ nguồn (thông tin), xuất xứ |
| 왜곡waegok | danh từ sự bóp méo, xuyên tạc |
| 객관성gaekgwanseong | danh từ tính khách quan |
| 공정성gongjeongseong | danh từ tính công bằng, tính công tâm |
| 신뢰성silloeseong | danh từ độ tin cậy, tính đáng tin |
| 관계자gwangyeja | danh từ người có liên quan, quan chức, người trong cuộc |
| 당국dangguk | danh từ nhà chức trách, cơ quan chức năng |
| 측cheuk | danh từ phía, bên (của một bên liên quan) |
| 대변인daebyeonin | danh từ người phát ngôn |
| 공개gonggae | danh từ sự công khai, công bố |
| 비공개bigonggae | danh từ không công khai, kín, nội bộ |
| 익명ingmyeong | danh từ nặc danh, ẩn danh |
| 실명silmyeong | danh từ tên thật |
| 제보jebo | danh từ tin báo, cung cấp thông tin (từ người dân) |
| 제보자jeboja | danh từ người cung cấp thông tin, người tố giác |
| 사망자samangja | danh từ người tử vong, người chết |
| 부상자busangja | danh từ người bị thương |
| 희생자huisaengja | danh từ nạn nhân, người thiệt mạng |
| 목격자mokgyeokja | danh từ nhân chứng, người chứng kiến |
| 목격하다mokgyeokada | động từ chứng kiến, tận mắt thấy |
| 현장hyeonjang | danh từ hiện trường, tại chỗ, thực địa |
| 구조대gujodae | danh từ đội cứu hộ, đội cứu nạn |
| 소방차sobangcha | danh từ xe cứu hỏa |
| 진화jinhwa | danh từ dập lửa, chữa cháy |
| 붕괴bunggoe | danh từ sự sụp đổ |
| 폭발pokbal | danh từ vụ nổ, sự phun trào; sự bùng nổ |
| 추락churak | danh từ rơi, rớt (máy bay) |
| 침몰chimmol | danh từ sự chìm (tàu) |
| 경보gyeongbo | danh từ cảnh báo, báo động |
| 복구bokgu | danh từ khắc phục, phục hồi, sửa chữa |
| 건강식품geongangsikpum | danh từ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ dưỡng |
| 면역력myeonyeongnyeok | danh từ sức đề kháng, khả năng miễn dịch |
| 면역myeonyeok | danh từ miễn dịch |
| 체질chejil | danh từ thể chất, cơ địa; bản tính |
| 영양소yeongyangso | danh từ chất dinh dưỡng |
| 단백질danbaekjil | danh từ chất đạm, protein |
| 탄수화물tansuhwamul | danh từ tinh bột, carbohydrate |
| 지방jibang | danh từ chất béo, mỡ |
| 칼로리kallori | danh từ calo |
| 열량yeollyang | danh từ nhiệt lượng, lượng calo |
| 보약boyak | danh từ thuốc bổ (đông y) |
| 한약hanyak | danh từ thuốc đông y Hàn Quốc, thuốc thảo dược |
| 한방hanbang | danh từ y học cổ truyền Hàn Quốc, đông y |
| 침chim | danh từ châm cứu; kim châm cứu |
| 진통제jintongje | danh từ thuốc giảm đau |
| 소화제sohwaje | danh từ thuốc tiêu hóa, thuốc giúp tiêu hóa |
| 해열제haeyeolje | danh từ thuốc hạ sốt |
| 수면제sumyeonje | danh từ thuốc ngủ |
| 항생제hangsaengje | danh từ thuốc kháng sinh |
| 복용bogyong | danh từ việc uống thuốc, dùng thuốc |
| 주사기jusagi | danh từ ống tiêm, bơm kim tiêm |
| 링거ringgeo | danh từ truyền dịch, dịch truyền |
| 수혈suhyeol | danh từ truyền máu |
| 헌혈heonhyeol | danh từ hiến máu |
| 혈관hyeolgwan | danh từ mạch máu, huyết quản |
| 혈액형hyeoraekhyeong | danh từ nhóm máu |
| 혈당hyeoldang | danh từ đường huyết, lượng đường trong máu |
| 고혈압gohyeorap | danh từ cao huyết áp, tăng huyết áp |
| 저혈압jeohyeorap | danh từ huyết áp thấp, hạ huyết áp |
| 당뇨병dangnyobyeong | danh từ bệnh tiểu đường, đái tháo đường |
| 종양jongyang | danh từ khối u |
| 심장병simjangbyeong | danh từ bệnh tim |
| 뇌졸중noejoljung | danh từ đột quỵ, tai biến mạch máu não |
| 치매chimae | danh từ chứng mất trí, sa sút trí tuệ |
| 관절gwanjeol | danh từ khớp (xương) |
| 관절염gwanjeollyeom | danh từ viêm khớp |
| 골절goljeol | danh từ gãy xương |
| 삐다ppida | động từ bong gân, trật, trẹo |
| 붓기butgi | danh từ chỗ sưng, sự sưng phù |
| 멍들다meongdeulda | động từ bị bầm, bị thâm tím |
| 타박상tabaksang | danh từ vết bầm, chấn thương phần mềm |
| 화상hwasang | danh từ vết bỏng |
| 흉터hyungteo | danh từ vết sẹo |
| 출혈chulhyeol | danh từ chảy máu, xuất huyết |
| 통증tongjeung | danh từ cơn đau, chứng đau |
| 고통gotong | danh từ nỗi đau, sự đau khổ, thống khổ |
| 고통스럽다gotongseureopda | tính từ đau đớn, đau khổ |
| 쑤시다ssusida | động từ đau nhức, nhức nhối; chọc, xỉa |
| 결리다gyeollida | động từ đau nhói, đau cứng (cổ, vai, mạng sườn); bị sái cổ |
| 저리다jeorida | động từ tê, tê rần (như kiến bò); nhói (lòng, nghĩa bóng) |
| 따갑다ttagapda | tính từ cay, rát, châm chích; (nắng) gay gắt |
| 욱신거리다uksingeorida | động từ đau nhức từng cơn, giật giật |
| 메스껍다meseukkeopda | tính từ buồn nôn, nôn nao; ghê tởm (hành vi) |
| 울렁거리다ulleonggeorida | động từ nôn nao, cồn cào (bụng); hồi hộp, xao xuyến (tim) |
| 어지러움eojireoum | danh từ sự chóng mặt |
| 현기증hyeongijeung | danh từ chứng chóng mặt, hoa mắt |
| 식은땀sigeunttam | danh từ mồ hôi lạnh |
| 고열goyeol | danh từ sốt cao |
| 가래garae | danh từ đờm |
| 천식cheonsik | danh từ bệnh hen suyễn |
| 비염biyeom | danh từ viêm mũi, viêm mũi dị ứng |
| 폐렴pyeryeom | danh từ viêm phổi |
| 장염jangnyeom | danh từ viêm ruột, rối loạn tiêu hóa |
| 위염wiyeom | danh từ viêm dạ dày |
| 전염병jeonyeombyeong | danh từ bệnh truyền nhiễm, bệnh dịch |
| 확진자hwakjinja | danh từ ca bệnh được xác nhận, người có kết quả dương tính |
| 격리gyeongni | danh từ cách ly |
| 백신baeksin | danh từ vắc-xin |
| 예방 접종yebang jeopjong | danh từ tiêm chủng, tiêm phòng |
| 마스크maseukeu | danh từ khẩu trang, mặt nạ |
| 방역bangyeok | danh từ phòng dịch, kiểm soát dịch bệnh, khử trùng |
| 위생wisaeng | danh từ vệ sinh |
| 청결하다cheonggyeolhada | tính từ sạch sẽ, vệ sinh |
| 소독제sodokje | danh từ chất khử trùng, nước rửa tay sát khuẩn |
| 병균byeonggyun | danh từ vi trùng, mầm bệnh |
| 세포sepo | danh từ tế bào |
| 유전yujeon | danh từ di truyền |
| 유전자yujeonja | danh từ gen |
| 의료진uiryojin | danh từ đội ngũ y tế, nhân viên y tế |
| 전문의jeonmunui | danh từ bác sĩ chuyên khoa |
| 주치의juchiui | danh từ bác sĩ điều trị chính, bác sĩ phụ trách |
| 간병ganbyeong | danh từ việc chăm sóc người bệnh |
| 간병인ganbyeongin | danh từ người chăm bệnh, hộ lý |
| 중환자실junghwanjasil | danh từ phòng hồi sức tích cực, phòng chăm sóc đặc biệt (ICU) |
| 응급 처치eunggeup cheochi | danh từ sơ cứu |
| 심폐 소생술simpye sosaengsul | danh từ hồi sức tim phổi (CPR) |
| 마취machwi | danh từ gây mê, gây tê |
| 진료비jillyobi | danh từ phí khám chữa bệnh, viện phí |
| 검진geomjin | danh từ khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe |
| 정기 검진jeonggi geomjin | danh từ khám định kỳ |
| 엑스레이ekseurei | danh từ chụp X-quang |
| 초음파choeumpa | danh từ siêu âm |
| 내시경naesigyeong | danh từ ống nội soi; nội soi |
| 혈액 검사hyeoraek geomsa | danh từ xét nghiệm máu |
| 소변sobyeon | danh từ nước tiểu |
| 대변daebyeon | danh từ phân |
| 체온계cheongye | danh từ nhiệt kế (y tế) |
| 재활jaehwal | danh từ phục hồi chức năng |
| 완치wanchi | danh từ chữa khỏi hoàn toàn, khỏi hẳn |
| 호전되다hojeondoeda | động từ chuyển biến tốt, khá lên (sức khỏe, tình hình) |
| 악화akhwa | danh từ sự xấu đi, sự trở nặng |
| 재발jaebal | danh từ tái phát |
| 만성manseong | danh từ mạn tính, mãn tính |
| 급성geupseong | danh từ cấp tính |
| 증세jeungse | danh từ triệu chứng, tình trạng (bệnh) |
| 정신과jeongsingwa | danh từ khoa tâm thần; phòng khám tâm thần |
| 상담사sangdamsa | danh từ chuyên viên tư vấn, nhà tư vấn tâm lý |
| 불안감burangam | danh từ cảm giác bất an, lo âu |
| 수면sumyeon | danh từ giấc ngủ |
| 피로감pirogam | danh từ cảm giác mệt mỏi |
| 과로gwaro | danh từ làm việc quá sức, lao lực |
| 탈진taljin | danh từ kiệt sức, mất hết sức lực |
| 근력geullyeok | danh từ sức mạnh cơ bắp, lực cơ |
| 유산소 운동yusanso undong | danh từ bài tập aerobic, bài tập tim mạch (cardio) |
| 금주geumju | danh từ kiêng rượu, cai rượu |
| 과음gwaeum | danh từ uống rượu quá chén, uống quá nhiều |
| 과식gwasik | danh từ ăn quá nhiều, ăn quá no |
| 편식pyeonsik | danh từ kén ăn, ăn uống thiên lệch |
| 노화nohwa | danh từ sự lão hóa |
| 평균 수명pyeonggyun sumyeong | danh từ tuổi thọ trung bình |
| 장수jangsu | danh từ sự sống lâu, trường thọ |
| 출산chulsan | danh từ sinh con, sinh đẻ |
| 임신imsin | danh từ mang thai, có thai |
| 임산부imsanbu | danh từ phụ nữ mang thai, thai phụ (hoặc sản phụ) |
| 산부인과sanbuingwa | danh từ khoa sản phụ, sản phụ khoa |
| 신생아sinsaenga | danh từ trẻ sơ sinh |
| 성형seonghyeong | danh từ phẫu thuật thẩm mỹ; tạo hình |
| 성형 수술seonghyeong susul | danh từ phẫu thuật thẩm mỹ (ca mổ) |
| 시력siryeok | danh từ thị lực |
| 청력cheongnyeok | danh từ thính lực, khả năng nghe |
| 교육열gyoyungnyeol | danh từ nhiệt huyết với giáo dục, cơn sốt giáo dục |
| 교육부gyoyukbu | danh từ Bộ Giáo dục |
| 공교육gonggyoyuk | danh từ giáo dục công lập, giáo dục ở trường |
| 사교육sagyoyuk | danh từ giáo dục tư nhân, học thêm (ngoài nhà trường) |
| 사교육비sagyoyukbi | danh từ chi phí học thêm |
| 초등학생chodeunghaksaeng | danh từ học sinh tiểu học |
| 중학생junghaksaeng | danh từ học sinh trung học cơ sở, học sinh cấp hai |
| 고등학생godeunghaksaeng | danh từ học sinh trung học phổ thông, học sinh cấp ba |
| 수험생suheomsaeng | danh từ thí sinh (đặc biệt là thi đại học) |
| 재수jaesu | danh từ ôn thi lại đại học (sau một năm) |
| 재수생jaesusaeng | danh từ thí sinh ôn thi lại đại học |
| 수능suneung | danh từ kỳ thi đại học Hàn Quốc (CSAT) |
| 입학시험iphaksiheom | danh từ kỳ thi tuyển sinh, thi đầu vào |
| 필기시험pilgisiheom | danh từ thi viết, thi lý thuyết |
| 모의고사moeuigosa | danh từ thi thử, đề thi thử |
| 수시susi | danh từ tuyển sinh sớm (xét tuyển không dựa vào điểm thi đại học); bất cứ lúc nào, thường xuyên |
| 정시jeongsi | danh từ xét tuyển theo điểm thi đại học; giờ cố định, đúng giờ |
| 지원자jiwonja | danh từ người nộp đơn, ứng viên; tình nguyện viên |
| 합격률hapgyeongnyul | danh từ tỷ lệ đỗ, tỷ lệ trúng tuyển |
| 학력hangnyeok | danh từ trình độ học vấn, bằng cấp |
| 학벌hakbeol | danh từ danh tiếng trường đã học; chủ nghĩa trọng bằng cấp |
| 명문대myeongmundae | danh từ trường đại học danh tiếng, trường top |
| 전문대jeonmundae | danh từ trường cao đẳng (2–3 năm) |
| 학부hakbu | danh từ bậc đại học (cử nhân); khoa (trong trường đại học) |
| 대학원생daehagwonsaeng | danh từ học viên cao học, nghiên cứu sinh |
| 석사seoksa | danh từ thạc sĩ; bằng thạc sĩ |
| 박사baksa | danh từ tiến sĩ; học vị tiến sĩ; chuyên gia |
| 학사haksa | danh từ cử nhân, bằng cử nhân; công tác học vụ |
| 졸업생joreopsaeng | danh từ người đã tốt nghiệp, cựu học sinh |
| 재학생jaehaksaeng | danh từ học sinh đang theo học, sinh viên đang học |
| 신입생sinipsaeng | danh từ tân sinh viên, học sinh mới |
| 편입pyeonip | danh từ chuyển tiếp (vào đại học), học liên thông |
| 전학jeonhak | danh từ chuyển trường (phổ thông) |
| 자퇴jatoe | danh từ tự thôi học, bỏ học (tự nguyện) |
| 복학bokhak | danh từ đi học lại (sau khi bảo lưu) |
| 학업hageop | danh từ việc học, học hành |
| 성적표seongjeokpyo | danh từ bảng điểm, phiếu báo điểm |
| 교수님gyosunim | danh từ giáo sư (cách gọi lịch sự) |
| 교직원gyojigwon | danh từ cán bộ giáo viên và nhân viên nhà trường |
| 교장gyojang | danh từ hiệu trưởng |
| 교감gyogam | danh từ hiệu phó, phó hiệu trưởng |
| 조교jogyo | danh từ trợ giảng |
| 교육자gyoyukja | danh từ nhà giáo dục |
| 주입식juipsik | danh từ kiểu nhồi nhét, học vẹt (cách dạy); phương pháp tiêm |
| 맞춤형matchumhyeong | danh từ theo yêu cầu, may đo riêng, cá nhân hóa |
| 교과gyogwa | danh từ môn học; chương trình học |
| 수강sugang | danh từ học (một môn), nghe giảng |
| 수강 신청sugang sincheong | danh từ đăng ký môn học |
| 출석부chulseokbu | danh từ sổ điểm danh |
| 리포트ripoteu | danh từ bài luận, tiểu luận (đại học); báo cáo |
| 벼락치기byeorakchigi | danh từ học dồn, học nước rút (vào phút chót) |
| 커닝keoning | danh từ quay cóp, gian lận (khi thi) |
| 부정행위bujeonghaengwi | danh từ hành vi gian lận, hành vi sai trái |
| 채점chaejeom | danh từ chấm điểm, chấm bài |
| 학습자hakseupja | danh từ người học |
| 독학dokhak | danh từ tự học |
| 학문hangmun | danh từ học thuật, học vấn, ngành học |
| 학문적hangmunjeok | danh từ mang tính học thuật |
| 학자hakja | danh từ học giả |
| 학계hakgye | danh từ giới học thuật |
| 학회hakhoe | danh từ hội thảo khoa học; hội học thuật |
| 연구실yeongusil | danh từ phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm; phòng làm việc của giáo sư |
| 연구자yeonguja | danh từ nhà nghiên cứu |
| 견학gyeonhak | danh từ tham quan học tập, kiến tập |
| 수학여행suhangnyeohaeng | danh từ chuyến dã ngoại của trường (qua đêm) |
| 학생회haksaenghoe | danh từ hội học sinh, hội sinh viên |
| 학생증haksaengjeung | danh từ thẻ học sinh, thẻ sinh viên |
| 교내gyonae | danh từ trong trường, trong khuôn viên trường |
| 등교deunggyo | danh từ việc đến trường, đi học |
| 하교hagyo | danh từ tan học, đi học về |
| 진학jinhak | danh từ học lên (bậc cao hơn, ví dụ đại học) |
| 진로jillo | danh từ định hướng tương lai, con đường sự nghiệp |
| 체벌chebeol | danh từ nhục hình, trừng phạt thân thể |
| 인성inseong | danh từ nhân cách, tính cách, bản tính con người |
| 창의성changuiseong | danh từ tính sáng tạo, óc sáng tạo |
| 사고력sagoryeok | danh từ khả năng tư duy, năng lực suy luận |
| 이해력ihaeryeok | danh từ khả năng hiểu, khả năng tiếp thu |
| 표현력pyohyeonnyeok | danh từ khả năng diễn đạt |
| 문해력munhaeryeok | danh từ khả năng đọc hiểu, năng lực đọc viết |
| 집중력jipjungnyeok | danh từ sức tập trung, khả năng tập trung |
| 기억력gieongnyeok | danh từ trí nhớ (khả năng ghi nhớ) |
| 판단력pandannyeok | danh từ khả năng phán đoán, óc phán đoán |
| 어학eohak | danh từ việc học ngoại ngữ, ngữ học |
| 유창하다yuchanghada | tính từ lưu loát, trôi chảy |
| 원어민woneomin | danh từ người bản ngữ |
| 모국어mogugeo | danh từ tiếng mẹ đẻ |
| 문화생활munhwasaenghwal | danh từ đời sống văn hóa, hoạt động văn hóa |
| 예술성yesulseong | danh từ tính nghệ thuật, giá trị nghệ thuật |
| 예술적yesuljeok | danh từ mang tính nghệ thuật, có tính nghệ thuật |
| 작품성jakpumseong | danh từ giá trị nghệ thuật, chất lượng (của tác phẩm) |
| 명작myeongjak | danh từ danh tác, tác phẩm kinh điển |
| 걸작geoljak | danh từ kiệt tác |
| 대표작daepyojak | danh từ tác phẩm tiêu biểu |
| 신작sinjak | danh từ tác phẩm mới |
| 원작wonjak | danh từ nguyên tác, tác phẩm gốc |
| 창작changjak | danh từ sáng tác |
| 작곡jakgok | danh từ sự sáng tác nhạc, soạn nhạc |
| 작곡가jakgokga | danh từ nhà soạn nhạc, nhạc sĩ |
| 작사jaksa | danh từ việc viết lời (bài hát) |
| 작사가jaksaga | danh từ người viết lời bài hát |
| 선율seonyul | danh từ giai điệu |
| 멜로디mellodi | danh từ giai điệu, melody |
| 리듬rideum | danh từ nhịp điệu |
| 박자bakja | danh từ nhịp, phách (trong âm nhạc) |
| 악보akbo | danh từ bản nhạc, tổng phổ |
| 오케스트라okeseuteura | danh từ dàn nhạc giao hưởng |
| 교향곡gyohyanggok | danh từ bản giao hưởng |
| 지휘jihwi | danh từ sự chỉ huy (dàn nhạc); chỉ huy, điều khiển |
| 지휘자jihwija | danh từ nhạc trưởng, người chỉ huy |
| 연주자yeonjuja | danh từ người biểu diễn, người chơi (nhạc cụ) |
| 연주회yeonjuhoe | danh từ buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn (nhạc cụ) |
| 합창hapchang | danh từ hợp xướng, đồng ca |
| 합창단hapchangdan | danh từ dàn hợp xướng, đội đồng ca |
| 성악seongak | danh từ thanh nhạc |
| 국악gugak | danh từ quốc nhạc, âm nhạc truyền thống Hàn Quốc |
| 판소리pansori | danh từ pansori (nghệ thuật hát kể chuyện Hàn Quốc) |
| 사물놀이samullori | danh từ samulnori (hòa tấu bốn nhạc cụ gõ Hàn Quốc) |
| 탈춤talchum | danh từ múa mặt nạ Hàn Quốc |
| 가야금gayageum | danh từ đàn gayageum (đàn tranh Hàn Quốc) |
| 민요minyo | danh từ dân ca |
| 아리랑arirang | danh từ Arirang (bài dân ca Hàn Quốc) |
| 대중음악daejungeumak | danh từ nhạc đại chúng, nhạc pop |
| 아이돌aidol | danh từ thần tượng, idol K-pop |
| 음반eumban | danh từ album, đĩa nhạc |
| 앨범aelbeom | danh từ album (nhạc); album ảnh |
| 음원eumwon | danh từ nhạc số, bài hát (bản phát trực tuyến) |
| 무용muyong | danh từ múa (loại hình nghệ thuật), vũ đạo |
| 무용가muyongga | danh từ diễn viên múa, vũ công (chuyên nghiệp) |
| 발레balle | danh từ ba lê, ballet |
| 연극배우yeongeukbaeu | danh từ diễn viên kịch, diễn viên sân khấu |
| 대본daebon | danh từ kịch bản |
| 배역baeyeok | danh từ vai, vai diễn |
| 주연juyeon | danh từ vai chính; diễn viên chính |
| 조연joyeon | danh từ vai phụ; diễn viên phụ |
| 영화감독yeonghwagamdok | danh từ đạo diễn phim |
| 촬영chwaryeong | danh từ quay phim, chụp ảnh |
| 개봉gaebong | danh từ sự công chiếu, ra rạp (phim); sự mở (bao bì) |
| 상영sangyeong | danh từ sự trình chiếu (phim) |
| 흥행heunghaeng | danh từ sự ăn khách, thành công phòng vé |
| 시사회sisahoe | danh từ buổi chiếu thử, buổi ra mắt (phim) |
| 영화제yeonghwaje | danh từ liên hoan phim |
| 수상susang | danh từ sự đoạt giải, nhận giải |
| 수상자susangja | danh từ người đoạt giải |
| 시상식sisangsik | danh từ lễ trao giải |
| 후보hubo | danh từ ứng cử viên, đề cử; cầu thủ dự bị |
| 미술품misulpum | danh từ tác phẩm mỹ thuật |
| 회화hoehwa | danh từ hội họa |
| 조각jogak | danh từ điêu khắc, tác phẩm điêu khắc |
| 조각가jogakga | danh từ nhà điêu khắc |
| 갤러리gaelleori | danh từ phòng tranh, gallery |
| 전시장jeonsijang | danh từ phòng triển lãm, khu trưng bày |
| 소장sojang | danh từ sự sở hữu, sưu tầm, lưu giữ |
| 서예seoye | danh từ thư pháp |
| 도자기dojagi | danh từ đồ gốm sứ |
| 공예gongye | danh từ thủ công mỹ nghệ, nghề thủ công |
| 건축geonchuk | danh từ kiến trúc, xây dựng (công trình) |
| 건축가geonchukga | danh từ kiến trúc sư |
| 건축물geonchungmul | danh từ công trình kiến trúc |
| 디자인dijain | danh từ thiết kế, kiểu dáng |
| 단편danpyeon | danh từ tác phẩm ngắn; truyện ngắn, phim ngắn |
| 장편jangpyeon | danh từ tác phẩm dài; tiểu thuyết dài, phim điện ảnh dài |
| 시집sijip | danh từ tập thơ |
| 수필supil | danh từ tùy bút, tản văn |
| 만화가manhwaga | danh từ họa sĩ truyện tranh |
| 웹툰weptun | danh từ webtoon, truyện tranh trên mạng |
| 등장인물deungjanginmul | danh từ nhân vật (trong truyện, phim) |
| 결말gyeolmal | danh từ kết thúc, đoạn kết |
| 반전banjeon | danh từ cú lật ngược, tình tiết bất ngờ |
| 절정jeoljeong | danh từ cao trào, đỉnh điểm |
| 비평bipyeong | danh từ phê bình, bình luận |
| 비평가bipyeongga | danh từ nhà phê bình |
| 평론pyeongnon | danh từ bài bình luận, bài phê bình |
| 평론가pyeongnonga | danh từ nhà phê bình, nhà bình luận |
| 독후감dokhugam | danh từ bài cảm nhận sau khi đọc sách |
| 출판chulpan | danh từ xuất bản |
| 출판사chulpansa | danh từ nhà xuất bản |
| 출간chulgan | danh từ sự xuất bản, phát hành (sách) |
| 베스트셀러beseuteuselleo | danh từ sách bán chạy |
| 저자jeoja | danh từ tác giả (của sách) |
| 저서jeoseo | danh từ tác phẩm, sách (do tác giả viết) |
| 번역가beonyeokga | danh từ dịch giả, người biên dịch |
| 문화유산munhwayusan | danh từ di sản văn hóa |
| 세계 문화유산segye munhwayusan | danh từ di sản văn hóa thế giới |
| 무형 문화재muhyeong munhwajae | danh từ di sản văn hóa phi vật thể |
| 민속놀이minsongnori | danh từ trò chơi dân gian |
| 윷놀이yunnori | danh từ yunnori (trò chơi dân gian tung bốn que gỗ) |
| 제기차기jegichagi | danh từ jegichagi (trò đá cầu truyền thống) |
| 강강술래ganggangsullae | danh từ ganggangsullae (điệu múa vòng tròn truyền thống của phụ nữ) |
| 단오dano | danh từ Tết Đoan ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch) |
| 정월 대보름jeongwol daeboreum | danh từ Rằm tháng Giêng (Daeboreum) |
| 동지dongji | danh từ Đông chí |
| 차례charye | danh từ lễ cúng tổ tiên (vào ngày lễ Tết) |
| 성묘seongmyo | danh từ việc đi tảo mộ, viếng mộ tổ tiên |
| 한류hallyu | danh từ Hàn lưu, làn sóng Hàn Quốc (Hallyu) |
| 대중성daejungseong | danh từ tính đại chúng, sức hút với số đông |
| 상업성sangeopseong | danh từ tính thương mại |
| 고전gojeon | danh từ tác phẩm kinh điển, cổ điển |
| 아름다움areumdaum | danh từ vẻ đẹp, cái đẹp |
| 감성gamseong | danh từ cảm xúc, sự nhạy cảm; (thẩm mỹ) cảm giác, "vibe" |
| 영감yeonggam | danh từ cảm hứng |
| 상상력sangsangnyeok | danh từ trí tưởng tượng, sức tưởng tượng |
| 기법gibeop | danh từ kỹ thuật, kỹ pháp, phương pháp |
| 장르jangreu | danh từ thể loại |
| 과학적gwahakjeok | danh từ mang tính khoa học, có tính khoa học |
| 첨단cheomdan | danh từ tiên tiến, mũi nhọn, công nghệ cao |
| 신기술singisul | danh từ công nghệ mới, kỹ thuật mới |
| 기술력gisullyeok | danh từ năng lực công nghệ, trình độ kỹ thuật |
| 혁신hyeoksin | danh từ sự đổi mới, cách tân |
| 혁신적hyeoksinjeok | danh từ mang tính đổi mới, đột phá |
| 발명가balmyeongga | danh từ nhà phát minh |
| 특허권teukheogwon | danh từ quyền sáng chế, bằng sáng chế |
| 원리wolli | danh từ nguyên lý |
| 법칙beopchik | danh từ định luật, quy luật |
| 가설gaseol | danh từ giả thuyết |
| 이론적ironjeok | danh từ mang tính lý thuyết |
| 실험실silheomsil | danh từ phòng thí nghiệm |
| 관측gwancheuk | danh từ sự quan sát, quan trắc (thiên văn, thời tiết…) |
| 측정cheukjeong | danh từ sự đo, đo lường |
| 분자bunja | danh từ phân tử; tử số |
| 원자wonja | danh từ nguyên tử |
| 전자jeonja | danh từ điện tử, electron |
| 물리학mullihak | danh từ vật lý học, môn vật lý |
| 화학hwahak | danh từ hóa học |
| 생물학saengmulhak | danh từ sinh học |
| 천문학cheonmunhak | danh từ thiên văn học |
| 공학gonghak | danh từ ngành kỹ thuật, công nghệ (kỹ sư) |
| 성분seongbun | danh từ thành phần |
| 산소sanso | danh từ ô-xy, khí oxy |
| 수소suso | danh từ hy-đrô, khí hydro |
| 이산화탄소isanhwatanso | danh từ khí CO2, đi-ô-xít các-bon |
| 금속geumsok | danh từ kim loại |
| 철cheol | danh từ sắt |
| 고체goche | danh từ chất rắn, thể rắn |
| 액체aekche | danh từ chất lỏng, thể lỏng |
| 기체giche | danh từ chất khí, thể khí |
| 전류jeollyu | danh từ dòng điện |
| 전력jeollyeok | danh từ điện lực, điện năng |
| 발전기baljeongi | danh từ máy phát điện |
| 반도체bandoche | danh từ chất bán dẫn; chip bán dẫn |
| 소프트웨어sopeuteuweeo | danh từ phần mềm |
| 하드웨어hadeuweeo | danh từ phần cứng |
| 프로그래밍peurogeuraeming | danh từ lập trình |
| 코딩koding | danh từ viết code, lập trình |
| 알고리즘algorijeum | danh từ thuật toán |
| 데이터deiteo | danh từ dữ liệu; dữ liệu di động (3G/4G) |
| 빅데이터bikdeiteo | danh từ dữ liệu lớn, big data |
| 네트워크neteuwokeu | danh từ mạng, mạng lưới |
| 무선museon | danh từ không dây, vô tuyến |
| 유선yuseon | danh từ có dây, hữu tuyến |
| 와이파이waipai | danh từ Wi-Fi |
| 접속하다jeopsokada | động từ kết nối, truy cập, đăng nhập |
| 서버seobeo | danh từ máy chủ, server |
| 클라우드keullaudeu | danh từ đám mây (lưu trữ), cloud |
| 해킹haeking | danh từ sự hack, tấn công mạng |
| 해커haekeo | danh từ hacker, tin tặc |
| 보안boan | danh từ bảo mật, an ninh |
| 유출yuchul | danh từ sự rò rỉ, chảy ra ngoài |
| 유출되다yuchuldoeda | động từ bị rò rỉ, bị lộ ra |
| 스팸seupaem | danh từ thư rác, tin nhắn rác; thịt hộp Spam |
| 로그인rogeuin | danh từ đăng nhập |
| 업데이트eopdeiteu | danh từ cập nhật |
| 업로드eomnodeu | danh từ tải lên |
| 다운로드daunrodeu | danh từ tải xuống, tải về |
| 내려받다naeryeobatda | động từ tải xuống, tải về |
| 사용자sayongja | danh từ người dùng |
| 챗봇chaetbot | danh từ chatbot |
| 자율 주행jayul juhaeng | danh từ tự lái, lái xe tự động |
| 전기차jeongicha | danh từ xe điện, ô tô điện |
| 드론deuron | danh từ máy bay không người lái, drone |
| 가상 현실gasang hyeonsil | danh từ thực tế ảo, VR |
| 디지털dijiteol | danh từ kỹ thuật số |
| 아날로그anallogeu | danh từ analog; kiểu cũ, hoài cổ |
| 자동화jadonghwa | danh từ tự động hóa |
| 태블릿taebeullit | danh từ máy tính bảng |
| 해상도haesangdo | danh từ độ phân giải |
| 용량yongnyang | danh từ dung lượng; bộ nhớ lưu trữ; liều lượng |
| 메모리memori | danh từ bộ nhớ (máy tính) |
| 작동하다jakdonghada | động từ hoạt động, vận hành, chạy (máy móc) |
| 오작동ojakdong | danh từ sự trục trặc, hoạt động sai |
| 수리비suribi | danh từ phí sửa chữa |
| 부품bupum | danh từ linh kiện, phụ tùng |
| 장비jangbi | danh từ trang thiết bị, dụng cụ |
| 조작jojak | danh từ thao tác, sự vận hành (máy móc) |
| 전원jeonwon | danh từ nguồn điện |
| 리모컨rimokeon | danh từ điều khiển từ xa, remote |
| 센서senseo | danh từ cảm biến |
| 위성wiseong | danh từ vệ tinh |
| 인공위성ingongwiseong | danh từ vệ tinh nhân tạo |
| 우주선ujuseon | danh từ tàu vũ trụ |
| 로켓roket | danh từ tên lửa |
| 발사balsa | danh từ sự phóng (tên lửa); sự bắn |
| 탐사tamsa | danh từ sự thám hiểm, thăm dò |
| 은하수eunhasu | danh từ dải Ngân Hà |
| 태양계taeyanggye | danh từ hệ Mặt Trời |
| 중력jungnyeok | danh từ trọng lực, lực hấp dẫn |
| 궤도gwedo | danh từ quỹ đạo; đường ray |
| 망원경mangwongyeong | danh từ kính thiên văn, kính viễn vọng |
| 현미경hyeonmigyeong | danh từ kính hiển vi |
| 복제bokje | danh từ sự sao chép, nhân bản |
| 상용화sangyonghwa | danh từ thương mại hóa |
| 보급bogeup | danh từ sự phổ cập, phổ biến rộng rãi |
| 보급되다bogeupdoeda | động từ được phổ cập, trở nên phổ biến |
| 대중화daejunghwa | danh từ sự đại chúng hóa, trở nên phổ biến |
| 지구 온난화jigu onnanhwa | danh từ sự nóng lên toàn cầu |
| 기후 변화gihu byeonhwa | danh từ biến đổi khí hậu |
| 폭염pogyeom | danh từ nắng nóng gay gắt, đợt nắng nóng |
| 한파hanpa | danh từ đợt rét, đợt không khí lạnh |
| 폭설pokseol | danh từ tuyết rơi dày, bão tuyết |
| 폭우pogu | danh từ mưa lớn, mưa như trút |
| 산사태sansatae | danh từ sạt lở đất |
| 쓰나미sseunami | danh từ sóng thần |
| 화산hwasan | danh từ núi lửa |
| 생태saengtae | danh từ sinh thái |
| 생물saengmul | danh từ sinh vật; môn sinh học |
| 생물 다양성saengmul dayangseong | danh từ đa dạng sinh học |
| 멸종 위기myeoljong wigi | danh từ nguy cơ tuyệt chủng |
| 서식지seosikji | danh từ môi trường sống, nơi cư trú (của động thực vật) |
| 서식하다seosikada | động từ sinh sống, cư trú (động thực vật) |
| 천연기념물cheonyeonginyeommul | danh từ di tích thiên nhiên (loài vật, cây, địa điểm được pháp luật bảo vệ) |
| 산림sallim | danh từ rừng, rừng núi |
| 식목일singmogil | danh từ Ngày trồng cây (5 tháng 4 ở Hàn Quốc) |
| 사막samak | danh từ sa mạc |
| 사막화samakhwa | danh từ sa mạc hóa |
| 빙하bingha | danh từ sông băng |
| 북극bukgeuk | danh từ Bắc Cực |
| 남극namgeuk | danh từ Nam Cực |
| 해수면haesumyeon | danh từ mực nước biển |
| 오존층ojoncheung | danh từ tầng ô-zôn |
| 자외선jaoeseon | danh từ tia tử ngoại, tia UV |
| 대기daegi | danh từ khí quyển, bầu không khí |
| 수질sujil | danh từ chất lượng nước |
| 토양toyang | danh từ thổ nhưỡng, đất |
| 공해gonghae | danh từ ô nhiễm (môi trường) |
| 배기가스baegigaseu | danh từ khí thải |
| 배출baechul | danh từ sự thải ra, phát thải; đổ (rác) |
| 배출량baechullyang | danh từ lượng phát thải, lượng thải ra |
| 온실가스onsilgaseu | danh từ khí nhà kính |
| 화석 연료hwaseok yeollyo | danh từ nhiên liệu hóa thạch |
| 석유seogyu | danh từ dầu mỏ |
| 석탄seoktan | danh từ than đá |
| 천연가스cheonyeongaseu | danh từ khí thiên nhiên |
| 원자력wonjaryeok | danh từ năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử |
| 원자력 발전소wonjaryeok baljeonso | danh từ nhà máy điện hạt nhân |
| 핵haek | danh từ hạt nhân (vũ khí, năng lượng); hạch, lõi |
| 방사능bangsaneung | danh từ phóng xạ, tính phóng xạ |
| 대체 에너지daeche eneoji | danh từ năng lượng thay thế |
| 신재생 에너지sinjaesaeng eneoji | danh từ năng lượng mới và tái tạo |
| 태양열taeyangnyeol | danh từ nhiệt mặt trời |
| 태양광taeyanggwang | danh từ ánh sáng mặt trời; điện mặt trời (quang điện) |
| 풍력pungnyeok | danh từ sức gió, phong năng |
| 수력suryeok | danh từ thủy năng, sức nước |
| 절전jeoljeon | danh từ tiết kiệm điện |
| 천연자원cheonyeonjawon | danh từ tài nguyên thiên nhiên |
| 고갈gogal | danh từ sự cạn kiệt |
| 폐기물pyegimul | danh từ chất thải, phế thải |
| 매립maerip | danh từ sự chôn lấp (rác); san lấp |
| 소각sogak | danh từ sự thiêu hủy, đốt (rác) |
| 분리 배출bulli baechul | danh từ phân loại rác (khi đổ), thu gom riêng |
| 종량제jongnyangje | danh từ chế độ tính phí theo lượng (rác thải) |
| 재활용품jaehwaryongpum | danh từ đồ tái chế, rác tái chế |
| 재사용jaesayong | danh từ tái sử dụng |
| 일회용ilhoeyong | danh từ dùng một lần |
| 비닐봉지binilbongji | danh từ túi ni lông |
| 텀블러teombeulleo | danh từ bình giữ nhiệt, cốc mang theo |
| 폐수pyesu | danh từ nước thải |
| 하수구hasugu | danh từ cống, ống thoát nước |
| 정화jeonghwa | danh từ sự lọc sạch, thanh lọc |
| 정수기jeongsugi | danh từ máy lọc nước |
| 녹지nokji | danh từ khu cây xanh, mảng xanh |
| 도시화dosihwa | danh từ đô thị hóa |
| 난개발nangaebal | danh từ phát triển tràn lan, thiếu quy hoạch |
| 훼손hweson | danh từ sự hủy hoại, làm tổn hại (thiên nhiên, tài sản, danh dự) |
| 훼손되다hwesondoeda | động từ bị hủy hoại, bị tổn hại |
| 보전bojeon | danh từ sự bảo tồn, bảo toàn |
| 자연환경jayeonhwangyeong | danh từ môi trường tự nhiên |
| 탄소 중립tanso jungnip | danh từ trung hòa các-bon |
| 기상gisang | danh từ khí tượng, thời tiết |
| 기상청gisangcheong | danh từ Cục Khí tượng Hàn Quốc, cơ quan khí tượng |
| 강수량gangsuryang | danh từ lượng mưa |
| 일교차ilgyocha | danh từ chênh lệch nhiệt độ ngày đêm |
| 기압giap | danh từ khí áp, áp suất không khí |
| 고기압gogiap | danh từ áp cao (khí áp cao) |
| 저기압jeogiap | danh từ áp thấp (khí áp thấp) |
| 장맛비jangmatbi | danh từ mưa mùa, mưa dầm mùa mưa |
| 주의보juuibo | danh từ cảnh báo (mức chú ý, thời tiết) |
| 농도nongdo | danh từ nồng độ |
| 열대야yeoldaeya | danh từ đêm nhiệt đới (đêm nhiệt độ trên 25°C) |
| 무더위mudeowi | danh từ cái nóng oi bức, nóng ẩm |
| 꽃샘추위kkotsaemchuwi | danh từ rét nàng Bân, đợt rét cuối xuân |
| 맑음malgeum | danh từ trời quang, nắng (nhãn dự báo thời tiết) |
| 흐림heurim | danh từ nhiều mây, âm u (nhãn dự báo thời tiết) |
| 법적beopjeok | danh từ mang tính pháp lý, về mặt pháp luật |
| 법원beobwon | danh từ tòa án |
| 검찰geomchal | danh từ viện kiểm sát, cơ quan công tố |
| 검사geomsa | danh từ kiểm sát viên, công tố viên |
| 수사susa | danh từ sự điều tra (hình sự) |
| 체포하다chepohada | động từ bắt giữ, bắt |
| 구속gusok | danh từ sự tạm giam, giam giữ; sự ràng buộc, gò bó |
| 용의자yonguija | danh từ nghi phạm, kẻ tình nghi |
| 피고pigo | danh từ bị cáo, bị đơn |
| 원고wongo | danh từ nguyên đơn |
| 고소goso | danh từ sự tố cáo (do người bị hại đệ đơn) |
| 고발gobal | danh từ sự tố giác, tố cáo với cơ quan chức năng; phanh phui |
| 소송sosong | danh từ vụ kiện, tố tụng |
| 판결pangyeol | danh từ phán quyết, bản án |
| 선고seongo | danh từ sự tuyên án; tuyên bố |
| 유죄yujoe | danh từ có tội |
| 무죄mujoe | danh từ vô tội |
| 벌칙beolchik | danh từ hình phạt, chế tài; hình phạt (trong trò chơi) |
| 징역jingyeok | danh từ án tù (có lao động), tù giam |
| 감옥gamok | danh từ nhà tù, nhà giam |
| 교도소gyodoso | danh từ trại giam, trại cải tạo |
| 석방seokbang | danh từ sự phóng thích, thả (khỏi nơi giam giữ) |
| 위법wibeop | danh từ sự vi phạm pháp luật, phạm pháp |
| 불법bulbeop | danh từ bất hợp pháp, phạm luật |
| 합법hapbeop | danh từ hợp pháp |
| 합법적hapbeopjeok | danh từ mang tính hợp pháp, hợp pháp; một cách hợp pháp |
| 불법적bulbeopjeok | danh từ trái pháp luật, bất hợp pháp; một cách bất hợp pháp |
| 법규beopgyu | danh từ pháp quy, luật lệ |
| 조항johang | danh từ điều khoản |
| 헌법heonbeop | danh từ hiến pháp |
| 법안beoban | danh từ dự luật |
| 제정jejeong | danh từ sự ban hành, chế định (luật, quy định) |
| 개정gaejeong | danh từ sự sửa đổi (luật, quy định) |
| 시행sihaeng | danh từ sự thi hành, thực thi, áp dụng |
| 시행되다sihaengdoeda | động từ có hiệu lực, được thi hành |
| 폐지pyeji | danh từ sự bãi bỏ, hủy bỏ |
| 의무화uimuhwa | danh từ sự bắt buộc hóa, quy định bắt buộc |
| 규제gyuje | danh từ sự quản lý chặt, hạn chế, quy định hạn chế |
| 완화wanhwa | danh từ sự nới lỏng, giảm nhẹ, xoa dịu |
| 강화ganghwa | danh từ sự tăng cường, củng cố, siết chặt |
| 단속dansok | danh từ sự kiểm tra, truy quét, xử lý vi phạm |
| 과태료gwataeryo | danh từ tiền phạt hành chính |
| 벌점beoljeom | danh từ điểm phạt, điểm trừ |
| 신고서singoseo | danh từ tờ khai, đơn trình báo |
| 민원minwon | danh từ đơn thư khiếu nại, kiến nghị (gửi cơ quan nhà nước); thủ tục hành chính |
| 민원실minwonsil | danh từ phòng tiếp dân, bộ phận một cửa |
| 행정haengjeong | danh từ hành chính |
| 관공서gwangongseo | danh từ cơ quan nhà nước, cơ quan công quyền |
| 시장sijang | danh từ thị trưởng |
| 지자체jijache | danh từ chính quyền địa phương |
| 지방 자치jibang jachi | danh từ tự trị địa phương |
| 장관janggwan | danh từ bộ trưởng |
| 국회gukhoe | danh từ Quốc hội |
| 국회의원gukhoeuiwon | danh từ nghị sĩ Quốc hội, đại biểu Quốc hội |
| 의원uiwon | danh từ nghị sĩ, nghị viên |
| 정당jeongdang | danh từ chính đảng, đảng phái chính trị |
| 여당yeodang | danh từ đảng cầm quyền |
| 야당yadang | danh từ đảng đối lập |
| 대선daeseon | danh từ bầu cử tổng thống |
| 총선chongseon | danh từ tổng tuyển cử (bầu Quốc hội) |
| 후보자huboja | danh từ ứng cử viên |
| 유권자yugwonja | danh từ cử tri |
| 투표율tupyoyul | danh từ tỷ lệ cử tri đi bầu |
| 선거권seongeogwon | danh từ quyền bầu cử |
| 당선dangseon | danh từ sự trúng cử, đắc cử; đoạt giải (cuộc thi) |
| 공약gongyak | danh từ cam kết tranh cử, lời hứa khi tranh cử |
| 정치인jeongchiin | danh từ chính trị gia, chính khách |
| 정치적jeongchijeok | danh từ mang tính chính trị; về mặt chính trị |
| 민주주의minjujuui | danh từ chủ nghĩa dân chủ, nền dân chủ |
| 민주화minjuhwa | danh từ dân chủ hóa |
| 독재dokjae | danh từ chế độ độc tài, sự độc tài |
| 정권jeonggwon | danh từ chính quyền, chế độ cầm quyền |
| 외교oegyo | danh từ ngoại giao |
| 외교관oegyogwan | danh từ nhà ngoại giao |
| 국방gukbang | danh từ quốc phòng |
| 군대gundae | danh từ quân đội; đơn vị quân |
| 입대ipdae | danh từ sự nhập ngũ |
| 제대jedae | danh từ sự xuất ngũ, giải ngũ |
| 병역byeongyeok | danh từ nghĩa vụ quân sự, binh dịch |
| 공문gongmun | danh từ công văn, văn bản chính thức |
| 공문서gongmunseo | danh từ văn bản hành chính, giấy tờ công |
| 증명서jeungmyeongseo | danh từ giấy chứng nhận |
| 등본deungbon | danh từ bản sao (sổ đăng ký), bản sao đăng ký cư trú |
| 주민등록증jumindeungnokjeung | danh từ thẻ đăng ký cư trú, thẻ căn cước công dân |
| 주민 등록jumin deungnok | danh từ đăng ký cư trú |
| 출입국churipguk | danh từ xuất nhập cảnh |
| 인감ingam | danh từ con dấu đăng ký, ấn giám (con dấu cá nhân chính thức) |
| 대리인daeriin | danh từ người đại diện, người được ủy quyền |
| 마감일magamil | danh từ hạn chót, ngày hết hạn |
| 공고gonggo | danh từ thông báo công khai, cáo thị |
| 고지서gojiseo | danh từ giấy báo thanh toán, hóa đơn |
| 연체yeonche | danh từ trả chậm, quá hạn (thanh toán hoặc trả đồ) |
| 연체료yeoncheryo | danh từ phí trả chậm, tiền phạt quá hạn |
| 면세myeonse | danh từ miễn thuế |
| 보호자bohoja | danh từ người giám hộ, phụ huynh; người chăm sóc (bệnh nhân) |
| 상속sangsok | danh từ thừa kế, kế thừa |
| 유산yusan | danh từ tài sản thừa kế, di sản |
| 유언yueon | danh từ di ngôn, lời trăng trối, di chúc |
| 소유권soyugwon | danh từ quyền sở hữu |
| 임대imdae | danh từ cho thuê |
| 임대료imdaeryo | danh từ tiền thuê, phí thuê |
| 계약금gyeyakgeum | danh từ tiền đặt cọc (hợp đồng) |
| 위약금wiyakgeum | danh từ tiền phạt vi phạm hợp đồng, phí hủy hợp đồng |
| 중개업소junggaeeopso | danh từ văn phòng môi giới, văn phòng bất động sản |
| 공인 중개사gongin junggaesa | danh từ người môi giới bất động sản có chứng chỉ |
| 손해 배상sonhae baesang | danh từ bồi thường thiệt hại |
| 배상baesang | danh từ bồi thường (thiệt hại do mình gây ra) |
| 보상bosang | danh từ đền bù; phần thưởng, sự đền đáp |
| 보상금bosanggeum | danh từ tiền đền bù, tiền bồi thường |
| 변호byeonho | danh từ biện hộ, bào chữa (tại tòa) |
| 증인jeungin | danh từ nhân chứng, người làm chứng |
| 증언jeungeon | danh từ lời khai, lời làm chứng |
| 증거jeunggeo | danh từ chứng cứ, bằng chứng |
| 증명jeungmyeong | danh từ chứng minh, xác minh |
| 진술jinsul | danh từ lời khai (với cảnh sát, tại tòa), sự trình bày |
| 감정적gamjeongjeok | danh từ cảm tính, theo cảm xúc |
| 감격gamgyeok | danh từ xúc động mạnh, cảm động trào dâng |
| 감격스럽다gamgyeokseureopda | tính từ vô cùng xúc động, cảm động trào dâng (vì vui sướng) |
| 감탄gamtan | danh từ thán phục, trầm trồ; cảm thán |
| 벅차다beokchada | tính từ trào dâng, ngập tràn (cảm xúc); quá sức, quá tải |
| 뭉클하다mungkeulhada | tính từ nghẹn ngào, cảm động (như có gì dâng lên trong ngực) |
| 찡하다jjinghada | tính từ cay cay sống mũi, xúc động (muốn khóc) |
| 흐뭇하다heumutada | tính từ hài lòng, mãn nguyện, ấm lòng |
| 흡족하다heupjokada | tính từ rất hài lòng, mãn nguyện |
| 홀가분하다holgabunhada | tính từ nhẹ nhõm, thảnh thơi (trút được gánh nặng) |
| 후련하다huryeonhada | tính từ nhẹ lòng, hả dạ (sau khi trút hết nỗi lòng) |
| 개운하다gaeunhada | tính từ sảng khoái, sạch sẽ dễ chịu; (vị) thanh, không ngấy |
| 든든하다deundeunhada | tính từ vững dạ, yên tâm; đáng tin cậy; (bữa ăn) no bụng, chắc dạ |
| 설렘seollem | danh từ sự hồi hộp, náo nức, xao xuyến (mong chờ) |
| 기쁨gippeum | danh từ niềm vui, niềm hạnh phúc |
| 즐거움jeulgeoum | danh từ niềm vui thích, sự thú vị |
| 슬픔seulpeum | danh từ nỗi buồn, sự đau buồn |
| 외로움oeroum | danh từ nỗi cô đơn |
| 그리움geurium | danh từ nỗi nhớ, nỗi nhớ nhung |
| 서러움seoreoum | danh từ nỗi tủi thân, nỗi buồn tủi |
| 서럽다seoreopda | tính từ tủi thân, buồn tủi (thấy bị tổn thương, bỏ rơi hoặc đối xử bất công) |
| 괴로움goeroum | danh từ nỗi đau khổ, sự dằn vặt |
| 괴롭다goeropda | tính từ đau khổ, khổ sở, dằn vặt |
| 괴로워하다goerowohada | động từ đau khổ, khổ sở, dằn vặt (nói về người khác) |
| 아픔apeum | danh từ cơn đau, sự đau; nỗi đau (tinh thần) |
| 상실감sangsilgam | danh từ cảm giác mất mát |
| 허전하다heojeonhada | tính từ trống trải, trống vắng (thiếu vắng ai/cái gì) |
| 허탈하다heotalhada | tính từ hụt hẫng, rã rời, mất hết tinh thần (khi công sức thành công cốc) |
| 허무하다heomuhada | tính từ vô nghĩa, trống rỗng, hư vô |
| 공허하다gongheohada | tính từ trống rỗng, trống trải, hư không |
| 막막하다mangmakada | tính từ mờ mịt, bế tắc, không biết phải làm sao |
| 절망적jeolmangjeok | danh từ tuyệt vọng, vô vọng |
| 좌절jwajeol | danh từ sự thất bại, nản chí, suy sụp |
| 낙담nakdam | danh từ nản lòng, thất vọng chán nản |
| 의기소침하다uigisochimhada | tính từ ủ rũ, chán nản, mất tinh thần |
| 우울감uulgam | danh từ cảm giác trầm uất, u buồn |
| 침울하다chimulhada | tính từ u sầu, ủ dột, trầm uất |
| 울적하다uljeokada | tính từ buồn buồn, rầu rĩ, buồn man mác |
| 착잡하다chakjapada | tính từ rối bời, ngổn ngang (cảm xúc lẫn lộn) |
| 씁쓸하다sseupsseulhada | tính từ hơi đắng (vị); chua chát, đắng lòng (cảm xúc) |
| 안쓰럽다ansseureopda | tính từ tội nghiệp, thương xót, xót xa |
| 가엾다gayeopda | tính từ đáng thương, tội nghiệp |
| 불쌍하다bulssanghada | tính từ tội nghiệp, đáng thương |
| 동정dongjeong | danh từ sự thương cảm, thương hại, cảm thông |
| 연민yeonmin | danh từ lòng thương xót, lòng trắc ẩn |
| 안도ando | danh từ sự an tâm, nhẹ nhõm |
| 안심ansim | danh từ sự yên tâm, an tâm |
| 안심되다ansimdoeda | động từ thấy yên tâm, được an lòng |
| 조마조마하다jomajomahada | tính từ hồi hộp, thấp thỏm, lo lắng |
| 조급하다jogeupada | tính từ nóng vội, sốt ruột, hấp tấp |
| 두려움duryeoum | danh từ nỗi sợ, sự sợ hãi |
| 공포gongpo | danh từ nỗi sợ hãi, kinh hoàng, kinh dị |
| 겁나다geomnada | động từ sợ, hoảng sợ |
| 겁먹다geommeokda | động từ sợ hãi, khiếp sợ, chột dạ |
| 섬뜩하다seomtteukada | tính từ rợn người, ghê rợn, rùng mình |
| 오싹하다ossakada | tính từ ớn lạnh, lạnh run; rợn sống lưng |
| 소름soreum | danh từ da gà, cảm giác ớn lạnh |
| 소름이 끼치다soreumi kkichida | cụm từ rợn tóc gáy, rùng mình ớn lạnh |
| 놀라움nollaum | danh từ sự ngạc nhiên, kinh ngạc |
| 어이없다eoieopda | tính từ vô lý, nực cười, cạn lời |
| 기가 막히다giga makida | cụm từ sững sờ, cạn lời; tuyệt vời, hết sảy |
| 어처구니없다eocheogunieopda | tính từ vô lý, lố bịch, không thể tin nổi |
| 당혹스럽다danghokseureopda | tính từ bối rối, lúng túng, hoang mang |
| 난처하다nancheohada | tính từ khó xử, lúng túng, rơi vào thế khó |
| 민망하다minmanghada | tính từ ngượng ngùng, xấu hổ (khi làm hoặc nhìn thấy) |
| 쑥스럽다ssukseureopda | tính từ ngượng ngùng, bẽn lẽn, ngại |
| 멋쩍다meotjjeokda | tính từ ngượng nghịu, lúng túng, ngượng |
| 수치심suchisim | danh từ lòng xấu hổ, cảm giác nhục nhã |
| 죄책감joechaekgam | danh từ cảm giác tội lỗi, áy náy |
| 부끄러움bukkeureoum | danh từ sự ngại ngùng, e thẹn; sự xấu hổ |
| 화풀이hwapuri | danh từ trút giận, giận cá chém thớt |
| 분하다bunhada | tính từ uất ức, cay cú, tức tối (vì thua hoặc bị oan) |
| 원망wonmang | danh từ oán trách, oán giận |
| 증오jeungo | danh từ lòng căm ghét, sự căm thù |
| 미움mium | danh từ sự ghét bỏ, không ưa |
| 혐오hyeomo | danh từ sự ghê tởm, ác cảm, thù ghét |
| 불쾌하다bulkwaehada | tính từ khó chịu, phật ý, bực mình |
| 불쾌감bulkwaegam | danh từ cảm giác khó chịu, phản cảm |
| 언짢다eonjjanta | tính từ phật ý, không vui, khó chịu |
| 못마땅하다monmattanghada | tính từ không vừa ý, không hài lòng |
| 거슬리다geoseullida | động từ chướng (tai, mắt), khó chịu, gai mắt |
| 신경질singyeongjil | danh từ tính cáu kỉnh, sự bực bội, gắt gỏng |
| 신경질적singyeongjiljeok | danh từ cáu kỉnh, dễ nổi nóng, hay gắt |
| 성가시다seonggasida | tính từ phiền phức, quấy rầy, phiền toái |
| 지겹다jigyeopda | tính từ chán ngấy, ngán |
| 싫증siljeung | danh từ sự chán, mất hứng thú |
| 질리다jillida | động từ ngán, chán ngấy; khiếp sợ, tái mặt |
| 따분하다ttabunhada | tính từ buồn tẻ, nhàm chán |
| 무료하다muryohada | tính từ buồn chán, vô vị, rảnh rỗi không có gì làm |
| 시큰둥하다sikeundunghada | tính từ thờ ơ, hờ hững, không mấy hào hứng |
| 담담하다damdamhada | tính từ điềm tĩnh, bình thản |
| 태연하다taeyeonhada | tính từ thản nhiên, bình thản, tỉnh bơ |
| 냉담하다naengdamhada | tính từ lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm |
| 무심하다musimhada | tính từ vô tâm, hờ hững, thờ ơ |
| 무뚝뚝하다muttukttukada | tính từ cộc lốc, khô khan, ít biểu lộ tình cảm |
| 퉁명스럽다tungmyeongseureopda | tính từ cộc lốc, cụt lủn, cộc cằn |
| 친근하다chingeunhada | tính từ thân thiện, gần gũi, dễ gần |
| 친근감chingeungam | danh từ cảm giác gần gũi, thân thuộc |
| 호감hogam | danh từ thiện cảm, cảm tình |
| 반감bangam | danh từ ác cảm, phản cảm, sự bất bình |
| 거부감geobugam | danh từ sự bài xích, cảm giác e ngại, không muốn tiếp nhận |
| 경계심gyeonggyesim | danh từ sự cảnh giác, đề phòng |
| 의심uisim | danh từ sự nghi ngờ, ngờ vực |
| 의심스럽다uisimseureopda | tính từ đáng ngờ, đáng nghi, khó tin |
| 믿음직하다mideumjikada | tính từ đáng tin cậy, vững vàng |
| 믿음직스럽다mideumjikseureopda | tính từ đáng tin cậy, chững chạc |
| 기대감gidaegam | danh từ sự mong đợi, cảm giác kỳ vọng |
| 희망적huimangjeok | danh từ đầy hy vọng, khả quan |
| 낙관nakgwan | danh từ sự lạc quan |
| 낙관적nakgwanjeok | danh từ lạc quan |
| 비관bigwan | danh từ sự bi quan, thất vọng |
| 비관적bigwanjeok | danh từ bi quan |
| 긍정geungjeong | danh từ sự khẳng định, đồng ý; sự tích cực |
| 부정bujeong | danh từ sự phủ định, phủ nhận |
| 자부심jabusim | danh từ niềm tự hào, lòng kiêu hãnh |
| 자존감jajongam | danh từ lòng tự trọng, sự tự tôn (giá trị bản thân) |
| 열등감yeoldeunggam | danh từ mặc cảm tự ti, cảm giác thua kém |
| 소외감sooegam | danh từ cảm giác bị xa lánh, lạc lõng |
| 성취감seongchwigam | danh từ cảm giác thành tựu |
| 만족감manjokgam | danh từ cảm giác thỏa mãn, hài lòng |
| 행복감haengbokgam | danh từ cảm giác hạnh phúc |
| 고마움gomaum | danh từ lòng biết ơn |
| 아쉬움aswium | danh từ sự tiếc nuối, nuối tiếc; cảm giác thiêu thiếu |
| 섭섭함seopseopham | danh từ sự buồn lòng, tủi thân (vì bị lơ là); nỗi buồn khi chia tay |
| 서운함seounham | danh từ sự chạnh lòng, buồn lòng (vì người thân không như mong đợi) |
| 억울함eogulham | danh từ nỗi oan ức, cảm giác bị oan |
| 흥분heungbun | danh từ sự phấn khích, hưng phấn; sự kích động |
| 열광yeolgwang | danh từ sự cuồng nhiệt, phát cuồng |
| 열정yeoljeong | danh từ niềm đam mê, nhiệt huyết |
| 열정적yeoljeongjeok | danh từ đầy đam mê, nhiệt huyết |
| 열의yeorui | danh từ lòng hăng hái, nhiệt tâm |
| 의욕uiyok | danh từ động lực, ý chí, sự hăng hái |
| 의욕적uiyokjeok | danh từ hăng hái, đầy quyết tâm, nhiệt huyết |
| 각오gago | danh từ quyết tâm; sự sẵn sàng (đón nhận khó khăn) |
| 다짐dajim | danh từ lời hứa với bản thân, quyết tâm |
| 결단력gyeoldannyeok | danh từ tính quyết đoán |
| 망설이다mangseorida | động từ do dự, lưỡng lự, chần chừ |
| 머뭇거리다meomutgeorida | động từ ngập ngừng, chần chừ (thể hiện ra ngoài) |
| 주저하다jujeohada | động từ do dự, ngần ngại, chần chừ |
| 성품seongpum | danh từ tính tình, phẩm chất (con người) |
| 인품inpum | danh từ nhân phẩm, phẩm cách |
| 인격ingyeok | danh từ nhân cách; phẩm giá con người |
| 됨됨이doemdoemi | danh từ con người, tư cách, nhân cách (một người ra sao) |
| 기질gijil | danh từ khí chất, tố chất, tính khí |
| 본성bonseong | danh từ bản tính, bản chất; bản tính con người |
| 관대하다gwandaehada | tính từ rộng lượng, khoan dung, dễ dãi |
| 온화하다onhwahada | tính từ ôn hòa, dịu dàng; (thời tiết) ôn hòa, dễ chịu |
| 자상하다jasanghada | tính từ chu đáo, ân cần, tâm lý |
| 다정다감하다dajeongdagamhada | tính từ tình cảm, ấm áp, giàu cảm xúc |
| 배려심baeryeosim | danh từ sự chu đáo, biết quan tâm người khác |
| 이해심ihaesim | danh từ lòng thấu hiểu, sự cảm thông |
| 참을성chameulseong | danh từ tính kiên nhẫn, sức chịu đựng |
| 인내innae | danh từ sự nhẫn nại, kiên trì, chịu đựng |
| 끈기kkeungi | danh từ sự bền bỉ, kiên trì; độ dẻo, dính |
| 끈질기다kkeunjilgida | tính từ dai dẳng, bền bỉ, lì lợm |
| 집요하다jibyohada | tính từ dai dẳng, cố chấp, lì lợm |
| 고지식하다gojisikada | tính từ cứng nhắc, cổ hủ, nguyên tắc quá mức |
| 융통성yungtongseong | danh từ sự linh hoạt, tính biết xoay xở |
| 유연하다yuyeonhada | tính từ dẻo dai, mềm dẻo, linh hoạt |
| 깐깐하다kkankkanhada | tính từ khó tính, kỹ tính, nghiêm khắc |
| 까칠하다kkachilhada | tính từ khó gần, gai góc (tính cách); thô ráp, khô (da) |
| 소탈하다sotalhada | tính từ giản dị, bình dị, không màu mè |
| 털털하다teolteolhada | tính từ xuề xòa, dễ tính, phóng khoáng |
| 싹싹하다ssakssakada | tính từ niềm nở, lễ phép, lanh lợi dễ mến |
| 붙임성buchimseong | danh từ sự dễ gần, khả năng làm quen nhanh |
| 사교적sagyojeok | danh từ hòa đồng, hướng ngoại, giỏi giao tiếp |
| 사교성sagyoseong | danh từ khả năng giao tiếp, tính hòa đồng |
| 활달하다hwaldalhada | tính từ hoạt bát, năng nổ, sôi nổi |
| 쾌활하다kwaehwalhada | tính từ vui vẻ, tươi tắn, sảng khoái |
| 낙천적nakcheonjeok | danh từ lạc quan, yêu đời |
| 진취적jinchwijeok | danh từ cầu tiến, năng động, dám nghĩ dám làm |
| 적극성jeokgeukseong | danh từ tính tích cực, chủ động |
| 수동적sudongjeok | danh từ thụ động, bị động |
| 능동적neungdongjeok | danh từ chủ động, năng động, tự giác |
| 독립적dongnipjeok | danh từ độc lập, tự lập |
| 의존적uijonjeok | danh từ phụ thuộc, ỷ lại |
| 충동적chungdongjeok | danh từ bốc đồng, theo cảm hứng nhất thời |
| 즉흥적jeukheungjeok | danh từ ngẫu hứng, tùy hứng, ứng biến |
| 계획적gyehoekjeok | danh từ có kế hoạch, ngăn nắp; có chủ ý |
| 체계적chegyejeok | danh từ có hệ thống |
| 치밀하다chimilhada | tính từ tỉ mỉ, chặt chẽ; (kế hoạch) chu đáo, kỹ lưỡng |
| 덜렁대다deolleongdaeda | động từ hậu đậu, đãng trí, cẩu thả |
| 덤벙대다deombeongdaeda | động từ hấp tấp, vội vàng cẩu thả |
| 산만하다sanmanhada | tính từ mất tập trung, lơ đễnh; (nơi chốn) bừa bộn |
| 경솔하다gyeongsolhada | tính từ khinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ |
| 대범하다daebeomhada | tính từ rộng lượng, phóng khoáng; không chấp chuyện nhỏ |
| 대담하다daedamhada | tính từ táo bạo, gan dạ |
| 과감하다gwagamhada | tính từ quả cảm, mạnh dạn, quyết đoán |
| 비겁하다bigeopada | tính từ hèn nhát; hèn hạ, không đàng hoàng |
| 당당하다dangdanghada | tính từ đường hoàng, tự tin, hiên ngang |
| 의젓하다uijeotada | tính từ chững chạc, đĩnh đạc (trước tuổi) |
| 어른스럽다eoreunseureopda | tính từ chín chắn, ra dáng người lớn (so với tuổi) |
| 철없다cheoreopda | tính từ chưa hiểu chuyện, trẻ con, vô tư lự |
| 철이 들다cheori deulda | cụm từ khôn lớn, trưởng thành, biết suy nghĩ |
| 유치하다yuchihada | tính từ trẻ con, ấu trĩ, non nớt |
| 순수하다sunsuhada | tính từ trong sáng, thuần khiết, chân thật |
| 순박하다sunbakada | tính từ chất phác, mộc mạc, thật thà |
| 천진하다cheonjinhada | tính từ ngây thơ, hồn nhiên (như trẻ con) |
| 엉뚱하다eongttunghada | tính từ kỳ quặc, bất ngờ, khác người; lạc đề |
| 변덕byeondeok | danh từ tính thất thường, sự đổi ý xoành xoạch |
| 변덕스럽다byeondeokseureopda | tính từ thất thường, hay thay đổi, sớm nắng chiều mưa |
| 욕심쟁이yoksimjaengi | danh từ người tham lam, kẻ tham |
| 인색하다insaekada | tính từ keo kiệt, bủn xỉn; kiệm (lời khen) |
| 구두쇠gudusoe | danh từ kẻ keo kiệt, người bủn xỉn |
| 후하다huhada | tính từ hào phóng, rộng rãi, hậu hĩnh |
| 베풀다bepulda | động từ ban, ban tặng, dành cho (lòng tốt); mở (tiệc) |
| 뻔뻔하다ppeonppeonhada | tính từ trơ trẽn, mặt dày, vô liêm sỉ |
| 염치yeomchi | danh từ liêm sỉ, sự biết xấu hổ |
| 염치없다yeomchieopda | tính từ vô liêm sỉ; ngại vì làm phiền người khác |
| 건방지다geonbangjida | tính từ láo, hỗn, ngạo mạn |
| 버릇없다beoreudeopda | tính từ hỗn láo, vô phép (nhất là với người lớn) |
| 무례하다muryehada | tính từ vô lễ, bất lịch sự, thô lỗ |
| 오만하다omanhada | tính từ ngạo mạn, kiêu căng |
| 교만하다gyomanhada | tính từ kiêu ngạo, tự cao |
| 허세heose | danh từ sự ra vẻ, làm màu, phô trương rỗng |
| 허영심heoyeongsim | danh từ lòng hư vinh, thói phù phiếm |
| 허풍heopung | danh từ sự khoác lác, nói phét, ba hoa |
| 과시하다gwasihada | động từ khoe khoang, phô trương, trưng ra |
| 겸손gyeomson | danh từ sự khiêm tốn |
| 정직jeongjik | danh từ sự trung thực, thật thà |
| 진솔하다jinsolhada | tính từ chân thành, thẳng thắn, chân thật |
| 위선wiseon | danh từ sự đạo đức giả, ngụy thiện |
| 위선적wiseonjeok | danh từ đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa |
| 가식gasik | danh từ sự giả tạo, màu mè |
| 가식적gasikjeok | danh từ giả tạo, màu mè, không thật lòng |
| 교활하다gyohwalhada | tính từ xảo quyệt, gian xảo, ranh mãnh |
| 약삭빠르다yaksakppareuda | tính từ khôn lỏi, láu cá, nhanh nhạy vun vén cho mình |
| 눈치nunchi | danh từ sự tinh ý, khả năng đọc tình huống; sắc mặt, thái độ của người khác |
| 눈치가 빠르다nunchiga ppareuda | cụm từ tinh ý, nhanh nhạy nắm bắt tình hình |
| 눈치를 보다nunchireul boda | cụm từ nhìn sắc mặt người khác, dè chừng, e dè phản ứng của người khác |
| 눈치채다nunchichaeda | động từ nhận ra, đoán ra, phát hiện |
| 영리하다yeongnihada | tính từ thông minh, lanh lợi, khôn |
| 총명하다chongmyeonghada | tính từ thông minh, sáng dạ |
| 슬기롭다seulgiropda | tính từ khôn ngoan, sáng suốt |
| 지혜jihye | danh từ trí tuệ, sự khôn ngoan |
| 지혜롭다jihyeropda | tính từ khôn ngoan, sáng suốt |
| 어리숙하다eorisukada | tính từ khờ khạo, ngờ nghệch, cả tin |
| 멍청하다meongcheonghada | tính từ ngốc, đần, ngu ngốc |
| 둔감하다dungamhada | tính từ kém nhạy cảm, chậm hiểu, vô tâm |
| 근면하다geunmyeonhada | tính từ cần cù, chăm chỉ, siêng năng |
| 게으름geeureum | danh từ sự lười biếng |
| 나태하다nataehada | tính từ lười nhác, biếng nhác, uể oải |
| 무책임하다muchaegimhada | tính từ vô trách nhiệm |
| 충실하다chungsilhada | tính từ tận tụy, trung thành; làm tròn (bổn phận) |
| 헌신heonsin | danh từ sự hy sinh, cống hiến, tận tụy |
| 헌신적heonsinjeok | danh từ tận tụy, hết lòng, quên mình |
| 희생huisaeng | danh từ sự hy sinh; sự thiệt mạng (trong tai nạn, thảm họa) |
| 희생정신huisaengjeongsin | danh từ tinh thần hy sinh |
| 협동심hyeopdongsim | danh từ tinh thần hợp tác, tinh thần đồng đội |
| 배타적baetajeok | danh từ bài xích, khép kín, không chào đón người ngoài |
| 이타적itajeok | danh từ vị tha, không vụ lợi |
| 자기중심적jagijungsimjeok | danh từ ích kỷ, coi mình là trung tâm |
| 고집스럽다gojipseureopda | tính từ bướng bỉnh, cố chấp, ương ngạnh |
| 완고하다wangohada | tính từ ngoan cố, bảo thủ, cứng đầu |
| 우유부단하다uyubudanhada | tính từ thiếu quyết đoán, do dự, lưỡng lự |
| 과묵하다gwamukada | tính từ ít nói, trầm lặng, kiệm lời |
| 수다스럽다sudaseureopda | tính từ lắm lời, hay nói, nói nhiều |
| 말수malsu | danh từ lượng lời nói (nói nhiều hay ít) |
| 입이 무겁다ibi mugeopda | cụm từ kín miệng, giữ được bí mật |
| 입이 가볍다ibi gabyeopda | cụm từ lẻo mép, không giữ được bí mật |
| 눈이 높다nuni nopda | cụm từ kén chọn, có tiêu chuẩn cao |
| 발이 넓다bari neolda | cụm từ quen biết rộng, có nhiều mối quan hệ |
| 손이 크다soni keuda | cụm từ rộng tay, hào phóng (nhất là nấu ăn, chi tiêu) |
| 귀가 얇다gwiga yalda | cụm từ cả tin, dễ bị dao động |
| 속이 좁다sogi jopda | cụm từ hẹp hòi, nhỏ nhen |
| 뒤끝dwikkeut | danh từ sự để bụng, thù dai; hậu quả, dư âm |
| 가령garyeong | phó từ ví dụ; giả sử, giả như |
| 가급적gageupjeok | phó từ trong khả năng có thể, càng… càng tốt |
| 가뜩이나gatteugina | phó từ vốn đã… (lại còn thêm), đã vậy còn |
| 각각gakgak | phó từ mỗi, riêng từng, lần lượt |
| 간간이gangani | phó từ thỉnh thoảng, đôi khi; lác đác |
| 간혹ganhok | phó từ thỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu |
| 감히gamhi | phó từ dám; sao dám |
| 거듭geodeup | phó từ lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần khác |
| 거꾸로geokkuro | phó từ lộn ngược, ngược, trái; ngược lại |
| 걸핏하면geolpitamyeon | phó từ hơi một tí là, động một chút là |
| 고작gojak | phó từ chỉ, vỏn vẹn, cùng lắm chỉ |
| 곧이어godieo | phó từ ngay sau đó, liền sau đó |
| 곧장gotjang | phó từ thẳng, trực tiếp, ngay |
| 골똘히golttolhi | phó từ chăm chú, đăm chiêu (chìm trong suy nghĩ) |
| 공연히gongyeonhi | phó từ vô cớ, không đâu, uổng công |
| 괜히gwaenhi | phó từ vô cớ, không đâu; (biết thế đã) không… |
| 구태여gutaeyeo | phó từ cố ý, cất công, mất công |
| 굳이guji | phó từ nhất thiết, cứ nhất định, mất công |
| 그나마geunama | phó từ dù sao cũng còn may, ít ra; ngay cả chút ít đó |
| 그다지geudaji | phó từ (không) mấy, (không) lắm, (không) đến nỗi |
| 그만큼geumankeum | phó từ chừng ấy, đến mức đó, tương ứng |
| 그야말로geuyamallo | phó từ quả thực, đúng là, thật sự |
| 극히geuki | phó từ cực kỳ, vô cùng |
| 기껏gikkeot | phó từ mất công (rốt cuộc uổng phí); cùng lắm, chỉ |
| 기껏해야gikkeotaeya | phó từ cùng lắm, tối đa, không quá |
| 기어이gieoi | phó từ bằng mọi giá, nhất quyết; cuối cùng thì |
| 기왕giwang | phó từ đằng nào cũng đã, nhân tiện; đã rồi |
| 꼼짝kkomjjak | phó từ (không) nhúc nhích, (không) cựa quậy |
| 끊임없이kkeunimeopsi | phó từ không ngừng, liên tục, không ngớt |
| 나날이nanari | phó từ ngày qua ngày, từng ngày, mỗi ngày |
| 날로nallo | phó từ ngày càng, ngày một; (ăn) sống |
| 낱낱이nannachi | phó từ từng cái một, tường tận, chi tiết |
| 내내naenae | phó từ suốt, trong suốt, cả |
| 내심naesim | phó từ trong lòng, thầm (trong bụng); nội tâm, ý thật |
| 넉넉히neongneoki | phó từ dư dả, đầy đủ, rộng rãi |
| 단연danyeon | phó từ rõ ràng là, hơn hẳn, chắc chắn |
| 단지danji | phó từ chỉ, đơn thuần, chẳng qua |
| 당분간dangbungan | phó từ tạm thời, trong thời gian tới |
| 대개daegae | phó từ thường, đại khái, phần lớn |
| 대단히daedanhi | phó từ rất, vô cùng, hết sức |
| 대략daeryak | phó từ khoảng, chừng, đại khái; sơ lược |
| 대폭daepok | phó từ mạnh, đáng kể, ở mức lớn |
| 더구나deoguna | phó từ hơn nữa, vả lại, thêm vào đó |
| 더더욱deodeouk | phó từ càng thêm, lại càng |
| 도리어dorieo | phó từ ngược lại, trái lại, lại còn |
| 도무지domuji | phó từ hoàn toàn (không), chẳng (chút nào) |
| 되도록doedorok | phó từ càng… càng tốt, nếu có thể |
| 되레doere | phó từ ngược lại, trái lại |
| 두루duru | phó từ rộng khắp, khắp lượt, toàn diện |
| 딱히ttaki | phó từ (không) hẳn, (không) có gì đặc biệt |
| 때마침ttaemachim | phó từ vừa đúng lúc, đúng lúc đó |
| 때로ttaero | phó từ đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng |
| 마냥manyang | phó từ mãi, cứ mãi; cứ thế, hoàn toàn |
| 마땅히mattanghi | phó từ đương nhiên, lẽ ra phải, xứng đáng |
| 마저majeo | phó từ (làm) nốt, hết phần còn lại |
| 막상maksang | phó từ khi thực sự bắt tay vào, đến lúc thật sự |
| 막연히magyeonhi | phó từ mơ hồ, mông lung, không rõ ràng |
| 매번maebeon | phó từ mỗi lần, lần nào cũng |
| 머지않아meojiana | phó từ chẳng bao lâu nữa, sắp tới |
| 멋대로meotdaero | phó từ tùy tiện, tự ý, theo ý mình |
| 몰래mollae | phó từ lén, lén lút, bí mật |
| 무려muryeo | phó từ tới, những, lên đến (con số lớn) |
| 무심코musimko | phó từ vô tình, buột miệng, vô ý |
| 무작정mujakjeong | phó từ không kế hoạch, mù quáng, liều |
| 미처micheo | phó từ (chưa) kịp, (không) kịp |
| 번번이beonbeoni | phó từ lần nào cũng, hết lần này đến lần khác |
| 별안간byeorangan | phó từ đột nhiên, bỗng nhiên |
| 보다boda | phó từ hơn, tốt hơn (so sánh) |
| 부디budi | phó từ mong sao, xin hãy, thành tâm mong |
| 분명bunmyeong | phó từ chắc chắn, rõ ràng, nhất định |
| 불과bulgwa | phó từ chỉ, vỏn vẹn, không quá |
| 비교적bigyojeok | phó từ tương đối, khá |
| 빠짐없이ppajimeopsi | phó từ không sót một ai, đầy đủ, không thiếu |
| 뜻밖에tteutbakke | phó từ bất ngờ, ngoài dự đoán |
| 살며시salmyeosi | phó từ nhẹ nhàng, khẽ khàng, rón rén |
| 새삼saesam | phó từ lại một lần nữa (như mới), một lần nữa thấm thía |
| 새삼스럽다saesamseureopda | tính từ thấy mới mẻ lại, như mới; (nhắc chuyện cũ) không đúng lúc |
| 서슴없이seoseumeopsi | phó từ không chút do dự, không ngần ngại |
| 선뜻seontteut | phó từ sẵn lòng, ngay, không đắn đo |
| 설령seollyeong | phó từ dù cho, giả sử, cho dù |
| 설마seolma | phó từ lẽ nào, chẳng lẽ, không thể nào |
| 설사seolsa | phó từ dù cho, giả sử, cho dù |
| 섣불리seotbulli | phó từ vội vàng, hấp tấp, khinh suất (thiếu suy nghĩ) |
| 수시로susiro | phó từ thường xuyên, bất cứ lúc nào, khi cần |
| 순식간에sunsikgane | phó từ trong nháy mắt, trong chớp mắt |
| 스스럼없이seuseureomeopsi | phó từ thoải mái, tự nhiên, không khách sáo |
| 슬그머니seulgeumeoni | phó từ lén lút, lặng lẽ, len lén |
| 슬며시seulmyeosi | phó từ khẽ khàng, nhẹ nhàng, kín đáo |
| 실컷silkeot | phó từ thỏa thích, thả cửa, cho đã |
| 심지어simjieo | phó từ thậm chí, thậm chí còn |
| 아예aye | phó từ ngay từ đầu, hẳn, (không) chút nào |
| 아무래도amuraedo | phó từ có vẻ như, chắc là; dù sao đi nữa, nghĩ đi nghĩ lại |
| 아울러aulleo | phó từ đồng thời, thêm vào đó, cùng với |
| 애초에aechoe | phó từ ngay từ đầu, ngay từ lúc đầu |
| 어느덧eoneudeot | phó từ thấm thoắt, chẳng mấy chốc mà đã |
| 어느새eoneusae | phó từ lúc nào không hay, chẳng biết từ khi nào |
| 어렴풋이eoryeompusi | phó từ mờ mờ, lờ mờ, mang máng |
| 어쩌다eojjeoda | phó từ tình cờ, ngẫu nhiên; thỉnh thoảng; sao lại |
| 어쩌면eojjeomyeon | phó từ có lẽ, biết đâu; sao mà (cảm thán) |
| 어찌eojji | phó từ làm sao, thế nào; sao có thể (tu từ) |
| 어차피eochapi | phó từ đằng nào cũng, dù sao thì |
| 억지로eokjiro | phó từ miễn cưỡng, gượng ép, cố |
| 얼핏eolpit | phó từ thoáng qua, thoạt nhìn |
| 여태yeotae | phó từ đến giờ, cho đến nay, vẫn (chưa) |
| 여태껏yeotaekkeot | phó từ cho đến tận bây giờ, từ trước đến nay (nhấn mạnh) |
| 연달아yeondara | phó từ liên tiếp, liên tục, liền |
| 연이어yeonieo | phó từ liên tiếp, nối tiếp nhau |
| 오로지oroji | phó từ chỉ, duy nhất, một lòng (chỉ vì) |
| 오직ojik | phó từ chỉ, duy nhất, không gì khác ngoài |
| 온통ontong | phó từ toàn bộ, khắp nơi, hoàn toàn |
| 왠지waenji | phó từ không hiểu sao, chẳng biết vì sao |
| 요컨대yokeondae | phó từ tóm lại, nói gọn lại |
| 웬만큼wenmankeum | phó từ tương đối, kha khá, ở mức vừa phải |
| 웬만하면wenmanhamyeon | phó từ nếu được, nếu không quá phiền, trừ khi có lý do chính đáng |
| 유난히yunanhi | phó từ khác thường, đặc biệt, hơn hẳn mọi khi |
| 으레eure | phó từ thường lệ, theo thói quen, đương nhiên |
| 의외로uioero | phó từ bất ngờ, ngoài dự đoán |
| 이따금ittageum | phó từ thỉnh thoảng, đôi khi |
| 이른바ireunba | phó từ cái gọi là, được gọi là |
| 이리저리irijeori | phó từ chỗ này chỗ kia, ngược xuôi, đây đó |
| 일일이illiri | phó từ từng cái một, nhất nhất, tỉ mỉ |
| 일찍이iljjigi | phó từ từ sớm, từ lâu; từng (trước đây) |
| 잇따라itttara | phó từ liên tiếp, nối tiếp nhau |
| 자칫jachit | phó từ suýt, chút nữa (điều xấu); sơ sẩy một chút là |
| 잠자코jamjako | phó từ lặng thinh, im lặng, không nói một lời |
| 저마다jeomada | phó từ mỗi người, ai nấy (theo cách riêng) |
| 제각기jegakgi | phó từ mỗi người một ngả, riêng rẽ, mỗi người một kiểu |
| 제때jettae | phó từ đúng lúc, đúng giờ |
| 제발jebal | phó từ làm ơn, xin đấy, van bạn |
| 조만간jomangan | phó từ sắp tới, chẳng bao lâu nữa, sớm muộn |
| 좀처럼jomcheoreom | phó từ (không) dễ dàng, hiếm khi, mãi mà (không) |
| 즉각jeukgak | phó từ ngay lập tức, tức khắc |
| 지극히jigeuki | phó từ vô cùng, hết sức, cực kỳ |
| 진작jinjak | phó từ sớm hơn, từ trước, lẽ ra từ lâu |
| 차마chama | phó từ (không) nỡ, (không) đành lòng |
| 차츰chacheum | phó từ dần dần, từ từ |
| 철저히cheoljeohi | phó từ triệt để, kỹ lưỡng, nghiêm ngặt |
| 최대한choedaehan | phó từ tối đa, hết mức có thể |
| 충실히chungsilhi | phó từ trung thành, tận tụy, chu đáo |
| 턱없이teogeopsi | phó từ quá mức, vô lý, (thiếu) trầm trọng |
| 통째로tongjjaero | phó từ nguyên cả, nguyên khối, toàn bộ |
| 틈틈이teumteumi | phó từ tranh thủ lúc rảnh, hễ có thời gian |
| 하마터면hamateomyeon | phó từ suýt nữa, chút nữa là (điều xấu) |
| 하물며hamulmyeo | phó từ huống hồ, huống chi, nói gì đến |
| 한결hangyeol | phó từ hẳn, rõ rệt, (đỡ) nhiều |
| 한껏hankkeot | phó từ hết mức, thỏa thích, hết cỡ |
| 한창hanchang | phó từ đang lúc cao điểm, đang giữa chừng, đang rộ |
| 행여haengyeo | phó từ lỡ như, nhỡ đâu, biết đâu |
| 현저히hyeonjeohi | phó từ rõ rệt, đáng kể |
| 흔히heunhi | phó từ thường, hay, phổ biến |
| 흔쾌히heunkwaehi | phó từ sẵn lòng, vui vẻ, không chút do dự |
| 그리하여geurihayeo | phó từ vì thế, và rồi, kết quả là |
| 그렇다면geureotamyeon | phó từ nếu vậy, nếu thế thì, vậy thì |
| 그럼에도 불구하고geureomedo bulguhago | cụm từ tuy nhiên, mặc dù vậy, dù thế |
| 그뿐 아니라geuppun anira | cụm từ không chỉ thế, hơn nữa, ngoài ra |
| 더불어deobureo | phó từ cùng với, cùng nhau; thêm vào đó |
| 반대로bandaero | phó từ ngược lại, trái lại |
| 이에 반해ie banhae | cụm từ ngược lại, trái lại, trong khi đó |
| 이처럼icheoreom | phó từ như thế này, như vậy, như đã thấy |
| 이렇듯ireoteut | phó từ như thế này, như vậy |
| 이를테면ireultemyeon | phó từ chẳng hạn, ví dụ như, có thể nói là |
| 예컨대yekeondae | phó từ ví dụ, chẳng hạn |
| 다시 말해dasi malhae | cụm từ nói cách khác, tức là |
| 말하자면malhajamyeon | phó từ có thể nói là, nói đúng ra thì, gọi là |
| 마지막으로majimageuro | phó từ cuối cùng, sau cùng, lần cuối |
| 끝으로kkeuteuro | phó từ cuối cùng, sau cùng (khi kết thúc) |
| 어쨌거나eojjaetgeona | phó từ dù sao, dẫu sao, dù thế nào |
| 하여튼hayeoteun | phó từ dù sao, dẫu sao, dù thế nào đi nữa |
| 여하튼yeohateun | phó từ dù sao, dù thế nào, bằng mọi giá |
| 한마디로hanmadiro | phó từ nói tóm lại, nói một cách đơn giản |
| 사실상sasilsang | phó từ trên thực tế, gần như, coi như |
| 실은sireun | phó từ thật ra, thực ra, nói thật là |
| 알고 보니algo boni | cụm từ hóa ra, té ra |
| 다름이 아니라dareumi anira | cụm từ chẳng là, chả là…, lý do tôi liên lạc là… |
| 당연히dangyeonhi | phó từ đương nhiên, tất nhiên |
| 혹은hogeun | phó từ hoặc, hay là; đôi khi |
| 내지naeji | phó từ từ … đến, khoảng; hoặc |
| 및mit | phó từ và, cùng với |
| 겸gyeom | danh từ kiêm, tiện thể, nhân tiện (kết hợp hai vai trò, mục đích) |
| 반하다banhada | động từ trái với, ngược với; tương phản với |
| 비하다bihada | động từ so với, so sánh với |
| 비롯하다birotada | động từ bắt đầu từ, trong đó có, tiêu biểu là |
| 말미암다malmiamda | động từ do, bởi, bắt nguồn từ |
| 인하다inhada | động từ do, bởi, vì |
| 불구하다bulguhada | động từ bất chấp, mặc dù (nghĩa đen: không câu nệ) |
| 마찬가지machangaji | danh từ giống nhau, cũng vậy, chẳng khác gì |
| 마찬가지로machangajiro | phó từ tương tự, cũng như vậy, giống như |
| 역시나yeoksina | phó từ quả nhiên, đúng như dự đoán |
| 아니나 다를까anina dareulkka | cụm từ y như rằng, đúng như dự đoán |
| 불행히도bulhaenghido | phó từ không may, thật đáng tiếc |
| 뚜렷이tturyeosi | phó từ rõ ràng, rõ nét, rành rành |
| 명백히myeongbaeki | phó từ rõ ràng, minh bạch, hiển nhiên |
| 명확히myeonghwaki | phó từ rõ ràng, chính xác, minh xác |
| 급격히geupgyeoki | phó từ đột ngột, mạnh, chóng mặt |
| 급속히geupsoki | phó từ nhanh chóng, cấp tốc |
| 무엇보다mueotboda | phó từ trên hết, hơn tất cả |
| 그중에서도geujungeseodo | phó từ trong số đó, đặc biệt là |
| 간직하다ganjikada | động từ giữ gìn, trân trọng, lưu giữ (kỷ niệm, kỷ vật) |
| 감당하다gamdanghada | động từ đảm đương, gánh vác, chịu đựng nổi |
| 감수하다gamsuhada | động từ cam chịu, chấp nhận (rủi ro, thiệt hại) |
| 감시하다gamsihada | động từ giám sát, theo dõi |
| 강요하다gangyohada | động từ ép buộc, cưỡng ép |
| 개입하다gaeipada | động từ can thiệp, xen vào |
| 건의하다geonuihada | động từ kiến nghị, đề xuất (lên cấp trên, tổ chức) |
| 결합하다gyeolhapada | động từ kết hợp, liên kết |
| 공유하다gongyuhada | động từ chia sẻ, dùng chung (thông tin, không gian, quyền sở hữu) |
| 공존하다gongjonhada | động từ cùng tồn tại, chung sống |
| 구상하다gusanghada | động từ phác thảo ý tưởng, hình dung, lên ý tưởng (dự án, tác phẩm) |
| 구축하다guchukada | động từ xây dựng, thiết lập (hệ thống, mạng lưới) |
| 권유하다gwonyuhada | động từ rủ rê, khuyên, mời (ai làm gì) |
| 권장하다gwonjanghada | động từ khuyến nghị, khuyến khích (mang tính chính thức) |
| 귀가하다gwigahada | động từ về nhà, trở về nhà |
| 남용하다namyonghada | động từ lạm dụng, dùng quá mức |
| 납득하다napdeukada | động từ hiểu và chấp nhận, thấy thỏa đáng, bị thuyết phục |
| 논의하다nonuihada | động từ thảo luận, bàn bạc |
| 단축하다danchukada | động từ rút ngắn, giảm bớt (thời gian, khoảng cách) |
| 대비하다daebihada | động từ phòng bị, chuẩn bị đối phó (sự việc, rủi ro sắp tới) |
| 대처하다daecheohada | động từ ứng phó, đối phó, xử lý (tình huống) |
| 도달하다dodalhada | động từ đạt tới, đi đến, đạt được |
| 독점하다dokjeomhada | động từ độc chiếm, độc quyền |
| 동원하다dongwonhada | động từ huy động, điều động (người, phương tiện) |
| 동참하다dongchamhada | động từ cùng tham gia, chung tay (vì mục đích chung) |
| 마비되다mabidoeda | động từ bị tê liệt, bị tê; bị đình trệ |
| 만료되다mallyodoeda | động từ hết hạn, mãn hạn (thời hạn, hợp đồng) |
| 면제되다myeonjedoeda | động từ được miễn, được miễn trừ |
| 모방하다mobanghada | động từ bắt chước, mô phỏng |
| 모색하다mosaekada | động từ tìm kiếm, tìm tòi (phương án, giải pháp) |
| 몰두하다molduhada | động từ miệt mài, say mê, vùi đầu vào |
| 몰입하다moripada | động từ đắm chìm, nhập tâm |
| 반납하다bannapada | động từ trả lại (đồ đã mượn) |
| 반발하다banbalhada | động từ phản đối, phản ứng gay gắt, chống lại |
| 반환하다banhwanhada | động từ hoàn trả, trả lại |
| 발굴하다balgulhada | động từ khai quật; phát hiện (nhân tài) |
| 방치하다bangchihada | động từ bỏ mặc, bỏ bê, để mặc |
| 배제하다baejehada | động từ loại trừ, gạt bỏ |
| 변신하다byeonsinhada | động từ biến hình, lột xác, thay đổi hình ảnh |
| 복원하다bogwonhada | động từ phục hồi, khôi phục (về trạng thái ban đầu) |
| 부과하다bugwahada | động từ áp (thuế), đánh (thuế), phạt (tiền) |
| 부여하다buyeohada | động từ trao, giao, gán (quyền, ý nghĩa, vai trò) |
| 분리하다bullihada | động từ tách, phân tách, chia ra |
| 비유하다biyuhada | động từ ví von, so sánh (ẩn dụ), ví như |
| 빈번하다binbeonhada | tính từ thường xuyên, liên tục, dồn dập |
| 상실하다sangsilhada | động từ mất, đánh mất (điều quan trọng), bị tước mất |
| 선정하다seonjeonghada | động từ tuyển chọn, chọn lựa (chính thức) |
| 선출하다seonchulhada | động từ bầu, bầu chọn |
| 섭취하다seopchwihada | động từ hấp thụ, tiêu thụ, ăn uống (thức ăn, dinh dưỡng) |
| 성장하다seongjanghada | động từ tăng trưởng, trưởng thành, phát triển |
| 손상되다sonsangdoeda | động từ bị hư hại, bị tổn thương |
| 수립하다suripada | động từ thiết lập, xây dựng, lập ra (kế hoạch, chính sách, chính phủ) |
| 수용하다suyonghada | động từ tiếp nhận, tiếp thu (ý tưởng, ý kiến) |
| 수행하다suhaenghada | động từ thực hiện, thi hành (nhiệm vụ, công việc) |
| 시달리다sidallida | động từ khổ sở vì, bị dày vò, bị hành hạ |
| 신속하다sinsokada | tính từ nhanh chóng, mau lẹ, kịp thời |
| 억제하다eokjehada | động từ kiềm chế, ức chế, kìm hãm |
| 연장되다yeonjangdoeda | động từ được kéo dài, được gia hạn |
| 연출하다yeonchulhada | động từ đạo diễn (phim, kịch); dàn dựng, tạo ra (khung cảnh, bầu không khí) |
| 염려하다yeomnyeohada | động từ lo lắng, bận tâm |
| 완료하다wallyohada | động từ hoàn thành, hoàn tất |
| 운행하다unhaenghada | động từ vận hành, chạy (xe buýt, tàu) |
| 유발하다yubalhada | động từ gây ra, khơi gợi, kích phát |
| 유치하다yuchihada | động từ thu hút (đầu tư, khách du lịch, sự kiện), giành quyền đăng cai |
| 육성하다yukseonghada | động từ nuôi dưỡng, bồi dưỡng, phát triển (nhân tài, ngành nghề) |
| 응답하다eungdapada | động từ trả lời, hồi đáp, phản hồi |
| 응용하다eungyonghada | động từ ứng dụng, vận dụng (kiến thức, kỹ thuật) |
| 의뢰하다uiroehada | động từ ủy thác, nhờ, đặt (chuyên gia làm gì) |
| 이바지하다ibajihada | động từ góp phần, cống hiến |
| 일치하다ilchihada | động từ trùng khớp, nhất trí, thống nhất |
| 입증하다ipjeunghada | động từ chứng minh, xác minh |
| 저항하다jeohanghada | động từ chống lại, kháng cự |
| 적립하다jeongnipada | động từ tích lũy, tích (điểm, quỹ) |
| 전념하다jeonnyeomhada | động từ chuyên tâm, dồn hết tâm sức |
| 절감하다jeolgamhada | động từ cắt giảm, tiết giảm (chi phí, năng lượng) |
| 접근하다jeopgeunhada | động từ tiếp cận, đến gần |
| 정착하다jeongchakada | động từ định cư, ổn định, bám rễ |
| 제거하다jegeohada | động từ loại bỏ, tẩy, trừ khử |
| 제기하다jegihada | động từ nêu ra (câu hỏi, vấn đề), khởi kiện |
| 제시하다jesihada | động từ đưa ra, trình bày, xuất trình |
| 제외하다jeoehada | động từ trừ ra, loại trừ, ngoại trừ |
| 주최하다juchoehada | động từ đăng cai, chủ trì, tổ chức (sự kiện) |
| 준수하다junsuhada | động từ tuân thủ, chấp hành (quy định) |
| 증진하다jeungjinhada | động từ tăng cường, nâng cao, cải thiện |
| 지급하다jigeupada | động từ chi trả, cấp phát (tiền, vật dụng) |
| 지정하다jijeonghada | động từ chỉ định, quy định, ấn định |
| 지향하다jihyanghada | động từ hướng tới, theo đuổi, định hướng |
| 집착하다jipchakada | động từ bị ám ảnh, bám víu, chấp nhặt |
| 차단하다chadanhada | động từ chặn, ngăn chặn, cắt đứt |
| 착용하다chagyonghada | động từ mặc, đeo, đội (trang trọng) |
| 참조하다chamjohada | động từ tham khảo, tra cứu |
| 채택하다chaetaekada | động từ chọn, thông qua, áp dụng (đề xuất, phương pháp) |
| 처하다cheohada | động từ rơi vào, lâm vào (tình huống) |
| 초과하다chogwahada | động từ vượt quá, quá |
| 촉구하다chokguhada | động từ thúc giục, kêu gọi, yêu cầu gấp |
| 촉진하다chokjinhada | động từ thúc đẩy, xúc tiến, kích thích |
| 추가하다chugahada | động từ thêm, bổ sung |
| 추진하다chujinhada | động từ thúc đẩy, xúc tiến, triển khai (dự án, kế hoạch) |
| 축소하다chuksohada | động từ thu nhỏ, thu hẹp, cắt giảm |
| 축적하다chukjeokada | động từ tích lũy, tích tụ |
| 출시하다chulsihada | động từ tung ra thị trường, ra mắt (sản phẩm) |
| 충족하다chungjokada | động từ đáp ứng, thỏa mãn (điều kiện, nhu cầu) |
| 침해하다chimhaehada | động từ xâm phạm, vi phạm |
| 타협하다tahyeopada | động từ thỏa hiệp, nhượng bộ lẫn nhau |
| 탐구하다tamguhada | động từ tìm tòi, nghiên cứu sâu, khám phá |
| 통합하다tonghapada | động từ hợp nhất, thống nhất, sáp nhập |
| 투입하다tuipada | động từ đầu tư, đưa vào, triển khai (nguồn lực, nhân lực) |
| 편집하다pyeonjipada | động từ biên tập, chỉnh sửa |
| 해명하다haemyeonghada | động từ giải thích (để thanh minh), làm rõ |
| 해제하다haejehada | động từ dỡ bỏ, hủy bỏ, gỡ (hạn chế, báo động) |
| 허용하다heoyonghada | động từ cho phép, chấp nhận |
| 호소하다hosohada | động từ kêu gọi, khẩn cầu; kêu (đau) |
| 확보하다hwakbohada | động từ đảm bảo có được, giành được, chiếm được |
| 확장하다hwakjanghada | động từ mở rộng, nới rộng |
| 확정되다hwakjeongdoeda | động từ được xác định, được chốt |
| 획득하다hoekdeukada | động từ giành được, đạt được, thu được |
| 흡수하다heupsuhada | động từ hấp thụ, thấm hút, tiếp thu |
| 가로막다garomakda | động từ chặn ngang, cản đường, ngăn cản |
| 가리다garida | động từ che, giấu, che khuất; kén chọn, phân biệt |
| 가라앉다garaanda | động từ chìm, lắng xuống; dịu đi, lắng xuống |
| 가로채다garochaeda | động từ chặn lấy, giật lấy; cướp (công, ý tưởng) |
| 갈다galda | động từ thay, đổi; xay, mài |
| 갈라지다gallajida | động từ nứt, nẻ; chia rẽ, tách ra |
| 감싸다gamssada | động từ bọc, quấn; che chở, bênh vực |
| 거두다geoduda | động từ thu hoạch, thu gom; đạt được (kết quả); thu lại |
| 거들다geodeulda | động từ giúp một tay, phụ giúp; nói đỡ, phụ họa |
| 건지다geonjida | động từ vớt, múc ra (khỏi chất lỏng); cứu vớt; vớt vát |
| 걸치다geolchida | động từ khoác, choàng (áo); kéo dài, trải qua |
| 겨루다gyeoruda | động từ tranh tài, đọ sức, thi thố |
| 곁들이다gyeotdeurida | động từ ăn kèm, dùng kèm, đi kèm |
| 굶다gumda | động từ nhịn đói, bỏ bữa |
| 굶주리다gumjurida | động từ đói khát, chết đói; khao khát |
| 굽히다gupida | động từ uốn cong, cúi; khuất phục, nhượng bộ |
| 권하다gwonhada | động từ khuyên, đề nghị; mời (ăn, uống) |
| 긁다geukda | động từ gãi; cạo, cào; (tiếng lóng) quẹt (thẻ) |
| 기울다giulda | động từ nghiêng, lệch; suy tàn, xế; nghiêng về (ý kiến) |
| 기울이다giurida | động từ nghiêng, làm nghiêng; dồn (nỗ lực, sự chú ý) |
| 깔다kkalda | động từ trải, rải; cài đặt (ứng dụng) |
| 깔리다kkallida | động từ được trải, phủ đầy; bị đè dưới; có ở khắp nơi |
| 꺼리다kkeorida | động từ ngại, e ngại, né tránh |
| 껴안다kkyeoanda | động từ ôm chặt, ôm ấp; gánh lấy (vấn đề) |
| 꼬이다kkoida | động từ bị xoắn, bị rối; trục trặc, hỏng việc |
| 꾸짖다kkujitda | động từ mắng, quở trách |
| 꿇다kkulta | động từ quỳ |
| 끌다kkeulda | động từ kéo, lôi; thu hút (sự chú ý); kéo dài (thời gian) |
| 끌리다kkeullida | động từ bị kéo lê; bị cuốn hút, bị thu hút |
| 끌어당기다kkeureodanggida | động từ kéo lại gần, lôi về; hấp dẫn, thu hút |
| 끌어들이다kkeureodeurida | động từ lôi kéo vào, kéo vào; thu hút (đầu tư) |
| 끼어들다kkieodeulda | động từ chen vào, xen ngang, ngắt lời; tạt đầu, chen làn (xe) |
| 나누어지다nanueojida | động từ được chia ra, bị chia |
| 나뉘다nanwida | động từ bị chia, bị tách ra |
| 날리다nallida | động từ thả (diều), làm bay; thổi bay; mất trắng, để vuột (tiền, cơ hội) |
| 내다보다naedaboda | động từ nhìn ra ngoài; nhìn xa, dự đoán |
| 내려놓다naeryeonota | động từ đặt xuống, để xuống; buông bỏ (gánh nặng, chức vụ) |
| 내밀다naemilda | động từ chìa ra, đưa ra; đưa (tay) |
| 내뱉다naebaetda | động từ nhổ ra; buột miệng, thốt ra (lời) |
| 내세우다naeseuuda | động từ đưa ra, đề cử; nêu bật, khăng khăng; khoe khoang |
| 넘기다neomgida | động từ lật (trang); chuyển giao; vượt quá (thời gian, hạn chót); vượt qua |
| 넘치다neomchida | động từ tràn, trào; tràn đầy |
| 녹이다nogida | động từ làm tan, rã đông; làm ấm |
| 누리다nurida | động từ tận hưởng, hưởng thụ (quyền lợi, tự do, cuộc sống tốt) |
| 늘어놓다neureonota | động từ bày ra, trải ra; bày bừa; nói dài dòng, kể lể |
| 다가가다dagagada | động từ tiến lại gần, đến gần |
| 다듬다dadeumda | động từ cắt tỉa, chỉnh trang; trau chuốt, gọt giũa; nhặt (rau) |
| 다물다damulda | động từ ngậm (miệng), mím chặt |
| 다지다dajida | động từ băm nhỏ, thái nhỏ; nện chặt, củng cố; hạ quyết tâm |
| 달래다dallaeda | động từ dỗ dành, an ủi, xoa dịu |
| 달아나다daranada | động từ chạy trốn, bỏ chạy, tẩu thoát |
| 대들다daedeulda | động từ cãi lại, chống đối, hỗn (với người trên) |
| 더듬다deodeumda | động từ mò mẫm, sờ soạng; nói lắp; lục lại (trí nhớ) |
| 덜다deolda | động từ bớt ra, san bớt; làm giảm, làm nhẹ |
| 덧붙이다deotbuchida | động từ thêm vào, đính kèm; nói thêm |
| 되돌리다doedollida | động từ quay ngược, đảo ngược, hoàn tác; trả lại |
| 되돌아가다doedoragada | động từ quay trở lại, quay về |
| 되돌아보다doedoraboda | động từ nhìn lại, ngẫm lại, hồi tưởng |
| 되살리다doesallida | động từ làm sống lại, hồi sinh; khôi phục |
| 되찾다doechatda | động từ tìm lại, lấy lại, giành lại |
| 두드리다dudeurida | động từ gõ, vỗ, đập |
| 뒤따르다dwittareuda | động từ theo sau; đi kèm, kéo theo |
| 뒤떨어지다dwitteoreojida | động từ tụt hậu, kém hơn; lỗi thời |
| 뒤지다dwijida | động từ thua kém, tụt lại; lục lọi, lục tìm |
| 뒤집다dwijipda | động từ lật, trở; lộn trái; lật ngược (quyết định) |
| 드나들다deunadeulda | động từ ra vào, lui tới; hay lui tới |
| 드러내다deureonaeda | động từ bộc lộ, để lộ, phơi bày |
| 들뜨다deultteuda | động từ náo nức, bồn chồn; (giấy dán tường, da) bị bong, bong tróc |
| 들어맞다deureomatda | động từ vừa khít, khớp; đúng, trở thành sự thật |
| 들이다deurida | động từ cho vào, đưa vào; bỏ ra (thời gian, tiền, công sức); tạo (thói quen) |
| 따라잡다ttarajapda | động từ đuổi kịp, bắt kịp, vượt qua |
| 따돌리다ttadollida | động từ cô lập, tẩy chay; cắt đuôi, thoát khỏi |
| 떠맡다tteomatda | động từ gánh lấy, bị đùn đẩy (công việc) |
| 떠올리다tteoollida | động từ nhớ lại, nghĩ đến, gợi nhớ |
| 뚫다ttulta | động từ khoan, xỏ, đục thủng; vượt qua, đột phá; thông (tắc) |
| 뛰어들다ttwieodeulda | động từ nhảy vào, lao xuống; dấn thân vào (lĩnh vực) |
| 뛰어넘다ttwieoneomda | động từ nhảy qua, vượt qua; vượt trội; bỏ qua |
| 마주하다majuhada | động từ đối diện, ngồi đối mặt; đối mặt |
| 맞서다matseoda | động từ đương đầu, đối đầu; chống lại |
| 매달리다maedallida | động từ treo lủng lẳng, đu; bám lấy; nài nỉ; dồn tâm sức vào |
| 맺다maetda | động từ thắt (nút); xây dựng (mối quan hệ), ký kết (hợp đồng); kết (trái) |
| 메우다meuda | động từ lấp, trám (lỗ, khoảng trống); bù đắp (thiếu hụt) |
| 몰다molda | động từ lái (xe); lùa (gia súc); dồn ép, quy kết (ai là…) |
| 몰리다mollida | động từ đổ dồn, kéo đến đông; bị dồn (vào thế bí); bị quy kết |
| 몰아내다moranaeda | động từ đuổi ra, trục xuất, lật đổ |
| 물러나다mulleonada | động từ lùi lại, rút lui; từ chức, rời chức vụ |
| 물러서다mulleoseoda | động từ lùi lại; nhượng bộ, chịu thua |
| 물리치다mullichida | động từ đánh bại, đẩy lùi; khước từ |
| 미끄러지다mikkeureojida | động từ trượt, trơn trượt; thi trượt |
| 밀려나다millyeonada | động từ bị đẩy ra, bị gạt ra |
| 밀어붙이다mireobuchida | động từ kiên quyết thực hiện, ép thông qua; ép sát vào |
| 받아들이다badadeurida | động từ chấp nhận, tiếp nhận; tiếp thu (ý tưởng) |
| 받치다batchida | động từ đỡ, chống; che (ô); mặc lót bên trong |
| 배다baeda | động từ ám, thấm (mùi, mồ hôi); ăn sâu, thành nếp |
| 번지다beonjida | động từ lan, lan rộng (lửa, dịch bệnh, tin đồn); nhòe, loang (mực, sơn) |
| 벗기다beotgida | động từ cởi (quần áo, giày cho ai); gọt, bóc, lột |
| 벗어나다beoseonada | động từ thoát khỏi, ra khỏi; thoát ra; đi chệch |
| 베다beda | động từ cắt, bị đứt (bằng lưỡi dao); gối (đầu) |
| 보태다botaeda | động từ thêm vào, góp; bổ sung |
| 부딪히다budichida | động từ bị va, đâm vào; gặp phải (vấn đề) |
| 부추기다buchugida | động từ xúi giục, kích động, khích |
| 붙잡다butjapda | động từ nắm lấy, túm lấy; bắt; níu giữ (ai) |
| 비키다bikida | động từ tránh ra, nhường đường |
| 비틀다biteulda | động từ vặn, vắt, xoắn |
| 빗나가다binnagada | động từ trượt (mục tiêu), chệch; đoán sai |
| 빠뜨리다ppatteurida | động từ đánh rơi (xuống); bỏ sót; làm mất |
| 빼앗다ppaeatda | động từ cướp, giật lấy, tước đoạt |
| 빼앗기다ppaeatgida | động từ bị cướp, bị tước mất |
| 뻗다ppeotda | động từ duỗi (tay, chân); vươn ra, trải dài (đường, cành cây) |
| 뽐내다ppomnaeda | động từ khoe, thể hiện (tài năng) |
| 삼가다samgada | động từ kiêng, hạn chế, tránh; giữ ý |
| 새기다saegida | động từ khắc, chạm; ghi nhớ, khắc ghi |
| 솟다sotda | động từ mọc lên, vọt lên; phun trào; trào dâng (sức lực) |
| 솟아오르다sosaoreuda | động từ vọt lên, bay vút lên, trào lên |
| 쏠리다ssollida | động từ nghiêng, lệch (về một phía); đổ dồn (sự chú ý) |
| 쓰러지다sseureojida | động từ ngã, đổ, ngã quỵ; phá sản (doanh nghiệp) |
| 쓰러뜨리다sseureotteurida | động từ làm đổ, quật ngã, đánh đổ |
| 아물다amulda | động từ lành, kéo da non (vết thương) |
| 앞서다apseoda | động từ đi trước, dẫn trước; đi trước (về thời gian); vượt lên |
| 앞장서다apjangseoda | động từ đi đầu, dẫn đầu, tiên phong |
| 얽히다eolkida | động từ bị rối, quấn vào nhau; bị dính líu, có liên quan |
| 엎드리다eopdeurida | động từ nằm sấp; cúi rạp, phủ phục |
| 엎지르다eopjireuda | động từ làm đổ (chất lỏng) |
| 오가다ogada | động từ qua lại, đi đi lại lại; được trao đổi (lời nói, ý kiến) |
| 일깨우다ilkkaeuda | động từ thức tỉnh, làm cho nhận ra, nhắc nhở |
| 저지르다jeojireuda | động từ gây ra, phạm (tội, lỗi), làm (điều xấu) |
| 접어들다jeobeodeulda | động từ bước vào (thời kỳ, giai đoạn); rẽ vào (đường) |
| 조르다joreuda | động từ vòi vĩnh, nài nỉ, nằng nặc; siết chặt |
| 좌우하다jwauhada | động từ chi phối, quyết định (kết quả) |
| 주저앉다jujeoanda | động từ ngồi phịch xuống, khuỵu xuống; bỏ cuộc; sụp xuống |
| 짊어지다jilmeojida | động từ cõng, gánh trên lưng; gánh vác (gánh nặng, trách nhiệm) |
| 쫓겨나다jjotgyeonada | động từ bị đuổi ra, bị tống cổ, bị trục xuất |
| 쫓아가다jjochagada | động từ đuổi theo, chạy theo, bám theo |
| 찌르다jjireuda | động từ đâm, chích, chọc; xộc (mùi) |
| 찌푸리다jjipurida | động từ nhăn mặt, cau mày; (trời) u ám |
| 차리다charida | động từ dọn (bàn), nấu (bữa ăn); mở (cửa hàng); lấy lại (tinh thần) |
| 처지다cheojida | động từ chảy xệ, rủ xuống; tụt lại; uể oải, chán nản |
| 쳐다보다cheodaboda | động từ nhìn, nhìn chằm chằm; ngước nhìn |
| 치우치다chiuchida | động từ nghiêng về (một phía), thiên lệch, phiến diện |
| 털어놓다teoreonota | động từ thổ lộ, tâm sự, giãi bày |
| 털다teolda | động từ giũ, phủi; (tiếng lóng) cướp, khoắng |
| 튀어나오다twieonaoda | động từ nhảy ra, bật ra; lồi ra, nhô ra |
| 퍼뜨리다peotteurida | động từ phát tán, lan truyền (tin đồn, bệnh, tư tưởng) |
| 펼치다pyeolchida | động từ mở ra, giở (sách), trải ra; triển khai, diễn ra (sự kiện) |
| 품다pumda | động từ ôm vào lòng, ấp ủ; nuôi (cảm xúc, ước mơ, nghi ngờ) |
| 풀리다pullida | động từ bị tuột, được tháo; được giải quyết; dịu đi (mệt mỏi, thời tiết, cơn giận) |
| 허물다heomulda | động từ phá dỡ, đập bỏ; phá bỏ (rào cản) |
| 헐다heolda | động từ phá dỡ; rút (tiền tiết kiệm); cũ nát; bị lở loét (da) |
| 헤아리다hearida | động từ đếm; thấu hiểu, cảm thông (tâm tư của ai) |
| 훑어보다hulteoboda | động từ đọc lướt, xem qua, lướt qua |
| 휘두르다hwidureuda | động từ vung, khua; sai khiến, chèn ép (người khác) |
| 휩쓸다hwipsseulda | động từ cuốn trôi; càn quét, giành trọn (giải thưởng, khu vực) |
| 휩쓸리다hwipsseullida | động từ bị cuốn trôi; bị cuốn theo (đám đông, bầu không khí) |
| 흐트러지다heuteureojida | động từ bị rối, bị xáo trộn; mất tập trung |
| 흔들리다heundeullida | động từ rung, lắc lư; dao động, lung lay |
| 흘러가다heulleogada | động từ trôi đi, chảy đi; trôi qua (thời gian); diễn biến (tình hình) |
| 흩어지다heuteojida | động từ tản ra, phân tán, giải tán |
| 가파르다gapareuda | tính từ dốc, dốc đứng |
| 간절하다ganjeolhada | tính từ tha thiết, khẩn thiết, khao khát |
| 간편하다ganpyeonhada | tính từ đơn giản, gọn nhẹ, tiện lợi |
| 값지다gapjida | tính từ quý giá, có giá trị, đáng giá |
| 거대하다geodaehada | tính từ khổng lồ, to lớn, đồ sộ |
| 거창하다geochanghada | tính từ hoành tráng, to tát, phô trương |
| 걸맞다geolmatda | tính từ xứng đáng, tương xứng, phù hợp |
| 고되다godoeda | tính từ vất vả, cực nhọc, mệt nhọc (công việc) |
| 고르다goreuda | tính từ đều, đồng đều, đều đặn |
| 고유하다goyuhada | tính từ riêng có, vốn có, đặc trưng |
| 광범위하다gwangbeomwihada | tính từ trên diện rộng, rộng khắp, quy mô lớn |
| 극심하다geuksimhada | tính từ cực kỳ nghiêm trọng, khốc liệt, dữ dội |
| 근사하다geunsahada | tính từ tuyệt, sang trọng, đẹp đẽ; xấp xỉ |
| 급격하다geupgyeokada | tính từ đột ngột, nhanh chóng, mạnh mẽ (thay đổi) |
| 기막히다gimakida | tính từ tuyệt vời, không tưởng; vô lý, khó tin |
| 기발하다gibalhada | tính từ độc đáo, sáng tạo, tài tình |
| 깔끔하다kkalkkeumhada | tính từ gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ; (vị) thanh, không ngấy |
| 끔찍하다kkeumjjikada | tính từ khủng khiếp, kinh hoàng, ghê rợn |
| 남다르다namdareuda | tính từ khác thường, đặc biệt, hơn người |
| 넉넉하다neongneokada | tính từ dư dả, thừa đủ, rộng rãi; hào phóng |
| 노골적nogoljeok | danh từ lộ liễu, trắng trợn, công khai |
| 눈부시다nunbusida | tính từ chói lóa, rực rỡ; đáng kinh ngạc, ngoạn mục |
| 느슨하다neuseunhada | tính từ lỏng, chùng; lỏng lẻo |
| 능숙하다neungsukada | tính từ thành thạo, thông thạo, lưu loát |
| 다급하다dageupada | tính từ gấp gáp, khẩn cấp, cuống quýt |
| 단순하다dansunhada | tính từ đơn giản; đơn thuần, ngây ngô |
| 달갑다dalgapda | tính từ vui lòng, dễ chịu (chủ yếu dùng ở thể phủ định) |
| 대등하다daedeunghada | tính từ ngang bằng, ngang sức, tương đương |
| 더디다deodida | tính từ chậm, chậm chạp |
| 독자적dokjajeok | danh từ độc lập, riêng, tự chủ |
| 동일하다dongilhada | tính từ giống hệt, đồng nhất, như nhau |
| 뒤늦다dwineutda | tính từ muộn màng, trễ |
| 드넓다deuneolda | tính từ bao la, rộng mênh mông |
| 떳떳하다tteottteotada | tính từ đàng hoàng, ngay thẳng, không có gì phải xấu hổ |
| 만만하다manmanhada | tính từ dễ dàng, dễ đối phó; dễ bắt nạt |
| 모호하다mohohada | tính từ mơ hồ, không rõ ràng, nhập nhằng |
| 무관하다mugwanhada | tính từ không liên quan, không dính dáng |
| 무난하다munanhada | tính từ ổn, an toàn, không có gì đáng chê |
| 무사하다musahada | tính từ bình an, vô sự, không bị thương |
| 묵직하다mukjikada | tính từ nặng trịch, nằng nặng; trầm, sâu sắc |
| 미묘하다mimyohada | tính từ tinh tế, khó nhận ra, tế nhị |
| 미미하다mimihada | tính từ nhỏ nhoi, không đáng kể, ít ỏi |
| 미숙하다misukada | tính từ chưa thạo, non tay; non nớt, chưa trưởng thành |
| 밀접하다miljeopada | tính từ mật thiết, chặt chẽ (quan hệ) |
| 반듯하다bandeutada | tính từ thẳng thắn, ngay ngắn, gọn gàng; đứng đắn (người) |
| 번거롭다beongeoropda | tính từ phiền phức, rắc rối, bất tiện |
| 보잘것없다bojalgeodeopda | tính từ tầm thường, không đáng giá, mọn |
| 부당하다budanghada | tính từ bất công, không chính đáng, sai trái |
| 부적절하다bujeokjeolhada | tính từ không phù hợp, không thích đáng |
| 부정확하다bujeonghwakada | tính từ không chính xác, sai lệch |
| 분주하다bunjuhada | tính từ bận rộn, tấp nập, nhộn nhịp |
| 비좁다bijopda | tính từ chật chội, chật hẹp |
| 비참하다bichamhada | tính từ bi thảm, thảm thương, khốn khổ |
| 사소하다sasohada | tính từ vặt vãnh, nhỏ nhặt, không đáng kể |
| 산뜻하다santteutada | tính từ tươi tắn, gọn gàng, sảng khoái; tươi sáng (màu) |
| 생소하다saengsohada | tính từ lạ lẫm, xa lạ, mới mẻ |
| 선명하다seonmyeonghada | tính từ rõ nét, sắc nét, tươi sáng |
| 성급하다seonggeupada | tính từ vội vàng, hấp tấp, nóng vội |
| 세밀하다semilhada | tính từ tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng |
| 소박하다sobakada | tính từ giản dị, mộc mạc, khiêm tốn |
| 손쉽다sonswipda | tính từ dễ dàng, không tốn sức |
| 수월하다suwolhada | tính từ dễ dàng, suôn sẻ, nhẹ nhàng |
| 시급하다sigeupada | tính từ cấp bách, khẩn cấp |
| 실용적siryongjeok | danh từ thiết thực, tiện dụng, thực dụng |
| 아담하다adamhada | tính từ nhỏ xinh, ấm cúng, xinh xắn |
| 알차다alchada | tính từ chắc nịch, đầy ắp nội dung, bổ ích |
| 애매하다aemaehada | tính từ mơ hồ, lấp lửng; lưng chừng, khó xử |
| 야무지다yamujida | tính từ giỏi giang, tháo vát, lanh lợi |
| 얄밉다yalmipda | tính từ đáng ghét, khó ưa (kiểu láu cá) |
| 엄숙하다eomsukada | tính từ trang nghiêm, nghiêm trang |
| 엉성하다eongseonghada | tính từ sơ sài, lỏng lẻo, cẩu thả; làm ẩu |
| 여유롭다yeoyuropda | tính từ thong thả, thư thái; dư dả, sung túc |
| 열악하다yeorakada | tính từ tồi tệ, kém, khắc nghiệt (điều kiện) |
| 옅다yeotda | tính từ nhạt, nhẹ; mỏng, mờ |
| 온전하다onjeonhada | tính từ nguyên vẹn, trọn vẹn, đầy đủ |
| 우수하다usuhada | tính từ ưu tú, xuất sắc, vượt trội |
| 원활하다wonhwalhada | tính từ suôn sẻ, trôi chảy, thông suốt |
| 위태롭다witaeropda | tính từ nguy ngập, lâm nguy, bấp bênh |
| 유력하다yuryeokada | tính từ có khả năng cao nhất, sáng giá; có thế lực |
| 유일하다yuilhada | tính từ duy nhất |
| 이색적isaekjeok | danh từ lạ, độc đáo, khác thường |
| 일정하다iljeonghada | tính từ đều đặn, cố định, nhất định |
| 잔잔하다janjanhada | tính từ lặng, êm; nhẹ nhàng, êm dịu |
| 적합하다jeokapada | tính từ thích hợp, phù hợp |
| 절실하다jeolsilhada | tính từ cấp thiết, bức thiết; tha thiết |
| 정교하다jeonggyohada | tính từ tinh xảo, tinh vi, công phu |
| 정당하다jeongdanghada | tính từ chính đáng, hợp lý, công bằng |
| 지독하다jidokada | tính từ khủng khiếp, kinh khủng, nặng; lì lợm, dai dẳng |
| 짙다jitda | tính từ đậm, thẫm (màu); dày đặc (sương, mùi) |
| 착실하다chaksilhada | tính từ chăm chỉ, chịu khó, đáng tin cậy |
| 참신하다chamsinhada | tính từ mới mẻ, độc đáo, sáng tạo |
| 초라하다chorahada | tính từ tồi tàn, xoàng xĩnh, thảm hại |
| 촘촘하다chomchomhada | tính từ dày, khít, san sát |
| 치열하다chiyeolhada | tính từ khốc liệt, gay gắt, quyết liệt |
| 친밀하다chinmilhada | tính từ thân mật, thân thiết, gần gũi |
| 타당하다tadanghada | tính từ thỏa đáng, hợp lý, xác đáng |
| 탁월하다tagwolhada | tính từ xuất sắc, vượt trội, tuyệt vời |
| 탄탄하다tantanhada | tính từ chắc chắn, vững chắc, săn chắc |
| 투명하다tumyeonghada | tính từ trong suốt; minh bạch |
| 팽팽하다paengpaenghada | tính từ căng, căng thẳng; ngang ngửa, cân bằng |
| 평온하다pyeongonhada | tính từ bình yên, yên ả, thanh bình |
| 푸짐하다pujimhada | tính từ đầy đặn, thịnh soạn, hào phóng (nhất là đồ ăn) |
| 풍족하다pungjokada | tính từ dư dả, sung túc, đủ đầy |
| 한적하다hanjeokada | tính từ yên tĩnh, vắng vẻ, thanh vắng (nơi chốn) |
| 한정되다hanjeongdoeda | động từ bị giới hạn, được hạn định |
| 허술하다heosulhada | tính từ lỏng lẻo, sơ hở, cẩu thả; tạm bợ |
| 허름하다heoreumhada | tính từ cũ nát, tồi tàn, xập xệ |
| 험하다heomhada | tính từ hiểm trở, gồ ghề, dốc; dữ dằn, thô tục |
| 화목하다hwamokada | tính từ hòa thuận, êm ấm (gia đình, tập thể) |
| 확고하다hwakgohada | tính từ vững vàng, kiên định, chắc chắn |
| 활기hwalgi | danh từ sức sống, sinh khí, sự sôi nổi |
| 획기적hoekgijeok | danh từ mang tính đột phá, mang tính bước ngoặt |
| 훈훈하다hunhunhada | tính từ ấm áp, dễ chịu; ấm lòng |
| 흐릿하다heuritada | tính từ mờ, lờ mờ, nhòe |
| 희귀하다huigwihada | tính từ hiếm, quý hiếm |
| 희미하다huimihada | tính từ mờ nhạt, lờ mờ, mơ hồ |
| 힘겹다himgyeopda | tính từ vất vả, chật vật, quá sức |
| 힘차다himchada | tính từ mạnh mẽ, hăng hái, đầy sức sống |
| 일석이조ilseogijo | danh từ một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích |
| 작심삼일jaksimsamil | danh từ quyết tâm không bền, cả thèm chóng chán |
| 대기만성daegimanseong | danh từ người thành công muộn, đại khí vãn thành |
| 동문서답dongmunseodap | danh từ hỏi một đằng trả lời một nẻo |
| 십중팔구sipjungpalgu | danh từ mười phần chắc chín, rất có thể |
| 우왕좌왕uwangjwawang | danh từ chạy tới chạy lui, cuống cuồng, lúng túng |
| 이심전심isimjeonsim | danh từ thần giao cách cảm, hiểu ý nhau không cần nói |
| 자업자득jaeopjadeuk | danh từ tự làm tự chịu, gieo gió gặt bão |
| 천생연분cheonsaengyeonbun | danh từ trời sinh một cặp, duyên trời định |
| 금시초문geumsichomun | danh từ bây giờ mới nghe, chưa từng nghe |
| 반신반의bansinbanui | danh từ bán tín bán nghi, nửa tin nửa ngờ |
| 유비무환yubimuhwan | danh từ cẩn tắc vô áy náy, phòng bệnh hơn chữa bệnh |
| 고진감래gojingamnae | danh từ khổ tận cam lai, hết khổ đến sướng |
| 설상가상seolsanggasang | danh từ họa vô đơn chí, đã xui lại càng xui |
| 시행착오sihaengchago | danh từ thử và sai, sai lầm khi thử nghiệm |
| 역지사지yeokjisaji | danh từ đặt mình vào vị trí người khác |
| 우여곡절uyeogokjeol | danh từ bao thăng trầm, lắm gian truân, quanh co trắc trở |
| 전화위복jeonhwawibok | danh từ trong cái rủi có cái may, chuyển họa thành phúc |
| 죽마고우jungmagou | danh từ bạn từ thuở nhỏ, bạn nối khố |
| 팔방미인palbangmiin | danh từ người đa tài, người giỏi toàn diện |
| 각양각색gagyanggaksaek | danh từ muôn màu muôn vẻ, đủ loại |
| 남녀노소namnyeonoso | danh từ già trẻ gái trai, mọi người |
| 막상막하maksangmakha | danh từ ngang tài ngang sức, kẻ tám lạng người nửa cân |
| 천차만별cheonchamanbyeol | danh từ khác nhau rất nhiều, thiên sai vạn biệt |
| 갈수록 태산galsurok taesan | cụm từ càng ngày càng khó, khó khăn chồng chất |
| 누워서 떡 먹기nuwoseo tteok meokgi | cụm từ dễ như ăn kẹo, dễ như trở bàn tay |
| 식은 죽 먹기sigeun juk meokgi | cụm từ dễ như ăn cháo, dễ ợt |
| 그림의 떡geurimui tteok | cụm từ bánh vẽ, thứ muốn mà không có được |
| 하늘의 별 따기haneurui byeol ttagi | cụm từ khó như hái sao trên trời, gần như không thể |
| 티끌 모아 태산tikkeul moa taesan | cụm từ góp gió thành bão, kiến tha lâu đầy tổ |
| 발 없는 말이 천 리 간다bal eomneun mari cheolli ganda | cụm từ tin đồn lan nhanh, tiếng dữ đồn xa |
| 금강산도 식후경geumgangsando sikhugyeong | cụm từ có thực mới vực được đạo, ăn trước rồi mới ngắm cảnh |
| 소 잃고 외양간 고친다so ilko oeyanggan gochinda | cụm từ mất bò mới lo làm chuồng |
| 눈코 뜰 새 없다nunko tteul sae eopda | cụm từ bận tối mắt tối mũi, bận không có thời gian thở |
| 가슴이 뜨끔하다gaseumi tteukkeumhada | cụm từ chột dạ, giật mình áy náy (vì lời nói, lương tâm) |
| 가슴이 벅차다gaseumi beokchada | cụm từ trào dâng cảm xúc, lòng rưng rưng xúc động |
| 가슴을 졸이다gaseumeul jorida | cụm từ thấp thỏm, nóng ruột, nín thở chờ đợi |
| 간이 크다gani keuda | cụm từ to gan, gan dạ, liều lĩnh |
| 간이 콩알만 해지다gani kongalman haejida | cụm từ sợ hết hồn, sợ teo gan |
| 고개를 끄덕이다gogaereul kkeudeogida | cụm từ gật đầu; đồng ý, tán thành |
| 고개를 숙이다gogaereul sugida | cụm từ cúi đầu; nhận lỗi khiêm nhường, chịu thua |
| 귀를 기울이다gwireul giurida | cụm từ lắng nghe, chú ý lắng nghe |
| 귀가 따갑다gwiga ttagapda | cụm từ nghe phát ngán, nghe nhức tai; (âm thanh) chói tai |
| 귀에 못이 박히다gwie mosi bakida | cụm từ nghe đến mòn tai, bị nhắc đi nhắc lại |
| 기가 죽다giga jukda | cụm từ nản lòng, mất tinh thần, chùn bước |
| 기를 쓰다gireul sseuda | cụm từ dốc hết sức, cố sống cố chết |
| 꼬리를 물다kkorireul mulda | cụm từ nối đuôi nhau, nối tiếp không dứt |
| 낯을 가리다nacheul garida | cụm từ nhát người lạ, ngại người lạ |
| 눈길을 끌다nungireul kkeulda | cụm từ thu hút ánh nhìn, gây chú ý |
| 눈시울을 적시다nunsiureul jeoksida | cụm từ làm rưng rưng nước mắt, xúc động đến rơi lệ |
| 눈앞이 캄캄하다nunapi kamkamhada | cụm từ tối sầm mặt mũi, tuyệt vọng, không biết làm sao |
| 눈에 띄다nune ttuida | cụm từ nổi bật, dễ thấy, đập vào mắt |
| 눈을 감아 주다nuneul gama juda | cụm từ nhắm mắt làm ngơ, bỏ qua cho |
| 눈이 빠지게 기다리다nuni ppajige gidarida | cụm từ mỏi mắt chờ mong, chờ đợi khắc khoải |
| 다리를 놓다darireul nota | cụm từ làm cầu nối, mai mối, giới thiệu |
| 등을 돌리다deungeul dollida | cụm từ quay lưng, ruồng bỏ, cắt đứt quan hệ |
| 마음을 먹다maeumeul meokda | cụm từ quyết tâm, hạ quyết tâm, quyết định |
| 마음을 놓다maeumeul nota | cụm từ yên tâm, an lòng, thôi lo lắng |
| 마음이 놓이다maeumi noida | cụm từ thấy yên lòng, nhẹ nhõm |
| 마음에 걸리다maeume geollida | cụm từ áy náy, canh cánh trong lòng, bận tâm |
| 마음을 비우다maeumeul biuda | cụm từ buông bỏ kỳ vọng, không tham cầu, để lòng thanh thản |
| 머리를 맞대다meorireul matdaeda | cụm từ chụm đầu bàn bạc, cùng nhau suy nghĩ |
| 머리를 식히다meorireul sikida | cụm từ thư giãn đầu óc, xả hơi |
| 머리가 복잡하다meoriga bokjapada | cụm từ đầu óc rối bời, nhiều điều phải nghĩ |
| 목이 빠지게 기다리다mogi ppajige gidarida | cụm từ chờ dài cổ, ngóng trông |
| 몸 둘 바를 모르다mom dul bareul moreuda | cụm từ không biết để đâu cho hết ngại, ngượng chín người (vì xấu hổ hay biết ơn) |
| 무릎을 꿇다mureupeul kkulta | cụm từ quỳ gối; khuất phục, đầu hàng, chịu thua |
| 바가지를 쓰다bagajireul sseuda | cụm từ bị chặt chém, bị hét giá |
| 발을 끊다bareul kkeunta | cụm từ không lui tới nữa, chấm dứt qua lại |
| 발을 빼다bareul ppaeda | cụm từ rút chân ra, rút lui (khỏi việc gì) |
| 발목을 잡다balmogeul japda | cụm từ cản bước, níu chân, kìm hãm |
| 배가 아프다baega apeuda | cụm từ ghen tị, tức tối (vì người khác gặp may) |
| 비위를 맞추다biwireul matchuda | cụm từ chiều lòng, chiều theo ý, làm vừa lòng |
| 속을 썩이다sogeul sseogida | cụm từ làm phiền lòng, làm ai đau đầu lo lắng |
| 속이 상하다sogi sanghada | cụm từ buồn bực, đau lòng, phiền muộn |
| 속이 타다sogi tada | cụm từ nóng ruột, lo cháy ruột, đứng ngồi không yên |
| 손을 놓다soneul nota | cụm từ buông tay, bỏ dở, bỏ mặc; buông (tay ai) |
| 손을 떼다soneul ttaeda | cụm từ phủi tay, rút tay, không dính dáng nữa |
| 손을 보다soneul boda | cụm từ sửa, chỉnh sửa, sửa sang; (tiếng lóng thô) dạy cho ai một bài học |
| 손을 쓰다soneul sseuda | cụm từ ra tay, can thiệp, tìm cách xử lý |
| 손꼽아 기다리다sonkkoba gidarida | cụm từ mong chờ từng ngày, đếm từng ngày |
| 손발이 맞다sonbari matda | cụm từ ăn ý, phối hợp nhịp nhàng |
| 숨을 돌리다sumeul dollida | cụm từ thở phào, nghỉ lấy hơi |
| 신경을 쓰다singyeongeul sseuda | cụm từ để tâm, quan tâm; lo lắng, bận tâm |
| 애를 쓰다aereul sseuda | cụm từ cố gắng, ra sức, gắng sức |
| 애를 먹다aereul meokda | cụm từ vất vả, chật vật, khổ sở với |
| 어깨가 무겁다eokkaega mugeopda | cụm từ thấy nặng gánh trách nhiệm, chịu áp lực |
| 얼굴이 두껍다eolguri dukkeopda | cụm từ mặt dày, trơ trẽn |
| 열을 받다yeoreul batda | cụm từ nổi điên, nổi cáu, bực mình |
| 입을 모으다ibeul moeuda | cụm từ đồng thanh, nhất trí cùng nói |
| 입에 침이 마르다ibe chimi mareuda | cụm từ khen nức nở, khen hết lời |
| 입이 짧다ibi jjalda | cụm từ kén ăn, ăn ít |
| 코가 납작해지다koga napjakaejida | cụm từ bị bẽ mặt, bị dập tắt kiêu căng |
| 콧대가 높다kotdaega nopda | cụm từ chảnh, kiêu căng, ngạo mạn |
| 파김치가 되다pagimchiga doeda | cụm từ mệt rã rời, mệt như rũ |
| 피부로 느끼다piburo neukkida | cụm từ cảm nhận tận da thịt, trải nghiệm trực tiếp |
| 한눈을 팔다hannuneul palda | cụm từ nhìn đi chỗ khác, lơ đễnh, mất tập trung |
| 한숨을 쉬다hansumeul swida | cụm từ thở dài |
| 허리띠를 졸라매다heorittireul jollamaeda | cụm từ thắt lưng buộc bụng, cắt giảm chi tiêu |
| 혀를 차다hyeoreul chada | cụm từ tặc lưỡi, chậc lưỡi (vì không hài lòng hay thương hại) |
| 활개를 치다hwalgaereul chida | cụm từ tung hoành, ngang nhiên; lan tràn, hoành hành |
| 힘을 쓰다himeul sseuda | cụm từ dùng sức; cố gắng; dùng ảnh hưởng, ra tay giúp |
| 진땀을 빼다jinttameul ppaeda | cụm từ toát mồ hôi hột, vất vả khổ sở |
| 제자리걸음jejarigeoreum | danh từ giậm chân tại chỗ, dậm chân tại chỗ, không tiến triển |
| 첫인상cheodinsang | danh từ ấn tượng đầu tiên |
| 각도gakdo | danh từ góc, góc độ; quan điểm, góc nhìn |
| 간격gangyeok | danh từ khoảng cách, khoảng giãn cách |
| 개념적gaenyeomjeok | danh từ mang tính khái niệm |
| 개별gaebyeol | danh từ riêng lẻ, riêng biệt, từng cá nhân |
| 거리감georigam | danh từ cảm giác xa cách, khoảng cách tình cảm |
| 격차gyeokcha | danh từ sự chênh lệch, khoảng cách |
| 결함gyeolham | danh từ khuyết tật, lỗi, khiếm khuyết |
| 결핍gyeolpip | danh từ sự thiếu hụt, sự thiếu |
| 경로gyeongno | danh từ lộ trình, con đường; kênh, con đường (lây lan, thông tin) |
| 고정gojeong | danh từ sự cố định, sự gắn chặt |
| 공백gongbaek | danh từ chỗ trống, khoảng trắng; khoảng trống, thời gian gián đoạn |
| 과도기gwadogi | danh từ thời kỳ quá độ, giai đoạn chuyển tiếp |
| 관념gwannyeom | danh từ quan niệm, khái niệm, ý thức |
| 관례gwallye | danh từ thông lệ, lệ thường, tiền lệ |
| 관행gwanhaeng | danh từ cách làm quen thuộc, thông lệ, tập quán (thường trong công việc) |
| 구실gusil | danh từ cái cớ, lý do viện ra |
| 권위gwonwi | danh từ uy tín, quyền uy, thẩm quyền |
| 규율gyuyul | danh từ kỷ luật, nội quy |
| 극단적geukdanjeok | danh từ cực đoan, quá khích |
| 근본geunbon | danh từ gốc rễ, căn bản, nền tảng |
| 근원geunwon | danh từ nguồn gốc, căn nguyên, cội nguồn |
| 기반giban | danh từ nền tảng, cơ sở, nền móng |
| 기원giwon | danh từ nguồn gốc, khởi nguồn |
| 내면naemyeon | danh từ nội tâm, bên trong |
| 논점nonjeom | danh từ luận điểm, điểm tranh luận |
| 다양화dayanghwa | danh từ sự đa dạng hóa |
| 단서danseo | danh từ manh mối, đầu mối |
| 대가daega | danh từ cái giá, giá phải trả; thù lao |
| 대상자daesangja | danh từ đối tượng, người thuộc diện |
| 독창성dokchangseong | danh từ tính độc đáo, tính sáng tạo |
| 동기 부여donggi buyeo | danh từ sự tạo động lực, động lực |
| 동력dongnyeok | danh từ động lực, sức đẩy, năng lượng |
| 동질감dongjilgam | danh từ cảm giác đồng điệu, cảm giác cùng một nhà |
| 뒷받침dwitbatchim | danh từ sự hỗ trợ, sự chống lưng, sự củng cố |
| 맥락maengnak | danh từ ngữ cảnh, bối cảnh; mạch (suy nghĩ) |
| 명분myeongbun | danh từ chính danh, lý lẽ chính đáng, danh nghĩa |
| 모순mosun | danh từ mâu thuẫn, sự trái ngược |
| 문맥munmaek | danh từ văn cảnh, ngữ cảnh (trong văn bản) |
| 미덕mideok | danh từ đức tính tốt, mỹ đức |
| 반론ballon | danh từ ý kiến phản bác, lập luận phản bác |
| 발상balsang | danh từ ý tưởng, cách nghĩ, lối tư duy |
| 방침bangchim | danh từ phương châm, chính sách, đường lối |
| 배경지식baegyeongjisik | danh từ kiến thức nền |
| 범주beomju | danh từ phạm trù, phạm vi |
| 변수byeonsu | danh từ biến số; yếu tố khó lường |
| 변천byeoncheon | danh từ sự biến chuyển, sự thay đổi (theo thời gian) |
| 본능bonneung | danh từ bản năng |
| 본보기bonbogi | danh từ tấm gương, hình mẫu |
| 본질bonjil | danh từ bản chất |
| 부문bumun | danh từ hạng mục, lĩnh vực, bộ phận |
| 불균형bulgyunhyeong | danh từ sự mất cân bằng |
| 비결bigyeol | danh từ bí quyết |
| 사고sago | danh từ tư duy, suy nghĩ |
| 사명감samyeonggam | danh từ tinh thần trách nhiệm, ý thức sứ mệnh |
| 상호sangho | danh từ tương hỗ, lẫn nhau, qua lại |
| 상호 작용sangho jagyong | danh từ sự tương tác |
| 생명력saengmyeongnyeok | danh từ sức sống, sinh lực |
| 서열seoyeol | danh từ thứ bậc, trật tự trên dưới |
| 속성sokseong | danh từ thuộc tính, đặc tính |
| 수법subeop | danh từ thủ đoạn, mánh khóe, thủ pháp (thường là phạm tội) |
| 수치suchi | danh từ chỉ số, trị số, con số |
| 시사점sisajeom | danh từ điều gợi mở, bài học rút ra, ý nghĩa |
| 시점sijeom | danh từ thời điểm |
| 실체silche | danh từ thực thể, thực chất, bộ mặt thật |
| 실태siltae | danh từ thực trạng, tình hình thực tế |
| 양상yangsang | danh từ diễn biến, cục diện, chiều hướng |
| 양면성yangmyeonseong | danh từ tính hai mặt, tính lưỡng diện |
| 여건yeogeon | danh từ điều kiện, hoàn cảnh |
| 여지yeoji | danh từ dư địa, chỗ, khả năng còn lại |
| 역량yeongnyang | danh từ năng lực, khả năng |
| 역설yeokseol | danh từ nghịch lý; sự trớ trêu |
| 연속yeonsok | danh từ sự liên tục, liên tiếp |
| 영역yeongyeok | danh từ lĩnh vực, phạm vi; lãnh thổ |
| 요소yoso | danh từ yếu tố, thành phần |
| 우위uwi | danh từ ưu thế, thế thượng phong |
| 원동력wondongnyeok | danh từ động lực, nguồn động lực |
| 원칙wonchik | danh từ nguyên tắc |
| 유대yudae | danh từ sự gắn bó, mối liên kết |
| 유대감yudaegam | danh từ cảm giác gắn bó, tình gắn kết |
| 유형yuhyeong | danh từ loại hình, dạng, kiểu |
| 의의uii | danh từ ý nghĩa, tầm quan trọng |
| 이념inyeom | danh từ hệ tư tưởng, lý tưởng |
| 이점ijeom | danh từ lợi thế, điểm lợi |
| 인과ingwa | danh từ nhân quả |
| 인과 관계ingwa gwangye | danh từ quan hệ nhân quả |
| 인지도injido | danh từ độ nhận diện, mức độ được biết đến |
| 일관성ilgwanseong | danh từ tính nhất quán |
| 자질jajil | danh từ tư chất, phẩm chất, tố chất |
| 잠재력jamjaeryeok | danh từ tiềm năng, tiềm lực |
| 장벽jangbyeok | danh từ rào cản, bức tường |
| 전략jeollyak | danh từ chiến lược |
| 전략적jeollyakjeok | danh từ mang tính chiến lược; một cách chiến lược (khi đi với 으로) |
| 전제jeonje | danh từ tiền đề, điều kiện tiên quyết, giả định |
| 전환점jeonhwanjeom | danh từ bước ngoặt |
| 절충jeolchung | danh từ sự dung hòa, chiết trung, thỏa hiệp |
| 정서jeongseo | danh từ cảm xúc, tình cảm; tâm tình, cảm quan |
| 정서적jeongseojeok | danh từ thuộc về cảm xúc, tình cảm; về mặt cảm xúc (khi đi với 으로) |
| 정체성jeongcheseong | danh từ bản sắc, bản thể, danh tính |
| 제약jeyak | danh từ sự hạn chế, ràng buộc, chế ước |
| 조짐jojim | danh từ dấu hiệu, điềm báo, triệu chứng |
| 주체juche | danh từ chủ thể, nhân tố chính |
| 중요도jungyodo | danh từ mức độ quan trọng, độ ưu tiên |
| 지침jichim | danh từ hướng dẫn, chỉ dẫn; kim chỉ (la bàn, đồng hồ đo) |
| 지표jipyo | danh từ chỉ số, chỉ báo, thước đo |
| 차원chawon | danh từ chiều, chiều không gian; cấp độ, tầm |
| 초점chojeom | danh từ tiêu điểm, trọng tâm |
| 추상적chusangjeok | danh từ trừu tượng |
| 취지chwiji | danh từ mục đích, ý nghĩa, tôn chỉ |
| 타당성tadangseong | danh từ tính thỏa đáng, tính khả thi, tính hợp lý |
| 토대todae | danh từ nền tảng, nền móng, cơ sở |
| 특색teuksaek | danh từ nét đặc sắc, đặc trưng riêng |
| 특성teukseong | danh từ đặc tính, đặc điểm |
| 틀teul | danh từ khung; khuôn; khuôn khổ |
| 파급pageup | danh từ sự lan tỏa, sự ảnh hưởng lan rộng |
| 파급 효과pageup hyogwa | danh từ hiệu ứng lan tỏa, hiệu ứng dây chuyền |
| 한도hando | danh từ hạn mức, giới hạn (về số lượng) |
| 항목hangmok | danh từ hạng mục, mục, khoản (trong danh sách, đơn từ) |
| 허점heojeom | danh từ sơ hở, lỗ hổng, điểm yếu |
| 현안hyeonan | danh từ vấn đề cấp bách, vấn đề đang tồn đọng |
| 현황hyeonhwang | danh từ hiện trạng, tình hình hiện tại |
| 형태hyeongtae | danh từ hình thái, hình dạng, dạng |
| 효율성hyoyulseong | danh từ tính hiệu quả, hiệu suất |
| 흐름heureum | danh từ dòng chảy, luồng; xu hướng, xu thế |
| 흔적heunjeok | danh từ dấu vết, vết tích |
| 주거jugeo | danh từ nhà ở, chỗ ở, sự cư trú |
| 거주geoju | danh từ sự cư trú, sinh sống (ở một nơi) |
| 거주지geojuji | danh từ nơi cư trú, chỗ ở |
| 주택가jutaekga | danh từ khu dân cư, khu nhà ở |
| 빌라billa | danh từ chung cư thấp tầng ("villa") |
| 고층gocheung | danh từ cao tầng; các tầng cao |
| 저층jeocheung | danh từ thấp tầng; các tầng thấp |
| 평수pyeongsu | danh từ diện tích (tính bằng pyeong), diện tích nhà |
| 평pyeong | lượng từ pyeong (đơn vị diện tích, khoảng 3,3 m²) |
| 면적myeonjeok | danh từ diện tích |
| 설계seolgye | danh từ thiết kế, bản thiết kế (công trình, hệ thống) |
| 공사gongsa | danh từ công trình, sự thi công |
| 공사장gongsajang | danh từ công trường |
| 리모델링rimodelling | danh từ sửa sang, cải tạo nhà |
| 인테리어interieo | danh từ thiết kế nội thất, trang trí nội thất; sửa sang nội thất |
| 누수nusu | danh từ sự rò rỉ nước, thấm dột |
| 곰팡이gompangi | danh từ nấm mốc, mốc |
| 습기seupgi | danh từ hơi ẩm, độ ẩm, sự ẩm thấp |
| 난방비nanbangbi | danh từ tiền sưởi, chi phí sưởi ấm |
| 층간 소음cheunggan soeum | danh từ tiếng ồn giữa các tầng (từ hàng xóm trên/dưới) |
| 경비실gyeongbisil | danh từ phòng bảo vệ, chốt bảo vệ (trong khu chung cư) |
| 경비원gyeongbiwon | danh từ nhân viên bảo vệ |
| 우편함upyeonham | danh từ hộp thư |
| 현관문hyeongwanmun | danh từ cửa chính, cửa ra vào |
| 초인종choinjong | danh từ chuông cửa |
| 발코니balkoni | danh từ ban công |
| 지하실jihasil | danh từ tầng hầm, hầm |
| 살림sallim | danh từ việc nội trợ, quán xuyến gia đình; kinh tế gia đình, sinh kế |
| 장보기jangbogi | danh từ việc đi chợ, đi mua thực phẩm |
| 식료품점singnyopumjeom | danh từ cửa hàng thực phẩm |
| 재래시장jaeraesijang | danh từ chợ truyền thống, chợ dân sinh |
| 전통 시장jeontong sijang | danh từ chợ truyền thống |
| 할인점harinjeom | danh từ cửa hàng giảm giá, siêu thị giá rẻ |
| 도매domae | danh từ bán buôn, bán sỉ |
| 소매somae | danh từ bán lẻ |
| 직거래jikgeorae | danh từ giao dịch trực tiếp (không qua trung gian); mua bán gặp mặt |
| 벼룩시장byeoruksijang | danh từ chợ trời, chợ đồ cũ |
| 흥정heungjeong | danh từ sự mặc cả, trả giá |
| 덤deom | danh từ đồ cho thêm, phần tặng thêm |
| 에누리enuri | danh từ sự bớt giá (khi mặc cả); sự nói thách, phóng đại |
| 바가지bagaji | danh từ sự chặt chém, hét giá; cái gáo (bằng quả bầu) |
| 품절pumjeol | danh từ hết hàng, cháy hàng |
| 재고jaego | danh từ hàng tồn kho, hàng trong kho |
| 진열jinyeol | danh từ sự trưng bày (hàng hóa) |
| 적립금jeongnipgeum | danh từ tiền tích lũy, điểm thưởng quy ra tiền; tiền tích góp |
| 포인트pointeu | danh từ điểm thưởng; điểm nhấn, điểm chính |
| 쿠폰kupon | danh từ phiếu giảm giá, coupon |
| 사은품saeunpum | danh từ quà tặng kèm (khi mua hàng) |
| 포장 이사pojang isa | danh từ dịch vụ chuyển nhà trọn gói (công ty đóng gói và sắp xếp) |
| 전입 신고jeonip singo | danh từ khai báo chuyển đến (đăng ký địa chỉ mới) |
| 생필품saengpilpum | danh từ nhu yếu phẩm, đồ dùng thiết yếu |
| 세제seje | danh từ chất tẩy rửa, bột giặt, nước giặt |
| 세탁물setangmul | danh từ đồ giặt (đồ cần giặt hoặc giặt khô) |
| 얼룩eolluk | danh từ vết bẩn, vết ố; vằn, đốm |
| 얼룩지다eollukjida | động từ bị ố, bị lem, loang lổ |
| 다림질darimjil | danh từ việc là (ủi) quần áo |
| 바느질baneujil | danh từ việc may vá, khâu vá |
| 수선suseon | danh từ sự sửa (quần áo), chỉnh sửa đồ; sửa chữa |
| 뜨개질tteugaejil | danh từ việc đan len |
| 걸레geolle | danh từ giẻ lau, khăn lau sàn |
| 빗자루bitjaru | danh từ cái chổi |
| 통신비tongsinbi | danh từ cước viễn thông, tiền điện thoại và internet |
| 반지하banjiha | danh từ nhà bán hầm, căn hộ nửa hầm |
| 옥탑방oktapbang | danh từ phòng trên sân thượng |
| 고시원gosiwon | danh từ gosiwon (phòng trọ siêu nhỏ, giá rẻ) |
| 자취jachwi | danh từ sống tự lập (xa gia đình, tự nấu ăn) |
| 자취생jachwisaeng | danh từ sinh viên sống tự lập |
| 통행tonghaeng | danh từ sự lưu thông, đi lại (người, xe) |
| 통행료tonghaengnyo | danh từ phí cầu đường, phí qua đường |
| 경유gyeongyu | danh từ quá cảnh, đi qua (một nơi) |
| 직항jikhang | danh từ chuyến bay thẳng, bay thẳng |
| 연착yeonchak | danh từ sự đến muộn, trễ giờ (tàu, máy bay...) |
| 결항gyeolhang | danh từ hủy chuyến (máy bay, tàu thủy) |
| 탑승권tapseunggwon | danh từ thẻ lên máy bay |
| 수속susok | danh từ thủ tục (check-in, giấy tờ) |
| 숙박비sukbakbi | danh từ tiền phòng, chi phí lưu trú |
| 성수기seongsugi | danh từ mùa cao điểm |
| 비수기bisugi | danh từ mùa thấp điểm |
| 배낭여행baenangnyeohaeng | danh từ du lịch ba lô, du lịch bụi |
| 여행객yeohaenggaek | danh từ khách du lịch, lữ khách |
| 일정표iljeongpyo | danh từ bảng lịch trình |
| 렌터카renteoka | danh từ xe thuê, xe cho thuê |
| 대여daeyeo | danh từ sự cho thuê, cho mượn |
| 운임unim | danh từ giá vé, cước vận chuyển |
| 정체jeongche | danh từ sự ùn tắc, kẹt xe; sự đình trệ |
| 우회하다uhoehada | động từ đi đường vòng, vòng tránh; bỏ qua |
| 과속gwasok | danh từ sự chạy quá tốc độ |
| 견인gyeonin | danh từ sự kéo xe, cẩu xe |
| 주행juhaeng | danh từ sự chạy xe, vận hành (của xe cộ) |
| 경기력gyeonggiryeok | danh từ phong độ thi đấu, khả năng thi đấu |
| 결승전gyeolseungjeon | danh từ trận chung kết |
| 준결승jungyeolseung | danh từ trận bán kết |
| 예선yeseon | danh từ vòng loại, vòng sơ loại |
| 본선bonseon | danh từ vòng chung kết (sau vòng loại), vòng chính |
| 준우승junuseung | danh từ giải nhì, á quân |
| 신기록singirok | danh từ kỷ lục mới |
| 금메달geummedal | danh từ huy chương vàng |
| 국가대표gukgadaepyo | danh từ tuyển thủ quốc gia, đại diện quốc gia |
| 관중gwanjung | danh từ khán giả (ở trận đấu), đám đông cổ vũ |
| 심판simpan | danh từ trọng tài; sự phán xét |
| 반칙banchik | danh từ phạm lỗi, phạm luật |
| 동점dongjeom | danh từ hòa điểm, bằng điểm |
| 역전yeokjeon | danh từ lội ngược dòng, lật ngược thế trận |
| 무승부museungbu | danh từ trận hòa, hòa |
| 연승yeonseung | danh từ chuỗi thắng liên tiếp, thắng liên tục |
| 연패yeonpae | danh từ chuỗi thua liên tiếp, thua liên tục |
| 체조chejo | danh từ thể dục dụng cụ; thể dục, bài tập thể dục |
| 육상yuksang | danh từ điền kinh |
| 등반deungban | danh từ leo núi, leo vách đá (chinh phục) |
| 레저rejeo | danh từ hoạt động giải trí, vui chơi (thể thao ngoài trời) |
| 동호인donghoin | danh từ người cùng sở thích, người chơi nghiệp dư |
| 친지chinji | danh từ họ hàng và người quen thân |
| 양가yangga | danh từ hai bên gia đình (nhà trai và nhà gái) |
| 상견례sanggyeonnye | danh từ buổi gặp mặt chính thức giữa hai bên gia đình (trước khi cưới) |
| 조문jomun | danh từ viếng tang, chia buồn (đến thăm tang gia) |
| 장례jangnye | danh từ tang lễ, đám tang |
| 맞선matseon | danh từ buổi xem mắt (nhằm tiến tới hôn nhân) |
| 중매jungmae | danh từ mai mối, làm mối |
| 궁합gunghap | danh từ sự hợp tuổi, hợp duyên (theo bói toán); sự hợp nhau |
| 사돈sadon | danh từ thông gia, sui gia |
| 시댁sidaek | danh từ nhà chồng (cách người vợ gọi) |
| 처가cheoga | danh từ nhà vợ (cách người chồng gọi) |
| 친정chinjeong | danh từ nhà đẻ, nhà ngoại (nhà bố mẹ ruột của người phụ nữ đã có chồng) |
| 시부모sibumo | danh từ bố mẹ chồng |
| 장인jangin | danh từ bố vợ |
| 장모jangmo | danh từ mẹ vợ |
| 부양하다buyanghada | động từ nuôi dưỡng, chu cấp (cho gia đình) |
| 양육yangyuk | danh từ sự nuôi dạy, nuôi dưỡng (con cái) |
| 입양ibyang | danh từ việc nhận con nuôi |
| 효자hyoja | danh từ người con trai hiếu thảo, hiếu tử |
| 불효bulhyo | danh từ sự bất hiếu |
| 가부장적gabujangjeok | danh từ gia trưởng, mang tính gia trưởng |
| 단짝danjjak | danh từ bạn thân, bạn chí cốt |
| 이성iseong | danh từ người khác giới |
| 짝사랑jjaksarang | danh từ yêu đơn phương, thầm thương trộm nhớ |
| 이상형isanghyeong | danh từ mẫu người lý tưởng (để hẹn hò) |
| 재혼jaehon | danh từ tái hôn |
| 진동벨jindongbel | danh từ thiết bị rung báo, chuông rung (ở quán cà phê, khu ẩm thực) |
| 세면도구semyeondogu | danh từ đồ dùng vệ sinh cá nhân |
| 조식josik | danh từ bữa sáng (nhất là ở khách sạn) |
| 절친jeolchin | danh từ bạn thân, bạn rất thân |
| 소맥somaek | danh từ somaek (rượu soju pha bia) |
| 해장국haejangguk | danh từ canh giải rượu haejangguk |
| 젓갈jeotgal | danh từ jeotgal (mắm hải sản muối lên men) |
| 카페 투어kape tueo | danh từ đi "cà phê tour", đi một vòng các quán cà phê |
| 덕담deokdam | danh từ lời chúc tốt đẹp (nhất là dịp năm mới) |
| 한가위hangawi | danh từ Hangawi (tên gọi khác của Tết Trung thu Chuseok) |
| 조선joseon | danh từ Joseon (triều đại Triều Tiên, 1392–1910) |
| 연날리기yeonnalligi | danh từ thả diều |
| 공기놀이gongginori | danh từ gonggi (trò chơi tung sỏi của Hàn Quốc) |
| 씨름ssireum | danh từ ssireum (đấu vật truyền thống Hàn Quốc) |
| 줄다리기juldarigi | danh từ kéo co |
| 돌잡이doljabi | danh từ doljabi (nghi thức cho bé bốc đồ vật ngày thôi nôi) |
| 수험표suheompyo | danh từ phiếu báo dự thi, thẻ dự thi |
| 엿yeot | danh từ kẹo mạch nha yeot (kẹo dẻo, tặng lấy may trước kỳ thi) |
| 면회myeonhoe | danh từ thăm (bộ đội, bệnh nhân hoặc phạm nhân) |
| 소속사sosoksa | danh từ công ty quản lý (nơi nghệ sĩ trực thuộc) |
| 팬덤paendeom | danh từ fandom, cộng đồng người hâm mộ |
| 응원봉eungwonbong | danh từ lightstick (gậy cổ vũ chính thức) |
| 최애choeae | danh từ thành viên yêu thích nhất (bias) |
| 굿즈gutjeu | danh từ đồ lưu niệm chính hãng dành cho fan (merch) |
| 팬 사인회paen sainhoe | danh từ buổi ký tặng fan, fansign |
| 티켓팅tiketting | danh từ săn vé (giành vé trực tuyến) |
| 떼창ttechang | danh từ khán giả đồng thanh hát theo (ở buổi hòa nhạc) |
| 음방eumbang | danh từ chương trình âm nhạc (viết tắt của 음악 방송) |
| 직캠jikkaem | danh từ fancam, video quay riêng một nghệ sĩ |
| 역주행yeokjuhaeng | danh từ "nghịch tẩu", bài hát cũ bất ngờ leo lại bảng xếp hạng; lái xe ngược chiều |
| 포인트 안무pointeu anmu | danh từ vũ đạo điểm nhấn, động tác đặc trưng |
| 커버 댄스keobeo daenseu | danh từ nhảy cover, cover dance |
| 챌린지chaellinji | danh từ thử thách (nhảy), challenge; thử thách |
| 연습생yeonseupsaeng | danh từ thực tập sinh (ở công ty giải trí) |
| 기획사gihoeksa | danh từ công ty giải trí, công ty quản lý |
| 서바이벌 프로그램seobaibeol peurogeuraem | danh từ chương trình sống còn, show sống còn |
| 탈락하다tallakada | động từ bị loại, rớt |
| 예고편yegopyeon | danh từ đoạn giới thiệu, trailer |
| 스포일러seupoilleo | danh từ spoiler, tiết lộ nội dung |
| 삼각관계samgakgwangye | danh từ tình tay ba |
| 복수boksu | danh từ sự trả thù, báo thù |
| 로코roko | danh từ phim hài lãng mạn, rom-com |
| 사극sageuk | danh từ phim cổ trang, phim lịch sử |
| 스릴러seurilleo | danh từ phim giật gân, phim ly kỳ |
| 주말 드라마jumal deurama | danh từ phim cuối tuần (phim gia đình chiếu cuối tuần) |
| 리얼리티rieolliti | danh từ (chương trình) thực tế; tính chân thực |
| 몰래카메라mollaekamera | danh từ trò đùa camera ẩn; camera giấu kín |
| 오티티otiti | danh từ OTT, dịch vụ xem phim trực tuyến |
| 정주행jeongjuhaeng | danh từ cày phim (xem liền một mạch từ đầu đến cuối) |
| 몰아보다moraboda | động từ xem dồn, cày nhiều tập một lúc |
| 소극장sogeukjang | danh từ nhà hát nhỏ, sân khấu nhỏ |
| 대학로daehangno | danh từ Daehangno (khu phố nhà hát của Seoul) |
| 기립 박수girip baksu | danh từ sự đứng dậy vỗ tay, tràng pháo tay đứng |
| 장구janggu | danh từ janggu (trống hình đồng hồ cát) |
| 버스킹beoseuking | danh từ biểu diễn đường phố, busking |
| 신청곡sincheonggok | danh từ bài hát yêu cầu, bài được đề nghị |
| 연재yeonjae | danh từ sự đăng nhiều kỳ, ra định kỳ (truyện, bài viết) |
| 완결wangyeol | danh từ sự hoàn kết, kết thúc (bộ truyện, phim) |
| 그림체geurimche | danh từ nét vẽ, phong cách vẽ |
| 미리 보기miri bogi | danh từ xem trước (các tập sắp ra); bản xem trước |
| 해시태그haesitaegeu | danh từ hashtag, thẻ bắt đầu bằng dấu # |
| 라이브 방송raibeu bangsong | danh từ livestream, phát sóng trực tiếp |
| 인증샷injeungsyat | danh từ ảnh "check-in" làm bằng chứng (đã đến đâu, làm gì) |
| 꿀팁kkultip | danh từ mẹo hay, mẹo vặt cực có ích |
| 먹방meokbang | danh từ mukbang, chương trình ăn uống |
| 단톡방dantokbang | danh từ nhóm chat |
| 줄임말julimmal | danh từ từ viết tắt, từ rút gọn |
| 오타ota | danh từ lỗi đánh máy, lỗi chính tả khi gõ |
| 취준생chwijunsaeng | danh từ người đang tìm việc, người chuẩn bị xin việc |
| 종량제 봉투jongnyangje bongtu | danh từ túi rác có phí chính thức (mua theo quy định) |
| 스케일링seukeilling | danh từ lấy cao răng, cạo vôi răng (ở nha khoa) |
| 열람실yeollamsil | danh từ phòng đọc, phòng tự học (trong thư viện) |
| 첨부하다cheombuhada | động từ đính kèm (tệp, tài liệu) |
| 회신hoesin | danh từ sự hồi âm, phản hồi (trang trọng, ví dụ email) |
| 참조chamjo | danh từ cc (trong email); sự tham khảo |
| 유모차yumocha | danh từ xe đẩy em bé |
| 학사모haksamo | danh từ mũ tốt nghiệp, mũ cử nhân |
| 재난 문자jaenan munja | danh từ tin nhắn cảnh báo thảm họa, tin nhắn khẩn cấp |
| 글램핑geullaemping | danh từ glamping (cắm trại sang trọng) |
| 침낭chimnang | danh từ túi ngủ |
| 모닥불modakbul | danh từ lửa trại, đống lửa |
| 장작jangjak | danh từ củi |
| 고음goeum | danh từ nốt cao, âm cao |
| 애창곡aechanggok | danh từ bài hát ruột, bài tủ |
| 음치eumchi | danh từ người hát lệch tông, người mù âm nhạc |
| 응원가eungwonga | danh từ bài hát cổ vũ |
| 자유이용권jayuiyonggwon | danh từ vé chơi tự do cả ngày, vé chơi không giới hạn |
| 인생샷insaengsyat | danh từ bức ảnh đẹp nhất đời, ảnh để đời |
| 보정bojeong | danh từ chỉnh ảnh, sửa ảnh; sự hiệu chỉnh |
| 불판bulpan | danh từ vỉ nướng, chảo nướng (trên bàn) |
| 찹쌀chapssal | danh từ gạo nếp |
| 인절미injeolmi | danh từ injeolmi (bánh nếp lăn bột đậu) |
| 한과hangwa | danh từ bánh kẹo truyền thống Hàn Quốc |
| 약과yakgwa | danh từ yakgwa (bánh chiên tẩm mật ong) |
| 수정과sujeonggwa | danh từ sujeonggwa (nước quế gừng) |
| 비건bigeon | danh từ người ăn chay thuần, thuần chay |
| 연등yeondeung | danh từ đèn lồng hoa sen (thắp dịp lễ Phật đản) |
| 석가탄신일seokgatansinil | danh từ lễ Phật đản |
| 마루maru | danh từ sàn gỗ; gian sàn gỗ để hở (trong nhà hanok) |
| 고려goryeo | danh từ Goryeo (triều đại Cao Ly, 918–1392) |
| 삼국 시대samguk sidae | danh từ thời kỳ Tam Quốc (Triều Tiên) |
| 사범님sabeomnim | danh từ thầy dạy võ, võ sư |
| 도복dobok | danh từ võ phục, đồng phục tập võ |
| 검은띠geomeuntti | danh từ đai đen |
| 겨루기gyeorugi | danh từ đấu đối kháng (trong võ thuật) |
| 사주saju | danh từ tứ trụ, lá số (xem theo ngày giờ sinh) |
| 점쟁이jeomjaengi | danh từ thầy bói |
| 운세unse | danh từ vận mệnh, vận số, tử vi |
| 손금songeum | danh từ đường chỉ tay |
| 전래 동화jeollae donghwa | danh từ truyện cổ tích dân gian |
| 선녀seonnyeo | danh từ tiên nữ, nàng tiên |
| 한지hanji | danh từ giấy hanji (giấy truyền thống Hàn Quốc) |
| 매듭maedeup | danh từ nút thắt; nghệ thuật thắt nút truyền thống |
| 환절기hwanjeolgi | danh từ thời điểm giao mùa |
| 회차hoecha | danh từ tập, chương (theo số thứ tự); lượt |
| 킥킥kikkik | phó từ khúc khích (cười nén) |
| 싱글벙글singgeulbeonggeul | phó từ tươi cười hớn hở, cười toe toét |
| 방긋banggeut | phó từ (cười) chúm chím, mỉm cười xinh xắn (nhất là em bé) |
| 훌쩍훌쩍huljjeokuljjeok | phó từ sụt sịt, thút thít (khi khóc) |
| 훌쩍이다huljjeogida | động từ sụt sịt, khóc thút thít |
| 글썽이다geulsseongida | động từ (mắt) rưng rưng, ngấn lệ |
| 꽥꽥kkwaekkkwaek | phó từ quạc quạc (vịt kêu); (la) the thé |
| 윙윙wingwing | phó từ vo ve, vù vù (ong, muỗi); ù ù (máy chạy) |
| 탕tang | phó từ đoàng (tiếng súng); rầm (đóng sập) |
| 째깍째깍jjaekkakjjaekkak | phó từ tích tắc (đồng hồ) |
| 쨍그랑jjaenggeurang | phó từ choang, xoảng (thủy tinh vỡ) |
| 보슬보슬boseulboseul | phó từ lất phất, lâm râm (mưa bụi) |
| 솔솔solsol | phó từ hiu hiu (gió); thoang thoảng (mùi) |
| 우르릉ureureung | phó từ ầm ầm, ì ầm (sấm) |
| 살랑살랑sallangsallang | phó từ hiu hiu, nhè nhẹ (gió); đung đưa nhẹ |
| 철썩cheolsseok | phó từ ào, oàm oạp (sóng vỗ bờ); bốp (tát) |
| 성큼성큼seongkeumseongkeum | phó từ sải bước dài |
| 뒤뚱뒤뚱dwittungdwittung | phó từ lạch bạch, lặc lè |
| 엉금엉금eonggeumeonggeum | phó từ bò chậm chạp (bằng bốn chân) |
| 비틀비틀biteulbiteul | phó từ loạng choạng, lảo đảo |
| 아장아장ajangajang | phó từ chập chững (bước đi của trẻ nhỏ) |
| 비틀거리다biteulgeorida | động từ loạng choạng, lảo đảo, chao đảo |
| 오물오물omuromul | phó từ nhai nhóp nhép từng miếng nhỏ |
| 벌컥벌컥beolkeokbeolkeok | phó từ ừng ực, tu ừng ực (uống) |
| 쩝쩝jjeopjjeop | phó từ chóp chép (nhai thành tiếng) |
| 콩닥콩닥kongdakkongdak | phó từ thình thịch (tim đập rộn ràng) |
| 오싹오싹ossagossak | phó từ rùng mình, ớn lạnh (vì lạnh, sợ) |
| 지끈지끈jikkeunjikkeun | phó từ (đau đầu) như búa bổ, giật giật |
| 꾸벅꾸벅kkubeokkkubeok | phó từ gật gù ngủ gật; cúi chào liên tục |
| 폭신폭신poksinpoksin | phó từ mềm mại, êm ái, xốp |
| 울퉁불퉁ultungbultung | phó từ gồ ghề, mấp mô, lồi lõm |
| 매끈매끈maekkeunmaekkeun | phó từ nhẵn bóng, trơn láng, mịn màng |
| 동글동글donggeuldonggeul | phó từ tròn tròn, tròn xoe, tròn trịa |
| 알록달록allokdallok | phó từ sặc sỡ, nhiều màu sắc, lốm đốm |
| 병환byeonghwan | danh từ bệnh (kính ngữ, nói về người lớn tuổi) |
| 약주yakju | danh từ rượu (kính ngữ, nói về người lớn tuổi) |
| 눈을 붙이다nuneul buchida | cụm từ chợp mắt, ngủ một lát (nghĩa đen: dán mắt lại) |
| 코앞에 닥치다koape dakchida | cụm từ đến sát nút, cận kề (nghĩa đen: ập đến ngay trước mũi) |
| 입이 귀에 걸리다ibi gwie geollida | cụm từ cười toe toét đến mang tai, hớn hở ra mặt (nghĩa đen: miệng treo lên tai) |
| 손이 많이 가다soni mani gada | cụm từ tốn nhiều công sức, kỳ công (nghĩa đen: tay phải động vào nhiều) |
| 손이 모자라다soni mojarada | cụm từ thiếu người làm, thiếu tay |
| 발이 묶이다bari mukkida | cụm từ bị mắc kẹt, không đi đâu được (nghĩa đen: chân bị trói) |
| 배꼽을 잡다baekkobeul japda | cụm từ cười đau cả bụng, cười vỡ bụng (nghĩa đen: ôm rốn) |
| 미역국을 먹다miyeokgugeul meokda | cụm từ thi trượt, bị đánh trượt (nghĩa đen: ăn canh rong biển) |
| 국수를 먹다guksureul meokda | cụm từ kết hôn, tổ chức đám cưới; đi ăn cưới (nghĩa đen: ăn mì) |
| 가슴이 뛰다gaseumi ttwida | cụm từ tim đập rộn ràng, háo hức (vì vui hoặc mong chờ) |
| 골치가 아프다golchiga apeuda | cụm từ đau đầu, nhức đầu (vì chuyện rắc rối khó giải quyết) |
| 속이 시원하다sogi siwonhada | cụm từ nhẹ nhõm, hả dạ, trút được gánh nặng (nghĩa đen: trong lòng mát mẻ) |
| 마음이 무겁다maeumi mugeopda | cụm từ nặng lòng, lòng nặng trĩu |
| 가슴이 답답하다gaseumi dapdapada | cụm từ bức bối, ngột ngạt trong lòng; tức ngực (nghĩa đen: ngực thấy bí bách) |
| 천만다행cheonmandahaeng | danh từ thật là may mắn vô cùng, may quá; ơn trời |
| 한턱내다hanteongnaeda | động từ khao, đãi (mọi người ăn uống) |
| 발등에 불이 떨어지다baldeunge buri tteoreojida | cụm từ nước đến chân, cấp bách lắm rồi (nghĩa đen: lửa rơi xuống mu bàn chân) |
| 손에 익다sone ikda | cụm từ quen tay, thạo việc (nghĩa đen: chín trong tay) |
| 땡땡이를 치다ttaengttaengireul chida | cụm từ trốn học, trốn việc, cúp học |
| 자가격리jagagyeongni | danh từ tự cách ly (tại nhà) |
| 거리 두기geori dugi | danh từ giãn cách (xã hội) |
| 체감 온도chegam ondo | danh từ nhiệt độ cảm nhận (do gió, độ ẩm) |
| 냉방병naengbangbyeong | danh từ bệnh điều hòa (đau đầu, ớn lạnh do dùng điều hòa quá nhiều) |
| 상태 메시지sangtae mesiji | danh từ dòng trạng thái (trên hồ sơ ứng dụng nhắn tin) |
| 방장bangjang | danh từ chủ phòng chat, trưởng nhóm chat; trưởng phòng (ký túc xá) |
| 무음mueum | danh từ chế độ im lặng, tắt tiếng (điện thoại, thông báo); không có tiếng |
| 크리에이터keurieiteo | danh từ nhà sáng tạo nội dung, creator |
| 구독하다gudokhada | động từ đăng ký theo dõi, đăng ký (kênh, dịch vụ, tạp chí) |
| 조회수johoesu | danh từ lượt xem |
| 브이로그beuirogeu | danh từ vlog, nhật ký video |
| 간편 결제ganpyeon gyeolje | danh từ thanh toán nhanh, thanh toán di động một chạm |
| 인증서injeungseo | danh từ chứng thư số, chứng chỉ điện tử (cho ngân hàng trực tuyến, trang web chính phủ) |
| 페이pei | danh từ thanh toán di động, ví điện tử (trả bằng điện thoại) |
| 자취방jachwibang | danh từ phòng trọ ở một mình, phòng tự lập |
| 혼밥honbap | danh từ ăn một mình |
| 혼술honsul | danh từ uống rượu một mình |
| 밀키트milkiteu | danh từ bộ nguyên liệu nấu sẵn, meal kit |
| 간편식ganpyeonsik | danh từ đồ ăn chế biến sẵn, đồ ăn tiện lợi |
| 칼퇴kaltoe | danh từ tan làm đúng giờ |
| 연봉 협상yeonbong hyeopsang | danh từ đàm phán lương |
| 꼰대kkondae | danh từ người hay lên mặt dạy đời; người lớn tuổi, sếp gia trưởng (tiếng lóng) |
| 부업bueop | danh từ nghề phụ, việc làm thêm, việc tay trái |
| 가성비gaseongbi | danh từ đáng đồng tiền, giá rẻ mà chất lượng, hiệu quả chi phí |
| 핫플hatpeul | danh từ điểm hot, địa điểm đang thịnh hành |
| MZ세대emjisedae | danh từ thế hệ MZ (Millennials và Gen Z) |
| 새벽 배송saebyeok baesong | danh từ giao hàng rạng sáng (đến trước bữa sáng) |
| 구독 서비스gudok seobiseu | danh từ dịch vụ thuê bao, dịch vụ đăng ký định kỳ |
| 공유 자전거gongyu jajeongeo | danh từ xe đạp công cộng, xe đạp chia sẻ |
| 전동 킥보드jeondong kikbodeu | danh từ xe scooter điện, xe trượt điện |
| 무인 매장muin maejang | danh từ cửa hàng không người bán, cửa hàng tự phục vụ |
| 조차jocha | tiểu từ ngay cả, thậm chí (thường phủ định: ngay cả … cũng không) |
| 은/는커녕eun/neunkkeonyeong | tiểu từ nói gì đến, đừng nói là (… ngay cả … cũng không) |
| (이)야(i)ya | tiểu từ (nhấn mạnh) còn … thì, … thì tất nhiên; … thì được, nhưng (tương phản) |
| 치고chigo | tiểu từ so với …, xét là … thì; (với phủ định) mọi … không trừ ai |
| (이)야말로(i)yamallo | tiểu từ chính là, đích thực là, quả thật là |
| (으)로서(eu)roseo | tiểu từ với tư cách là, là (vai trò, cương vị) |
| (이)라든지(i)radeunji | tiểu từ hay, như là, chẳng hạn (liệt kê ví dụ) |
| 그 결과geu gyeolgwa | cụm từ kết quả là, do đó |
| 그러다 보니geureoda boni | cụm từ rồi cứ thế (dần dần), vì cứ như vậy nên |
| 하필hapil | phó từ sao lại đúng (lúc/cái/người) …, khéo thế nào lại |
| 어쩐지eojjeonji | phó từ thảo nào, hèn chi; không hiểu sao |
| 하긴hagin | phó từ cũng phải, ừ thì đúng (thừa nhận), nghĩ lại thì |
| 정작jeongjak | phó từ đến khi thực sự, đúng lúc cần, chính (người) đó |
| 제곱미터jegopmiteo | lượng từ mét vuông (m²) |
| 생리saengni | danh từ kinh nguyệt, đến tháng |
| 생리대saengnidae | danh từ băng vệ sinh |
| 숙취sukchwi | danh từ say rượu kéo dài sang hôm sau, nôn nao sau khi say |
| 탈모talmo | danh từ rụng tóc, hói |
| 체하다chehada | động từ bị đầy bụng, khó tiêu (thức ăn như bị nghẹn lại) |
| 멀미meolmi | danh từ say xe, say tàu xe |